Thông tư số 06/2014/TT-BTNMT Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị

Số hiệu06/2014/TT-BTNMT
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
Người kýNguyễn Linh Ngọc — Thứ trưởng
Cập nhật14/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành12/02/2014
Ngày áp dụng31/03/2014
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 06/2014/TT-BTNMT Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2014

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2014.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Quảng Trị;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Linh Ngọc

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2014/TT-BTNMT ngày 12 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó:

a) Cột "Địa danh" là các địa danh đã được chuẩn hóa. Địa danh có kèm theo ký hiệu dấu “*” là địa danh thuộc vùng tranh chấp.

b) Cột "Nhóm đối tượng" là ký hiệu các nhóm địa danh; trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột "Tên ĐVHC cấp xã" là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của "phường", TT. là chữ viết tắt của "thị trấn".

d) Cột "Tên ĐVHC cấp huyện" là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của "thành phố", H. là chữ viết tắt của "huyện", TX. là chữ viết tắt của "thị xã".

đ) Cột "Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng" là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột "Địa danh", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột "Tọa độ trung tâm", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột "Tọa độ điểm đầu" và "Tọa độ điểm cuối".

e) Cột "Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình" là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 sử dụng để thống kê địa danh.

Phần 2.

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG TRỊ

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT Đơn vị hành chính cấp huyện
1 Thành phố Đông Hà
2 Thị xã Quảng Trị
3 Huyện Cam Lộ
4 Huyện Đa Krông
5 Huyện Gio Linh
6 Huyện Hải Lăng
7 Huyện Hướng Hóa
8 Huyện Triệu Phong
9 Huyện Vĩnh Linh
Địa danh Nhóm đối tượng Tên ĐVHC cấp xã Tên ĐVHC cấp huyện Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
(Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây) (Độ, phút, giây)
khu phố 1 DC P. 1 TP. Đông Hà 16o 49' 23" 107o 05' 52" E-48-83-A-c
khu phố 2 DC P. 1 TP. Đông Hà 16o 49' 25" 107o 05' 42" E-48-83-A-c
khu phố 3 DC P. 1 TP. Đông Hà 16o 49' 18" 107o 05' 31" E-48-83-A-c
khu phố 4 DC P. 1 TP. Đông Hà 16o 49' 04" 107o 05' 22" E-48-83-A-c
khu phố 5 DC P. 1 TP. Đông Hà 16o 48' 47" 107o 05' 34" E-48-83-A-c
khu phố 6 DC P. 1 TP. Đông Hà 16o 49' 03" 107o 05' 39" E-48-83-A-c
khu phố 7 DC P. 1 TP. Đông Hà 16o 48' 56" 107o 05' 50" E-48-83-A-c
khu phố 8 DC P. 1 TP. Đông Hà 16o 49' 05" 107o 05' 59" E-48-83-A-c
khu phố 9 DC P. 1 TP. Đông Hà 16o 49' 12" 107o 06' 05" E-48-83-A-c
quốc lộ 9 KX P. 1 TP. Đông Hà 16o 49' 09" 107o 06' 19" 16o 49' 07" 107o 05' 04" E-48-83-A-c
chợ Đông Hà KX P. 1 TP. Đông Hà 16o 49' 15" 107o 05' 25" E-48-83-A-c
đường Hàm Nghi KX P. 1 TP. Đông Hà 16o 49' 07" 107o 05' 44" 16o 48' 08" 107o 06' 03" E-48-83-A-c
Sông Hiếu TV P. 1 TP. Đông Hà 16o 48' 43" 106o 57' 05" 16o 50' 33" 107o 07' 27" E-48-83-A-c
đường Hùng Vương KX P. 1 TP. Đông Hà 16o 49' 17" 107o 05' 47" 16o 48' 54" 107o 05' 57" E-48-83-A-c
đường Lê Duẩn KX P. 1 TP. Đông Hà 16o 49' 09" 107o 06' 19" 16o 37' 25" 106o 35' 15" E-48-83-A-c
Khe Lược TV P. 1 TP. Đông Hà 16o 48' 50" 107o 04' 41" 16o 49' 37" 107o 05' 30" E-48-83-A-c
đường Nguyễn Huệ KX P. 1 TP. Đông Hà 16o 49' 10" 107o 05' 50" 16o 49' 17" 107o 05' 18" E-48-83-A-c
đường Nguyễn Trãi KX P. 1 TP. Đông Hà 16o 49' 13" 107o 06' 13" 16o 48' 57" 107o 05' 10" E-48-83-A-c
khu phố Tây Trì DC P. 1 TP. Đông Hà 16o 49' 29" 107o 05' 22" E-48-83-A-c
đường Trần Hưng Đạo KX P. 1 TP. Đông Hà 16o 54' 24" 107o 11' 33" 16o 37' 25" 106o 35' 15" E-48-83-A-c
khu phố 1 DC P. 2 TP. Đông Hà 16o 49' 45" 107o 06' 19" E-48-83-A-c
khu phố 2 DC P. 2 TP. Đông Hà 16o 49' 40" 107o 06' 13" E-48-83-A-c
khu phố 3 DC P. 2 TP. Đông Hà 16o 49' 37" 107o 06' 09" E-48-83-A-c
khu phố 4 DC P. 2 TP. Đông Hà 16o 49' 32" 107o 06' 07" E-48-83-A-c
khu phố 5 DC P. 2 TP. Đông Hà 16o 49' 28" 107o 06' 02" E-48-83-A-c
khu phố 6 DC P. 2 TP. Đông Hà 16o 49' 25" 107o 06' 08" E-48-83-A-c
khu phố 7 DC P. 2 TP. Đông Hà 16o 49' 21" 107o 06' 12" E-48-83-A-c
khu phố 8 DC P. 2 TP. Đông Hà 16o 49' 20" 107o 06' 19" E-48-83-A-c
khu phố 9 DC P. 2 TP. Đông Hà 16o 49' 14" 107o 06' 22" E-48-83-A-c
khu phố 10 DC P. 2 TP. Đông Hà 16o 49' 09" 107o 06' 22" E-48-83-A-c
Sông Hiếu TV P. 2 TP. Đông Hà 16o 48' 43" 106o 57' 05" 16o 50' 33" 107o 07' 27" E-48-83-A-c
đường Lê Duẩn KX P. 2 TP. Đông Hà 17o 07' 44" 106o 57' 21" 16o 36' 19" 107o 19' 26" E-48-83-A-c
khu phố 1 DC P. 3 TP. Đông Hà 16o 49' 30" 107o 04' 55" E-48-83-A-c
khu phố 2 DC P. 3 TP. Đông Hà 16o 49' 45" 107o 05' 09" E-48-83-A-c
khu phố 3 DC P. 3 TP. Đông Hà 16o 49' 11" 107o 04' 31" E-48-83-A-c
khu phố 4 DC P. 3 TP. Đông Hà 16o 49' 02" 107o 04' 17" E-48-83-A-c
khu phố 5 DC P. 3 TP. Đông Hà 16o 48' 56" 107o 04' 37" E-48-83-A-c
khu phố 6 DC P. 3 TP. Đông Hà 16o 49' 08" 107o 05' 05" E-48-83-A-c
khu phố 7 DC P. 3 TP. Đông Hà 16o 48' 49" 107o 05' 05" E-48-83-A-c
quốc lộ 9 KX P. 3 TP. Đông Hà 16o 49' 09" 107o 06' 19" 16o 37' 25" 106o 35' 15" E-48-83-A-c
Sông Hiếu TV P. 3 TP. Đông Hà 16o 48' 43" 106o 57' 05" 16o 50' 33" 107o 07' 27" E-48-83-A-c
khu phố Khe Lấp DC P. 3 TP. Đông Hà 16o 46' 31" 107o 02' 46" E-48-83-A-c
hồ Khe Mây TV P. 3 TP. Đông Hà 16o 48' 36" 107o 04' 39" E-48-83-A-c
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 KX P. 3 TP. Đông Hà 16o 46' 39" 107o 01' 18" E-48-83-A-c
Khe Lược TV P. 3 TP. Đông Hà 16o 48' 50" 107o 04' 41" 16o 49' 37" 107o 05' 30" E-48-83-A-c
Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị KX P. 3 TP. Đông Hà 16o 48' 47" 107o 04' 27" E-48-83-A-c
đường Trần Hưng Đạo KX P. 3 TP. Đông Hà 16o 49' 30" 107o 05' 56" 16o 49' 07" 107o 05' 04" E-48-83-A-c
sông Vĩnh Phước TV P. 3 TP. Đông Hà 16o 45' 21" 107o 00' 45" 16o 48' 29" 107o 08' 40" E-48-83-A-c
Động Vóc SV P. 3 TP. Đông Hà 16o 45' 09" 107o 02' 30"

E-48-83-A-c

E-48-83-C

khu phố 1 DC P. 4 TP. Đông Hà 16o 48' 22" 107o 03' 04" E-48-83-A-c
khu phố 2 DC P. 4 TP. Đông Hà 16o 48' 16" 107o 03' 11" E-48-83-A-c
khu phố 3 DC P. 4 TP. Đông Hà 16o 48' 28" 107o 03' 12" E-48-83-A-c
khu phố 4 DC P. 4 TP. Đông Hà 16o 48' 44" 107o 03' 39" E-48-83-A-c
khu phố 5 DC P. 4 TP. Đông Hà 16o 48' 56" 107o 03' 51" E-48-83-A-c
quốc lộ 9 KX P. 4 TP. Đông Hà 16o 49' 09" 107o 06' 19" 16o 37' 25" 106o 35' 15" E-48-83-A-c
Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Đường 9 KX P. 4 TP. Đông Hà 16o 48' 33" 107o 03' 29" E-48-83-A-c
Sông Hiếu TV P. 4 TP. Đông Hà 16o 48' 43" 106o 57' 05" 16o 50' 33" 107o 07' 27" E-48-83-A-c
Xí nghiệp X334 KX P. 4 TP. Đông Hà 16o 48' 48" 107o 03' 58" E-48-83-A-c
khu phố 1 DC P. 5 TP. Đông Hà 16o 48' 53" 107o 06' 21" E-48-83-A-c
khu phố 2 DC P. 5 TP. Đông Hà 16o 48' 32" 107o 06' 17" E-48-83-A-c
khu phố 3 DC P. 5 TP. Đông Hà 16o 48' 47" 107o 06' 08" E-48-83-A-c
khu phố 4 DC P. 5 TP. Đông Hà 16o 48' 42" 107o 05' 59" E-48-83-A-c
khu phố 5 DC P. 5 TP. Đông Hà 16o 48' 43" 107o 05' 40" E-48-83-A-c
khu phố 6 DC P. 5 TP. Đông Hà 16o 48' 35" 107o 05' 43" E-48-83-A-c
khu phố 7 DC P. 5 TP. Đông Hà 16o 48' 07" 107o 05' 30" E-48-83-A-c
khu phố 8 DC P. 5 TP. Đông Hà 16o 48' 11" 107o 05' 22" E-48-83-A-c
khu phố 9 DC P. 5 TP. Đông Hà 16o 48' 19" 107o 05' 46" E-48-83-A-c
quốc lộ 9 KX P. 5 TP. Đông Hà 16o 49' 09" 107o 06' 19" 16o 37' 25" 106o 35' 15" E-48-83-A-c
khu phố 10 DC P. 5 TP. Đông Hà 16o 48' 18" 107o 05' 59" E-48-83-A-c
khu phố 11 DC P. 5 TP. Đông Hà 16o 48' 35" 107o 05' 24" E-48-83-A-c
đường Hàm Nghi KX P. 5 TP. Đông Hà 16o 49' 07" 107o 05' 44" 16o 48' 08" 107o 06' 03" E-48-83-A-c
đường Lê Lợi KX P. 5 TP. Đông Hà 16o 48' 59" 107o 06' 08" 16o 48' 16" 107o 06' 44" E-48-83-A-c
đường Lý Thường Kiệt KX P. 5 TP. Đông Hà 16o 48' 25" 107o 06' 59" 16o 48' 05" 107o 05' 27" E-48-83-A-c
đường Ngô Quyền KX P. 5 TP. Đông Hà 16o 48' 54" 107o 06' 12" 16o 48' 43" 107o 05' 47" E-48-83-A-c
đường Nguyễn Du KX P. 5 TP. Đông Hà 16o 48' 33" 107o 05' 36" 16o 48' 05" 107o 05' 27" E-48-83-A-c
đường Tôn Thất Thuyết KX P. 5 TP. Đông Hà 16o 48' 53" 107o 06' 13" 16o 48' 40" 107o 05' 38" E-48-83-A-c
khu phố 1 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o 49' 45" 107o 05' 47" E-48-83-A-c
khu phố 2 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o 49' 58" 107o 05' 53" E-48-83-A-c
khu phố 3 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o 50' 07" 107o 06' 09" E-48-83-A-c
khu phố 4 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o 50' 45" 107o 05' 54" E-48-83-A-c
khu phố 5 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o 50' 46" 107o 06' 14" E-48-83-A-c
khu phố 6 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o 50' 38" 107o 06' 27" E-48-83-A-c
khu phố 7 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o 50' 33" 107o 06' 35" E-48-83-A-c
khu phố 8 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o 50' 37" 107o 06' 59" E-48-83-A-c
khu phố 9 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o 50' 18" 107o 06' 53" E-48-83-A-c
quốc lộ 9 KX P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o 54' 24" 107o 11' 13" 16o 49' 22" 107o 00' 39" E-48-83-A-c
khu phố 10 DC P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o 51' 35" 107o 06' 17" E-48-83-A-c
cồn An Lạc TV P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o 49' 36" 107o 05' 41" E-48-83-A-c
cầu Bến Lội KX P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o 51' 24" 107o 06' 22" E-48-83-A-c
Sông Hiếu TV P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o 48' 43" 106o 57' 05" 16o 50' 33" 107o 07' 27" E-48-83-A-c
đường Lê Duẩn KX P. Đông Giang TP. Đông Hà 17o 07' 44" 106o 57' 21" 16o 36' 19" 107o 19' 26" E-48-83-A-c
Hói Sòng TV P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o 50' 56" 107o 04' 26" 16o 50' 11" 107o 06' 44" E-48-83-A-c
sông Thạch Hãn TV P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o 38' 50" 107o 04' 08" 16o 54' 36" 107o 11' 49" E-48-83-A-d
sông Trúc Khê TV P. Đông Giang TP. Đông Hà 16o 52' 38" 107o 03' 47" 16o 50' 52" 107o 07' 23" E-48-83-A-c
khu phố 1A DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o 49' 08" 107o 06' 29" E-48-83-A-c
khu phố 1B DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o 48' 58" 107o 06' 38" E-48-83-A-c
khu phố 2 DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o 49' 58" 107o 05' 53" E-48-83-A-c
khu phố 3 DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o 48' 45" 107o 06' 46" E-48-83-A-c
khu phố 4 DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o 50' 45" 107o 05' 54" E-48-83-A-c
khu phố 5 DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o 50' 46" 107o 06' 14" E-48-83-A-c
khu phố 6 DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o 49' 37" 107o 07' 31" E-48-83-A-d
khu phố 7 DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o 49' 39" 107o 07' 10" E-48-83-A-c
khu phố 8 DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o 50' 00" 107o 07' 09" E-48-83-A-c
khu phố 9 DC P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o 48' 19" 107o 06' 29" E-48-83-A-c
ga Đông Hà KX P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o 48' 43" 107o 06' 44" E-48-83-A-c
Sông Hiếu TV P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o 48' 43" 106o 57' 04" 16o 50' 29" 107o 07' 21" E-48-83-A-c
đường Lê Duẩn KX P. Đông Lễ TP. Đông Hà 17o 07' 44" 106o 57' 21" 16o 36' 19" 107o 19' 26" E-48-83-A-c
đường Lê Lợi KX P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o 48' 59" 107o 06' 08" 16o 48' 16" 107o 06' 44" E-48-83-A-c
đường Lý Thường Kiệt KX P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o 48' 25" 107o 06' 59" 16o 48' 05" 107o 05' 27" E-48-83-A-c
sông Thạch Hãn TV P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o 38' 50" 107o 04' 08" 16o 54' 36" 107o 11' 49"

E-48-83-A-d

E-48-83-A-c

hồ Trung Chỉ TV P. Đông Lễ TP. Đông Hà 16o 47' 45" 107o 05' 44" E-48-83-A-c
khu phố 1 DC P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o 48' 11" 107o 06' 41" E-48-83-A-c
khu phố 2 DC P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o 48' 21" 107o 06' 49" E-48-83-A-c
khu phố 3 DC P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o 47' 57" 107o 06' 51" E-48-83-A-c
khu phố Đại Áng DC P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o 48' 15" 107o 07' 22" E-48-83-A-d
chùa Hải Sơn KX P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o 46' 53" 107o 05' 18" E-48-83-A-c
khu phố Lai Phước DC P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o 47' 06" 107o 07' 18" E-48-83-A-c
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 KX P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o 46' 39" 107o 01' 18" E-48-83-A-c
đường Lê Duẩn KX P. Đông Lương TP. Đông Hà 17o 07' 44" 106o 57' 21" 16o 36' 19" 107o 19' 26" E-48-83-A-c
đường Lê Lợi KX P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o 48' 59" 107o 06' 08" 16o 48' 16" 107o 06' 44" E-48-83-A-c
đường Lý Thường Kiệt KX P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o 48' 25" 107o 06' 59" 16o 48' 05" 107o 05' 27" E-48-83-A-c
khu công nghiệp Nam Đông Hà KX P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o 47' 54" 107o 07' 05" E-48-83-A-c
khu phố Tân Vĩnh DC P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o 46' 33" 107o 06' 26" E-48-83-A-c
sông Thạch Hãn TV P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o 38' 50" 107o 04' 08" 16o 54' 36" 107o 11' 49" E-48-83-A-d
khu phố Trung Chỉ DC P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o 48' 25" 107o 07' 08" E-48-83-A-c
khu phố Vĩnh Phước DC P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o 48' 08" 107o 08' 13" E-48-83-A-d
sông Vĩnh Phước TV P. Đông Lương TP. Đông Hà 16o 45' 21" 107o 00' 45" 16o 48' 29" 107o 08' 40" E-48-83-A-c
khu phố 1 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o 49' 56" 107o 05' 30" E-48-83-A-c
khu phố 2 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o 48' 21" 107o 06' 49" E-48-83-A-c
khu phố 3 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o 49' 54" 107o 04' 59" E-48-83-A-c
khu phố 4 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o 49' 46" 107o 04' 47" E-48-83-A-c
khu phố 5 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o 49' 37" 107o 04' 37" E-48-83-A-c
khu phố 6 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o 49' 32" 107o 04' 27" E-48-83-A-c
khu phố 7 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o 49' 21" 107o 04' 18" E-48-83-A-c
khu phố 8 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o 49' 10" 107o 04' 02" E-48-83-A-c
khu phố 9 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o 49' 09" 107o 03' 52" E-48-83-A-c
khu phố 10 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o 49' 53" 107o 03' 39" E-48-83-A-c
khu phố 11 DC P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o 49' 55" 107o 04' 15" E-48-83-A-c
đồi Bồ Chao SV P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o 49' 51" 107o 03' 35" E-48-83-A-c
Hói Cạn TV P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o 49' 22" 107o 03' 04" 16o 49' 24" 107o 04' 27" E-48-83-A-c
Sông Hiếu TV P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o 48' 43" 106o 57' 05" 16o 50' 33" 107o 07' 27" E-48-83-A-c
đường Lê Duẩn KX P. Đông Thanh TP. Đông Hà 17o 07' 44" 106o 57' 21" 16o 36' 19" 107o 19' 26" E-48-83-A-c
Hói Sòng TV P. Đông Thanh TP. Đông Hà 16o 50' 56" 107o 04' 26" 16o 50' 11" 107o 06' 44" E-48-83-A-c
khu phố 1 DC P. 1 TX. Quảng Trị 16o 44' 21" 107o 10' 55" E-48-83-A-d
khu phố 2 DC P. 1 TX. Quảng Trị 16o 44' 20" 107o 11' 15" E-48-83-A-d
khu phố 3 DC P. 1 TX. Quảng Trị 16o 43' 59" 107o 11' 16" E-48-83-A-d
khu phố 4 DC P. 1 TX. Quảng Trị 16o 44' 38" 107o 11' 15" E-48-83-A-d
đường Hai Bà Trưng KX P. 1 TX. Quảng Trị 16o 44' 28" 107o 11' 22" 16o 42' 26" 107o 21' 32" E-48-83-C
đường Lê Duẩn KX P. 1 TX. Quảng Trị 16o 54' 24" 107o 11' 13" 16o 37' 25" 106o 35' 15" E-48-83-C
kênh N2A TV P. 1 TX. Quảng Tri 16o 43' 36" 107o 11' 19" 16o 38' 39" 107o 17' 28" E-48-83-C
kênh chính Nam Thạch Hãn TV P. 1 TX. Quảng Trị 16o 41' 46" 107o 08' 37" 16o 47' 29" 107o 14' 36" E-48-83-C
sông Thạch Hãn TV P. 1 TX. Quảng Trị 16o 38' 50" 107o 04' 08" 16o 54' 36" 107o 11' 49" E-48-83-C
hồ Tích Tường TV P. 1 TX. Quảng Trị 16o 43' 52" 107o 11' 03" E-48-83-C
khu phố 1 DC P. 2 TX. Quảng Trị 16o 45' 05" 107o 10' 59" E-48-83-A-d
khu phố 2 DC P. 2 TX. Quảng Trị 16o 45' 31" 107o 11' 07" E-48-83-A-d
khu phố 3 DC P. 2 TX. Quảng Trị 16o 45' 07" 107o 11' 10" E-48-83-A-d
khu phố 4 DC P. 2 TX. Quảng Trị 16o 45' 32" 107o 11' 21" E-48-83-A-d
khu phố 5 DC P. 2 TX. Quảng Trị 16o 45' 25" 107o 11' 38" E-48-83-A-d
kênh N4 TV P. 2 TX. Quảng Trị 16o 45' 58" 107o 12' 12" 16o 42' 06" 107o 18' 50"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

kênh chính Nam Thạch Hãn TV P. 2 TX. Quảng Trị 16o 41' 46" 107o 08' 37" 16o 47' 29" 107o 14' 36" E-48-83-A-d
đường Nguyễn Thị Lý KX P. 2 TX. Quảng Trị 16o 44' 28" 107o 11' 22" 16o 42' 26" 107o 21' 32" E-48-83-A-d
Thành cổ Quảng Trị KX P. 2 TX. Quảng Trị 16o 45' 18" 107o 11' 16" E-48-83-A-d
sông Thạch Hãn TV P. 2 TX. Quảng Trị 16o 38' 50" 107o 04' 08" 16o 54' 36" 107o 11' 49"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

đường Trần Hưng Đạo KX P. 2 TX. Quảng Trị 16o 44' 29" 107o 11' 01" 16o 53' 51" 107o 11' 08"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

sông Vĩnh Định TV P. 2 TX. Quảng Trị 16o 41' 58" 107o 21' 05" 16o 51' 56" 107o 09' 06" E-48-83-A-d
khu phố 1 DC P. 3 TX. Quảng Trị 16o 44' 53" 107o 10' 57" E-48-83-C
khu phố 2 DC P. 3 TX. Quảng Trị 16o 45' 01" 107o 11' 53" E-48-83-C
khu phố 3 DC P. 3 TX. Quảng Trị 16o 44' 44" 107o 10' 59" E-48-83-C
khu phố 4 DC P. 3 TX. Quảng Trị 16o 45' 03" 107o 11' 34" E-48-83-C
khu phố 5 DC P. 3 TX. Quảng Trị 16o 44' 46" 107o 11' 16" E-48-83-C
khu phố 6 DC P. 3 TX. Quảng Trị 16o 45' 02" 107o 11' 11" E-48-83-C
khu phố 7 DC P. 3 TX. Quảng Trị 16o 44' 56" 107o 11' 09" E-48-83-C
khu phố 8 DC P. 3 TX. Quảng Trị 16o 44' 48" 107o 11' 41" E-48-83-C
đường Hai Bà Trưng KX P. 3 TX. Quảng Trị 16o 44' 28" 107o 11' 22" 16o 42' 26" 107o 21' 32" E-48-83-C
đường Lê Duẩn KX P. 3 TX. Quảng Trị 16o 54' 24" 107o 11' 13" 16o 37' 25" 106o 35' 15" E-48-83-C
kênh chính Nam Thạch Hãn TV P. 3 TX. Quảng Trị 16o 41' 46" 107o 08' 37" 16o 47' 29" 107o 14' 36"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

sông Thạch Hãn TV P. 3 TX. Quảng Trị 16o 38' 50" 107o 04' 08" 16o 54' 36" 107o 11' 49"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

đường Trần Hưng Đạo KX P. 3 TX. Quảng Trị 16o 44' 29" 107o 11' 01" 16o 53' 51" 107o 11' 08" E-48-83-C
khu phố 1 DC P. An Đôn TX. Quảng Trị 16o 43' 55" 107o 10' 07"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

khu phố 2 DC P. An Đôn TX. Quảng Trị 16o 44' 05" 107o 10' 31" E-48-83-C
khu phố 3 DC P. An Đôn TX. Quảng Trị 16o 44' 45" 107o 10' 39"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

khu phố 4 DC P. An Đôn TX. Quảng Trị 16o 44' 55" 107o 10' 37"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

khu phố 5 DC P. An Đôn TX. Quảng Trị 16o 45' 20" 107o 10' 46"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

đường Lê Duẩn KX P. An Đôn TX. Quảng Trị 16o 54' 24" 107o 11' 13" 16o 37' 25" 106o 35' 15"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

sông Thạch Hãn TV P. An Đôn TX. Quảng Trị 16o 38' 50" 107o 04' 08" 16o 54' 36" 107o 11' 49"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

Bàu Vịt TV P. An Đôn TX. Quảng Trị 16o 45' 22" 107o 10' 32" 16o 44' 10" 107o 10' 24"

E-48-83-C

E-48-83-A-d

hồ Đập Trấm TV xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o 41' 18" 107o 08' 38" E-48-83-C
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Triệu Hải KX xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o 38' 51" 107o 08' 45" E-48-83-C
kênh chính Nam Thạch Hãn TV xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o 41' 46" 107o 08' 37" 16o 47' 29" 107o 14' 36" E-48-83-C
thôn Như Lệ DC xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o 42' 18" 107o 09' 34" E-48-83-C
khe Như Lệ TV xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o 41' 46" 107o 09' 18" 16o 43' 00" 107o 10' 00" E-48-83-C
thôn Phước Môn DC xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o 41' 58" 107o 10' 11" E-48-83-C
hồ Phước Môn TV xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o 40' 35" 107o 09' 42" E-48-83-C
thôn Tân Lệ DC xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o 41' 46" 107o 09' 03" E-48-83-C
thôn Tân Mỹ DC xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o 40' 38" 107o 08' 34" E-48-83-C
sông Thạch Hãn TV xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o 38' 50" 107o 04' 08" 16o 54' 36" 107o 11' 49" E-48-83-C
thôn Tích Tường DC xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o 43' 14" 107o 10' 50" E-48-83-C
Khe Trái TV xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o 36' 28" 107o 06' 56" 16o 40' 20" 107o 07' 00" E-48-83-C
Bàu Trong TV xã Hải Lệ TX. Quảng Trị 16o 43' 28" 107o 11' 08" E-48-83-C
khu phố 1 DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o 48' 25" 106o 59' 21" E-48-82-B
khu phố 2 DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o 48' 34" 106o 59' 47" E-48-82-B
khu phố 3 DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o 48' 39" 107o 00' 00" E-48-82-B
khu phố 4 DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o 48' 33" 107o 00' 17" E-48-83-A-c
quốc lộ 9 KX TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o 49' 09" 107o 06' 19" 16o 37' 25" 106o 35' 15"

E-48-82-B

E-48-83-A-c

khu phố An Hưng DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o 48' 39" 106o 59' 13" E-48-82-B
khu phố Đông Định DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o 49' 01" 107o 00' 21" E-48-83-A-c
Cầu Đuồi KX TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o 49' 15" 107o 00' 38" E-48-83-A-c
khu phố Hậu Viên DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o 48' 45" 107o 00' 11" E-48-83-A-c
Sông Hiếu TV TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o 48' 43" 106o 57' 04" 16o 50' 33" 107o 07' 27"

E-48-82-B

E-48-83-A-c

đường Hồ Chí Minh KX TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 17o 03' 06" 106o 52' 12" 16o 48' 33" 107o 00' 17" E-48-83-A-c
khu phố Nam Hùng DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o 47' 49" 106o 59' 48" E-48-82-B
khu phố Nghĩa Hy DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o 47' 47" 107o 00' 20" E-48-82-B
hồ Nghĩa Hy TV TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o 47' 08" 107o 00' 05"

