Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho 20 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và dưới 3 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp tại Bình Phước. Quyết định áp dụng cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở có hoạt động giáo dục nghề nghiệp, và các tổ chức cá nhân liên quan.
Đối tượng áp dụng
Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; các cơ sở có hoạt động giáo dục nghề nghiệp; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và dưới 3 tháng.
Các điểm cốt lõi
- Ngành nghề như Trồng và khai thác mủ cao su, Kế toán doanh nghiệp, Điện dân dụng, Sửa chữa bảo trì tủ lạnh và điều hòa nhiệt độ, Lắp đặt điện cho cơ sở sản xuất nhỏ, Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp → được đào tạo trình độ sơ cấp hoặc dưới 3 tháng → thời gian đào tạo từ 300 đến 420 giờ.
- Định mức lao động trực tiếp: 14,75 - 21,269 giờ cho mỗi người giảng dạy lý thuyết và thực hành.
- Định mức thiết bị bao gồm máy tính, bảng di động, loa treo tường, amply, tivi, micro, dụng cụ điện, nguồn AC/DC, bộ quấn dây động cơ, thước, tuốc nơ vít, cảo bạc đạn, bơm nước dùng thực tập quấn dây, động cơ 1 pha và 3 pha.
- Định mức vật tư như tài liệu giảng dạy, giấy học nhóm, bút lông viết bảng xóa được, mút lau bảng, thùng rác nhựa, ky hốt rác cán nhựa, chổi quét nhà, túi sơ cấp cứu, dây điện đơn mềm, băng keo điện, điện trở.
- Định mức cơ sở vật chất cho khu học lý thuyết và thực hành.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tạo điều kiện thuận lợi cho người dân tiếp cận với các ngành nghề đào tạo trình độ sơ cấp, giúp họ có thêm kỹ năng làm việc.
- Giúp doanh nghiệp dễ dàng tuyển dụng lao động có kỹ năng cơ bản.
- Tiết kiệm chi phí cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp thông qua định mức kinh tế - kỹ thuật được quy định.
- Tuy nhiên, việc thực hiện cần sự phối hợp giữa nhiều cơ quan và tổ chức, có thể gây ra gánh nặng về quản lý.
- Có thể tạo ra sự bất lợi cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp không tuân thủ theo định mức kinh tế - kỹ thuật được quy định.
❓ Câu hỏi thường gặp
Ngành nghề nào được đào tạo trình độ sơ cấp?
Trồng và khai thác mủ cao su, Kế toán doanh nghiệp, Điện dân dụng, Sửa chữa bảo trì tủ lạnh và điều hòa nhiệt độ, Lắp đặt điện cho cơ sở sản xuất nhỏ, Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp.
Thời gian đào tạo bao lâu?
Từ 300 đến 420 giờ, tương ứng từ 3 tháng đến 4 tháng.
Định mức lao động trực tiếp là bao nhiêu?
14,75 - 21,269 giờ cho mỗi người giảng dạy lý thuyết và thực hành.
Có bao nhiêu ngành nghề được quy định trong quyết định này?
20 ngành nghề.
Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho ai?
Áp dụng cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở có hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các tổ chức cá nhân liên quan.
Toàn văn
TỈNH BÌNH PHƯỚC
|
QUYẾT ĐỊNH |
|
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật 20 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo trình độ dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng;
Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 180/TTr-SLĐTBXH ngày 20 tháng 9 năm 2024, Tờ trình số 215/TTr-SLĐTBXH ngày 28 tháng 10 năm 2024, Tờ trình số 238/TTr-SLĐTBXH ngày 04 tháng 12 năm 2024, Tờ trình số 09/TTr-SLĐTBXH ngày 13 tháng 01 năm 2025;
Trên cơ sở ý kiến của các Ủy viên UBND tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật 20 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo trình độ dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước, gồm:
I. CÁC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP (12 NGHỀ)
1. Trồng và khai thác mủ cao su (chi tiết tại Phụ lục số I).
2. Kế toán doanh nghiệp (chi tiết tại Phụ lục số II).
3. Điện dân dụng (chi tiết tại Phụ lục số III).
4. Sửa chữa bảo trì tủ lạnh và điều hòa (chi tiết tại Phụ lục số IV).
5. Lắp đặt điện cho cơ sở sản xuất nhỏ (chi tiết tại Phụ lục số V).
6. Sửa chữa quạt điện, động cơ và ổn áp (chi tiết tại Phụ lục số VI).
7. May công nghiệp (chi tiết tại Phụ lục số VII).
8. Sửa chữa điện và điện lạnh ô tô (chi tiết tại Phụ lục số VIII).
9. Điện công nghiệp (chi tiết tại Phụ lục số IX).
10. Điện lạnh (chi tiết tại Phụ lục số X).
11.Vận hành xe nâng hàng (chi tiết tại Phụ lục số XI).
12. Tin học văn phòng (chi tiết tại Phụ lục số XII).
II. CÁC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ DƯỚI 03 THÁNG (08 NGHỀ)
1. Trồng và chăm sóc cây Tiêu (chi tiết tại Phụ lục số XIII).
2. Trồng và chăm sóc cây Cà phê (chi tiết tại Phụ lục số XIV).
3. Trồng và khai thác Nấm (chi tiết tại Phụ lục số XV).
4. Chăn nuôi Heo (chi tiết tại Phụ lục số XVI).
5. Chăn nuôi Trâu - Bò (chi tiết tại Phụ lục số XVII).
6. Chăn nuôi gia cầm (chi tiết tại Phụ lục số XVIII).
7. Trồng và chăm sóc cây có múi (chi tiết tại Phụ lục số XIX).
8. Kỹ thuật trang điểm (chi tiết tại Phụ lục số XX).
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
2. Các cơ sở có hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ đào nghề trình độ sơ cấp, đào tạo nghề dưới 03 tháng theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; định kỳ ba năm một lần tổ chức rà soát, đánh giá và kịp thời tham mưu điều chỉnh, bổ sung đối với định mức kinh tế - kỹ thuật nghề đào tạo không còn phù hợp với điều kiện mới về tổ chức thực hiện và tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2025./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN (Đã ký) |
|
Phụ lục I (Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước) |
|
NGHỀ TRỒNG VÀ KHAI THÁC MỦ CAO SU |
Tên ngành/nghề: Trồng và khai thác mủ cao su.
Trình độ đào tạo: Sơ cấp.
