Nghị quyết này điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, xác định chỉ tiêu diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất và diện tích đất phải thu hồi trong giai đoạn này.
Scope of application
Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Bộ Tài nguyên và Môi trường
Key points
- Diện tích đất nông nghiệp năm 2010 là 142.377 ha (giảm so với năm 2005), trong đó diện tích đất trồng cây hàng năm giảm còn 29.397 ha, đất trồng lúa giảm còn 15.940 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp năm 2010 là 55.417 ha (tăng so với năm 2005), trong đó diện tích đất ở đô thị tăng lên 3.694 ha, đất khu công nghiệp tăng lên 6.214 ha.
- Diện tích đất phải thu hồi từ nông nghiệp là 11.989 ha, trong đó chủ yếu là đất trồng cây hàng năm và lúa.
- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm, với tổng diện tích đất không thay đổi.
- Diện tích đất chuyển mục đích từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp là 14.646 ha, trong đó chủ yếu là đất trồng cây hàng năm và lúa.
🌐 Social impact of this document
- Tăng diện tích đất ở đô thị và khu công nghiệp, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội.
- Giảm diện tích đất nông nghiệp, ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp của tỉnh.
- Phải thu hồi 11.989 ha đất từ nông nghiệp, gây khó khăn cho người dân và doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực này.
❓ Frequently asked questions
Diện tích đất nông nghiệp năm 2010 là bao nhiêu?
Diện tích đất nông nghiệp năm 2010 là 142.377 ha.
Diện tích đất ở đô thị năm 2010 tăng so với năm 2005 bao nhiêu?
Diện tích đất ở đô thị năm 2010 tăng lên 3.694 ha so với năm 2005.
Diện tích đất phải thu hồi từ nông nghiệp là bao nhiêu?
Diện tích đất phải thu hồi từ nông nghiệp là 11.989 ha.
Diện tích đất chuyển mục đích từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp năm 2010 là bao nhiêu?
Diện tích đất chuyển mục đích từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp năm 2010 là 5.326 ha.
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) phân bổ diện tích các loại đất như thế nào?
Kế hoạch phân bổ tổng diện tích đất là 198.865 ha cho từng năm, trong đó diện tích đất nông nghiệp và phi nông nghiệp thay đổi theo từng năm.
Full text
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
_______________________________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (tờ trình số 4476/TTr-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 60/TTr-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2006.
NGHỊ QUYẾT:
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
Thứ tự |
Loại đất |
Hiện trạng năm 2005 |
Điều chỉnh đến năm 2010 |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
198.865 |
100,00 |
198.865 |
100,00 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
154.982 |
77,93 |
142.377 |
71,59 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
110.870 |
|
101.251 |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
34.386 |
|
29.397 |
|
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
17.800 |
|
15.940 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
76.484 |
|
71.854 |
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
36.389 |
|
33.561 |
|
|
1.2.1 |
Đất có rừng sản xuất |
6.399 |
|
6.030 |
|
|
1.2.2 |
Đất có rừng phòng hộ |
12.750 |
|
10.676 |
|
|
1.2.3 |
Đất có rừng đặc dụng |
17.240 |
|
16.855 |
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
6.416 |
|
6.317 |
|
|
1.4 |
Đất làm muối |
1.270 |
|
1.171 |
|
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
37 |
|
77 |
|
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
41.599 |
20,92 |
55.417 |
27,87 |
|
2.1 |
Đất ở |
4.779 |
|
6.380 |
|
|
2.1.1 |
Đất ở đô thị |
2.018 |
|
3.694 |
|
|
2.1.2 |
Đất ở nông thôn |
2.761 |
|
2.686 |
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
24.720 |
|
34.243 |
|
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
302 |
|
328 |
|
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
9.626 |
|
9.673 |
|
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
7.821 |
|
7.867 |
|
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
1.805 |
|
1.806 |
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
6.028 |
|
11.256 |
|
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
3.052 |
|
6.214 |
|
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
1.904 |
|
4.197 |
|
|
2.2.3.3 |
Đất khai thác khoáng sản |
2 |
|
208 |
|
|
2.2.3.4 |
Đất làm nguyên vật liệu xây dựng |
1.070 |
|
637 |
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
8.764 |
|
12.986 |
|
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
6.454 |
|
9.195 |
|
|
2.2.4.2 |
Đất thủy lợi |
776 |
|
1.284 |
|
|
2.2.4.3 |
Đất chuyển năng lượng truyền thông |
206 |
|
208 |
|
|
2.2.4.4 |
Đất công trình văn hóa |
458 |
|
874 |
|
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
37 |
|
80 |
|
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục đào tạo |
483 |
|
677 |
|
|
2.2.4.7 |
Đất thể dục thể thao |
84 |
|
244 |
|
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
54 |
|
97 |
|
|
2.2.4.9 |
Đất di tích lịch sử, văn hóa |
68 |
|
149 |
|
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
144 |
|
178 |
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo tín ngưỡng |
393 |
|
356 |
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
412 |
|
474 |
|
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
11.246 |
|
13.539 |
|
|
2.5.1 |
Mặt nước chuyên dùng |
2.903 |
|
5.197 |
|
|
2.5.2 |
Sông suối |
8.344 |
|
8.342 |
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
49 |
|
425 |
|
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
2.284 |
1,15 |
1.071 |
0,54 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
|
Thứ tự |
Loại đất |
Diện tích (ha) |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP |
14.646 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
10.241 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
5.095 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
1.561 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
5.146 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
4.093 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
347 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
3.082 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
664 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
313 |
|
2 |
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
221 |
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
7 |
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
35 |
|
2.3 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
179 |
|
3 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở |
18 |
|
3.1 |
Đất quốc phòng, an ninh |
12 |
|
|
Trong đó: đất quốc phòng |
12 |
|
3.2 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
6 |
|
4 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở |
32 |
|
|
Trong đó: đất chuyên dùng |
32 |
|
|
Trong đó: đất quốc phòng, an ninh |
32 |
|
|
Trong đó: đất quốc phòng |
32 |
3. Diện tích đất phải thu hồi:
|
Thứ tự |
Loại đất |
Diện tích (ha) |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
11.989 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
7.584 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
4.103 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
1.562 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
3.480 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
4.093 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
346 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
3.083 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
664 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
313 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
168 |
|
2.1 |
Đất ở |
84 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
62 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
22 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
44 |
|
2.2.1 |
Đất quốc phòng, an ninh |
44 |
|
|
Trong đó: đất quốc phòng |
44 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
25 |
|
2.4 |
Đất phi nông nghiệp khác |
15 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
|
Thứ tự
|
Mục đích sử dụng
|
Diện tích
(ha)
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
1.202
|
|
1.1
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
417
|
|
1.1.1
|
Đất trồng cây hàng năm
|
369
|
|
1.1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
48
|
|
1.2
|
Đất lâm nghiệp
|
743
|
|
1.2.1
|
Đất rừng sản xuất
|
155
|
|
1.2.2
|
Đất rừng phòng hộ
|
309
|
|
1.2.3
|
Đất rừng đặc dụng
|
279
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
42
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
11
|
|
2.1
|
Đất chuyên dùng
|
11
|
|
2.1.1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
11
|
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được Ủy ban nhân dân tỉnh xác lập ngày 22 tháng 8 năm 2006).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Các năm trong kỳ kế hoạch |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH |
198.865 |
198.865 |
198.865 |
198.865 |
198.865 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
152.460 |
149.753 |
147.971 |
146.434 |
142.377 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
108.354 |
106.177 |
104.571 |
102.997 |
101.251 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
33.621 |
32.646 |
31.912 |
30.633 |
29.397 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
17.556 |
17.325 |
16.820 |
16.161 |
15.940 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
74.733 |
73.531 |
72.659 |
72.364 |
71.854 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
36.459 |
35.922 |
35.645 |
35.780 |
33.561 |
|
1.2.1 |
Đất có rừng sản xuất |
6.389 |
6.385 |
6.340 |
6.429 |
6.030 |
|
1.2.2 |
Đất có rừng phòng hộ |
12.659 |
12.425 |
12.234 |
12.171 |
10.676 |
|
1.2.3 |
Đất có rừng đặc dụng |
17.411 |
17.112 |
17.071 |
17.180 |
16.855 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
6.354 |
6.349 |
6.467 |
6.386 |
6.317 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
1.269 |
1.268 |
1.245 |
1.225 |
1.171 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
24 |
37 |
43 |
46 |
77 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
44.375 |
47.137 |
49.032 |
50.902 |
55.417 |
|
2.1 |
Đất ở |
4.953 |
5.194 |
5.525 |
6.011 |
6.380 |
|
2.1.1 |
Đất ở đô thị |
2.109 |
2.359 |
2.679 |
3.069 |
3.694 |
|
2.1.2 |
Đất ở nông thôn |
2.844 |
2.835 |
2.846 |
2.942 |
2.686 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
26.242 |
28.083 |
29.476 |
30.587 |
34.243 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
310 |
314 |
319 |
320 |
328 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng an ninh |
9.630 |
9.633 |
9.688 |
9.688 |
9.673 |
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
7.825 |
7.828 |
7.882 |
7.882 |
7.867 |
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
1.805 |
1.805 |
1806 |
1806 |
1.806 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
6.784 |
8.185 |
8.928 |
9.414 |
11.256 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
3.658 |
4.599 |
4.995 |
5.208 |
6.214 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
1.944 |
2.276 |
2.500 |
2.657 |
4.197 |
|
2.2.3.3 |
Đất khai thác khoáng sản |
89 |
89 |
89 |
101 |
208 |
|
2.2.3.4 |
Đất làm nguyên vật liệu xây dựng |
1.093 |
1.221 |
1.344 |
1.448 |
637 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
9.518 |
9.951 |
10.541 |
11.165 |
12.986 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
6.940 |
7.208 |
7.595 |
7.924 |
9.195 |
|
2.2.4.2 |
Đất thủy lợi |
873 |
898 |
908 |
1.006 |
1.284 |
|
2.2.4.3 |
Đất chuyển năng lượng truyền thông |
206 |
206 |
206 |
206 |
208 |
|
2.2.4.4 |
Đất công trình văn hóa |
514 |
537 |
638 |
777 |
874 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
43 |
56 |
58 |
61 |
80 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục đào tạo |
531 |
588 |
622 |
648 |
677 |
|
2.2.4.7 |
Đất thể dục thể thao |
101 |
125 |
150 |
158 |
244 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
65 |
71 |
80 |
87 |
97 |
|
2.2.4.9 |
Đất di tích lịch sử, văn hóa |
99 |
115 |
125 |
138 |
149 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải,xử lý chất thải |
146 |
147 |
159 |
160 |
178 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo tín ngưỡng |
369 |
360 |
357 |
356 |
356 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang nghĩa địa |
436 |
464 |
467 |
460 |
474 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
12.325 |
12.987 |
13.158 |
13.447 |
13.539 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
49 |
49 |
49 |
41 |
425 |
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
2.030 |
1.975 |
1.862 |
1.529 |
1.071 |
2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Diện tích chuyển mục đích trong kỳ |
Chia ra các năm |
||||
|
Năm |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP |
14.646 |
2.777 |
2.761 |
1.912 |
1.870 |
5.326 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
10.241 |
2.529 |
2.168 |
1.594 |
1.603 |
2.347 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
5.095 |
793 |
975 |
462 |
1.311 |
1.554 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
1.561 |
236 |
222 |
284 |
599 |
220 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
5.146 |
1.736 |
1.193 |
1.132 |
292 |
793 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
4.093 |
185 |
578 |
318 |
166 |
2.846 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
347 |
33 |
|
78 |
11 |
225 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
3.082 |
152 |
280 |
199 |
155 |
2.296 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
664 |
|
298 |
41 |
|
325 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
313 |
63 |
15 |
|
101 |
134 |
|
2 |
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
221 |
7 |
13 |
26 |
|
175 |
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
7 |
7 |
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
35 |
|
9 |
26 |
|
|
|
2.3 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
179 |
|
4 |
|
|
175 |
|
3 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở |
18 |
|
12 |
|
6 |
|
|
3.1 |
Đất quốc phòng, an ninh |
12 |
|
12 |
|
|
|
|
|
Trong đó: đất quốc phòng |
12 |
|
12 |
|
|
|
|
3.2 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
6 |
|
|
|
6 |
|
|
4 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở |
32 |
17 |
|
|
|
15 |
|
|
Trong đó: đất chuyên dùng |
32 |
17 |
|
|
|
15 |
|
|
Trong đó: đất quốc phòng, an ninh |
32 |
17 |
|
|
|
15 |
|
|
Trong đó: đất quốc phòng |
32 |
17 |
|
|
|
15 |
3. Diện tích đất thu hồi:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Diện tích thu hồi trong kỳ |
Phân theo các năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
11.989 |
2.486 |
2.371 |
1.423 |
1.265 |
4.444 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
7.584 |
2.238 |
1.778 |
1.105 |
998 |
1.464 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
4.103 |
715 | ||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.