E-48-82-B

E-48-83-A-c

khe Tân Trụ TV TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o 47' 28" 107o 00' 24" 16o 49' 11" 107o 00' 45" E-48-83-A-c
khu phố Tây Hòa DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o 48' 47" 106o 59' 27" E-48-82-B
khu phố Thiết Tràng DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o 48' 05" 107o 00' 30" E-48-83-A-c
khu phố Thượng Nguyên DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o 49' 02" 107o 00' 33" E-48-83-A-c
khu phố Thượng Viên DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o 48' 46" 106o 59' 50" E-48-82-B
khu phố Trung Viên DC TT. Cam Lộ H. Cam Lộ 16o 48' 56" 107o 00' 10" E-48-83-A-c
quốc lộ 1A KX xã Cam An H. Cam Lộ 17o 07' 44" 106o 57' 21" 16o 36' 19" 107o 19' 26" E-48-83-A-c
quốc lộ 9 KX xã Cam An H. Cam Lộ 16o 54' 24" 107o 11' 13" 16o 49' 22" 107o 00' 39" E-48-83-A-c
đường tỉnh 578 KX xã Cam An H. Cam Lộ 16o 52' 23" 107o 04' 54" 16o 53' 13" 106o 59' 27" E-48-83-A-c
thôn An Xuân DC xã Cam An H. Cam Lộ 16o 50' 47" 107o 05' 06" E-48-83-A-c
thôn Cẩm Thạch DC xã Cam An H. Cam Lộ 16o 50' 51" 107o 05' 14" E-48-83-A-c
Bàu Đá TV xã Cam An H. Cam Lộ 16o 51' 00" 107o 05' 02" E-48-82-A-c
thôn Kim Đâu DC xã Cam An H. Cam Lộ 16o 51' 07" 107o 05' 19" E-48-83-A-c
thôn Mỹ Hòa DC xã Cam An H. Cam Lộ 16o 51' 40" 107o 03' 53" E-48-83-A-c
thôn Phi Thừa DC xã Cam An H. Cam Lộ 16o 50' 58" 107o 05' 47" E-48-83-A-c
thôn Phổ Lại DC xã Cam An H. Cam Lộ 16o 50' 25" 107o 04' 52" E-48-83-A-c
thôn Phổ Lại Phường DC xã Cam An H. Cam Lộ 16o 50' 40" 107o 05' 23" E-48-83-A-c
thôn Phú Hậu DC xã Cam An H. Cam Lộ 16o 51' 16" 107o 04' 50" E-48-83-A-c
Hói Sòng TV xã Cam An H. Cam Lộ 16o 50' 56" 107o 04' 26" 16o 50' 11" 107o 06' 44" E-48-83-A-c
thôn Trúc Khê DC xã Cam An H. Cam Lộ 16o 52' 09" 107o 04' 53" E-48-83-A-c
sông Trúc Khê TV xã Cam An H. Cam Lộ 16o 52' 38" 107o 03' 47" 16o 50' 52" 107o 07' 22"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

thôn Trúc Kinh DC xã Cam An H. Cam Lộ 16o 52' 03" 107o 05' 26" E-48-83-A-c
hồ Trúc Kinh TV xã Cam An H. Cam Lộ 16o 52' 46" 107o 03' 22"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

kênh Trúc Kinh TV xã Cam An H. Cam Lộ 16o 52' 51" 107o 03' 43" 16o 53' 38" 107o 07' 53" E-48-83-A-c
thôn Xuân Khê DC xã Cam An H. Cam Lộ 16o 51' 57" 107o 04' 08" E-48-83-A-c
đường tỉnh 585 KX xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o 48' 03" 106o 58' 47" 16o 44' 56" 106o 56' 02" E-48-82-B
thôn Cồn Trung DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o 44' 43" 106o 57' 24" E-48-82-D
suối Đá Bàn TV xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o 43' 55" 106o 59' 40" 16o 45' 21" 107o 00' 45"

E-48-82-D

E-48-83-C

thôn Đốc Kinh DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o 44' 53" 106o 57' 45" E-48-82-D
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 KX xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o 46' 39" 107o 01' 18"

E-48-82-B

E-48-82-D

E-48-83-A-c

thôn Lộc An DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o 44' 03" 106o 57' 18" E-48-82-D
thôn Mai Đàn DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o 43' 54" 106o 57' 52" E-48-82-D
thôn Mai Lộc 1 DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o 44' 22" 106o 58' 27" E-48-82-D
thôn Mai Lộc 2 DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o 44' 29" 106o 57' 56" E-48-82-D
thôn Mai Lộc 3 DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o 44' 13" 106o 58' 02" E-48-82-D
thôn Minh Hương DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o 45' 44" 106o 58' 29" E-48-82-B
Trại giam Nghĩa An KX xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o 42' 29" 106o 57' 51" E-48-82-D
thôn Sơn Nam DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o 45' 06" 106o 59' 05" E-48-82-B
thôn Tân Chính DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o 45' 27" 106o 58' 00" E-48-82-D
thôn Thanh Nam DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o 45' 20" 106o 59' 38" E-48-82-B
thôn Thiết Xá DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o 43' 35" 106o 58' 10" E-48-82-D
thôn Thượng Nghĩa DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o 43' 15" 106o 58' 21" E-48-82-D
khe Trộ Đó TV xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o 45' 31" 106o 56' 49" 16o 45' 21" 107o 00' 45"

E-48-82-B

E-48-83-A-c

thôn Trung Chỉ DC xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o 44' 00" 106o 58' 39" E-48-82-D
Rào Vịnh TV xã Cam Chính H. Cam Lộ 16o 43' 45" 106o 53' 56" 16o 43' 55" 106o 59' 40" E-48-82-D
quốc lộ 9 KX xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o 49' 09" 107o 06' 19" 16o 37' 25" 106o 35' 15" E-48-83-A-c
thôn Bích Giang DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o 49' 12" 107o 02' 11" E-48-83-A-c
Hói Cạn TV xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o 49' 22" 107o 03' 04" 16o 49' 24" 107o 04' 27" E-48-83-A-c
Khe Chua TV xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o 47' 50" 107o 01' 13" 16o 48' 27" 107o 02' 34" E-48-83-A-c
suối Đá Bàn TV xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o 43' 55" 106o 59' 40" 16o 45' 21" 107o 00' 45"

E-48-82-D

E-48-83-C

thôn Định Xá DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o 48' 44" 107o 02' 28" E-48-83-A-c
thôn Đường 9 DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o 48' 23" 107o 02' 01" E-48-83-A-c
Sông Hiếu TV xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o 48' 43" 106o 57' 04" 16o 50' 33" 107o 07' 27"

E-48-82-B

E-48-83-A-c

hồ Hiếu Nam TV xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o 47' 42" 107o 02' 27" E-48-83-A-c
Trung tâm Khoa học Kỹ thuật Sản xuất Lâm nghiệp Bắc Trung Bộ KX xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o 46' 39" 107o 01' 18" E-48-83-A-c
thôn Mộc Đức DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o 48' 36" 107o 03' 03" E-48-83-A-c
thôn Tân Hiếu DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o 48' 17" 107o 02' 38" E-48-83-A-c
khe Tân Trụ TV xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o 47' 28" 107o 00' 24" 16o 49' 11" 107o 00' 45" E-48-83-A-c
thôn Tân Trúc DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o 48' 15" 107o 01' 07" E-48-83-A-c
thôn Thạch Đâu DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o 49' 21" 107o 01' 19" E-48-83-A-c
khe Trộ Đó TV xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o 45' 31" 106o 56' 49" 16o 45' 21" 107o 00' 45"

E-48-82-B

E-48-83-A-c

thôn Trương Xá DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o 48' 52" 107o 03' 19" E-48-83-A-c
thôn Vĩnh An DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o 49' 06" 107o 00' 49" E-48-83-A-c
thôn Vĩnh Đại DC xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o 48' 23" 107o 02' 17" E-48-83-A-c
sông Vĩnh Phước TV xã Cam Hiếu H. Cam Lộ 16o 45' 21" 107o 00' 45" 16o 48' 29" 107o 08' 40"

E-48-83-A-c

E-48-83-C

đường tỉnh 585 KX xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o 48' 03" 106o 58' 47" 16o 44' 56" 106o 56' 02" E-48-82-B
núi Ba Hồ SV xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o 45' 03" 106o 52' 36" E-48-82-B
thôn Bảng Sơn 1 DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o 45' 37" 106o 57' 21" E-48-82-B
thôn Bảng Sơn 2 DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o 45' 21" 106o 57' 23" E-48-82-B
thôn Bảng Sơn 3 DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o 44' 54" 106o 57' 18" E-48-82-D
thôn Cam Lộ Phường DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o 45' 43" 106o 57' 38" E-48-82-B
thôn Cu Hoan DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o 44' 43" 106o 56' 15" E-48-82-D
thôn Định Sơn DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o 45' 22" 106o 56' 18" E-48-82-B
thôn Đông Lai DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o 45' 30" 106o 56' 58" E-48-82-B
đập Động Lòi KX xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o 45' 49" 106o 55' 58" E-48-82-B
Khe Gió TV xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o 45' 25" 106o 53' 46" 16o 47' 02" 106o 53' 44" E-48-82-B
thôn Hoàn Cát DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o 44' 59" 106o 54' 44" E-48-82-D
đập Khe Măng KX xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o 44' 58" 106o 55' 53" E-48-82-D
Núi Kiếm SV xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o 46' 58" 106o 56' 22" E-48-82-B
thôn Nghĩa Phong DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o 44' 58" 106o 56' 14" E-48-82-D
Công ty cổ phần Nông sản Tân Lâm KX xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o 45' 36" 106o 56' 52"

