Thông tư số 06/2010/TT-BTTTT quy định giá cước sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng và Nhà nước trên toàn quốc, áp dụng từ ngày 15 tháng 4 năm 2010. Các mức giá cước được tính dựa trên tốc độ kênh và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Scope of application
Các cơ quan Đảng và Nhà nước sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng.
Key points
- Đối với tốc độ kênh đến 2.048Kbps (2Mbps): Giá cước từ 33.000 đồng/tháng cho tốc độ 56/64Kbps đến 492.000 đồng/tháng cho tốc độ 2.048Kbps.
- Đối với tốc độ kênh trên 2.048Kbps (2Mbps): Giá cước được tính dựa trên bội số của tốc độ kênh 2Mbps, cụ thể là 0.8 cho từ 2Mbps đến 50Mbps và 0.6 cho từ 50Mbps trở lên.
- Các mức giá cước không bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2010.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc Tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giúp các cơ quan Đảng và Nhà nước có quy định cụ thể về giá cước sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng, đảm bảo tính công bằng và minh bạch.
- Tác động tiêu cực: Chi phí cho các cơ quan Đảng và Nhà nước có thể tăng lên nếu tốc độ kênh cao hơn 2Mbps.
❓ Frequently asked questions
Các cơ quan Đảng và Nhà nước được sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng?
Đúng, các cơ quan Đảng và Nhà nước được sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ công tác quản lý và điều hành.
Giá cước được tính như thế nào cho tốc độ kênh trên 2.048Kbps?
Giá cước được tính dựa trên bội số của tốc độ kênh 2Mbps, cụ thể là 0.8 cho từ 2Mbps đến 50Mbps và 0.6 cho từ 50Mbps trở lên.
Các mức giá cước có bao gồm thuế giá trị gia tăng?
Không, các mức giá cước quy định tại Thông tư này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Thông tư này áp dụng từ khi nào?
Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2010.
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này?
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc Tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành.
Full text
|
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: 06/2010/TT-BTTTT |
Hà Nội, ngày 11 tháng 02 năm 2010 |
THÔNG TƯ
Về việc ban hành giá cước sử dụng mạng truyền số liệu
chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng và Nhà nước
__________________
BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Quyết định số 39/2007/QĐ-TTg ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông;
Căn cứ công văn số 228CP-CN ngày 19/02/2004 của Chính phủ về việc “Xây dựng mạng Truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước”;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Viễn thông,
QUY ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành giá cước sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng và Nhà nước trong phạm vi toàn quốc như sau:
1. Đối với tốc độ kênh đến 2.048Kbps (2Mbps):
Đơn vị tính: Đồng/tháng
|
STT |
Tốc độ kênh |
Giá cước |
|
1 |
56/64Kbps |
33.000 |
|
2 |
128Kbps |
66.000 |
|
3 |
256Kbps |
99.000 |
|
4 |
512Kbps |
165.000 |
|
5 |
1.024Kbps |
330.000 |
|
6 |
2.048Kbps (2Mbps) |
492.000 |
2. Đối với tốc độ kênh trên 2.048Kbps (2Mbps):
2.1. Giá cước đối với tốc độ kênh từ trên 02Mbps đến 50Mbps được tính bằng giá cước tốc độ kênh 02Mbps X bội số tốc độ kênh 02Mbps X 0,8.
2.2. Giá cước đối với tốc độ kênh từ trên 50Mbps được tính bằng giá cước tốc độ kênh 02Mbps X bội số tốc độ kênh 02Mbps X 0,6.
Điều 2. Các mức giá cước quy định tại Thông tư này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 04 năm 2010.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc Tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 4; - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng CP; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Bộ TTTT: BT và các TT; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Ban chỉ đạo CNTT của các cơ quan Đảng; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các đơn vị chuyên trách CNTT của các Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
|
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC (Đã ký)
Lê Nam Thắng |
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: