Nghị quyết số 05/2007/NQ-CP điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bình Phước, bao gồm chỉ tiêu diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, và yêu cầu thực hiện quy hoạch theo đúng pháp luật.
Đối tượng áp dụng
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước; Bộ Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước; Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan.
Các điểm cốt lõi
- Diện tích đất nông nghiệp từ năm 2005 đến 2010 được điều chỉnh: diện tích đất trồng cây hàng năm giảm từ 20.414 ha xuống còn 9.849 ha, trong khi diện tích đất trồng cây lâu năm tăng từ 274.127 ha lên 369.999 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp từ năm 2005 đến 2010 cũng được điều chỉnh: diện tích đất ở đô thị tăng từ 932 ha lên 1.574 ha, trong khi diện tích đất cụm công nghiệp giảm từ 4.186 ha xuống còn 3.580 ha.
- Diện tích đất phải thu hồi từ năm 2005 đến 2010: diện tích đất nông nghiệp từ 14.026 ha, trong đó diện tích đất trồng cây hàng năm giảm từ 90 ha xuống còn 9 ha; diện tích đất phi nông nghiệp từ 67 ha.
- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bình Phước cũng được điều chỉnh, với chỉ tiêu cụ thể về diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch và chuyển mục đích sử dụng đất.
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước có trách nhiệm tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng pháp luật, huy động vốn đầu tư, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất giúp nâng cao hiệu quả sử dụng đất, phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Bình Phước.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất, ảnh hưởng đến quyền lợi của các chủ sở hữu đất.
❓ Câu hỏi thường gặp
Diện tích đất nông nghiệp từ năm 2005 đến 2010 được điều chỉnh như thế nào?
Diện tích đất nông nghiệp giảm từ 633.767 ha xuống còn 617.383 ha, trong đó diện tích đất trồng cây hàng năm giảm từ 20.414 ha xuống còn 9.849 ha, trong khi diện tích đất trồng cây lâu năm tăng từ 274.127 ha lên 369.999 ha.
Diện tích đất phi nông nghiệp từ năm 2005 đến 2010 được điều chỉnh như thế nào?
Diện tích đất phi nông nghiệp tăng từ 53.251 ha lên 69.635 ha, trong đó diện tích đất ở đô thị tăng từ 932 ha lên 1.574 ha, trong khi diện tích đất cụm công nghiệp giảm từ 4.186 ha xuống còn 3.580 ha.
Diện tích đất phải thu hồi từ năm 2005 đến 2010 được điều chỉnh như thế nào?
Diện tích đất nông nghiệp từ 14.026 ha, trong đó diện tích đất trồng cây hàng năm giảm từ 90 ha xuống còn 9 ha; diện tích đất phi nông nghiệp từ 67 ha.
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bình Phước được điều chỉnh như thế nào?
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bình Phước được điều chỉnh với chỉ tiêu cụ thể về diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch và chuyển mục đích sử dụng đất.
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước có trách nhiệm gì?
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước có trách nhiệm tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng pháp luật, huy động vốn đầu tư, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
Toàn văn
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010
và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bình Phước
_____________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước (Tờ trình số 94/TTr-UBND ngày 22 tháng 08 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 58/TTr-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2006).
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bình Phước với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
STT |
Loại đất |
Hiện trạng năm 2005 |
Điều chỉnh đến năm 2010 |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
688.280 |
100,00 |
688.280 |
100,00 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
633.767 |
92,08 |
617.383 |
89,70 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
294.541 |
|
404.692 |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
20.414 |
|
34.693 |
|
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
11.274 |
|
9.849 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
274.127 |
|
369.999 |
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp có rừng |
337.469 |
|
209.459 |
|
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
147.688 |
|
47.917 |
|
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
157.080 |
|
128.841 |
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
32.701 |
|
32.701 |
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
1.625 |
|
3.100 |
|
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
132 |
|
132 |
|
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
53.251 |
7,74 |
69.635 |
10,12 |
|
2.1 |
Đất ở |
5.705 |
|
7.998 |
|
|
2.1.1 |
Đất ở nông thôn |
4.773 |
|
6.424 |
|
|
2.1.2 |
Đất ở đô thị |
932 |
|
1.574 |
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
21.536 |
|
33.322 |
|
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
561 |
|
607 |
|
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
3.053 |
|
3.663 |
|
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
1.933 |
|
2.524 |
|
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
1.120 |
|
1.139 |
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
5.535 |
|
7.782 |
|
|
2.2.3.1 |
Đất cụm công nghiệp |
4.186 |
|
3.580 |
|
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh |
819 |
|
2.452 |
|
|
2.2.3.3 |
Đất khai thác khoáng sản |
253 |
|
930 |
|
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
277 |
|
820 |
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
12.387 |
|
21.270 |
|
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
10.004 |
|
16.350 |
|
|
2.2.4.2 |
Đất thủy lợi |
449 |
|
986 |
|
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng truyền thông |
1.074 |
|
1.154 |
|
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
117 |
|
469 |
|
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
89 |
|
99 |
|
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
432 |
|
779 |
|
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
122 |
|
1.076 |
|
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
54 |
|
139 |
|
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
22 |
|
79 |
|
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
24 |
|
139 |
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
80 |
|
80 |
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
564 |
|
691 |
|
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
25.300 |
|
27.207 |
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
66 |
|
337 |
|
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
1.262 |
0,18 |
1.262 |
0,18 |
2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
|
Thứ tự |
Loại đất |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
16.384 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
14.070 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
93 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
76 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
13.977 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
2.314 |
||||||
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
1.137 |
||||||
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
1.177 |
||||||
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
128.312 |
||||||
|
2.1 |
Đất lúa chuyển sang đất trồng cỏ chăn nuôi |
40 |
||||||
|
2.2 |
Đất lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác |
205 |
||||||
|
2.3 |
Đất lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
1.329 |
||||||
|
2.4 |
Đất cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cỏ |
385 |
||||||
|
2.5 |
Đất cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
802 |
||||||
|
2.6 |
Đất rừng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
125.551 |
||||||
|
STT |
Loại đất |
Hiện trạng năm 2005 |
Các năm trong kỳ kế hoạch |
|||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
||||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
688.280 |
688.280 |
688.280 |
688.280 |
688.280 |
688.280 |
|
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
633.767 |
632.181 |
629.419 |
624.596 |
621.252 |
617.383 |
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
294.541 |
303.622 |
330.608 |
357.852 |
386.957 |
404.692 |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
20.414 |
21.696 |
24.904 |
29.014 |
33.023 |
34.693 |
|
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
11.274 |
10.926 |
10.641 |
10.345 |
10.040 |
9.849 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
274.127 |
281.926 |
305.704 |
328.838 |
353.934 |
369.999 |
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp có rừng |
337.469 |
326.680 |
296.634 |
264.145 |
231.252 |
209.459 |
|
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
147.688 |
140.115 |
116.023 |
89.693 |
63.563 |
47.917 |
|
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
157.080 |
153.864 |
147.910 |
141.751 |
134.988 |
128.841 |
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
32.701 |
32.701 |
32.701 |
32.701 |
32.701 |
32.701 |
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
1.625 |
1.747 |
2.045 |
2.467 |
2.911 |
3.100 |
|
|
1.4 |
Đất nông nghiêp khác |
132 |
132 |
132 |
132 |
132 |
132 |
|
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
53.251 |
54.837 |
57.599 |
62.422 |
65.766 |
69.635 |
|
|
2.1 |
Đất ở |
5.705 |
6.027 |
6.433 |
6.841 |
7.326 |
7.998 |
|
|
2.1.1 |
Đất ở nông thôn |
4.773 |
5.026 |
5.334 |
5.648 |
5.973 |
6.424 |
|
|
2.1.2 |
Đất ở đô thị |
932 |
1.001 |
1.099 |
1.193 |
1.353 |
1.574 |
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
21.536 |
22.785 |
24.935 |
27.697 |
30.315 |
33.322 |
|
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
561 |
575 |
591 |
603 |
607 |
607 |
|
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
3.053 |
3.067 |
