Thông tư số 04/2013/TT-BNV Hướng dẫn xây dựng Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của các cơ quan, tổ chức

Thông tư số 04/2013/TT-BNV hướng dẫn việc xây dựng Quy chế công tác văn thư, lưu trữ cho các cơ quan và tổ chức nhà nước. Văn bản này quy định chi tiết về phạm vi áp dụng, nội dung và cách thức ban hành Quy chế mẫu.

문서 번호04/2013/TT-BNV
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Nội Vụ
서명자Văn Tất Thu — Thứ trưởng
업데이트19. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Văn Thư Và Lưu Trữ Nhà Nước
발행16. 04. 2013
발효01. 06. 2013
발효일20. 12. 2021
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 04/2013/TT-BNV hướng dẫn việc xây dựng Quy chế công tác văn thư, lưu trữ cho các cơ quan và tổ chức nhà nước. Văn bản này quy định chi tiết về phạm vi áp dụng, nội dung và cách thức ban hành Quy chế mẫu.

적용 범위

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tập đoàn kinh tế nhà nước và đơn vị vũ trang nhân dân

핵심 사항

  • Cơ quan, tổ chức phải xây dựng Quy chế công tác văn thư, lưu trữ theo hướng dẫn của Thông tư này (Điều 2).
  • Quy chế mẫu gồm 3 chương và 38 điều được ban hành kèm theo Thông tư (Điều 2.1).
  • Các cơ quan, tổ chức phải ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của mình dựa trên Quy chế mẫu (Điều 2.2).
  • Quy chế được ban hành kèm theo Quyết định của cơ quan và có các phụ lục để thống nhất trong thực hiện (Điều 2.3).
  • Thông tư này bãi bỏ Công văn số 260/VTLTNN-NVĐP ngày 06 tháng 5 năm 2005 về hướng dẫn xây dựng Quy chế công tác văn thư và lưu trữ cơ quan (Điều 3.1).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Các cơ quan, tổ chức có thể áp dụng quy định này để nâng cao hiệu quả quản lý tài liệu.
  • Việc bãi bỏ công văn cũ giúp thống nhất và cập nhật các quy định mới về công tác văn thư, lưu trữ.

❓ 자주 묻는 질문

Thông tư số 04/2013/TT-BNV hướng dẫn xây dựng Quy chế công tác văn thư, lưu trữ cho ai?

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tập đoàn kinh tế nhà nước và đơn vị vũ trang nhân dân.

Quy chế công tác văn thư, lưu trữ gồm bao nhiêu chương?

Quy chế mẫu gồm 3 chương.

전문

BỘ NỘI VỤ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 04/2013/TT-BNV
Ngày 16 tháng 4 năm 2013


THÔNG TƯ 

Hưng dẫn xây dựng Quy chế công tác văn thư,

 lưu trữ của các cơ quan, tổ chức

______________

 Căn cứ Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11 tháng 11 năm 2011;

Căn cứ Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2001 của Chính phủ quy định về quản lý và sử dụng con dấu;

Căn cứ Nghị định số 31/2009/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ sửa đi, bsung một số điều của Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2001 về quản và sử dụng con dấu;

Căn cứ Nghị định số 61/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tchức của Bộ Nội vụ;

Bộ trưng Bộ Nội vụ hưng dẫn xây dựng Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của các cơ quan, tổ chức.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

Thông tư này hướng dẫn xây dựng Quy chế công tác văn thư, lưu trữ; được áp dụng đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Tập đoàn kinh tế nhà nước và đơn vị vũ trang nhân dân (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế mẫu công tác văn thư, lưu trữ, gồm 3 chương, 38 điều.

2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tập đoàn kinh tế nhà nước và đơn vị vũ trang nhân dân, căn cứ Thông tư này ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của cơ quan, đơn vị mình.

3. Quy chế được ban hành kèm theo Quyết định của cơ quan, tổ chức và có các phụ lục để khi thực hiện Quy chế có sự thống nhất.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này bãi bỏ Công văn số 260/VTLTNN-NVĐP ngày 06 tháng 5 năm 2005 của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước hướng dẫn xây dựng Quy chế công tác văn thư và lưu trữ cơ quan.

2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2013.

3. Các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức kinh tế khác, có thể vận dụng Thông tư này để xây dựng Quy chế mẫu riêng cho cơ quan, đơn vị mình.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Văn Tất Thu

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 7
지침을 받음 4
01/2011/QH13 Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 만료됨
근거 4
04/2013/TT-BNV
Thông tư số 04/2013/TT-BNV Hướng dẫn xây dựng Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của các cơ quan, tổ chức
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 39
61/2018/TT-BGTVT Thông tư số 61/2018/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều quy chế công tác lưu trữ của bộ giao thông vận tải ban hành kèm theo thông tư số 74/2014/TT-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của bộ trưởng bộ giao thông vận tải 발효 중 74/2014/TT-BGTVT Thông tư số 74/2014/TT-BGTVT Ban hành Quy chế công tác Lưu trữ của Bộ Giao thông vận tải 발효 중 61/2012/NĐ-CP Nghị định số 61/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 만료됨 01/2011/QH13 Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 만료됨
지침 제공 2
74/2014/TT-BGTVT Thông tư số 74/2014/TT-BGTVT Ban hành Quy chế công tác Lưu trữ của Bộ Giao thông vận tải 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.