Quyết định số 04/2001/QÐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 04/2001/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2710, bao gồm xăng các loại, diesel, madut và các chế phẩm khác. Văn bản này có hiệu lực từ ngày 20/01/2001.

문서 번호04/2001/QÐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Vũ Văn Ninh
업데이트16. 06. 2026
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행일15. 01. 2001
발효일20. 01. 2001
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 04/2001/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2710, bao gồm xăng các loại, diesel, madut và các chế phẩm khác. Văn bản này có hiệu lực từ ngày 20/01/2001.

적용 범위

Người nhập khẩu hàng hóa; cơ quan hải quan

핵심 사항

  • Người nhập khẩu xăng máy bay phải nộp thuế suất 15%
  • Người nhập khẩu xăng dung môi phải nộp thuế suất 10%
  • Người nhập khẩu xăng loại khác phải nộp thuế suất 40%
  • Người nhập khẩu diesel phải nộp thuế suất 10%
  • Người nhập khẩu madut không phải nộp thuế
  • Người nhập khẩu nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) phải nộp thuế suất 25%
  • Người nhập khẩu dầu hỏa thông dụng phải nộp thuế suất 5%
  • Người nhập khẩu naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng phải nộp thuế suất 40%

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giảm chi phí nhập khẩu cho một số mặt hàng như madut
  • Tăng gánh nặng tài chính đối với người nhập khẩu xăng loại khác và naptha, reformate
  • Cải thiện quản lý thuế nhập khẩu ưu đãi

❓ 자주 묻는 질문

Thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho xăng máy bay là bao nhiêu?

15%

Người nhập khẩu madut có phải nộp thuế không?

Không

Thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho diesel là bao nhiêu?

10%

Khi nào quyết định này có hiệu lực?

20/01/2001

전문

BỘ TÀI CHÍNH

- * -

Số: 04/2001/QĐ/BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

--------------------------------

Hà Nội, ngày 15 tháng 1 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710

trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

-----------------------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 204/2000/QĐ/BTC ngày 21/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

2

3

4

5

2710

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

- Xăng các loại:

2710

00

11

- - Xăng máy bay

15

2710

00

12

- - Xăng dung môi

10

2710

00

19

- - Xăng loại khác

40

2710

00

20

- Diesel

10

2710

00

30

- Madut

0

2710

00

40

- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...)

25

2710

00

50

- Dầu hoả thông dụng

5

2710

00

60

- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

40

2710

00

70

- Condensate và các chế phẩm tương tự

10

2710

00

90

- Loại khác

10

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 20/01/2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.

Nơi nhận: 

- Văn phòng TW Đảng 

- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước

- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án nhân dân tối cao

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

- UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW

- Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính

- Đại diện TCT tại các tỉnh phía Nam

- Lưu: VP (HC, TH)

TCT (HC, NV3)

K/T. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

THỨ TRƯỞNG

Vũ Văn Ninh

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 1
04/2001/QÐ-BTC
Quyết định số 04/2001/QÐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.