Thời gian đào tạo: 300 giờ (tương ứng 03 tháng)
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên
I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã mô đun |
Tên môn học/ mô đun |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
|||
|
MH 01 |
Trồng và chăm sóc cây cao su |
80 |
18 |
60 |
2 |
|
MH 02 |
Phòng trừ bệnh hại trên cây cao su |
50 |
18 |
30 |
2 |
|
MH 03 |
Khai thác mủ cao su |
170 |
35 |
130 |
5 |
|
Tổng cộng |
300 |
71 |
220 |
9 |
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
Stt |
Định mức lao động |
Định mức (giờ) |
Ghi chú |
|---|---|---|---|
|
I |
Định mức lao động trực tiếp |
14,75 |
|
|
1 |
Định mức giờ dạy lý thuyết |
2,03 |
|
|
|
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy. |
|
|
|
2 |
Định mức giờ dạy thực hành |
12,72 |
|
|
|
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên. |
|
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp |
0,74 |
|
|
|
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm. |
|
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
Stt |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
I |
Thiết bị dạy lý thuyết |
||
|
1 |
Máy tính |
Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất 150W |
2,03 |
|
2 |
Bảng di động |
Kích thước 1200mm x 1800mm; chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe; mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm. |
2,03 |
|
3 |
Loa treo tường |
Công suất 10W, tần số 150 - 15KHz, kích thước 275x185x120mm, khối lượng 1,2kg |
2,03 |
|
4 |
Amply |
Công suất 250W, 220V, 50Hz; kích thước 485mm x 385mm x 182mm; cổng LINE, MICRO, REC, SUB. |
2,03 |
|
5 |
Ti vi |
Màn hình 65 inch, công suất 250W, 220V, 50kHz; độ phân giải HD; kết nối HDMI, USB, LAN, Wifi |
2,03 |
|
6 |
Micro |
Tần số 800Hz - 12KHz, độ nhạy -74dB +/- 3dB; trở kháng 600 Ohms +/- 30% |
2,03 |
|
II |
Thiết bị dạy thực hành |
||
|
1 |
Bảo hộ lao động |
- Quần áo - Ủng làm vườn - Bao tay - Mũ bảo hộ lao động cho công nhân |
135 |
|
2 |
Bộ chén hứng mủ |
- Chén sành 1 lít - Chén nhựa 0,8 lít - Chén nhựa 1 lít - Chén nhựa 1,5 lít |
135 |
|
3 |
Bộ dụng cụ |
- Thùng mang 6 đến 7 lít - Dây đeo thùng mang - Thùng trút mủ 15 lít - Thùng trút mủ 35 lít - Thước đo 1,5 m - Sọt đựng mủ đống |
135 |
|
4 |
Cào |
Loại thông dụng trên thị trường |
20,67 |
|
5 |
Cuốc đào đất |
Loại thông dụng trên thị trường |
20,67 |
|
6 |
Dụng cụ pha thuốc |
- Xô nhựa 10 lít. - Thau nhựa, kích thước Ø 60 x 21.5 cm - Ca nhựa loại thông dụng tại thời điểm |
10,67 |
|
7 |
Máy phun thuốc sâu |
- Loại dùng động cơ xăng - Dung tích bình chứa 50 lít - Chiều cao phun tối đa 6m |
10,67 |
|
8 |
Xe đẩy |
Loại thông dụng trên thị trường |
10,33 |
|
9 |
Xẻng đào đất |
Loại thông dụng trên thị trường |
20,67 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
Stt |
Tên vật tư |
ĐVT |
Yêu cầu kỹ thuật |
Định mức vật tư |
||
|
Sử dụng |
Tỷ lệ thu hồi % |
Tiêu hao |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Tài liệu giảng dạy |
Bộ |
Tài liệu nhà trường ban hành |
1 |
0 |
1 |
|
2 |
Giấy học nhóm |
Tờ |
Khổ giấy A1 |
6 |
0 |
6 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
Bề rộng nét viết 2,5mm Bơm được mực |
1 |
0 |
1 |
|
4 |
Bình mực viết lông |
Lọ |
Dung tích 25 ml |
1 |
94 |
0,06 |
|
5 |
Mút lau bảng |
Cái |
Kích thước 100 x 180 x 50mm |
1 |
94 |
0,06 |
|
6 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
Kích thước 300,5 x 260 x 360mm, dung tích 15L |
1 |
94 |
0,06 |
|
7 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
Kích thước 620 x 260 x 260mm |
1 |
94 |
0,06 |
|
8 |
Chổi quét nhà |
Cây |
Vật liệu bông cỏ |
1 |
91 |
0,09 |
|
9 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
Theo TC Bộ Y tế (túi loại A) |
1 |
97 |
0,03 |
|
10 |
Cây giống cao su stump trần |
Cây |
Loại thông dụng trên thị trường |
6 |
0 |
6 |
|
11 |
Cây giống bầu hạt cắt ngọn |
Cây |
Giống RRIV 209, RRIV 106, RRIV 103 |
3 |
0 |
3 |
|
12 |
Cây giống bầu hạt 1 tầng lá |
Cây |
Giống RRIV 209, RRIV 106, RRIV 103 |
3 |
0 |
3 |
|
13 |
Cây giống bầu hạt 2 đến 3 tầng lá |
Cây |
Giống RRIV 209, RRIV 106, RRIV 103 |
3 |
0 |
3 |
|
14 |
Phân đạm (N) |
Kg |
Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón |
3 |
0 |
3 |
|
15 |
Phân lân (P2O5) |
Kg |
Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón |
3 |
0 |
3 |
|
16 |
Phân Kali (K2O) |
Kg |
Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón |
3 |
0 |
3 |
|
17 |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón |
10 |
0 |
10 |
|
18 |
Phân NPK |
Kg |
Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón |
3 |
|
3 |
|
19 |
Vôi bột nông nghiệp |
Bao |
Loại bao 10kg |
1 |
80 |
0,2 |
|
20 |
Phân bón lá |
Lít |
Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón |
0,5 |
0 |
0,5 |
|
21 |
Thuốc xử lý đất |
Kg |
Loại thông dụng, đảm bảo TCVN về thuốc bảo vệ thực vật |
0,5 |
0 |
0,5 |
|
22 |
Thuốc diệt cỏ |
Lít |
Loại thông dụng, đảm bảo TCVN về thuốc bảo vệ thực vật |
0,5 |
0 |
0,5 |
|
23 |
Thuốc trị bệnh |
ml |
Loại thông dụng, bảo đảm TCVN về thuốc bảo vệ thực vật |
100 |
0 |
100 |
|
24 |
Thuốc trừ sâu |
ml |
Loại thông dụng, bảo đảm TCVN về thuốc bảo vệ thực vật |
100 |
0 |
100 |
|
25 |
Keo dán máng (nhựa đường) |
Lít |
Loại thông dụng trên thị trường |
1 |
0 |
1 |
|
26 |
Kiềng đỡ chén |
Cái |
Chất liệu thép, loại 2,4mm, chịu tải 2,5 kg đến 2,6 kg |
2 |
0 |
2 |
|
27 |
Bộ dụng cụ cạo mủ cao su |
Bộ |
Dụng cụ bắn dây máng cạo đục Dao cạo đục cán rời Dao cạo mủ kéo lưỡi rời |
1 |
0 |
1 |
|
28 |
Dây đen buộc kiềng |
Kg |
Chịu được mưa, nắng Kích thước bảng 6mm - dầy 0,50mm |
0,2 |
0 |
0,2 |
|
29 |
Máng che mua PE cho cấy cao su |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
4 |
0 |
4 |
|
30 |
Mái che tô mủ cao su |
Cái |
Kích thước 25 x 35cm |
4 |
0 |
4 |
|
31 |
Máng dẫn mủ |
Cái |
Loại thông dụng trên thị trường |
5 |
0 |
5 |
|
32 |
Đá mài dao |
Cục |
Kích thước 150 x 22mm |
0,1 |
0 |
0,1 |
|
33 |
Mỡ bò bôi miệng cao cao su |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,2 |
0 |
0,2 |
|
34 |
Thuốc kích thích ra mủ cao su |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,1 |
0 |
0,1 |
|
35 |
Sút rửa chén cao su |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,1 |
0 |
0,1 |
|
36 |
Phèn chua đánh đông mủ |
Kg |
Loại thông dụng trên thị trường |
0,1 |
0 |
0,1 |
|
37 |
Cây cao su còn vỏ tươi, cắt khúc để học cạo |
Cây |
Chu vi cây ≥ 50cm, chiều dài ≥ 2m |
2 |
0 |
2 |
|
38 |
Xăng |
Lít |
Loại xăng A92 |
1 |
0 |
1 |
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
|
Stt |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Định mức sử dụng của 01( một) người học (m2 x giờ) |
|
|
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|
|
|
|
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,5 |
71 |
106,5 |
|
|
|
II |
Khu học thực hành |
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu vực trồng cây giống, cây chưa đến tuổi khai thác |
4 |
94 |
276 |
|
|
|
2 |
Khu vực trồng cây cao su đến tuổi khai thác |
12 |
135 |
1.620 |
|
|
Phụ lục II |
|
|||||
|
NGHỀ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP |
|
|||||
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
Tên ngành/nghề: Kế toán doanh nghiệp.
Trình độ đào tạo: Sơ cấp.
Thời gian đào tạo: 360 giờ (tương ứng 03 tháng)
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên
I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã Mô đun |
Tên môn học/mô đun |
Thời gian học tập (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
|||
|
MH 01 |
Nguyên lý kế toán |
60 |
27 |
28 |
5 |
|
MH 02 |
Thuế nhà nước |
45 |
13 |
28 |
4 |
|
MH 03 |
Kế toán thủ công |
75 |
13 |
57 |
5 |
|
MH 04 |
Hỗ trợ kê khai thuế |
90 |
0 |
85 |
5 |
|
MH 05 |
Ứng dụng phần mềm Misa |
90 |
27 |
57 |
6 |
|
|
Tổng cộng |
360 |
80 |
255 |
25 |
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
Stt |
Định mức lao động |
Định mức (giờ) |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp |
17,85 |
|
|
1 |
Định mức giờ dạy lý thuyết |
2,29 |
|
|
|
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy |
|
|
|
2 |
Định mức giờ dạy thực hành |
15,56 |
|
|
|
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy |
|
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp |
0,9 |
|
|
|
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp |
|
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
Stt |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|---|---|---|---|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
I |
Thiết bị dạy lý thuyết |
||
|
1 |
Máy chiếu (Projector) |
Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens, công suất 1.000W, độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA Kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm |
2,29 |
|
2 |
Bảng từ |
Kích thước 1,2 x 2,4 m; sử dụng được với nam châm và phấn viết bảng tiện dụng |
2,29 |
|
3 |
Máy vi tính |
Cấu hình phổ thông tại thời điểm, công suất 150W |
2,29 |
|
II |
Thiết bị thực hành |
||
|
1 |
Bộ máy vi tính bàn HS - GV |
Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất 150W |
2,1 |
|
2 |
Máy điều hòa |
Loại thông dụng trên thị trường, công suất từ 1,5HP -2HP, nguồn điện áp 220V-240V, 50Hz -60Hz |
3,4 |
|
3 |
Ổn áp |
Loại 1 pha 30KVA, thông dụng thị trường |
3,4 |
|
4 |
Phần mềm kế toán DN |
Phiên bản phổ biến |
0,4 |
|
5 |
Phần mềm HTKK |
Phiên bản phổ biến |
0,4 |
|
6 |
Phần mềm kế toán HCSN |
Phiên bản phổ biến |
0,4 |
|
7 |
Phần mềm kế toán trên Excel |
Phiên bản phổ biến |
0,4 |
|
8 |
Đường truyền internet |
Tốc độ thông dụng tại thời điểm lắp đặt |
0,4 |
|
9 |
Máy tính Server (máy chủ) |
Chạy được hệ điều hành Server phổ biến, công suất 150W |
0,4 |
|
10 |
Phần mềm hệ điều hành máy tính |
- Phiên bản phổ biến - Cài đặt cho 18 máy vi tính |
0,4 |
|
11 |
Máy in |
Loại thông dụng trên thị trường, công suất 150W |
2,1 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
Stt |
Tên vật tư |
ĐVT |
Yêu cầu kỹ thuật cơ bản |
Định mức vật tư |
||
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Sử dụng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Bìa nút hồ sơ GV |
Chiếc |
Loại thông dụng trên thị trường |
5 |
0 |
5 |
|
2 |
Gim kẹp |
Hộp |
Loại thông dụng trên thị trường |
10 |
0 |
10 |
|
3 |
Giấy A4 |
Gram |
Loại thông dụng trên thị trường |
5 |
0 |
5 |
|
4 |
Tài liệu giảng dạy |
Cuốn |
Loại thông dụng trên thị trường |
35 |
0 |
35 |
|
5 |
Bút lông |
Chiếc |
Loại thông dụng trên thị trường |
10 |
0 |
10 |
|
6 |
Giáo trình chuyên ngành |
Cuốn |
Loại thông dụng trên thị trường |
15 |
15 |
15 |
|
7 |
Mực in |
Ống |
Loại thông dụng trên thị trường |
3 |
0 |
1 |
|
8 |
Bìa còng hồ sơ dạy sơ cấp nghề |
Bộ |
Loại thông dụng trên thị trường |
5 |
0 |
5 |
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
Stt |
Tên cõ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Ðịnh mức sử dụng của 01(một) người học (m2 x giờ) |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|||
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,5 |
80 |
120 |
|
|
II |
Khu học thức hành |
|
|||
|
1 |
Xưởng/phòng học thức hành |
4 |
260 |
1.040 |
|
|
Phụ lục III |
|||||
|
NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG |
|||||
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
Tên ngành/nghề: Điện dân dụng
Trình độ đào tạo: Sơ cấp.
Thời gian đào tạo: 405 giờ (tương ứng 04 tháng)
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên
I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Mã Mô đun |
Tên môn học/ mô đun |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
||||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
|||
|
MĐ 01 |
Lắp đặt mạch điện cơ bản |
90 |
18 |
70 |
2 |
|
MĐ 02 |
Lắp đặt mạch chiếu sáng thông dụng |
90 |
18 |
70 |
2 |
|
MĐ 03 |
Lắp đặt các thiết bị điện gia dụng |
135 |
27 |
105 |
3 |
|
MĐ 04 |
Lắp đặt điện cho máy sản xuất |
90 |
18 |
70 |
2 |
|
Tổng cộng |
405 |
81 |
315 |
9 |
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
Stt |
Định mức lao động |
Định mức (giờ) |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp |
20,31 |
|
|
1 |
Định mức giờ dạy lý thuyết |
2,31 |
|
|
|
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy |
|
|
|
2 |
Định mức giờ dạy thực hành |
18 |
|
|
|
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy |
|
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp |
1,02 |
|
|
|
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp |
|
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
Stt |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
I |
Thiết bị dạy lý thuyết |
||
|
1 |
Máy vi tính |
Loại thông dụng tại thời điểm sử dụng, công suất 150W |
2,3 |
|
2 |
Màn hình 60 inch |
Điện áp nguồn: 220Vac; Input: VGA, HDMI, S-Video; Dây cáp 5 mét |
2,3 |
|
II |
Thiết bị dạy thực hành |
||
|
1 |
Máy chiếu vật thể |
16 triệu màu, Output: S-Video, công suất 650W |
0,95 |
|
2 |
Bộ trang bị cứu thương |
Theo TCVN về thiết bị y tế |
0,44 |
|
3 |
Thiết bị bảo hộ lao động, an toàn điện |
Theo TCVN về an toàn lao động |
0,22 |
|
4 |
Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều |
10A- 230V |
0,78 |
|
5 |
Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều |
10A- 230V |
0,33 |
|
6 |
Mô hình mạch điện chiếu sáng |
10A- 230V |
1,0 |
|
7 |
Đồng hồ đo áp VOM |
1000V |
1,35 |
|
8 |
Đồng hồ đo dòng Ampe |
30A |
0,22 |
|
9 |
Bộ dụng cụ đồ nghề điện cầm tay |
Dùng cho nghề điện |
14,02 |
|
10 |
Bộ đồ nghề cơ khí cầm tay |
|
10,25 |
|
11 |
Mỏ hàn điện |
Điện áp 220V, công suất 60W |
0,95 |
|
12 |
Máy khoan cầm tay |
Điện áp 220V, công suất 1.000W |
0,89 |
|
13 |
Máy cắt cầm tay |
Điện áp 220V, công suất 1.000W |
0,56 |
|
14 |
Bộ đồ nghề gia công ống PVC |
Sử dụng thực hành lắp đặt đường ống nổi PVC |
4,15 |
|
15 |
Bàn là |
Công suất 1000W- 230V |
0,39 |
|
16 |
Công tơ điện 1 pha |
|
0,17 |
|
17 |
Công tơ điện tử 1 pha |
|
0,17 |
|
18 |
Nồi cơm điện |
Công suất 1000W- 230V |
0,39 |
|
19 |
Ấm điện |
Công suất 1000W- 230V |
0,33 |
|
20 |
Bếp điện |
Công suất1000W- 230V |
0,39 |
|
21 |
Ổn áp |
Công suất 1,5KVA- 230V |
0,78 |
|
22 |
Quạt bàn |
Công suất 20W- 230V |
0,67 |
|
23 |
Quạt trần |
Công suất 40W- 230V |
0,67 |
|
24 |
Máy bơm |
Công suất 1HP- 230V |
1,34 |
|
25 |
Máy phun sương |
Công suất 1000W- 230V |
1,10 |
|
26 |
Mô hình mạch điện sinh hoạt |
220V |
0,39 |
|
27 |
Ampe kìm |
|
0,41 |
|
28 |
Động cơ KĐB 1 pha |
Loại đảo chiều |
1,44 |
|
29 |
Động cơ vạn năng |
Công suất 750W – 220V |
0,51 |
|
30 |
Kìm bấm đầu Cos |
|
0,56 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
Stt |
Tên vật tư |
ĐVT |
Yêu cầu kỹ thuật |
Định mức vật tư |
||
|
Sử dụng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Dây điện 2 x32 |
Mét |
Thông dụng trên thị trường |
45 |
0 |
45 |
|
2 |
Pin 1,5V |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
2 |
0 |
2 |
|
3 |
Pin 9V, vuông |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
0 |
1 |
|
4 |
Băng keo cách điện |
Cuộn |
Thông dụng trên thị trường |
1,5 |
0 |
1,5 |
|
5 |
Chì hàn nhỏ |
Gam |
Thông dụng trên thị trường |
50 |
0 |
50 |
|
6 |
Nhựa thông |
Gam |
Thông dụng trên thị trường |
2 |
0 |
2 |
|
7 |
Ống PVC F27 |
Mét |
Thông dụng trên thị trường |
4 |
0 |
4 |
|
8 |
Cầu chì một pha |
Cái |
I > 5 A, loại thông dụng |
1 |
80 |
0,2 |
|
9 |
Công tắc 3 pha |
Cái |
I > 5 A, loại thông dụng |
2 |
80 |
0,4 |
|
10 |
Công tắc 1 pha |
Cái |
I > 5 A, loại thông dụng |
2 |
80 |
0,4 |
|
11 |
Ổ cắm 1 pha |
Cái |
I > 10 A, loại thông dụng |
1 |
80 |
0,2 |
|
12 |
Cầu dao 1 pha |
Cái |
I > 10 A, loại thông dụng |
1 |
80 |
0,2 |
|
13 |
Áp tô mát 1pha |
Cái |
I > 10 A,loại thông dụng |
1 |
80 |
0,2 |
|
14 |
Bảng điện |
Cái |
Bảng nhựa 200x400mm |
2 |
80 |
0,4 |
|
15 |
Đèn sợi đốt |
Cái |
15W – 60W, loại thông dụng |
1 |
80 |
0,2 |
|
16 |
Đèn Huỳnh quang |
Bộ |
15W – 60W, loại thông dụng |
1 |
80 |
0,2 |
|
18 |
Đèn Compac |
Bộ |
15W – 60W, loại thông dụng |
1 |
80 |
0,2 |
|
19 |
Đèn Led |
Bộ |
15W – 60W, loại thông dụng |
1 |
80 |
0,2 |
|
20 |
Đèn năng lượng |
Bộ |
15W – 60W, loại thông dụng |
1 |
80 |
0,2 |
|
21 |
Đèn trang trí |
Bộ |
15W – 60W, loại thông dụng |
1 |
80 |
0,2 |
|
22 |
Đinh vít |
Gam |
Loại 6mm-4cm |
10 |
0 |
10 |
|
23 |
Cầu chì hộp |
Cái |
Loại 15A/250v |
1 |
80 |
0,2 |
|
24 |
CP 1P |
Cái |
Loại 30A/250v |
1 |
80 |
0,2 |
|
25 |
Motor DC ổn áp |
Cái |
Loại 12VDC |
1 |
80 |
0,2 |
|
26 |
Rơ le |
Cái |
Laoị 12VDC |
1 |
80 |
0,2 |
|
27 |
Chổi than ổn áp |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0,2 |
|
28 |
Board mạch |
Cái |
DC |
1 |
80 |
0,2 |
|
29 |
Chuông điện |
Cái |
Loại 230V |
1 |
80 |
0,2 |
|
30 |
Nút nhấn |
Cái |
2A |
1 |
80 |
0,2 |
|
31 |
Rơ le nhiệt |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0,2 |
|
32 |
Rơ le nồi cơm điện |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0,2 |
|
33 |
Rơ le nhiệt ấm điện |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0,2 |
|
34 |
Ống ghen nhiệt |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
0 |
1 |
|
35 |
Cảm biến nhiệt âm |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0,2 |
|
36 |
Giấy cách điện |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
0 |
1 |
|
37 |
Cầu chì nhiệt |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0,2 |
|
38 |
Trục, bạc quạt |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0,2 |
|
39 |
Bi 203 |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0,2 |
|
40 |
Stato quạt |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0,2 |
|
41 |
Ống nước F34, 49 |
M |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
0 |
1 |
|
42 |
Van nhựa F34 |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0,2 |
|
43 |
Ống nhựa F8 |
M |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
0 |
1 |
|
44 |
Béc phun sương |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0,2 |
|
45 |
Đầu nối ống F8 |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0,2 |
|
46 |
Bình lọc cát |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
90 |
0,1 |
|
47 |
Keo dán ống nhựa |
Túyp |
Loại 50g |
1 |
0 |
1 |
|
48 |
Tụ điện 2,5mF |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0,2 |
|
49 |
Tụ điện 2mF |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0,2 |
|
50 |
Dimo quạt tần |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0,2 |
|
51 |
Bộ nút bấm |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0,2 |
|
52 |
Đèn báo |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
3 |
80 |
0,6 |
|
53 |
Nút nhấn |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
3 |
80 |
0,6 |
|
54 |
Công tắc 3 vị trí |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0,2 |
|
55 |
Công tắc hành trình |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
2 |
80 |
0,4 |
|
56 |
MCB |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0,2 |
|
57 |
MCCB |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0,2 |
|
58 |
Contactor |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
2 |
80 |
0,4 |
|
59 |
Rơ le |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0,2 |
|
60 |
Rơ le nhiệt |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0,2 |
|
61 |
Rơ le thời gian |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0,2 |
|
62 |
Đầu cos chia 2,5 |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
30 |
0 |
30 |
|
63 |
Dây điện 2x0,75 |
Mét |
Thông dụng trên thị trường |
20 |
0 |
20 |
|
64 |
Mũi khoan F6, 8, 10 |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
3 |
80 |
0,6 |
|
65 |
Mũi khoét F22 |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
80 |
0,2 |
|
66 |
Văn phòng phẩm sử dụng, cấp cho 35 học viên/lớp |
|||||
|
|
Giấy A4 |
Gam |
|
2 |
|
2 |
|
|
Sổ tay giáo viên |
Quyển |
|
1 |
|
1 |
|
|
Bút |
Cái |
|
1 |
|
1 |
|
|
Sổ giáo án tích hợp |
Quyển |
|
8 |
|
8 |
|
|
Kế hoạch học tập |
Tờ |
|
1 |
|
1 |
|
|
Thời khoá biểu |
Tờ |
|
7 |
|
7 |
|
|
Sách giáo trình |
Quyển |
|
1 |
|
1 |
|
|
Tài liệu tham khảo |
Quyển |
|
4 |
|
4 |
|
|
Bản vẽ liên quan |
B.vẽ |
|
40 |
|
40 |
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
Stt |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Ðịnh mức sử dụng của 01(một) người học (m2 x giờ) |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|||
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,5 |
81 |
121,5 |
|
|
II |
Khu học thức hành |
|
|||
|
1 |
Xưởng/phòng học thức hành |
2,67 |
324 |
865,08 |
|
|
Phụ lục IV |
|||||
|
NGHỀ SỬA CHỮA, BẢO TRÌ TỦ LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ |
|||||
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
Tên ngành/nghề: Sửa chữa, bảo trì tủ lạnh và điều hòa nhiệt độ
Trình độ đào tạo: Sơ cấp.
Thời gian đào tạo: 405 giờ (tương ứng 04 tháng)
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên
I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã Mô đun |
Tên môn học/ mô đun |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng cộng |
Trong đó |
||||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
|||
|
MH 01 |
Kỹ thuật điện cơ bản |
75 |
15 |
55 |
5 |
|
MH 02 |
Kỹ thuật lạnh cơ bản |
75 |
15 |
55 |
5 |
|
MH 03 |
