Nghị quyết số 05/2011/QH13 Phê chuẩn đề nghị của Chủ tịch nước về danh sách Phó Chủ tịch và các Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh

문서 번호05/2011/QH13
문서 유형결의
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Nguyễn Sinh Hùng — Thứ trưởng
업데이트19. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행03. 08. 2011
발효03. 08. 2011
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUỐC HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Nghị quyết số: 05/2011/QH13

Hà Nội, ngày 03 tháng 08 năm 2011

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN ĐỀ NGHỊ CỦA CHỦ TỊCH NƯỚC VỀ DANH SÁCH PHÓ CHỦ TỊCH VÀ CÁC ỦY VIÊN HỘI ĐỒNG QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH

QUỐC HỘI
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Căn cứ Điều 84, Điều 103, Điều 104 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;

Căn cứ Điều 81 Luật Tổ chức Quốc hội;

Căn cứ Điều 30 Nội quy kỳ họp Quốc hội;

Căn cứ Tờ trình số 06/TTr-CTN ngày 03/8/2011 của Chủ tịch nước;

Căn cứ Biên bản xác định kết quả bỏ phiếu của Quốc hội phê chuẩn đề nghị của Chủ tịch nước về danh sách Phó Chủ tịch và các Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh, ngày 03/8/2011,

QUYẾT NGHỊ:

Phê chuẩn đề nghị của Chủ tịch nước về danh sách Phó Chủ tịch và các Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh, gồm có:

Phó Chủ tịch:

Ông Nguyễn Tấn Dũng, Thủ tướng Chính phủ

Các Ủy viên:

Ông Nguyễn Sinh Hùng, Chủ tịch Quốc hội

Ông Phùng Quang Thanh, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

Ông Trần Đại Quang, Bộ trưởng Bộ Công an

Ông Phạm Bình Minh, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao

Nghị quyết này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ nhất, thông qua ngày 03 tháng 8 năm 2011./.

 

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI

Nguyễn Sinh Hùng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 17
30/2001/QH10 Luật Tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 만료됨 27/2026/NĐ-CP Nghị định số 27/2026/NĐ-CP Quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức 미발효 33/2025/QĐ-TTg Quyết định số 33/2025/QĐ-TTg Về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước 발효 중 218/2025/NĐ-CP Nghị định số 218/2025/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu 발효 중 177/2024/NĐ-CP Nghị định số 177/2024/NĐ-CP quy định chế độ, chính sách đối với các trường hợp không tái cử, tái bổ nhiệm và cán bộ thôi việc, nghỉ hưu theo nguyện vọng 발효 중 68/2024/NĐ-CP Nghị định số 68/2024/NĐ-CP quy định về chữ ký số chuyên dùng công vụ 발효 중 143/2023/TT-BQP Thông tư số 143/2023/TT-BQP quy định xử lý kỷ luật trong Quân đội nhân dân Việt Nam. 발효 중 35/2022/TT-BQP Thông tư số 35/2022/TT-BQP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 116/2015/TT-BQP ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với học viên cơ yếu 발효 중 185/2019/TT-BQP Thông tư số 185/2019/TT-BQP Hướng dẫn việc cung cấp, quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ 만료됨 01/2016/TT-BQP Thông tư số 01/2016/TT-BQP Quy định về tính tuổi nghề cơ yếu. 발효 중 58/2015/TT-BQP Thông tư số 58/2015/TT-BQP Ban hành Quy định hoạt động điều phối và ứng cứu sự cố mạng máy tính trong Quân đội nhân dân Việt Nam 발효 중 116/2015/TT-BQP Thông tư số 116/2015/TT-BQP Quy định tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với học viên cơ yếu 발효 중 110/2014/TT-BQP Thông tư số 110/2014/TT-BQP Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ internet trong Quân đội nhân dân Việt Nam 만료됨 33/2014/NĐ-CP Nghị định số 33/2014/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng 만료됨 120/2013/NĐ-CP Nghị định số 120/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu 만료됨 32/2013/NĐ-CP Nghị định số 32/2013/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Cơ yếu về chế độ, chính sách đối với người làm công tác cơ yếu 발효 중 215/2025/QĐ-UBND Quyết định số 215/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chữ ký số chuyên dùng công vụ trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중
05/2011/QH13
Nghị quyết số 05/2011/QH13 Phê chuẩn đề nghị của Chủ tịch nước về danh sách Phó Chủ tịch và các Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.