Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho các khu vực có và không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết trên địa bàn tỉnh Tiền Giang từ năm 2019 đến 2020. Quyết định này thay thế Quyết định số 965/QĐ-UBND của năm 2015.
Đối tượng áp dụng
Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thủy lợi gồm: Chủ sở hữu công trình thủy lợi; chủ quản lý, khai thác công trình thủy lợi và các tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Các điểm cốt lõi
- dùng nước trong khu vực có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết: Giá đất trồng lúa từ 307.000 đồng/ha/vụ đến 205.000 đồng/ha/vụ, giá đất trồng rau màu và cây công nghiệp ngắn ngày từ 122.000 đồng/ha/vụ đến 82.000 đồng/ha/vụ.
- dùng nước trong khu vực không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết: Giá đất trồng lúa từ 205.000 đồng/ha/vụ đến 164.000 đồng/ha/vụ, giá đất trồng rau màu và cây công nghiệp ngắn ngày từ 82.000 đồng/ha/vụ đến 164.000 đồng/ha/vụ.
- Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất sử dụng cho nuôi trồng thủy sản; trồng cây ăn trái, hoa, dược liệu và cây công nghiệp dài ngày: Từ 1.250.000 đồng/ha/năm đến 245.600 đồng/ha/năm.
- Giá cụ thể không bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tổ chức thực hiện.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo nguồn nước tưới tiêu cho sản xuất nông nghiệp, góp phần tăng năng suất, chất lượng sản phẩm.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính cho các chủ sở hữu và sử dụng công trình thủy lợi.
❓ Câu hỏi thường gặp
Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi được quy định như thế nào?
Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa từ 205.000 đồng/ha/vụ đến 307.000 đồng/ha/vụ, tùy thuộc vào khu vực có và không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết; giá đất trồng rau màu và cây công nghiệp ngắn ngày từ 82.000 đồng/ha/vụ đến 122.000 đồng/ha/vụ; và đối với đất sử dụng cho nuôi trồng thủy sản, trồng cây ăn trái, hoa, dược liệu và cây công nghiệp dài ngày là 1.250.000 đồng/ha/năm.
Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?
Quyết định này áp dụng cho các khu vực có và không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi bao gồm thuế giá trị gia tăng?
Không, giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Quyết định này không bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Ai chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này?
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tổ chức thực hiện Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 3 năm 2019, thay thế Quyết định số 965/QĐ-UBND của năm 2015.
Toàn văn
TỈNH TIỀN GIANG
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
__________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 26 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;
Căn cứ vào Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, với nội dung cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
2. Đối tượng áp dụng
Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thủy lợi gồm: Chủ sở hữu công trình thủy lợi; chủ quản lý, khai thác công trình thủy lợi và các tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
3. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
a) Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày:
Đơn vị tính: Đồng/ha/vụ
|
STT |
Đối tượng dùng nước |
Vụ Đông xuân |
Vụ Hè thu sớm |
Vụ Hè thu chính vụ |
Vụ Hè thu muộn |
|
1. Khu vực có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết: là khu vực sản xuất nằm trong hệ thống đê bao, bờ bao và có hệ thống cống điều tiết nhằm ngăn mặn, giữ ngọt, ngăn triều cường, ngăn lũ và chủ động về tiêu úng (hệ thống thủy lợi khép kín). |
|||||
|
a |
Đất sản xuất lúa |
307.000 |
307.000 |
307.000 |
307.000 |
|
b |
Đất trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày |
122.000 |
122.000 |
122.000 |
122.000 |
|
2. Khu vực không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết: là khu vực sản xuất chưa được đầu tư hệ thống công trình thủy lợi khép kín, mức độ phục vụ của công trình chỉ tạo nguồn tưới, tiêu. |
|||||
|
a |
Đất sản xuất lúa |
205.000 |
205.000 |
205.000 |
205.000 |
|
b |
Đất trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày |
82.000 |
82.000 |
82.000 |
82.000 |
b) Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất sử dụng cho nuôi trồng thủy sản; trồng cây ăn trái, hoa, dược liệu và cây công nghiệp dài ngày:
Đơn vị tính: Đồng/ha/năm
|
STT |
Đối tượng dùng nước |
Mức giá |
|
1 |
Diện tích nuôi trồng thủy sản |
1.250.000 |
|
2 |
Diện tích trồng cây ăn trái, hoa, dược liệu và cây công nghiệp dài ngày |
|
|
a |
Khu vực có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết |
245.600 |
|
b |
Khu vực không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết |
164.000 |
c) Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Quy định tại Quyết định này là giá không có thuế giá trị gia tăng.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp Sở Tài chính tổ chức triển khai thực hiện giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh.
2. Giao Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Tiền Giang thực kiểm tra rà soát diện tích, lập kế hoạch tưới tiêu và thực hiện quản lý, khai thác công trình theo đúng quy định pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 3 năm 2019. Bãi bỏ Quyết định số 965/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định về mức thu thủy lợi phí và tiền nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch, Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Tiền Giang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.