E-48-82-B

E-48-82-D

thôn Phương An 1 DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o 44' 42" 106o 57' 03" E-48-82-D
thôn Phương An 2 DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 17o 44' 43" 106o 56' 43" E-48-82-D
thôn Quật Xá DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o 45' 14" 106o 55' 25" E-48-82-D
thôn Tân Sơn DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o 46' 18" 106o 57' 04" E-48-82-B
thôn Thượng Nghĩa DC xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o 44' 49" 106o 55' 39" E-48-82-D
Động Toàn SV xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o 42' 05" 106o 53' 36" E-48-82-D
khe Trộ Đó TV xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o 45' 31" 106o 56' 49" 16o 45' 21" 107o 00' 45"

E-48-82-B

E-48-83-A-c

Rào Vịnh TV xã Cam Nghĩa H. Cam Lộ 16o 43' 45" 106o 53' 56" 16o 43' 55" 106o 59' 40" E-48-82-D
quốc lộ 1A KX xã Cam Thanh H. Cam Lộ 17o 07' 44" 106o 57' 21" 16o 36' 19" 107o 19' 26" E-48-83-A-c
quốc lộ 9 KX xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16o 50' 37" 107o 04' 55" 16o 49' 22" 107o 00' 39" E-48-83-A-c
thôn An Bình DC xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16o 50' 30" 107o 04' 27" E-48-83-A-c
Xóm Ấp DC xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16o 51' 21" 107o 04' 14" E-48-83-A-c
cầu Bàu Đá KX xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16o 50' 59" 107o 04' 39" E-48-83-A-c
thôn Cam Lộ DC xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16o 50' 12" 107o 04' 29" E-48-83-A-c
Bàu Đá TV xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16o 51' 00" 107o 05' 02" E-48-83-A-c
Cầu Dừa KX xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16o 50' 18" 107o 03' 52" E-48-83-A-c
thôn Phú Ngạn DC xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16o 50' 17" 107o 03' 25" E-48-83-A-c
Hói Sòng TV xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16o 50' 56" 107o 04' 26" 16o 50' 11" 107o 06' 44" E-48-83-A-c
hồ Trúc Kinh TV xã Cam Thanh H. Cam Lộ 16o 52' 46" 107o 03' 22"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

quốc lộ 9 KX xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 49' 09" 107o 06' 19" 16o 37' 25" 106o 35' 15" E-48-83-A-c
đường tỉnh 585 KX xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 48' 03" 106o 58' 47" 16o 44' 56" 106o 56' 02" E-48-82-B
núi Ba Hồ SV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 45' 03" 106o 52' 36"

E-48-82-B

E-48-82-D

núi Bà Tum SV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 46' 17" 106o 53' 20" E-48-82-B
sông Cam Lộ TV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 50' 23" 106o 38' 30" 16o 48' 43" 106o 57' 04" E-48-82-B
thôn Cam Phú 1 DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 47' 14" 106o 55' 02" E-48-82-B
thôn Cam Phú 2 DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 47' 04" 106o 54' 33" E-48-82-B
thôn Cam Phú 3 DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 46' 58" 106o 54' 18" E-48-82-B
cầu Đầu Mầu KX xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 47' 00" 106o 53' 43" E-48-82-B
Khe Gió TV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 45' 25" 106o 53' 46" 16o 47' 02" 106o 53' 44" E-48-82-B
Sông Hiếu TV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 48' 43" 106o 57' 04" 16o 50' 33" 107o 07' 27" E-48-82-B
Núi Kiếm SV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 46' 58" 106o 56' 22" E-48-82-B
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 KX xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 46' 39" 107o 01' 18"

E-48-82-B

E-48-82-D

thôn Ngô Đồng DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 48' 19" 106o 59' 09" E-48-82-B
Công ty Cổ phần Nông sản Tân Lâm KX xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 45' 36" 106o 56' 52" E-48-82-B
thôn Phan Xá DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 47' 46" 106o 59' 04" E-48-82-B
hồ Phan Xá TV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 47' 01" 106o 58' 46" E-48-82-B
thôn Phước Tuyền DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 48' 25" 106o 58' 50" E-48-82-B
thôn Phường Cội DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 47' 36" 106o 58' 39" E-48-82-B
thôn Quật Xá DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 48' 37" 106o 57' 43" E-48-82-B
thôn Tân Định DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 48' 20" 106o 58' 56" E-48-82-B
đèo Tân Lâm SV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 46' 17" 106o 51' 30" E-48-82-B
thôn Tân Mỹ DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 48' 25" 106o 58' 15" E-48-82-B
thôn Tân Phú DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 46' 51" 106o 54' 34" E-48-82-B
thôn Tân Trang DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 47' 54" 106o 58' 36" E-48-82-B
thôn Tân Tường DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 47' 41" 106o 57' 49" E-48-82-B
thôn Tân Xuân 1 DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 47' 22" 106o 55' 54" E-48-82-B
thôn Tân Xuân 2 DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 47' 28" 106o 56' 19" E-48-82-B
thôn Thượng Lâm DC xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 46' 59" 106o 52' 01" E-48-82-B
sông Trịnh Hin TV xã Cam Thành H. Cam Lộ 16o 47' 47" 106o 45' 00" 16o 47' 26" 106o 52' 00" E-48-82-B
quốc lộ 9 KX xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o 54' 24" 107o 11' 13" 16o 49' 22" 107o 00' 39" E-48-83-A-c
đồi Bồ Chao SV xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o 49' 51" 107o 03' 35" E-48-83-A-c
thôn Cam Vũ 1 DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o 49' 50" 107o 02' 22" E-48-83-A-c
thôn Cam Vũ 2 DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o 49' 59" 107o 02' 36" E-48-83-A-c
thôn Cam Vũ 3 DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o 49' 53" 107o 02' 55" E-48-83-A-c
Hói Cạn TV xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o 49' 22" 107o 03' 04" 16o 49' 24" 107o 04' 27" E-48-83-A-c
Bàu Cúc TV xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o 49' 48" 107o 02' 15" E-48-83-A-c
Bàu Cụt TV xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o 49' 06" 107o 02' 41" E-48-83-A-c
hồ Đá Lã TV xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o 50' 28" 107o 00' 58" E-48-83-A-c
Cầu Đuồi KX xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o 49' 15" 107o 00' 38" E-48-83-A-c
Sông Hiếu TV xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o 48' 43" 106o 57' 04" 16o 50' 33" 107o 07' 27" E-48-83-A-c
đường Hồ Chí Minh KX xã Cam Thủy H. Cam Lộ 17o 03' 06" 106o 52' 12" 16o 48' 33" 107o 00' 17" E-48-83-A-c
thôn Lâm Lang 1 DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o 49' 18" 107o 02' 29" E-48-83-A-c
thôn Lâm Lang 2 DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o 49' 35" 107o 01' 47" E-48-83-A-c
thôn Lâm Lang 3 DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o 50' 07" 107o 01' 25" E-48-83-A-c
thôn Nhật Lệ DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o 49' 34" 107o 03' 11" E-48-83-A-c
thôn Tam Hiệp DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o 49' 33" 107o 00' 58" E-48-83-A-c
thôn Tân Xuân DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o 50' 59" 107o 00' 51" E-48-83-A-c
thôn Thiện Chánh DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o 51' 07" 107o 01' 26" E-48-83-A-c
thôn Thọ Xuân DC xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o 50' 11" 107o 02' 53" E-48-83-A-c
hồ Trúc Kinh TV xã Cam Thủy H. Cam Lộ 16o 52' 46" 107o 03' 22"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

quốc lộ 9 KX xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 54' 24" 107o 11' 13" 16o 49' 22" 107o 00' 39" E-48-83-A-c
thôn An Mỹ DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 49' 40" 107o 00' 40" E-48-83-A-c
thôn An Thái DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 49' 34" 106o 59' 54" E-48-82-B
thôn Ba Thung DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 49' 00" 106o 59' 00" E-48-82-B
thôn Bắc Bình DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 49' 05" 106o 59' 39" E-48-82-B
thôn Bản Chùa DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 49' 58" 106o 55' 45" E-48-82-B
sông Cam Lộ TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 50' 23" 106o 38' 30" 16o 48' 43" 106o 57' 04" E-48-82-B
Khe Chùa TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 48' 56" 106o 53' 13" 16o 49' 47" 106o 56' 40" E-48-82-B
xóm Cu Đinh DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 51' 49" 106o 54' 40" E-48-82-B
núi Đá Bạc SV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 50' 51" 106o 57' 51" E-48-82-B
khe Đá Bông TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 50' 33" 106o 56' 57" 16o 49' 16" 106o 58' 07" E-48-82-B
hồ Đá Lã TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 50' 28" 107o 00' 58" E-48-83-A-c
hồ Đá Mài TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 49' 16" 106o 55' 08" E-48-82-B
khe Đá Mài TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 48' 35" 106o 53' 56" 16o 48' 51" 106o 58' 37" E-48-82-B
thôn Đâu Bình 1 DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 48' 59" 106o 58' 05" E-48-82-B
thôn Đâu Bình 2 DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 49' 43" 106o 57' 29" E-48-82-B
Sông Hiếu TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 48' 43" 106o 57' 04" 16o 50' 33" 107o 07' 27"

E-48-82-B

E-48-83-A-c

đường Hồ Chí Minh KX xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 17o 03' 06" 106o 52' 12" 16o 48' 33" 107o 00' 17" E-48-83-A-c
núi Hồ Khê SV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 51' 19" 106o 58' 01" E-48-82-B
núi Ki Ơ SV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 48' 42" 106o 56' 05" E-48-82-B
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 KX xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 46' 39" 107o 01' 18" E-48-82-B
núi Lèn Đôi SV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 48' 07" 106o 50' 03" E-48-82-B
Núi Mó SV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 48' 08" 106o 55' 03" E-48-82-B
Núi Một SV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 46' 52" 106o 51' 06" E-48-82-B
Khe Mướp TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 52' 48" 106o 55' 25" 16o 56' 05" 106o 56' 42" E-48-82-B
Sông Ngân TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 50' 09" 106o 51' 23" 16o 52' 48" 106o 55' 25" E-48-82-B
Công ty cổ phần Nông sản Tân Lâm KX xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 45' 36" 106o 56' 52" E-48-82-B
núi Phu Lơ SV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 48' 42" 106o 53' 21" E-48-82-B
thôn Tân Hiệp DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 48' 58" 106o 58' 28" E-48-82-B
thôn Tân Hòa DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 49' 07" 106o 57' 08" E-48-82-B
hồ Tân Kim TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 49' 51" 106o 58' 10" E-48-82-B
thôn Tân Lập DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 49' 56" 106o 59' 59" E-48-83-A-c
thôn Tân Quang DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 49' 58" 106o 56' 25" E-48-82-B
xóm Trảng Rộng DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 52' 39" 106o 56' 04" E-48-82-B
sông Trịnh Hin TV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 47' 47" 106o 45' 00" 16o 47' 26" 106o 52' 00" E-48-82-B
núi Trọt Môn SV xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 50' 26" 106o 58' 27" E-48-82-B
thôn Xuân Mỹ DC xã Cam Tuyền H. Cam Lộ 16o 49' 44" 106o 58' 57" E-48-82-B
khóm 1 DC TT. Krông Klang H. Đa Krông 16o 41' 10" 106o 52' 54" E-48-82-B
khóm 2 DC TT. Krông Klang H. Đa Krông 16o 41' 24" 106o 52' 59" E-48-82-B
quốc lộ 9 KX TT. Krông Klang H. Đa Krông 16o 49' 09" 107o 06' 19" 16o 37' 25" 106o 35' 15" E-48-82-D
khóm A Rồng DC TT. Krông Klang H. Đa Krông 16o 42' 32" 106o 52' 32" E-48-82-D
sông Ba Lòng TV TT. Krông Klang H. Đa Krông 16o 41' 02" 106o 52' 16" 16o 38' 50" 107o 04' 08" E-48-82-D
núi Động Toàn SV TT. Krông Klang H. Đa Krông 16o 43' 08" 106o 53' 39" E-48-82-D
khóm Khe Xong DC TT. Krông Klang H. Đa Krông 16o 42' 02" 106o 52' 37" E-48-82-B
khóm Làng Cát DC TT. Krông Klang H. Đa Krông 16o 41' 13" 106o 53' 33" E-48-82-B
Khe Mèo TV TT. Krông Klang H. Đa Krông 16o 43' 33" 106o 52' 45" 16o 42' 00" 106o 52' 27" E-48-82-D
khe Săn Ruôi TV TT. Krông Klang H. Đa Krông 16o 43' 35" 106o 50' 46" 16o 41' 05" 106o 53' 05" E-48-82-D
Khe Sôm TV TT. Krông Klang H. Đa Krông 16o 42' 19" 106o 50' 43" 16o 41' 04" 106o 52' 16" E-48-82-D
thôn 4* DC xã A Bung H. Đa Krông 16o 22' 43" 107o 02' 42" E-48-95-A
thôn 5* DC xã A Bung H. Đa Krông 16o 22' 28" 107o 02' 31" E-48-95-A
thôn 6* DC xã A Bung H. Đa Krông 16o 22' 00" 107o 01' 28" E-48-95-A
thôn 7* DC xã A Bung H. Đa Krông 16o 21' 37" 107o 01' 23" E-48-95-A
thôn A Bung* DC xã A Bung H. Đa Krông 16o 23' 08" 107o 02' 59" E-48-95-A
cầu A Bung KX xã A Bung H. Đa Krông 16o 23' 47" 107o 04' 06" E-48-95-A
núi A Chê SV xã A Bung H. Đa Krông 16o 21' 35" 107o 04' 14" E-48-95-A
núi Á Doa SV xã A Bung H. Đa Krông 16o 23' 50" 107o 08' 48" E-48-95-A
thôn A Luông DC xã A Bung H. Đa Krông 16o 23' 02" 107o 03' 12" E-48-95-A
khe A Sôốc TV xã A Bung H. Đa Krông 16o 24' 05" 107o 03' 51" 16o 23' 44" 107o 04' 00" E-48-95-A
suối An Cheng TV xã A Bung H. Đa Krông 16o 19' 19" 107o 01' 13" 16o 21' 43" 107o 00' 52" E-48-95-A
khe Ba Lê TV xã A Bung H. Đa Krông 16o 26' 53" 107o 04' 18" 16o 30' 23" 106o 59' 59" E-48-95-A
núi Ca Rông SV xã A Bung H. Đa Krông 16o 20' 31" 107o 02' 17" E-48-95-A
núi Cay Đrứt SV xã A Bung H. Đa Krông 16o 24' 00" 107o 06' 53" E-48-95-A
thôn Cu Tài 1 DC xã A Bung H. Đa Krông 16o 22' 46" 107o 02' 27" E-48-95-A
thôn Cu Tài 2 DC xã A Bung H. Đa Krông 16o 22' 23" 107o 01' 54" E-48-95-A
sông Đa Krông TV xã A Bung H. Đa Krông 16o 24' 37" 107o 05' 44" 16o 41' 02" 106o 52' 16" E-48-95-A
đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây KX xã A Bung H. Đa Krông 16o 39' 33" 106o 48' 52" 16o 23' 47" 107o 06' 01" E-48-95-A
thôn Kê* DC xã A Bung H. Đa Krông 16o 23' 35" 107o 03' 37" E-48-95-A
thôn Kê 1* DC xã A Bung H. Đa Krông 16o 24' 35" 107o 05' 10" E-48-95-A
Thôn Kứp DC xã A Bung H. Đa Krông 16o 23' 49" 107o 03' 00" E-48-95-A
thôn La Hót DC xã A Bung H. Đa Krông 16o 21' 37" 107o 00' 37" E-48-95-A
suối La Hót TV xã A Bung H. Đa Krông 16o 19' 19" 106o 58' 45" 16o 21' 45" 107o 00' 44" E-48-95-A
núi Lây Xa Ri SV xã A Bung H. Đa Krông 16o 19' 19" 107o 01' 47" E-48-95-A
thôn Li Leng* DC xã A Bung H. Đa Krông 16o 21' 57" 107o 04' 43" E-48-95-A
cầu Li Leng KX xã A Bung H. Đa Krông 16o 21' 58" 107o 04' 45" E-48-95-A
suối Li Leng TV xã A Bung H. Đa Krông 16o 21' 58" 107o 04' 45" 16o 22' 34" 107o 02' 28" E-48-95-A
Làng Ngà DC xã A Bung H. Đa Krông 16o 21' 18" 107o 03' 28" E-48-95-A
suối Pa Ngao TV xã A Bung H. Đa Krông 16o 23' 25" 107o 06' 34" 16o 24' 37" 107o 05' 44" E-48-95-A
suối Pa Ra Ây TV xã A Bung H. Đa Krông 16o 20' 07" 107o 03' 40" 16o 22' 00" 107o 01' 22" E-48-95-A
núi Pa Ra Hiẹt SV xã A Bung H. Đa Krông 16o 21' 55" 107o 02' 05" E-48-95-A
suối Pa Rộc TV xã A Bung H. Đa Krông 16o 18' 59" 107o 02' 13" 16o 21' 29" 107o 02' 11" E-48-95-A
núi Plăng SV xã A Bung H. Đa Krông 16o 27' 00" 107o 05' 15" E-48-95-A
cầu Tà Rụt KX xã A Bung H. Đa Krông 16o 23' 51" 107o 04' 26" E-48-95-A
suối Tân Tưng TV xã A Bung H. Đa Krông 16o 22' 37" 107o 04' 22" 16o 23' 11" 107o 03' 26" E-48-95-A
Suối Trù TV xã A Bung H. Đa Krông 16o 26' 37" 107o 05' 49" 16o 24' 41" 107o 05' 21" E-48-95-A
thôn Ty Nê DC xã A Bung H. Đa Krông 16o 22' 44" 107o 02' 32" E-48-95-A
thôn A Đang DC xã A Ngo H. Đa Krông 16o 22' 29" 107o 00' 16" E-48-95-A
thôn A Đeng DC xã A Ngo H. Đa Krông 16o 22' 00" 107o 00' 43" E-48-95-A
thôn A La DC xã A Ngo H. Đa Krông 16o 23' 09" 106o 59' 44" E-48-94-B
xóm A La Rây DC xã A Ngo H. Đa Krông 16o 22' 50" 106o 59' 54" E-48-95-A
thôn A Ngo DC xã A Ngo H. Đa Krông 16o 23' 28" 106o 59' 17" E-48-95-A
thôn A Rông dưới DC xã A Ngo H. Đa Krông 16o 22' 35" 107o 00' 09" E-48-95-A
thôn A Rông trên DC xã A Ngo H. Đa Krông 16o 21' 56" 107o 00' 59" E-48-95-A
cầu A Rông trên KX xã A Ngo H. Đa Krông 16o 21' 43" 107o 00' 50" E-48-95-A
phu A Sau SV xã A Ngo H. Đa Krông 16o 18' 11" 106o 58' 04" E-48-94-B
thôn Ăng Công DC xã A Ngo H. Đa Krông 16o 23' 15" 106o 58' 30" E-48-95-A
suối Ăng Công TV xã A Ngo H. Đa Krông 16o 22' 23" 106o 56' 39" 16o 23' 10" 106o 57' 30" E-48-94-B
Cầu Bản KX xã A Ngo H. Đa Krông 16o 20' 51" 106o 59' 08" E-48-95-A
núi Cà Nưu SV xã A Ngo H. Đa Krông 16o 22' 03" 106o 58' 12" E-48-94-B
núi Ca Va SV xã A Ngo H. Đa Krông 16o 23' 06" 107o 01' 06" E-48-95-A
Núi Chẻ SV xã A Ngo H. Đa Krông 16o 20' 59" 106o 57' 55" E-48-94-B
Cụm Cơ Động 4 KX xã A Ngo H. Đa Krông 16o 22' 13" 107o 00' 48" E-48-95-A
sông Đa Krông TV xã A Ngo H. Đa Krông 16o 24' 37" 107o 05' 44" 16o 41' 02" 106o 52' 16" E-48-94-B
đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây KX xã A Ngo H. Đa Krông 16o 39' 33" 106o 48' 52" 16o 23' 47" 107o 06' 01"

