Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015), xác định chỉ tiêu diện tích các loại đất, giao Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện thủ tục pháp lý để trình Chính phủ phê duyệt.
Các điểm cốt lõi
- Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam nhất trí với Tờ trình về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 xác định tổng diện tích tự nhiên là 86.049 ha, trong đó đất nông nghiệp chiếm 55.644 ha và đất phi nông nghiệp 26.642 ha.
- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) xác định tổng diện tích tự nhiên là 86.049 ha, trong đó đất nông nghiệp chiếm 55.644 ha và đất phi nông nghiệp 26.642 ha.
- Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyết số 11/2011/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam.
- Uỷ ban nhân dân tỉnh phải hoàn chỉnh Quy hoạch, thực hiện các thủ tục pháp lý cần thiết để trình Chính phủ phê duyệt.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Xác định rõ chỉ tiêu sử dụng đất giúp quản lý hiệu quả nguồn lực đất đai.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các dự án đầu tư do thay đổi quy hoạch.
❓ Câu hỏi thường gặp
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 xác định diện tích bao nhiêu?
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 xác định tổng diện tích tự nhiên là 86.049 ha.
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) có bao nhiêu ha?
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) xác định tổng diện tích tự nhiên là 86.049 ha.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
Uỷ ban nhân dân tỉnh phải làm gì để thực hiện Nghị quyết này?
Uỷ ban nhân dân tỉnh phải hoàn chỉnh Quy hoạch, thực hiện các thủ tục pháp lý cần thiết để trình Chính phủ phê duyệt.
Toàn văn
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM Số: 05/2012/NQ-HĐND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nam, ngày 13 tháng 7 năm 2012 |
NGHỊ QUYẾT
Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm
(2011 - 2015) tỉnh Hà Nam
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
KHOÁ XVII - KỲ HỌP THỨ TƯ
(Ngày 12, 13/7/2012)
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Sau khi xem xét Tờ trình số 1038/TTr-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011- 2015) tỉnh Hà Nam; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí với Tờ trình số 1038/TTr-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011- 2015) tỉnh Hà Nam với những nội dung chủ yếu sau:
1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
|
Thứ tự |
Loại đất |
Hiện trạng 2010 (ha) |
Quy hoạch đến năm 2020 (ha) |
|
|
Chính phủ giao |
Tỉnh xác định |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
86.049 |
86.049 |
86.049 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
55.644 |
46.699 |
46.699 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
36.429 |
30.590 |
30.590 |
|
|
Trong đó đất chuyên trồng lúa nước |
35.245 |
30.590 |
30.590 |
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
3.821 |
|
3.465 |
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
5.136 |
2.600 |
2.600 |
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất |
1.241 |
3.373 |
3.373 |
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
4.835 |
4.350 |
4.350 |
|
1.6 |
Đất nông nghiệp khác |
4.182 |
|
2.321 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
26.642 |
38.222 |
38.222 |
|
2.1 |
Đất TSCQ, CT sự nghiệp |
118 |
|
341 |
|
2.2 |
Đất quốc phòng |
185 |
150 |
192 |
|
2.3 |
Đất an ninh |
252 |
760 |
218 |
|
2.4 |
Đất khu công nghiệp |
720 |
1.773 |
1.773 |
|
2.5 |
Đất hoạt động khoáng sản |
380 |
|
2.269 |
|
2.6 |
Đất di tích danh thắng |
894 |
856 |
920 |
|
2.7 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
29 |
86 |
86 |
|
2.8 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
235 |
|
235 |
|
2.9 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
827 |
|
911 |
|
2.10 |
Đất phát triển hạ tầng |
11.321 |
16.231 |
15.646 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Đất cơ sở văn hóa |
92 |
103 |
267 |
|
|
Đất cơ sở y tế |
150 |
200 |
207 |
|
|
Đất cơ sở giáo dục-đào tạo |
470 |
887 |
897 |
|
|
Đất cơ sở thể dục thể thao |
84 |
344 |
750 |
|
2.11 |
Đất ở tại đô thị |
428 |
681 |
681 |
|
2.12 |
Đất phi nông nghiệp khác |
11.253 |
|
14.950 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
3.1 |
Đất chưa sử dụng còn lại |
3.763 |
1.128 |
1.128 |
|
3.2 |
Diện tích đưa vào sử dụng |
|
2.634 |
2.634 |
2. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015)
|
Thứ tự |
Loại đất |
Hiện trạng 2010 (ha) |
Kế hoạch 5 năm (2011-2015) (ha) |
|
|
Chính phủ giao |
Tỉnh xác định |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
86.049 |
86.049 |
86.049 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
55.644 |
49.916 |
49.916 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
36.429 |
33.219 |
33.219 |
|
|
Trong đó đất chuyên trồng lúa nước |
35.245 |
32.813 |
32.813 |
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
3.821 |
|
3.622 |
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
5.136 |
3.461 |
3.461 |
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất |
1.241 |
2.718 |
2.718 |
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
4.835 |
4.544 |
4.544 |
|
1.6 |
Đất nông nghiệp khác |
4.182 |
|
2.352 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
26.642 |
33.964 |
33.964 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất TSCQ, CT sự nghiệp |
118 |
|
329 |
|
2.2 |
Đất quốc phòng |
185 |
156 |
202 |
|
2.3 |
Đất an ninh |
252 |
727 |
241 |
|
2.4 |
Đất khu công nghiệp |
720 |
1.218 |
1.218 |
|
2.5 |
Đất hoạt động khoáng sản |
380 |
|
1.720 |
|
2.6 |
Đất di tích danh thắng |
894 |
870 |
910 |
|
2.7 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
29 |
64 |
64 |
|
2.8 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
235 |
|
235 |
|
2.9 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
827 |
|
898 |
|
2.10 |
Đất phát triển hạ tầng |
11.321 |
14.396 |
14.367 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Đất cơ sở văn hóa |
92 |
97 |
168 |
|
|
Đất cơ sở y tế |
150 |
170 |
170 |
|
|
Đất cơ sở giáo dục-đào tạo |
470 |
716 |
716 |
|
|
Đất cơ sở thể dục thể thao |
84 |
186 |
345 |
|
2.11 |
Đất ở tại đô thị |
428 |
595 |
595 |
|
2.12 |
Đất phi nông nghiệp khác |
11.253 |
|
13.185 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
3.1 |
Đất chưa sử dụng còn lại |
3.763 |
2.169 |
2.169 |
|
3.2 |
Diện tích đưa vào sử dụng |
|
1.594 |
1.594 |
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyết số 11/2011/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Hà Nam.
2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh Quy hoạch, thực hiện các thủ tục pháp lý cần thiết để trình Chính phủ phê duyệt.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khoá XVII, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2012./.
|
|
CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.