Thông tư số 06/2010/TT-BTTTT Về việc ban hành giá cước sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng và Nhà nước

Thông tư số 06/2010/TT-BTTTT quy định giá cước sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng và Nhà nước trên toàn quốc, áp dụng từ ngày 15 tháng 4 năm 2010. Các mức giá cước được tính dựa trên tốc độ kênh và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

문서 번호06/2010/TT-BTTTT
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Khoa Học Và Công Nghệ
서명자Lê Nam Thắng — Thứ trưởng thường trực
업데이트27. 06. 2026
산업Thông Tin Và Truyền Thông
분야Chưa Phân Loại
발행일11. 02. 2010
발효일15. 04. 2010
효력 만료일12. 02. 2018
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 06/2010/TT-BTTTT quy định giá cước sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng và Nhà nước trên toàn quốc, áp dụng từ ngày 15 tháng 4 năm 2010. Các mức giá cước được tính dựa trên tốc độ kênh và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

적용 범위

Các cơ quan Đảng và Nhà nước sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng.

핵심 사항

  • Đối với tốc độ kênh đến 2.048Kbps (2Mbps): Giá cước từ 33.000 đồng/tháng cho tốc độ 56/64Kbps đến 492.000 đồng/tháng cho tốc độ 2.048Kbps.
  • Đối với tốc độ kênh trên 2.048Kbps (2Mbps): Giá cước được tính dựa trên bội số của tốc độ kênh 2Mbps, cụ thể là 0.8 cho từ 2Mbps đến 50Mbps và 0.6 cho từ 50Mbps trở lên.
  • Các mức giá cước không bao gồm thuế giá trị gia tăng.
  • Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2010.
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc Tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp các cơ quan Đảng và Nhà nước có quy định cụ thể về giá cước sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng, đảm bảo tính công bằng và minh bạch.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí cho các cơ quan Đảng và Nhà nước có thể tăng lên nếu tốc độ kênh cao hơn 2Mbps.

❓ 자주 묻는 질문

Các cơ quan Đảng và Nhà nước được sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng?

Đúng, các cơ quan Đảng và Nhà nước được sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ công tác quản lý và điều hành.

Giá cước được tính như thế nào cho tốc độ kênh trên 2.048Kbps?

Giá cước được tính dựa trên bội số của tốc độ kênh 2Mbps, cụ thể là 0.8 cho từ 2Mbps đến 50Mbps và 0.6 cho từ 50Mbps trở lên.

Các mức giá cước có bao gồm thuế giá trị gia tăng?

Không, các mức giá cước quy định tại Thông tư này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Thông tư này áp dụng từ khi nào?

Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2010.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này?

Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc Tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành.

전문

BỘ THÔNG TIN

VÀ TRUYỀN THÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 06/2010/TT-BTTTT

Hà Nội, ngày 11 tháng 02 năm 2010

THÔNG TƯ 

Về việc ban hành giá cước sử dụng mạng truyền số liệu

chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng và Nhà nước

__________________

BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Quyết định số 39/2007/QĐ-TTg ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông;

Căn cứ công văn số 228CP-CN ngày 19/02/2004 của Chính phủ về việc “Xây dựng mạng Truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước”;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Viễn thông,

QUY ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá cước sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng và Nhà nước trong phạm vi toàn quốc như sau:

1. Đối với tốc độ kênh đến 2.048Kbps (2Mbps):

Đơn vị tính: Đồng/tháng

STT

Tốc độ kênh

Giá cước

1

56/64Kbps

33.000

2

128Kbps

66.000

3

256Kbps

99.000

4

512Kbps

165.000

5

1.024Kbps

330.000

6

2.048Kbps (2Mbps)

492.000

2. Đối với tốc độ kênh trên 2.048Kbps (2Mbps):

2.1. Giá cước đối với tốc độ kênh từ trên 02Mbps đến 50Mbps được tính bằng giá cước tốc độ kênh 02Mbps X bội số tốc độ kênh 02Mbps X 0,8.

2.2. Giá cước đối với tốc độ kênh từ trên 50Mbps được tính bằng giá cước tốc độ kênh 02Mbps X bội số tốc độ kênh 02Mbps X 0,6.

Điều 2. Các mức giá cước quy định tại Thông tư này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 04 năm 2010.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc Tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng CP;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Chủ tịch nước;                

- Văn phòng Chính phủ;

- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;

- Bộ TTTT: BT và các TT;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

- Toà án nhân dân tối cao;

- Ban chỉ đạo CNTT của các cơ quan Đảng;

- Cơ quan TW của các đoàn thể;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

  • Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản);
  • Bộ Tài chính (Cục quản lý giá);

- Các đơn vị chuyên trách CNTT của các Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

  • Các đơn vị trực thuộc Bộ TT&TT;
  • Công báo;
  • Website Chính phủ;
  • Website Bộ TT&TT;
  • Lưu: VT, Vụ VT.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC

(Đã ký)

Lê Nam Thắng

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
06/2010/TT-BTTTT
Thông tư số 06/2010/TT-BTTTT Về việc ban hành giá cước sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng và Nhà nước
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.