E-48-94-B

E-48-95-A

núi Kì Soong SV xã A Ngo H. Đa Krông 16o 24' 28" 106o 57' 50" E-48-94-B
xóm Kỳ Chuông DC xã A Ngo H. Đa Krông 16o 23' 30" 106o 58' 58" E-48-95-A
thôn Kỳ Ne DC xã A Ngo H. Đa Krông 16o 23' 24" 106o 58' 41" E-48-94-B
Trạm kiểm soát Biên phòng Kỳ Ne KX xã A Ngo H. Đa Krông 16o 23' 11" 106o 57' 36" E-48-95-A
cầu La Hót KX xã A Ngo H. Đa Krông 16o 21' 49" 107o 00' 33" E-48-94-B
suối La Hót TV xã A Ngo H. Đa Krông 16o 19' 19" 106o 58' 45" 16o 21' 45" 107o 00' 44" E-48-94-B
thôn La Lay DC xã A Ngo H. Đa Krông 16o 20' 31" 106o 59' 10" E-48-95-A
Cửa khẩu La Lay KX xã A Ngo H. Đa Krông 16o 19' 10" 106o 58' 39" E-48-94-B
suối Pa Linh TV xã A Ngo H. Đa Krông 16o 26' 27" 106o 55' 15" 16o 23' 35" 106o 58' 45" E-48-94-B
suối Pi Rào TV xã A Ngo H. Đa Krông 16o 23' 28" 107o 01' 17" 16o 23' 19" 106o 59' 47" E-48-95-A
phu A Pặt SV xã A Vao H. Đa Krông 16o 27' 11" 106o 53' 13" E-48-94-B
thôn A Sau DC xã A Vao H. Đa Krông 16o 26' 51" 106o 54' 36" E-48-94-B
núi A Tăng SV xã A Vao H. Đa Krông 16o 23' 35" 106o 54' 21" E-48-94-B
thôn A Vao DC xã A Vao H. Đa Krông 16o 23' 31" 106o 56' 35" E-48-94-B
suối Ăm Băng TV xã A Vao H. Đa Krông 16o 26' 40" 106o 52' 47" 16o 23' 35" 106o 56' 49" E-48-94-B
suối Ăng Công TV xã A Vao H. Đa Krông 16o 22' 23" 106o 56' 39" 16o 23' 10" 106o 57' 30" E-48-94-B
Núi Cọ SV xã A Vao H. Đa Krông 16o 26' 16" 106o 53' 13" E-48-94-B
Xóm Đang DC xã A Vao H. Đa Krông 16o 25' 51" 106o 53' 12" E-48-94-B
Núi Đang SV xã A Vao H. Đa Krông 16o 25' 09" 106o 55' 55" E-48-94-B
núi Kì Soong SV xã A Vao H. Đa Krông 16o 24' 28" 106o 57' 50" E-48-94-B
bản Kỳ Nỏi DC xã A Vao H. Đa Krông 16o 27' 21" 106o 54' 15" E-48-94-B
bản Pa Lin DC xã A Vao H. Đa Krông 16o 27' 32" 106o 54' 28" E-48-94-B
suối Pa Lin TV xã A Vao H. Đa Krông 16o 27' 31" 106o 54' 50" 16o 26' 27" 106o 55' 15" E-48-94-B
suối Pa Linh TV xã A Vao H. Đa Krông 16o 26' 27" 106o 55' 15" 16o 23' 35" 106o 58' 45" E-48-94-B
núi Pa Sưm SV xã A Vao H. Đa Krông 16o 25' 06" 106o 58' 03" E-48-94-B
Núi Phố SV xã A Vao H. Đa Krông 16o 23' 06" 106o 56' 01" E-48-94-B
thôn Ro Ró 1 DC xã A Vao H. Đa Krông 16o 22' 40" 106o 56' 22" E-48-94-B
thôn Ro Ró 2 DC xã A Vao H. Đa Krông 16o 23' 17" 106o 56' 57" E-48-94-B
thôn Tân Đi 1 DC xã A Vao H. Đa Krông 16o 24' 23" 106o 56' 53" E-48-94-B
thôn Tân Đi 2 DC xã A Vao H. Đa Krông 16o 23' 56" 106o 55' 39" E-48-94-B
thôn Tân Đi 3 DC xã A Vao H. Đa Krông 16o 24' 59" 106o 57' 00" E-48-94-B
sông Ái Tử TV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o 40' 14" 107o 01' 23" 16o 48' 11" 107o 08' 26"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

Trạm kiểm lâm Ba Lòng KX xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o 38' 15" 107o 03' 00" E-48-83-C
khe Ba Lòng TV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o 37' 19" 107o 02' 29" 16o 38' 13" 107o 02' 48" E-48-83-C
sông Ba Lòng TV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o 41' 02" 106o 52' 16" 16o 38' 50" 107o 04' 08"

E-48-82-D

E-48-83-C

Xóm Bơng DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o 38' 34" 107o 04' 02" E-48-83-C
thôn Cây Chanh DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o 38' 27" 106o 59' 42" E-48-83-C
núi Đá Bàn SV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o 37' 23" 106o 58' 34" E-48-82-D
thôn Đá Nổi DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o 38' 19" 107o 01' 00" E-48-83-C
Khe Đâu TV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o 37' 15" 107o 01' 04" 16o 38' 27" 107o 01' 12" E-48-83-C
thôn Hà Vụng DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o 38' 12" 107o 00' 35" E-48-83-C
xóm Hải Quy DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o 37' 53" 107o 02' 37" E-48-83-C
thôn Khe Cau DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o 38' 55" 106o 58' 28" E-48-82-D
thôn Lương Hạ DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o 38' 17" 107o 00' 04" E-48-83-C
thôn Mai Sơn DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o 38' 42" 106o 59' 22" E-48-83-C
thôn Tân Trà DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o 37' 42" 107o 01' 53" E-48-83-C
sông Thạch Hãn TV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o 38' 50" 107o 04' 08" 16o 54' 36" 107o 11' 49"

E-48-82-D

E-48-83-C

thôn Thạch Xá DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o 38' 07" 107o 01' 20" E-48-83-C
khe Thụ Lụ TV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o 36' 30" 107o 00' 08" 16o 38' 23" 107o 00' 47" E-48-83-C
thôn Vạn Đá Nổi DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o 38' 22" 107o 01' 02" E-48-82-D
thôn Văn Vận DC xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o 37' 55" 107o 01' 42" E-48-83-C
Rào Vịnh TV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o 43' 45" 106o 53' 56" 16o 43' 55" 106o 59' 40" E-48-82-D
Khe Vò TV xã Ba Lòng H. Đa Krông 16o 37' 29" 107o 00' 00" 16o 38' 31" 107o 00' 26" E-48-83-C
đường tỉnh 587 KX xã Ba Nang H. Đa Krông 16o 37' 39" 106o 44' 07" 16o 34' 33" 106o 50' 14"

E-48-82-C

E-48-82-D

Đồn Biên phòng 621 KX xã Ba Nang H. Đa Krông 16o 34' 38" 106o 49' 28" E-48-82-D
thôn A La DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16o 35' 44" 106o 52' 16" E-48-82-D
thôn Ba Nang DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16o 35' 14" 106o 51' 32" E-48-82-D
Bản Bù DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16o 31' 45" 106o 53' 17"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

núi Co Pát SV xã Ba Nang H. Đa Krông 16o 33' 00" 106o 49' 44" E-48-82-D
Thôn Cóc DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16o 33' 28" 106o 50' 36" E-48-82-D
Suối Cóc TV xã Ba Nang H. Đa Krông 16o 33' 10" 106o 50' 11" 16o 34' 08" 106o 50' 38" E-48-82-D
thôn Đá Băn DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16o 34' 33" 106o 49' 40" E-48-82-D
bản Đá Đỏ DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16o 36' 02" 106o 52' 13" E-48-82-D
sông Đa Krông TV xã Ba Nang H. Đa Krông 16o 24' 37" 107o 05' 44" 16o 41' 02" 106o 52' 16" E-48-82-D
núi Giang Gió SV xã Ba Nang H. Đa Krông 16o 32' 08" 106o 54' 52" E-48-82-D
Bản Hồ DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16o 32' 01" 106o 53' 32"

E-48-82-D

E-48-83-C

suối Nà Tắp TV xã Ba Nang H. Đa Krông 16o 34' 08" 106o 50' 38" 16o 35' 11" 106o 51' 47" E-48-82-D
suối Rơ Lây TV xã Ba Nang H. Đa Krông 16o 35' 11" 106o 51' 47" 16o 35' 44" 106o 52' 23" E-48-82-D
thôn Tà Mên DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16o 32' 30" 106o 53' 04"

