Quyết định này huỷ bỏ 15 Tiêu chuẩn Việt Nam liên quan đến kỹ thuật và chất lượng sản phẩm điện tử, cơ khí, và truyền thông. Quyết định được ra ngày 10/5/2001 của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường.
Key points
- Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường huỷ bỏ 15 Tiêu chuẩn Việt Nam cụ thể
- Danh mục các tiêu chuẩn bị huỷ bao gồm nhiều lĩnh vực như điện tử, cơ khí, truyền thông
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực là việc cập nhật và loại bỏ những tiêu chuẩn không còn phù hợp với công nghệ hiện đại, giúp nâng cao hiệu quả quản lý chất lượng sản phẩm.
- Tác động tiêu cực có thể là sự bất tiện cho các doanh nghiệp đang tuân thủ các tiêu chuẩn cũ trước khi huỷ bỏ
❓ Frequently asked questions
Có bao nhiêu Tiêu chuẩn Việt Nam bị huỷ bỏ?
15 Tiêu chuẩn Việt Nam bị huỷ bỏ.
Quyết định này được ra bởi cơ quan nào?
Quyết định này được ra bởi Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường.
Các tiêu chuẩn bị huỷ bỏ bao gồm lĩnh vực nào?
Các tiêu chuẩn bị huỷ bỏ bao gồm các lĩnh vực như điện tử, cơ khí, truyền thông.
Ngày nào Quyết định này được ra?
Quyết định này được ra ngày 10 tháng 5 năm 2001.
Có bao nhiêu tiêu chuẩn cụ thể bị huỷ bỏ?
Có 15 tiêu chuẩn Việt Nam cụ thể bị huỷ bỏ, danh sách chi tiết trong quyết định.
Full text
|
BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 04/2001/QĐ-BKHCNMT |
Hà Nội, ngày 10 tháng 05 năm 2001 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc huỷ bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam
______________
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 22/CP, ngày 22 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ về quyền hạn tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường;
Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá ngày 24 tháng 12 năm 1999;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng;
QUYẾT ĐỊNH:
Nay ra Quyết định này huỷ bỏ 15 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây: (Danh mục kèm theo)
|
KT BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG |
DANH MỤC
CÁC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
(Huỷ bỏ kèm theo Quyết định số 04/2001/QĐ-BKHCNMT
ngày 10 tháng 05 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường)
TCVN 5397 - 91 Ruột dẫn điện cho cáp , dây dẫn và dây dẫn mềm
1. (ST SEV 3466 -81) Thông số cơ bản và yêu cầu kỹ thuật
2. TCVN 4773 --89 Sản phẩm cáp. Danh mục chỉ tiêu chất lượng
3. TCVN 2048 : 1993 Ô và phích cắm điện một pha
TCVN 5173 -90 Máy cắt điện tự động dòng điện đến 6300A, điện áp
4. đến 1000V. Yêu cầu kỹ thuật chung
TCVN 5714 - 90 Máy cắt điện tụ động dòng điện đến 6300A, điện áp
5. đến 1000V. Phương pháp thử
6. TCVN 2550 - 78 Ren tròn của đầu và đui đèn điện. Kích thước cơ bản
TCVN 3189 - 79 Máy điện quay. Yêu cầu kỹ thuật chung
8. TCVN 3194 - 79 Máy điện quay. Đặc tính, thông số tính toán và chế độ
làm việc. Thuật ngữ và định nghĩa
9. TCVN 4814 - 89 Máy điện quay. Mức ồn cho phép
(ST SEV 1348 -77)
10. TCVN 4815 - 89 Máy điện quay. Xác định mức ồn
(ST SEV 828 -77)
11. TCVN 5410 - 91 Máy điện quay . Ký hiệu đầu ra và chiều quay
(ST SEV 3170 - 81)
12. TCVN 5432 - 91 Máy biến áp điện lực. Phương pháp thử độ bền điện của
(ST SEV 4446 - 83) cách điện bằng điện áp xoay chiều tần số công nghiệp
13. TCVN 2558 - 78 Điện trỏ không đổi. Ký hiệu bằng màu
14. TCVN 3877 - 83 Điện trở và tụ điện. Ký hiệu trị số điện trở, điện dung danh định và sai số cho phép
15. TCVN 5861 : 1994 Lõi anten. Phương pháp đo (IEC 492 - 1974)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: