Quyết định này quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Bảng giá bao gồm các yếu tố như khu vực, tầng cao, điều kiện hạ tầng kỹ thuật và hệ số điều chỉnh lương cơ bản.
Đối tượng áp dụng
Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Các điểm cốt lõi
- Tổng hợp giá cho thuê nhà ở theo khu vực (Đô thị loại 3 và Khu vực trong đô thị) và các yếu tố như tầng cao, điều kiện hạ tầng kỹ thuật, hệ số điều chỉnh lương cơ bản.
- Giá chuẩn cho thuê nhà ở trệt từ 4.100 đến 6.100 đồng/m2/tháng, tùy thuộc vào khu vực và điều kiện hạ tầng.
- Giá cho thuê nhà ở lầu 1 từ 3.895 đến 5.795 đồng/m2/tháng, tùy theo khu vực và điều kiện hạ tầng.
- Hệ số điều chỉnh lương cơ bản được áp dụng để tính toán giá cuối cùng.
- Bảng giá này thay thế Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Giảm gánh nặng cho người dân khi thuê nhà ở do có bảng giá cụ thể.
- Tăng cường quản lý nhà nước đối với việc cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
- Có thể tạo ra sự bất đồng giữa các khu vực về mức giá, ảnh hưởng đến quyền lợi của người dân.
❓ Câu hỏi thường gặp
Bảng giá này áp dụng cho khu vực nào?
Bảng giá áp dụng cho nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể là các phường và đường được nêu trong bảng.
Giá cho thuê nhà ở trệt bao nhiêu?
Giá cho thuê nhà ở trệt từ 4.100 đến 6.100 đồng/m2/tháng, tùy thuộc vào khu vực và điều kiện hạ tầng.
Hệ số điều chỉnh lương cơ bản là gì?
Hệ số này được áp dụng để tính toán giá cuối cùng cho thuê nhà ở, dựa trên mức lương cơ bản hiện hành.
Bảng giá này thay thế quyết định nào?
Bảng giá này thay thế Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Tài chính, Giám đốc Trung tâm Quản lý và phát triển nhà ở, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định bảng giá cho thuê nhà ở
thuộc sở hữu nhà nước chưa cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh
_______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg, ngày 28/01/2008 của Thủ Tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;
Căn cứ Thông tư số 11/2008/TT-BXD, ngày 05/5/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;
Căn cứ Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg, ngày 28/01/2008 của Thủ Tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;
Căn cứ Thông tư số 11/2008/TT-BXD, ngày 05/5/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Tài chính, Giám đốc Trung tâm Quản lý và phát triển nhà ở, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 19/3/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và được đăng công báo tỉnh./.
|
|
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký
Trương Văn Sáu |
BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 07/3/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Long)
_________________________
|
TT |
Tên phường, đường
|
Giá chuẩn cho thuê nhà ở (Đồng/m2/tháng) |
Đô thị loại 3 (K1) |
Khu vực trong đô thị (K2) |
Hệ số tầng cao (K3) |
Điều kiện hạ tầng kỹ thuật (K4) |
Giá sau khi tính toán các hệ số điều chỉnh (Đồng/m2/ tháng) |
Hệ số điều chỉnh lương cơ bản
|
Giá cho thuê nhà ở (Đồng/m2/ tháng) |
Ghi Chú
|
|||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Cấp III |
Cấp IV |
-0,10
|
TT |
Cận TT |
Ven nội |
Trệt |
Lầu 1 |
Lầu 2 |
Lầu 3 |
Lầu 4 |
Tốt |
TB |
Kém |
||||||
|
6100 |
4100 |
0,00 |
-0,10 |
-0,20 |
+0,15 |
+0,05 |
0,00 |
-0,10 |
-0,20 |
0,00
|
-0,10
|
-0,20
|
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19= 17x18 |
20 |
|
|
PHƯỜNG 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường 1 tháng 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trệt |
|
4.100 |
-0,10 |
0,00 |
|
|
0,15 |
|
|
|
|
0,00 |
|
|
4.305 |
2.13 |
9.170 |
|
|
|
Lầu 1 |
|
4.100 |
-0,10 |
0,00 |
|
|
|
0,05 |
|
|
|
0,00 |
|
|
3.895 |
2.13 |
8.296 |
|
|
|
Trệt |
|
4.100 |
-0,10 |
0,00 |
|
|
0,15 |
|
|
|
|
|
-0,10 |
|
3.895 |
2.13 |
8.296 |
|
|
2 |
Đường 3 tháng 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trệt |
6.100 |
|
-0,10 |
|
-0,10 |
|
0,15 |
|
|
|
|
|
-0,10 |
|
5.185 |
2.13 |
11.044 |
(Hẻm > 3m) |
|
|
Lầu 1 |
6.100 |
|
-0,10 |
|
-0,10 |
|
|
0,05 |
|
|
|
|
-0,10 |
|
4.575 |
2.13 |
9.745 |
(Hẻm > 3m) |
|
|
Lầu 2 |
6.100 |
|
-0,10 |
|
-0,10 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
-0,10 |
|
4.270 |
2.13 |
9.095 |
(Hẻm > 3m) |
|
|
(gác gỗ) |
|
4.100 |
-0,10 |
|
-0,10 |
|
|
0,05 |
|
|
|
|
-0,10 |
|
3.075 |
2.13 |
6.550 |
(Hẻm > 3m) |
|
3 |
Đường 30 tháng 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trệt |
|
4.100 |
-0,10 |
0,00 |
|
|
0,15 |
|
|
|
|
0,00 |
|
|
4.305 |
2.13 |
9.170 |
|
|
|
Lầu 1 |
|
4.100 |
-0,10 |
0,00 |
|
|
|
0,05 |
|
|
|
0,00
|
|
|
3.895 |
2.13 |
8.296 |
|
|
|
Trệt |
|
4.100 |
-0,10 |
0,00 |
|
|
0,15 |
|
|
|
|
|
-0,10
|
|
3.895 |
2.13 |
8.296 |
|
|
|
Trệt |
|
4.100 |
-0,10 |
|
|
-0,20 |
0,15 |
|
|
|
|
0,00 |
|
|
3.485 |
2.13 |
7.423 |
(Hẻm < 2m) |
|
4 |
Đường 2 tháng 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trệt |
|
4.100
|
-0,10
|
0,00
|
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
4.305
|
2.13
|
9.170
|
|
|
|
Lầu 1 |
|
4.100
|
-0,10
|
0,00
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
0,00
|
|
|
3.895
|
2.13
|
8.296
|
|
|
5 |
Đường Nguyễn Du
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trệt
|
6.100
|
|
-0,10
|
|
-0,10
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
5.795
|
2.13
|
12.343
|
|
|
|
Trệt
|
|
4.100
|
-0,10
|
|
-0,10
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
3.075
|
2.13
|
6.550
|
|
|
6 |
Đường Hoàng Thái Hiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trệt |
|
4.100
|
-0,10
|
0,00
|
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
4.305
|
2.13
|
9.170
|
|
|
7 |
Đường Lê Văn Tám
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trệt
|
|
4.100 |
-0,10 |
|
|
-0,20
|
0,15 |
|
|
|
|
|
-0,10
|
|
3.075 |
2.13 |
6.550 |
Hẻm 2m-3m
|
|
|
Trệt
|
|
4.100 |
-0,10 |
0,00 |
|
|
0,15 |
|
|
|
|
|
-0,10
|
|
3.895 |
2.13 |
8.296 |
|
|
|
PHƯỜNG 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Đường Lê Thái Tổ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trệt
|
|
4.100 |
-0,10 |
0,00 |
|
|
0,15 |
|
|
|
|
0,00
|
|
|
4.305 |
2.13 |
9.170 |
|
|
|
Lầu 1 |
|
4.100 |
-0,10 |
0,00 |
|
|
|
0,05
|
|
|
|
0,00 |
|
|
3.895 |
2.13 |
8.296 |
|
|
9 |
Đường Nguyễn Huệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trệt |
6.100 |
|
-0,10 |
|
-0,10
|
|
0,15 |
|
|
|
|
0,00 |
|
|
5.795 |
2.13 |
12.343 |
Hẻm 71
|
|
|
Lầu 1 |
6.100 |
|
-0,10 |
|
-0,10
|
|
|
0,05
|
|
|
|
0,00 |
|
|
5.185 |
2.13 |
11.044 |
Hẻm 71
|
|
|
Trệt |
6.100 |
|
-0,10 |
|
|
-0,20
|
0,15 |
|
|
|
|
|
-0,10
|
|
4.575 |
2.13 |
9.745 |
Hẻm <2m
|
|
|
Lầu 1 |
6.100 |
|
-0,10 |
|
|
-0,20
|
|
0,05
|
|
|
|
|
-0,10
|
|
3.965 |
2.13 |
8.445 |
Hẻm <2m
|
|
|
Lầu 2 |
6.100 |
|
-0,10 |
|
|
-0,20
|
|
|
0,00
|
|
|
|
-0,10
|
|
3.660 |
2.13 |
7.796 |
Hẻm <2m
|
|
|
Trệt |
6.100 |
|
-0,10 |
|
|
-0,20
|
0,15 |
|
|
|
|
0,00 |
|
|
5.185 |
2.13 |
11.044 |
Hẻm <2m
|
|
|
Lầu 1 |
6.100 |
|
-0,10 |
|
|
-0,20
|
|
0,05
|
|
|
|
0,00 |
|
|
4.575 |
2.13 |
9.745 |
Hẻm <2m
|
|
|
Trệt |
|
4.100 |
-0,10 |
|
|
-0,20
|
0,15 |
|
|
|
|
|
-0,10 |
|
3.075 |
2.13 |
6.550 |
Hẻm <2m
|
|
|
Lầu 1 |
|
4.100 |
-0,10 |
|
|
-0,20
|
|
0,05
|
|
|
|
|
-0,10
|
|
2.665 |
2.13 |
5.676 |
Hẻm <2m
|
|
10 |
Đường Hoàng Hoa Thám |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trệt |
|
4.100 |
-0,10 |
|
|
-0,20 |
0,15 |
|
|
|
|
|
-0,10 |
|
3.075 |
2.13 |
6.550 |
|
|
11 |
Đường Phạm Hùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trệt |
6.100 |
|
-0,10 |
0,00 |
|
|
0,15 |
|
|
|
|
0,00 |
|
|
6.405 |
2.13 |
13.643 |
|
|
|
Lầu 1 |
6.100 |
|
-0,10 |
0,00 |
|
|
|
0,05 |
|
|
|
0,00 |
|
|
5.795 |
2.13 |
12.343 |
|
|
12 |
Đường Lý Tự Trọng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trệt |
|
4.100 |
-0,10 |
|
-0,10 |
|
0,15 |
|
|
|
|
|
-0,10 |
|
3.485 |
2.13 |
7.423 |
|
|
|
PHƯỜNG 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Đường Cầu Kinh Cụt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trệt |
6.100 |
|
-0,10 |
|
|
-0,20 |
0,15 |
|
|
|
|
|
-0,10 |
|
4.575 |
2.13 |
9.745 |
|
|
|
Lầu 1 |
6.100 |
|
-0,10 |
|
|
-0,20 |
|
0,05 |
|
|
|
|
-0,10 |
|
3.965 |
2.13 |
8.445 |
|
|
|
PHƯỜNG 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Đường Phạm Thái Bường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trệt |
6.100 |
|
-0,10 |
|
|
-0,20 |
0,15 |
|
|
|
|
|
-0,10
|
|
4.575 |
2.13 |
9.745 |
|
|
|
Lầu 1 |
6.100 |
|
-0,10 |
|
|
-0,20 |
|
0,05
|
|
|
|
|
-0,10
|
|
3.965 |
2.13 |
8.44 |
|
|
|
Lầu 2 |
6.100 |
|
-0,10 |
|
|
-0,20 |
|
|
0,00
|
|
|
|
-0,10
|
|
3.660 |
2.13 |
7.796 |
|
|
|
PHƯỜNG 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trệt |
|
4.100 |
-0,10 |
|
|
-0,20 |
0,15 |
|
|
|
|
|
-0,10 |
|
3.075 |
2.13 |
6.550 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHƯỜNG 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Đường Phan Đình Phùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trệt |
6.100 |
|
-0,10 |
|
|
-0,20 |
0,15 |
|
|
|
|
0.00 |
|
|
5.185 |
2.13 |
11.044 |
|
|
|
Lầu 1 |
6.100 |
|
-0,10 |
|
|
-0,20 |
|
0,05 |
|
|
|
0,00 |
|
|
4.575 |
2.13 |
9.745 |
|
|
|
Trệt |
6.100 |
|
-0,10 |
|
|
-0,20 |
0,15 |
|
|
|
|
0,00 |
|
|
5.185 |
2.13 |
11.044 |
|
|
|
Trệt |
|
4.100 |
-0,10 |
|
|
-0,20 |
0,15 |
|
|
|
|
0,00 |
|
|
3.485 |
2.13 |
7.423 |
|
|
|
Lầu 1 |
6.100 |
|
-0,10 |
|
|
-0,20 |
|
0,05 |
|
|
|
0,00 |
|
|
4.575 |
2.13 |
9.745 |
|
|
|
PHƯỜNG 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Đường Phạm Hùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trệt |
|
4.100 |
-0,10 |
|
-0,10 |
|
0,15 |
|
|
|
|
|
-0,10 |
|
3.485 |
2.13 |
7.423 |
|
|
|
Trệt |
|
4.100 |
-0,10 |
|
|
-0,20 |
0,15 |
|
|
|
|
0,00 |
|
|
3.485 |
2.13 |
7.423 |
Hẻm 2-3m |
|
18 |
Quốc lộ 53 nối dài (Lộ Bờ Gòn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trệt |
|
4.100 |
-0,10 |
|
|
-0,20 |
0,15 |
|
|
|
|
|
-0,10 |
|
3.075 |
2.13 |
6.550 |
|
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.