Thông tư số 05/2018/TT-BNV Quy định mã số chức danh nghề nghiệp viên chức Âm thanh viên, Phát thanh viên, Kỹ thuật dựng phim, Quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông

Thông tư số 05/2018/TT-BNV quy định mã số chức danh nghề nghiệp cho viên chức thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông, bao gồm các vị trí như Âm thanh viên, Phát thanh viên, Kỹ thuật dựng phim và Quay phim với từng hạng khác nhau.

문서 번호05/2018/TT-BNV
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Nội Vụ
서명자Lê Vĩnh Tân — Bộ trưởng
업데이트19. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Viên ChứcCông Chức
발행09. 05. 2018
발효01. 07. 2018
발효일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Thông tư số 05/2018/TT-BNV quy định mã số chức danh nghề nghiệp cho viên chức thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông, bao gồm các vị trí như Âm thanh viên, Phát thanh viên, Kỹ thuật dựng phim và Quay phim với từng hạng khác nhau.

적용 범위

Viên chức thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông

핵심 사항

  • Âm thanh viên có mã số từ V11.09.23 đến V11.09.26 tùy theo hạng I, II, III, IV (Điều 1)
  • Phát thanh viên có mã số từ V11.10.27 đến V11.10.30 tùy theo hạng I, II, III, IV (Điều 1)
  • Kỹ thuật dựng phim có mã số từ V11.11.31 đến V11.11.34 tùy theo hạng I, II, III, IV (Điều 1)
  • Quay phim có mã số từ V11.12.35 đến V11.12.38 tùy theo hạng I, II, III, IV (Điều 1)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Viên chức thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông sẽ có mã số chức danh nghề nghiệp cụ thể giúp dễ dàng quản lý và tuyển dụng.
  • Các cơ quan liên quan sẽ thuận lợi trong việc thực hiện các quy định về viên chức.

❓ 자주 묻는 질문

Viên chức Âm thanh viên hạng I có mã số gì?

Âm thanh viên hạng I có mã số là V11.09.23 (Điều 1)

Phát thanh viên hạng III có mã số như thế nào?

Phát thanh viên hạng III có mã số là V11.10.29 (Điều 1)

Kỹ thuật dựng phim hạng II có mã số gì?

Kỹ thuật dựng phim hạng II có mã số là V11.11.32 (Điều 1)

Quay phim hạng IV có mã số như thế nào?

Quay phim hạng IV có mã số là V11.12.38 (Điều 1)

전문

BỘ NỘI VỤ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------------------------------
Số: 05/2018/TT-BNV
Hà Nội, ngày 09 tháng 5 năm 2018

THÔNG TƯ 

Quy định mã số chức danh nghề nghiệp viên chức
Âm thanh viên, Phát thanh viên, Kỹ thuật đựng phim, Quay phim

thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông Lưu

---------------------

Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quán lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 34/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 nặm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công chức – Viên chức;
Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư quy định mã số chức danh nghề nghiệp viên chức Âm thanh viên, Phát thanh viên, Kỹ thuật dựng phim, Quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông.

Điều 1. Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức Âm thanh viên, Phát thanh viên, Kỹ thuật dựng phim, Quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông

1. Chức danh Âm thanh viên

a) Âm thanh viên hạng I Mã số: V11.09.23

b) Âm thanh viên hạng II Mã số: V11.09.24

c) Âm thanh viên hạng III Mã số: V11.09.25

d) Âm thanh viên hạng IV Mã số: V11.09.26

2. Chức danh Phát thanh viên

a) Phát thanh viên hạng I Mã số: V11.10.27

b) Phát thanh viên hạng II Mã số: V11.10.28

c) Phát thanh viên hạng III Mã số: V11.10.29

d) Phát thanh viên hạng IV Mã số: V11.10.30

3. Chức danh Kỹ thuật dựng phim

a) Kỹ thuật dựng phim hạng I Mã số: V11.11.31

b) Kỹ thuật dựng phim hạng II Mã số: V11.11.32

c) Kỹ thuật dựng phim hạng III Mã số: V11.11.33

d) Kỹ thuật dựng phim hạng IV Mã số: V11.11.34

4. Chức danh Quay phim

a) Quay phim hạng I Mã số: V11.12.35

b) Quay phim hạng II Mã số: V11.12.36

c) Quay phim hạng III Mã số: V11.12.37

d) Quay phim hạng IV Mã số: V11.12.38

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện Thông tư này.

2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nội vụ để xem xét, giải quyết./.

BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Lê Vĩnh Tân

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

05/2018/TT-BNV
Thông tư số 05/2018/TT-BNV Quy định mã số chức danh nghề nghiệp viên chức Âm thanh viên, Phát thanh viên, Kỹ thuật dựng phim, Quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.