3.089 |
3.596 |
3.663 |
3.663 |
|
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
1.933 |
1.945 |
1.961 |
2.462 |
2.524 |
2.524 |
|
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
1.120 |
1.122 |
1.128 |
1.134 |
1.139 |
1.139 |
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
5.535 |
5.711 |
6.399 |
6.851 |
7.462 |
7.782 |
|
|
2.2.3.1 |
Đất cụm công nghiệp |
4.186 |
3.325 |
3.325 |
3.325 |
3.580 |
3.580 |
|
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh |
819 |
1.726 |
2.034 |
2.213 |
2.338 |
2.452 |
|
|
2.2.3.3 |
Đất khai thác khoáng sản |
253 |
338 |
630 |
791 |
890 |
930 |
|
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
277 |
322 |
410 |
522 |
654 |
820 |
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
12.387 |
13.432 |
14.856 |
16.647 |
18.583 |
21.270 |
|
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
10.004 |
10.664 |
11.614 |
12.804 |
14.179 |
16.350 |
|
|
2.2.4.2 |
Đất thủy lợi |
449 |
502 |
599 |
710 |
837 |
986 |
|
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng truyền thông |
1.074 |
1.154 |
1.154 |
1.154 |
1.154 |
1.154 |
|
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
117 |
155 |
231 |
327 |
401 |
469 |
|
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
89 |
93 |
95 |
99 |
99 |
99 |
|
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
432 |
464 |
526 |
617 |
705 |
779 |
|
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
122 |
284 |
427 |
635 |
853 |
1.076 |
|
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
54 |
62 |
87 |
122 |
137 |
139 |
|
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
22 |
23 |
29 |
63 |
79 |
79 |
|
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
24 |
31 |
94 |
116 |
139 |
139 |
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
80 |
80 |
80 |
80 |
80 |
80 |
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
564 |
569 |
591 |
630 |
668 |
691 |
|
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
25.300 |
25.300 |
25.445 |
27.003 |
27.143 |
27.207 |
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
66 |
76 |
115 |
171 |
234 |
337 |
|
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
1.262 |
1.262 |
1.262 |
1.262 |
1.262 |
1.262 |
|
3. Diện tích đất phải thu hồi:
|
Thứ tự |
Loại đất |
Diện tích (ha) |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
14.026 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
11.860 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
90 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
76 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
11.770 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
2.166 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
1.086 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
1.080 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
67 |
|
2.1 |
Đất ở |
64 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
51 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
13 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
3 |
|
|
Trong đó: đất có mục đích công cộng |
3 |
|
|
CỘNG |
14.093 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bình Phước được Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước xác lập ngày 06 tháng 9 năm 2006).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bình Phước với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Diện tích chuyển mục đích trong kỳ |
Chia ra các năm |
||||
|
Năm 2006
|
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
16.384 |
1.528 |
2.812 |
4.904 |
3.331 |
3.809 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
14.070 |
1.337 |
2.486 |
4.062 |
2.918 |
3.267 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
93 |
24 |
33 |
25 |
9 |
2 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
76 |
11 |
32 |
23 |
8 |
2 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
13.977 |
1.313 |
2.453 |
4.037 |
2.909 |
3.265 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
2.314 |
191 |
326 |
842 |
413 |
542 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
1.137 |
90 |
152 |
593 |
135 |
167 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
1.177 |
101 |
174 |
249 |
278 |
375 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
128.312 |
11.011 |
30.168 |
32.194 |
33.217 |
21.722 |
|
2.1 |
Đất lúa chuyển sang đất trồng cỏ chăn nuôi |
40 |
10 |
15 |
10 |
5 |
|
|
2.2 |
Đất lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác |
205 |
205 |
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
1.329 |
122 |
268 |
342 |
408 |
189 |
|
2.4 |
Đất cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cỏ |
385 |
45 |
75 |
105 |
110 |
50 |
|
2.5 |
Đất cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
802 |
30 |
120 |
170 |
250 |
232 |
|
2.6 |
Đất rừng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
125.551 |
10.599 |
29.690 |
31.567 |
32.444 |
21.251 |
3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Diện tích thu hồi trong kỳ |
Phân theo các năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
14.026 |
1.187 |
2.394 |
4.497 |
2.824 |
3.124 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
11.860 |
1.014 |
2.104 |
3.696 |
2.464 |
2.582 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
90 |
21 |
34 |
24 |
9 |
2 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
76 |
11 |
32 |
23 |
8 |
2 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
11.770 |
993 |
2.070 |
3.672 |
2.455 |
2.580 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
2.166 |
173 |
290 |
801 |
360 |
542 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
1.086 |
84 |
138 |
580 |
117 |
167 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
1.080 |
89 |
152 |
221 |
243 |
375 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
67 |
10 |
15 |
18 |
22 |
2 |
|
2.1 |
Đất ở |
64 |
10 |
12 |
18 |
22 |
2 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
51 |
8 |
11 |
14 |
16 |
2 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
13 |
2 |
1 |
4 |
6 |
0 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có mục đích công cộng |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
|
CỘNG |
14.093 |
1.197 |
2.409 |
4.515 |
2.846 |
3.126 |
Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của tỉnh.
3. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
THỦ TƯỚNG
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.