An toàn, vật liệu, đo lường điện lạnh |
45 |
10 |
31 |
04 |
|
MH 04 |
Sửa chữa, bảo trì tủ lạnh dân dụng |
90 |
20 |
64 |
06 |
|
MH 05 |
Lắp đặt, bảo trì, sửa chữa điều hòa nhiệt độ cục bộ |
120 |
20 |
94 |
06 |
|
|
Tổng cộng |
405 |
80 |
299 |
26 |
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
Stt |
Định mức lao động |
Định mức (giờ) |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp |
20,39 |
|
|
1 |
Định mức giờ dạy lý thuyết |
2,29 |
|
|
|
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy |
|
|
|
2 |
Định mức giờ dạy thực hành |
18,1 |
|
|
|
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy |
|
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp |
1,02 |
|
|
|
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp |
|
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
Stt |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|---|---|---|---|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
I |
Thiết bị dạy lý thuyết |
||
|
1 |
Máy vi tính |
Loại thông dụng tại thời điểm mua, công suất 150W |
2,29 |
|
2 |
Máy chiếu (Projector) |
Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens, công suất 1.000W, độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA Kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm |
2,29 |
|
II |
Thiết bị dạy thực hành |
||
|
1 |
Bộ hàn hơi |
Mỏ hàn và 05 bép hàn (Deasung hoặc Renown): 01 Mỏ cắt và 03 bép cắt mã số (Deasung hoặc Renown): 01 Đồng Oxy+van ngăn lửa cháy ngược (Renown): 01 Đồng hồ C2H2 + van ngăn cháy ngược (Renown): 01 Bình Oxy 10L (Trung Quốc): 01 bình Bình Gas 12kg (Trung Quốc): 01 bình Xe đẩy (Việt Nam): 01cái Dây dẫn khí (Korea): 10m |
23 |
|
2 |
Đèn khò gas Hàn Quốc |
Thân bằng kẽm Ống lửa bằng thép không gỉ Bếp gas bằng đồng |
23 |
|
3 |
Bộ gia công ống lệch tâm Value |
- Tay cắt - Tay vặn nong loe. - Thanh kẹp hệ mét các size: 6, 8, 10, 12, 16, 19mm. - Thanh kẹp hệ inch các size: 1/4", 5/16", 3/8", 1/2", 5/8", 3/4" |
2 |
|
4 |
Mỏ lết |
Mỏ lết MAXSTEEL 10in/250mm Stanley 90- |
3 |
|
5 |
Bộ cờ lê |
Gồm 14 chiếc cờ lê có một đầu hở và một đầu tròn với vòng miệng khác nhau như: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 22, 24 |
6 |
|
6 |
Túi bảo dưỡng điều hòa |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
1 |
|
7 |
Lục giác (01 đến 15) |
Bộ lục giác 9 cây hệ mét đầu bi: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10 |
1 |
|
8 |
Đồng hồ ga 22 |
Đồng hồ đo cao áp Đồng hồ đo thấp áp Dây hút gas từ bình chứa 1/4" Dây và đầu nối nhanh nối cao áp và thấp áp cho hệ thống A/C |
6 |
|
9 |
Đồng hồ ga 410 |
Model: VMG-2-R410A-02 Đồng hồ đo cao áp Đồng hồ đo thấp áp Dây hút gas từ bình chứa 1/4" Dây và đầu nối nhanh nối cao áp và thấp áp cho hệ thống A/C (1/4"-5/16") |
6 |
|
10 |
Bơm cao áp (rửa điều hòa) |
Công suất 1.400W, lưu lượng nước tiêu thụ: 360 lít/giờ, độ dài dây: 04m tiện lợi. |
3 |
|
11 |
Dao cắt ống nhỏ |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
5,5 |
|
11 |
Bơm hút chân không Value |
Lưu lượng bơm: 100-113 lít/phút; chân không tuyệt đối (độ hút chân không): 150 Micron; công suất: 1/3 mã lực; dung tích dầu: 250ml; điện áp:110-220V/50-60Hz, chế độ chuyển đổi nguồn điện; kích thước: 318x124x234mm; khối lượng: 08kg |
10 |
|
11 |
Kìm kẹp ống |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
2 |
|
14 |
Kìm uốn ống |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
2 |
|
15 |
Khoan bê tông |
Đầu vào công suất định mức 790W; ăng lượng va đập 2,7J; tỷ lệ va đập ở tốc độ định mức 0- 4200 bpm; tốc độ định mức 0 - 930 vòng/phút; trọng lượng 2,9kg; chiều dài: 397mm; chiều cao: 210mm |
5 |
|
16 |
Bộ đồ thợ điện (búa, kìm điện, kìm cắt, kìm nhọn, tuốc nơ vít, bút điện) |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
13 |
|
17 |
Mô hình máy lạnh thương nghiệp |
Mô hình, loại thông dụng trên thị trường |
1 |
|
18 |
Mô hình máy nén lạnh các loại |
Các loại máy nén thông dụng trên thị trường |
1 |
|
19 |
Máy điều hòa 1 khối |
Công suất 1 HP, điện áp 220V |
3 |
|
20 |
Máy điều hòa 2 khối |
Công suất1 HP, điện áp 220V |
12 |
|
21 |
Tủ lạnh không đóng tuyết |
Dung tích 120 lít÷250 lít, công suất 70W-120W |
5 |
|
22 |
Tủ lạnh đóng tuyết |
Dung tích 100 lít÷180 lít, công suất 90W-105W |
5 |
|
23 |
Nhiệt kế dãn nở |
Phạm vi đo: - 40°C¸ 100°C |
1 |
|
24 |
Nhiệt kế kiểu áp kế |
Phạm vi đo: - 40°C¸ 100°C |
1 |
|
25 |
Nhiệt kế cặp nhiệt |
Phạm vi đo: - 40°C¸ 100°C |
1 |
|
26 |
Nhiệt kế điện trở |
Phạm vi đo: - 40°C¸ 100°C |
1 |
|
27 |
Áp kế chất lỏng |
Phạm vi đo: - 40°C¸ 100°C |
1 |
|
38 |
Áp kế điện |
Phạm vi đo: - 40°C¸ 100°C |
1 |
|
39 |
Mỏ hàn điện |
Công suất 60W, điện áp 220V |
1 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
Stt |
Tên vật tư |
ĐVT |
Yêu cầu kỹ thuật |
Định mức vật tư |
|
||
|
Sử dụng |
Tỷ lệ thu hồi (%) |
Tiêu hao |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
|
1 |
Dây điện từ Ø 18, Ø 0,5 |
Kg |
Loại thông dụng tại thời điểm |
0,2 |
0 |
0,2 |
|
|
2 |
Ghen cách điện 1-5 |
Cái |
Loại thông dụng tại thời điểm |
5 |
0 |
5 |
|
|
3 |
Lõi thép MBA 3A, 5A |
Bộ |
Loại thông dụng tại thời điểm |
2 |
0 |
2 |
|
|
4 |
Thiếc hàn (cuộn 500Gr) |
Cuộn |
Loại thông dụng tại thời điểm |
1 |
0 |
1 |
|
|
5 |
Nhựa thông |
Gam |
Loại thông dụng tại thời điểm |
100 |
0 |
100 |
|
|
6 |
Pin 1,5V Panasonic |
Đôi |
Loại thông dụng tại thời điểm |
1 |
0 |
1 |
|
|
7 |
Pin 9V Panasonic |
Quả |
Loại thông dụng tại thời điểm |
1 |
0 |
1 |
|
|
8 |
Ống đồng Ø 6 |
Mét |
Nguyên liệu: Làm bằng đồng 99,9% Cu; ống đồng cuộn phi 6,35mm, độ dày 6,1mm, dài 15m. |
11 |
0 |
11 |
|
|
9 |
Ống đồng Ø 10 |
Mét |
Nguyên liệu: Làm bằng đồng 99,9% Cu; ống đồng cuộn phi 9,52mm, độ dày 1,1mm, dài 15m. |
11 |
0 |
11 |
|
|
10 |
Que hàn hơi |
Que |
1/16" x 18" (1.6mm x 457mm) 15 t.o. (466g) Tube |
40 |
0 |
40 |
|
|
11 |
Thiết bị bảo hộ lao động, an toàn điện |
Bộ |
Loại thông dụng tại thời điểm |
1 |
95 |
0,05 |
|
|
13 |
Dây cặp nhiệt |
Bộ |
Loại thông dụng tại thời điểm |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
14 |
Vật liệu bảo ôn |
Mét |
Cách âm, cách nhiệt |
1 |
0 |
1 |
|
|
15 |
Than hoạt tính |
Kg |
Loại thông dụng tại thời điểm |
0,1 |
0 |
0,1 |
|
|
16 |
Gas R22 |
Kg |
R22 |
1,5 |
0 |
1,5 |
|
|
17 |
Nước |
lít |
Nước sạch theo tiêu chuẩn |
5 |
0 |
5 |
|
|
18 |
Băng dính cách điện |
Cuộn |
Loại thông dụng tại thời điểm |
1 |
0 |
1 |
|
|
19 |
Xốp nước |
Chai |
Loại thông dụng tại thời điểm |
0,5 |
0 |
0,5 |
|
|
20 |
Băng dính bạc |
Cuộn |
Loại thông dụng tại thời điểm |
0,5 |
0 |
0,5 |
|
|
21 |
Gas R134a (13,6kg) |
Kg |
CH2FCF3, độ thuần khiết 99,9% |
1 |
0 |
1 |
|
|
22 |
Hàn the |
Gói |
Loại thông dụng tại thời điểm |
2 |
0 |
2 |
|
|
23 |
Phin lọc tủ lạnh, điều hòa |
Cái |
Loại thông dụng tại thời điểm |
2 |
0 |
2 |
|
|
24 |
Ống mao 1/ 6,1/8 HP |
Mét |
Loại thông dụng tại thời điểm |
5 |
0 |
5 |
|
|
25 |
Dầu lạnh |
Lít |
R134a |
1 |
0 |
1 |
|
|
26 |
Rơ le khởi động |
Cái |
1/6, 1/8HP |
2 |
0 |
2 |
|
|
27 |
Quạt gió tủ lạnh |
Cái |
Loại thông dụng tại thời điểm |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
28 |
Techmic 1/6,1/8 HP |
Cái |
1/6,1/8HP |
1 |
0 |
1 |
|
|
29 |
Ti nạp ga |
Cái |
Loại thông dụng tại thời điểm |
3 |
0 |
3 |
|
|
30 |
Tụ tủ lạnh |
Cái |
Loại thông dụng tại thời điểm |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
31 |
Điện trở xả đá |
Cái |
Điện áp 220V, Công suất 60W |
1 |
0 |
1 |
|
|
32 |
Dây điện đôi |
Mét |
Kích thước 2x32 |
10 |
0 |
10 |
|
|
33 |
Sò nóng |
Cái |
Cảm biến dương |
1 |
0 |
1 |
|
|
34 |
Sò lạnh |
Cái |
Cảm biến âm |
1 |
0 |
1 |
|
|
35 |
Đồng hồ xã đá |
Cái |
Loại 1:3 |
1 |
0 |
1 |
|
|
36 |
Thermostat |
Cái |
Âm |
1 |
0 |
1 |
|
|
37 |
Khí Oxy |
Kg |
99,95% |
1 |
0 |
1 |
|
|
38 |
Khí Axêtilen |
Kg |
99,95% |
1 |
0 |
1 |
|
|
39 |
Ống bảo ôn F19x12 |
Sợi |
Loại thông dụng tại thời điểm |
4 |
0 |
4 |
|
|
40 |
Băng bọc |
Kg |
Loại thông dụng tại thời điểm |
1 |
0 |
1 |
|
|
41 |
Ống đồng f12 |
Mét |
Phi 12mm |
5 |
0 |
5 |
|
|
42 |
Gas R32 |
Kg |
Loại thông dụng tại thời điểm |
1 |
0 |
1 |
|
|
43 |
Gas R410 |
Kg |
Bình: 11,3kg. Độ thuần khiết 99,9% |
1 |
0 |
1 |
|
|
44 |
Cảm biến điều hòa |
Cái |
Loại thông dụng tại thời điểm |
2 |
90 |
0,2 |
|
|
45 |
Ống mao 1HP; 1,5 HP |
Mét |
Loại thông dụng tại thời điểm |
3 |
0 |
3 |
|
|
46 |
Dầu lạnh R22 |
Lít |
Loại thông dụng tại thời điểm |
1 |
0 |
1 |
|
|
47 |
Tụ 35µF, 40µF, 50µF |
Cái |
Loại thông dụng tại thời điểm |
3 |
90 |
0,3 |
|
|
48 |
Tụ 1,5µF, 2,0µF, 2,5µF |
Cái |
Loại thông dụng tại thời điểm |
3 |
90 |
0,3 |
|
|
49 |
Nở sắt 10x60 |
Cái |
Loại thông dụng tại thời điểm |
15 |
0 |
15 |
|
|
50 |
Nở nhựa 6, 8 |
Túi |
Loại thông dụng tại thời điểm |
2 |
0 |
2 |
|
|
51 |
Vít 6, 8 |
Kg |
Loại thông dụng tại thời điểm |
0,2 |
0 |
0,2 |
|
|
52 |
Ống thoát nước |
Mét |
Phi 21 |
5 |
0 |
5 |
|
|
53 |
Dây điện 2x2,5 |
Mét |
Loại thông dụng tại thời điểm |
5 |
0 |
5 |
|
|
54 |
Techmic |
Cái |
1HP, 2 HP |
2 |
0 |
2 |
|
|
55 |
Văn phòng phẩm sử dụng, cấp cho 35 học viên/lớp |
|
|||||
|
|
Giấy A4 |
Gam |
|
2 |
|
2 |
|
|
|
Sổ tay giáo viên |
Quyển |
|
1 |
|
1 |
|
|
|
Bút |
Cái |
|
1 |
|
1 |
|
|
|
Sổ giáo án tích hợp |
Quyển |
|
8 |
|
8 |
|
|
|
Kế hoạch học tập |
Tờ |
|
1 |
|
1 |
|
|
|
Thời khóa biểu |
Tờ |
|
7 |
|
7 |
|
|
|
Sách giáo trình |
Quyển |
|
1 |
|
1 |
|
|
|
Tài liệu tham khảo |
Quyển |
|
4 |
|
4 |
|
|
|
Bản vẽ liên quan |
B. vẽ |
|
40 |
|
40 |
|
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
Stt |
Tên cõ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Ðịnh mức sử dụng của 01(một) người học (m2 x giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
I |
Khu học lý thuyết |
|||
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,5 |
80 |
120 |
|
II |
Khu học thức hành |
|||
|
1 |
Xưởng/phòng học thức hành |
4 |
325 |
1.300 |
|
Phụ lục V |
|
NGHỀ LẮP ĐẶT ĐIỆN CHO CƠ SỞ SẢN XUẤT NHỎ |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
Tên ngành/nghề: Lắp đặt điện cho cơ sở sản xuất nhỏ
Trình độ đào tạo: Sơ cấp.
Thời gian đào tạo: 420 giờ (tương ứng 04 tháng)
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã Mô đun |
Tên môn học/ mô đun |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng cộng |
Trong đó |
||||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
|||
|
MH 01 |
Điện cơ bản. |
90 |
22,5 |
64,5 |
3 |
|
MH 02 |
Lắp đặt mạch điện chiếu sáng thông dụng. |
60 |
12 |
46 |
2 |
|
MH 03 |
Lắp đặt hệ thống điện nhà xưởng |
90 |
15 |
71 |
4 |
|
MH 04 |
Sửa chữa và vận hành máy điện |
90 |
15 |
70 |
5 |
|
MH 05 |
Lắp đặt mạch trang bị điện điều khiển máy sản xuất |
90 |
12 |
74 |
4 |
|
Tổng cộng |
420 |
76,5 |
325,5 |
18 |
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
Stt |
Định mức lao động |
Định mức (giờ) |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp |
21,269 |
|
|
1 |
Định mức giờ dạy lý thuyết |
2,186 |
|
|
|
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy |
|
|
|
2 |
Định mức giờ dạy thực hành |
19,083 |
|
|
|
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy |
|
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp |
1,063 |
|
|
|
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp |
|
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
Stt |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
I |
Thiết bị dạy lý thuyết |
||
|
1 |
Máy chiếu (Projector) |
Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens, công suất 1.000W, độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA Kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm |
2,186 |
|
2 |
Máy vi tính |
Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất 150W |
2,186 |
|
II |
Thiết bị dạy thực hành |
|
|
|
1 |
Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều |
Dòng điện: (5 ÷ 10) A; điện áp ra thay đổi được: (6 ÷ 24) V |
15,75 |
|
2 |
Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều |
Điện áp: 220/380V; dòng điện: (5÷10)A; điện áp ra thay đổi được: (90 ÷ 400)V |
15,75 |
|
3 |
Bộ dụng cụ đo điện. |
Kiềm cắt, kiềm điện đa năng (kiềm chữ A), kiềm mỏ nhọn, kiềm truốt dây 0,75 - 2,5 mm2, kiềm bấm code 1÷8 mm2 Đồng hồ đo VOM kim, đồng hồ đo VOM điện tử, đồng hồ đo ampe kìm điện tử, đồng hồ đo ampe kìm loại kim Bút thử điện |
15,75 |
|
4 |
Bộ đồ nghề điện cầm tay ( các loại kiềm, vít …) |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
15,75 |
|
5 |
Dụng cụ cơ khí cầm tay |
Bộ dụng cụ cơ khi 108 chi tiết, loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
15,75 |
|
6 |
Máy mài cầm tay |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, công suất từ 700W-800W |
15,75 |
|
7 |
Máy khoan |
Điện áp 220V/50HZ, công suất 650W, đầu kẹp mũi khoan 1,5 - 13mm |
15,75 |
|
8 |
Mỏ hàn điện và đế |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, công suất từ 60W/220V |
15,75 |
|
9 |
Dụng cụ cứu thương |
Loại thông dụng trên thị trường |
3,75 |
|
10 |
Động cơ bơm nước 1 pha |
Điện áp 220V/50HZ, công suất 1HP, tốc độ 1450 vòng/phút |
15,75 |
|
11 |
Quạt điện 3 cấp tốc độ |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, công suất từ 66W/220V |
15,75 |
|
12 |
Bảng ký hiệu của sơ đồ điện |
Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường |
3,75 |
|
13 |
Bản vẽ sơ đồ điện |
Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường |
3,75 |
|
14 |
Bộ thí nghiệm đèn sợi đốt |
Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường |
5,167 |
|
15 |
Bộ thí nghiệm đèn huỳnh quang |
Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường |
5,167 |
|
16 |
Bộ thí nghiệm đèn compac |
Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường |
5,167 |
|
17 |
Bộ thí nghiệm đèn cầu thang |
Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường |
5,167 |
|
18 |
Bộ thí nghiệm đèn cao áp |
Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường |
5,167 |
|
19 |
Bộ thí nghiệm đèn halozen |
Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường |
5,167 |
|
20 |
Panme (thước đo) |
Theo TCVN loại thông dụng trên thị trường |
15,75 |
|
21 |
Kiềm bấm cos |
Loại thông dụng trên thi trường tại thời điểm mua sắm |
15,75 |
|
22 |
Hệ thống điện nhà xưởng, căn hộ, ca bin |
Thông dụng trên thị trường |
5,167 |
|
23 |
Thùng đựng dụng cụ |
Loại thông dụng trên thi trường tại thời điểm mua sắm |
15,75 |
|
24 |
Bộ lò xo uốn ống |
Loại thông dụng trên thi trường tại thời điểm mua sắm |
5,167 |
|
25 |
Dây luồng |
Thông dụng trên thị trường (5m,10m) |
5,167 |
|
26 |
Lục giác |
Bộ lục giác 09 cây hệ mét đầu bi: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10 |
15,75 |
|
27 |
Kiềm bấm chết |
Loại thông dụng trên thi trường tại thời điểm mua sắm |
15,75 |
|
28 |
Máy quấn dây (có khuôn) |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, dạng cơ có khuôn quấn dây |
4,167 |
|
29 |
Máy biến áp |
Loại 5A, thông dụng trên thị trường |
4,167 |
|
30 |
Quạt bàn |
Hoạt động tốt, điện áp 220V/50Hz, công suất 66W |
15,75 |
|
31 |
Quạt trần |
Hoạt động tốt, điện áp 220V/50Hz, công suất 66W |
15,75 |
|
32 |
Động cơ một pha |
Loại thông dụng thị trường, điện áp 220V/50HZ, công suất 1HP , tốc độ 1450 vòng/phút |
15,75 |
|
Động cơ ba pha |
Loại thông dụng thị trường, điện áp 220/380V/50HZ, công suất 1HP , tốc độ 1450 vòng/phút |
||
|
33 |
Bàn học thực hành |
Bàn học sinh |
15,75 |
|
34 |
Khai đựng đồ nghề |
30cm*40cm |
15,75 |
|
35 |
Kéo cắt giấy, vải |
Loại thông dụng trên thị trường |
15,75 |
|
36 |
Bàn cắt |
Loại thông dụng trên thị trường |
15,75 |
|
37 |
Mô hình khí cụ điện dàn trải |
Loại thông dụng trên thị trường |
15,75 |
|
38 |
Mô hình trang bị điện dàn trải |
Loại thông dụng trên thị trường |
15,75 |
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
Stt |
Tên vật tư |
ĐVT |
Yêu cầu kỹ thuật |
Định mức vật tư |
|||
|
Sử dụng |
Tỷ lệ thu hồi % |
Tiêu hao |
|
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
|
1 |
Dụng cụ bảo hộ lao động |
Bộ |
TCVN |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
2 |
Bông băng |
Gói |
Sát trùng |
1 |
50 |
0,5 |
|
|
3 |
Gạc bó vết thương |
Cuộn |
Kháng khuẩn |
1 |
50 |
0,5 |
|
|
4 |
Nẹp cứu thương |
Bộ |
Sát trùng |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
5 |
Cồn sát thương |
Lọ |
TCVN 60 ml |
1 |
0 |
1 |
|
|
6 |
Công tắc hai cực, ba cực |
Cái |
TCVN |
1 |
60 |
0,4 |
|
|
7 |
Cầu chì |
Cái |
TCVN |
1 |
0 |
1 |
|
|
8 |
Ổ cắm ba |
Cái |
TCVN |
1 |
80 |
0,2 |
|
|
9 |
Bảng điện nhựa |
Cái |
TCVN |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
10 |
CB một pha 15A |
Cái |
TCVN |
1 |
80 |
0,2 |
|
|
11 |
Dây cáp 3 pha 4 dây |
Mét |
TCVN |
2,5 |
0 |
2,5 |
|
|
12 |
Vít xoắn |
Con |
TCVN |
19 |
0 |
19 |
|
|
13 |
Nút ấn kép |
Cái |
TCVN |
1 |
80 |
0,2 |
|
|
14 |
Áp tô mát 3 pha 42A |
Cái |
TCVN |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
15 |
Đầu cos 3mm |
Gói |
TCVN |
1 |
50 |
0,5 |
|
|
16 |
Tủ điện 600 x 800mm |
Cái |
TCVN |
1 |
95% |
0,05 |
|
|
17 |
Dây dẫn điện 2 x 1,5 |
Mét |
TCVN |
10 |
0 |
10 |
|
|
18 |
Dây dẫn điện 2 x 2,5 |
Mét |
TCVN |
5 |
0 |
5 |
|
|
19 |
Băng keo điện |
Cuộn |
TCVN |
2 |
0 |
2 |
|
|
20 |
Domino |
cái |
TCVN |
1 |
50 |
0,5 |
|
|
21 |
Đèn sợi đốt |
Bộ |
TCVN |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
22 |
Đèn huỳnh quang |
Bộ |
TCVN |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
23 |
Đèn compac |
Bộ |
TCVN |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
24 |
Đèn cao áp |
Bộ |
TCVN |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
25 |
Đèn halozen |
Bộ |
TCVN |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
26 |
Ống nẹp tròn, vuông theo thiết bị |
Cây |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
50 |
0,5 |
|
|
27 |
Hộp phụ kiện theo thiết bị ( đế, hộp nối …) |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
28 |
Bảng điện nổi, âm theo thiết bị |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
29 |
Phụ kiện lắp đặt theo thiết bị( đinh, lắc kê, ốc vít) |
Bịt |
Thông dụng trên thị trường |
1 |
90 |
1 |
|
|
30 |
Đầu nối |
Cái |
Thông dụng trên thị trường |
3 |
10 |
2,7 |
|
|
31 |
Chì hàn |
M |
Thông thường |
0,5 |
0 |
0,5 |
|
|
32 |
Ống gen |
M |
d(4mm – 8mm) |
1 |
50 |
0,5 |
|
|
33 |
Dây đồng có ê may |
Kg |
0,4mm-0,8mm |
12,5 |
0 |
12.5 |
|
|
34 |
Giấy cách điện |
Tờ |
Thông thường |
1 |
50 |
0,5 |
|
|
35 |
Phim trắng |
Tờ |
Thông thường |
1 |
50 |
0,5 |
|
|
36 |
Nhựa thông |
Gam |
Thông thường |
11 |
0 |
11 |
|
|
37 |
Tụ điện |
Cái |
2µF- 350vac, 2 µF-450vac |
2 |
90 |
0,2 |
|
|
38 |
Startor ( lõi) quạt bàn |
Cái |
d36mm, d42mm |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
39 |
Bi (bạc thau) |
Cặp |
Thông thường |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
40 |
Rotor (trục) |
Cái |
Thông thường |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
41 |
Dimer quạt |
Cái |
P =500w |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
42 |
Mỏ hàn và đế |
Bộ |
220vac-80w |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
43 |
Dây đai |
Cuộn |
50g -0,7 mm |
1 |
75 |
0,25 |
|
|
44 |
Võ động cơ |
Cái |
Loại 24 và 36 rãnh |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
45 |
Contactor |
Cái |
TCVN |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
46 |
Rơ le trung gian |
Cái |
TCVN |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
47 |
Rơ le bảo vệ thấp áp, quá áp, quá dòng. |
Bộ |
TCVN |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
48 |
Rơ le nhiệt |
Cái |
TCVN |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
49 |
Timer |
Cái |
TCVN |
1 |
90 |
0,1 |
|
|
50 |
Văn phòng phẩm sử dụng, cấp cho 35 học viên/lớp |
||||||
|
|
Giấy thi |
Tờ |
|
35 |
0 |
35 |
|
|
|
Sổ tay giáo viên |
Quyển |
|
5 |
0 |
5 |
|
|
|
Sổ lên lớp |
Quyển |
|
1 |
0 |
1 |
|
|
|
Sổ giáo án tích hợp |
Quyển |
|
5 |
0 |
5 |
|
|
|
Chứng chỉ |
Cái |
|
35 |
0 |
35 |
|
|
|
Sổ lưu chứng chỉ |
Quyển |
|
1 |
0 |
1 |
|
|
|
Phấn trắng |
Hộp |
|
1 |
0 |
1 |
|
|
|
Phấn màu |
Hộp |
|
1 |
0 |
1 |
|
|
|
Kế hoạch học tập |
Trang |
|
1 |
0 |
1 |
|
|
|
Tài liệu tham khảo |
Quyển |
|
1 |
0 |
1 |
|
|
|
Bản vẽ |
Tờ |
|
20 |
0 |
20 |
|
|
|
Thời khóa biểu |
Trang |
|
5 |
0 |
5 |
|
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
|
Stt |
Tên cơ sở vật chất |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) |
Ðịnh mức sử dụng của 01(một) người học (m2 x giờ) |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
|
I |
Khu học lý thuyết |
|
|||
|
1 |
Phòng học lý thuyết |
1,5 |
76,5 |
114,75 |
|
|
II |
Khu học thức hành |
|
|||
|
1 |
Xưởng/phòng học thức hành |
4 |
343,5 |
1.374 |
|
|
Phụ lục VI |
|||||
|
NGHỀ SỬA CHỮA QUẠN, ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ ỔN ÁP |
|||||
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
Tên ngành/nghề: Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp
Trình độ đào tạo: Sơ cấp.
Thời gian đào tạo: 300 giờ (tương ứng 03 tháng)
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
|
Mã mô đun |
Tên môn học/mô đun |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng cộng |
Trong đó |
||||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
|||
|
MH 01 |
Thực hành điện cơ bản |
50 |
15 |
34 |
1 |
|
MH 02 |
Thực hành điện tử cơ bản |
50 |
15 |
34 |
1 |
|
MH 03 |
Sửa chữa máy biến áp và ổn áp |
80 |
15 |
62 |
3 |
|
MH 04 |
Sửa chữa quạt và động cơ điện |
120 |
26 |
90 |
4 |
|
Tổng cộng |
300 |
71 |
220 |
9 |
|
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
Stt |
Định mức lao động |
Định mức (giờ) |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp |
14,75 |
|
|
1 |
Định mức giờ dạy lý thuyết |
2,03 |
|
|
|
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy |
|
|
|
2 |
Định mức giờ dạy thực hành |
12,72 |
|
|
|
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy |
|
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp |
0,74 |
|
|
|
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp |
|
|
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
|
Stt |
Tên thiết bị |
Thông số kỹ thuật cơ bản |
Định mức thiết bị (giờ) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
I |
Thiết bị dạy lý thuyết |
||
|
1 |
Máy tính |
Có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm, công suất 150W. |
2,03 |
|
2 |
Bảng di động |
Kích thước 1200mm x 1800mm. Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe. Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm. |
2,03 |
|
3 |
Loa treo tường |
Công suất 10W, tần số 150 - 15KHz, kích thước 275x185x120mm, khối lượng 1,2kg |
2,03 |
|
4 |
Amply |
Công suất 250W, 220V, 50Hz, kích thước 485mm x 385mm x 182mm. Cổng: LINE, MICRO, REC, SUB. |
2,03 |
|
5 |
Tivi |
Màn hình 65 inch, 220V/50kHz, công suất 220W, độ phân giải HD; kết nối HDMI, USB, LAN, Wifi |
2,03 |
|
6 |
Micro |
Tần số 800Hz - 12KHz, độ nhạy -74dB +/- 3dB, trở kháng 600 Ohms +/- 30% |
2,03 |
|
II |
Thiết bị dạy thực hành |
||
|
1 |
Bộ dụng cụ điện |
Kiềm cắt Kiềm điện đa năng (kiềm chữ A) Kiềm mỏ nhọn Kiềm truốt dây 0,75 - 2,5 mm2 Kiềm bấm code 1÷8 mm2 Đồng hồ đo VOM kim Đồng hồ đo VOM điện tử Đồng hồ đo ampe kìm điện tử Đồng hồ đo ampe kìm loại kim Bút thử điện |
76,34 |
|
2 |
Bộ nguồn AC/DC |
Điện áp vào 220V Điên áp ra DC 12V, 24V, 36V, 48V, 110V, 220V, công suất 3KVA |
43,34 |
|
3 |
Bộ quấn dây động cơ |
Máy quấn dây động cơ (dạng cơ) và khuôn quấn dây |
53 |
|
4 |
Bộ thực hành điện tử cơ bản |
Nguồn điện một chiều, điện áp ±5VDC và ±12VDC Test board Linh kiện điện tử thông dụng Đồng hồ đo dòng điện DC Đồng hồ đo điện áp DC |
11,67 |
|
5 |
Bộ thước |
Thước Panme Thước kẹp |
31,33 |
|
6 |
Bộ tuốc nơ vít |
Tuốc nơ vít đầu 2 cạnh 1,2 x 6,5 x 210mm Tuốc nơ vít đầu 2 cạnh 1,2 x 8 x 295mm Tuốc nơ vít đầu 2 cạnh 1,6 x 10 x 320mm Tuốc nơ vít đầu 4 cạnh 1 x 86mm Tuốc nơ vít đầu 4 cạnh 2 x 185mm Tuốc nơ vít đầu 4 cạnh 3 x 235mm Tuốc nơ vít đầu 4 cạnh 4 x 310mm |
62,72 |
|
7 |
Bộ dụng cụ cơ khí cần tay |
Bộ dụng cụ cơ khí 108 chi tiết |
43,34 |
|
8 |
Bộ cảo bạc đạn |
Bộ cảo khớp cầu 6 chi tiết |
3,50 |
|
9 |
Bơm nước dùng thực tập quấn dây |
Điện áp 220V/50HZ, công suất 1/2HP, tốc độ 1450 vòng/phút |
11,67 |
|
10 |
Động cơ 1 pha |
Điện áp 220V/50HZ, công suất 1HP, tốc độ 1450 vòng/phút |
11,67 |
|
11 |
Động cơ 1 pha, loại 24 rãnh dùng thực tập quấn |
Điện áp 220V/50HZ, công suất 1/2HP, tốc độ 1450 vòng/phút |
11,67 |
|
12 |
Động cơ 3 pha |
Điện áp 220/380V/50Hz, công suất 1HP, tốc độ 1450 vòng/phút |
11,67 |
|
13 |
Động cơ 3 pha, loại 36 rãnh dùng thực tập quấn |
Điện áp 220/380V/50HZ, công suất 1/2HP, tốc độ 1450 vòng/phút |
11,67 |
|
14 |
Đồng hồ cách điện (Mê gô mét) |
DC Test Voltage 500V Giá trị đo Max 1000MΩ Giải đo đầu tiên 1~500MΩ Sai số: |±5% rdg Giải đo thứ 2: 1/1000MΩ Sai số: ±10% rdg Điện áp AC: 600V Độ chính xác: |±3% Nguồn DC dùng pin (AA) (1.5 V) x 4 |
11,67 |
|
15 |
Máy biến áp cách ly |
Điện áp vào 220V Điện áp ra 100-120V Công suất 1KVA |
21,67 |
|
16 |
Máy khoan cầm tay |
Điện áp 220V/50HZ, công suất 650W Đầu kẹp mũi khoan 1,5 - 13mm |
5,83 |
|
17 |
Mô hình động cơ 1 pha cách bổ 1/4 |
Điện áp 220/380V/50HZ, công suất 1HP, tốc độ 1450 vòng/phút |
11,67 |
|
18 |
Mô hình động cơ 3 pha cách bổ 1/4 |
Điện áp 220/380V/50HZ, công suất 1HP, tốc độ 1450 vòng/phút |
11,67 |
|
19 |
Mô hình thực hành mạch điện AC |
Nguồn điện 3 pha, 220/3 80V - tải đèn Công tắc Đồng hồ đo dòng điện AC Đồng hồ đo điện áp AC Bộ dây nối |
11,67 |
|
20 |
Mô hình thực hành mạch điện DC |
Nguồn điện một chiều, điện áp 12VDC Tải đèn Công tắc Đồng hồ đo dòng điện ĐC Đồng hồ đo điện áp DC Bộ dây nối |
11,67 |
|
21 |
Ổn áp |
Điện đầu vào 90V-250V Điện ra 100V-220V Công suất 3KVA |
21,67 |
|
22 |
Quạt bàn |
Điện áp 220V/50HZ, công suất 66W |
11,67 |
|
23 |
Quạt điện trần |
Điện áp 220V/50HZ, công suất 66W |
11,67 |
|
24 |
Quạt hơi nước |
Điện áp 220V/50HZ, công suất 160W |
11,67 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
Stt |
Tên vật tư |
ĐVT |
Yêu cầu kỹ thuật |
Định mức vật tư |
||
|
Sử dụng |
Tỷ lệ thu hồi % |
Tiêu hao |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Tài liệu giảng dạy |
Bộ |
Tài liệu nhà trường ban hành |
1 |
0 |
1 |
|
2 |
Giấy học nhóm |
Tờ |
Khổ giấy A1 |
6 |
0 |
6 |
|
3 |
Bút lông viết bảng xóa được |
Cây |
Bề rộng nét viết 2.5mm, bơm được mực |
1 |
50 |
0,5 |
|
4 |
Mút lau bảng |
Cái |
Kích thước 100x180x50mm |
1 |
94 |
0,06 |
|
5 |
Thùng rác nhựa |
Cái |
Kích thước 300,5x260x360mm, dung tích 15L |
1 |
94 |
0,06 |
|
6 |
Ky hốt rác cán nhựa |
Cái |
Kích thước 620x260x260mm |
1 |
94 |
0,06 |
|
7 |
Chổi quét nhà |
Cây |
Vật liệu bông cỏ |
1 |
91 |
0,09 |
|
8 |
Túi sơ cấp cứu |
Túi |
Theo TC Bộ Y tế (tủi loại A) |
1 |
97 |
0,03 |
|
9 |
Dây điện đơn mềm |
Mét |
Loại dây đơn mềm 1,0 mm2 |
5 |
0 |
5 |
|
10 |
Băng keo điện |
Cuộn |
Độ rộng băng dính điện 18mm |
1 |
75 |
0,25 |
|
11 |
Điện trở 100Ω |
Con |
Giá trị điện trở 100Ω, công suất 1/2W |
5 |
0 |
5 |
|
12 |
Điện trở 47Ω |
Con |
Giá trị điện trở 47Ω, công suất 1/2W |
5 |
0 |
5 |
|
13 |
Điện trở 220Ω |
Con |
Giá trị điện trở 220Ω, công suất 1/2W |
5 |
0 |
5 |
|
14 |
Điện trở 330Ω |
Con |
Giá trị điện trở 330Ω, công suất 1/2W |
5 |
0 |
5 |
|
15 |
Điện trở 470Ω |
Con |
Giá trị điện trở 470Ω, công suất 1/2W |
5 |
0 |
5 |
|
16 |
Điện trở 150Ω |
Con |
Giá trị điện trở 150Ω, công suất 1/2W |
5 |
0 |
5 |
|
17 |
Điện trở 1kΩ |
Con |
Giá trị điện trở 1kΩ, công suất 1/2W |
5 |
0 |
5 |
|
18 |
Điện trở 1,2kΩ |
Con |
Giá trị điện trở 1,2kΩ, cồng suất 1/2W |
5 |
0 |
5 |
|
19 |
Điện trở 1,5kΩ |
Con |
Giá trị điện trở 1,5kΩ, công suất 1/2W |
5 |
0 |
5 |
|
20 |
Điện trở 2,2kΩ |
Con |
Giá trị điện trở 2,2kΩ, công suất 1/2W |
5 | ||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.