E-48-82-D

E-48-83-C

suối Tà Mên TV xã Ba Nang H. Đa Krông 16o 33' 17" 106o 53' 37" 16o 32' 52" 106o 52' 44" E-48-82-D
thôn Ta Rẹc DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16o 35' 02" 106o 51' 49" E-48-82-D
Thôn Trầm DC xã Ba Nang H. Đa Krông 16o 33' 17" 106o 51' 31"

E-48-82-D

E-48-83-C

quốc lộ 9 KX xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 49' 09" 107o 06' 19" 16o 37' 25" 106o 35' 15" E-48-82-D
thôn Ba Ngào DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 40' 22" 106o 51' 14" E-48-82-D
khe Ba Ngào TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 41' 17" 106o 50' 14" 16o 40' 07" 106o 50' 50" E-48-82-D
thôn Ba Tầng DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 38' 32" 106o 50' 31" E-48-82-D
khe Ca Lế TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 37' 10" 106o 49' 19" 16o 37' 57" 106o 47' 15" E-48-82-D
thôn Chân Rò DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 40' 05" 106o 51' 36" E-48-82-D
suối Cu Giông TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 35' 33" 106o 47' 50" 16o 37' 53" 106o 46' 46" E-48-82-D
thôn Cu Pua DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 38' 21" 106o 48' 11" E-48-82-D
cầu Đa Krông KX xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 39' 30" 106o 48' 53" E-48-82-D
sông Đa Krông TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 24' 37" 107o 05' 44" 16o 41' 02" 106o 52' 16" E-48-82-D
khe Động Chè TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 39' 11" 106o 52' 21" 16o 40' 46" 106o 52' 02" E-48-82-D
đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây KX xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 39' 33" 106o 48' 52" 16o 23' 47" 107o 06' 01" E-48-82-D
thôn Khe Ngài DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 40' 23" 106o 52' 15" E-48-82-D
xóm Khe Trọng DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 39' 50" 106o 52' 16" E-48-82-D
Thôn Klu DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 39' 37" 106o 48' 57" E-48-82-D
Cầu Klu KX xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 39' 34" 106o 48' 56" E-48-82-D
Khe Klu TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 40' 24" 106o 48' 52" 16o 39' 33" 106o 48' 57" E-48-82-D
thôn Làng Cát DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 38' 12" 106o 47' 14" E-48-82-D
xóm Làng Cát Trên DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 37' 56" 106o 46' 42" E-48-82-D
Khe Nghi TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 42' 13" 106o 46' 22" 16o 39' 15" 106o 47' 55" E-48-82-D
cầu Rào Quán KX xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 38' 29" 106o 47' 17" E-48-82-D
sông Rào Quán TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 46' 21" 106o 39' 47" 16o 38' 27" 106o 48' 01" E-48-82-D
suối Ta Cún TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 38' 05" 106o 46' 06" 16o 37' 53" 106o 46' 46" E-48-82-D
thôn Ta Lêng DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 37' 39" 106o 51' 33" E-48-82-D
Cầu Trua KX xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 39' 11" 106o 47' 35" E-48-82-D
Khe Trua TV xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 39' 36" 106o 46' 41" 16o 39' 10" 106o 47' 38" E-48-82-D
thôn Vùng Kho DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 39' 19" 106o 47' 36" E-48-82-D
cầu Vùng Kho KX xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 39' 23" 106o 47' 42" E-48-82-D
thôn Xa Lăng DC xã Đa Krông H. Đa Krông 16o 39' 13" 106o 49' 00" E-48-82-D
thôn 5 DC xã Hải Phúc H. Đa Krông 16o 37' 01" 107o 02' 17" E-48-83-C
khe Ba Giang TV xã Hải Phúc H. Đa Krông 16o 35' 56" 107o 05' 02" 16o 37' 19" 107o 02' 29" E-48-83-C
khe Ba Lòng TV xã Hải Phúc H. Đa Krông 16o 37' 19" 107o 02' 29" 16o 38' 13" 107o 02' 48" E-48-83-C
Khe Đâu TV xã Hải Phúc H. Đa Krông 16o 37' 15" 107o 01' 04" 16o 38' 27" 107o 01' 12" E-48-83-C
khe Giếng Giếng TV xã Hải Phúc H. Đa Krông 16o 37' 23" 107o 01' 33" 16o 37' 54" 107o 02' 12" E-48-83-C
Lâm trường Hải Lâm KX xã Hải Phúc H. Đa Krông 16o 35' 30" 107o 03' 53" E-48-83-C
Sông Nhùng TV xã Hải Phúc H. Đa Krông 16o 33' 49" 107o 05' 32" 16o 45' 51" 107o 13' 27" E-48-83-C
thôn Tà Lang DC xã Hải Phúc H. Đa Krông 16o 37' 53" 107o 00' 57" E-48-83-C
khe Thụ Lụ TV xã Hải Phúc H. Đa Krông 16o 36' 30" 107o 00' 08" 16o 38' 23" 107o 00' 47" E-48-83-C
thôn Văn Vận DC xã Hải Phúc H. Đa Krông 16o 37' 50" 107o 02' 42" E-48-83-C
thôn 37 DC xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o 30' 20" 106o 59' 08" E-48-94-B
cầu A Cho KX xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o 30' 22" 106o 58' 54" E-48-82-D
khe A Cho TV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o 28' 26" 107o 07' 14" 16o 30' 24" 106o 58' 52"

E-48-95-A

E-48-82-D

núi A Siếp SV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o 30' 19" 107o 05' 36"

E-48-83-C

E-48-95-A

khe Ba Lê TV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o 26' 53" 107o 04' 18" 16o 30' 23" 106o 59' 59"

E-48-95-A

E-48-82-D

núi Ca Cút SV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o 27' 04" 107o 07' 39" E-48-95-A
sông Đa Krông TV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o 24' 37" 107o 05' 44" 16o 41' 02" 106o 52' 16" E-48-94-B
đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây KX xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o 39' 33" 106o 48' 52" 16o 23' 47" 107o 06' 01"

E-48-82-D

E-48-94-B

thôn Húc Nghi DC xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o 31' 08" 106o 58' 53" E-48-82-D
Thôn Kứp DC xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o 27' 49" 107o 01' 48" E-48-94-B
khe La Sam TV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o 27' 00" 107o 02' 24" 16o 30' 02" 107o 00' 28"

E-48-95-A

E-48-83-C

thôn La Tó DC xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o 30' 32" 106o 59' 56" E-48-82-D
Dốc Miếu SV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o 31' 19" 107o 03' 00" E-48-83-C
núi Plăng SV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o 27' 00" 107o 05' 15" E-48-95-A
Núi Pung SV xã Húc Nghi H. Đa Krông 16o 31' 06" 107o 03' 31" E-48-83-C
quốc lộ 9 KX xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 49' 09" 107o 06' 19" 16o 37' 25" 106o 35' 15"

E-48-82-B

E-48-82-D

khe Ca Kươm TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 45' 08" 106o 51' 17" 16o 46' 10" 106o 50' 57" E-48-82-B
khe Ca Lu TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 42' 19" 106o 50' 43" 16o 41' 04" 106o 52' 16" E-48-82-D
sông Cam Lộ TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 50' 23" 106o 38' 30" 16o 48' 43" 106o 57' 05"

E-48-82-A

E-48-82-B

suối Cầu Mười TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 45' 01" 106o 50' 37" 16o 45' 25" 106o 51' 14" E-48-82-B
sông Chin Hin TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 48' 03" 106o 43' 52" 16o 47' 26" 106o 52' 00"

E-48-82-A

E-48-82-B

bản Đá Ngồi DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 44' 36" 106o 46' 19" E-48-82-D
núi Đồng Tiên SV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 48' 31" 106o 46' 42" E-48-82-B
khe Giang Toan TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 44' 51" 106o 46' 53" 16o 45' 02" 106o 47' 50"

E-48-82-B

E-48-82-D

thôn Hà Bạc DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 46' 14" 106o 50' 45" E-48-82-B
Khe Hiên TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 48' 09" 106o 46' 40" 16o 46' 36" 106o 50' 07" E-48-82-B
thôn Khe Hiên DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 47' 02" 106o 49' 04" E-48-82-B
thôn Khe Van DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 46' 02" 106o 51' 07" E-48-82-B
thôn Kreng DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 45' 40" 106o 49' 07" E-48-82-D
núi Lèn Đôi SV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 48' 07" 106o 50' 03" E-48-82-B
núi Lèn Một SV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 46' 53" 106o 51' 06" E-48-82-B
núi Pa Ho SV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 45' 03" 106o 52' 36" E-48-82-B
thôn Pa Loang DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 45' 06" 106o 48' 24" E-48-82-B
thôn Phú An DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 43' 20" 106o 51' 44" E-48-82-D
thôn Ra Lu DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 44' 54" 106o 51' 10" E-48-82-D
suối Ra Nghi TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 42' 45" 106o 48' 22" 16o 46' 15" 106o 50' 56"

E-48-82-B

E-48-82-D

Thôn Ruộng DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 44' 45" 106o 51' 02" E-48-82-D
thôn Sa Rúc DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 43' 48" 106o 51' 31" E-48-82-B
thôn Sa Vi DC xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 44' 14" 106o 51' 11" E-48-82-B
khe Săn Ruôi TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 43' 35" 106o 50' 46" 16o 41' 05" 106o 53' 05" E-48-82-D
khe Ta Bung TV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 42' 07" 106o 49' 57" 16o 45' 01" 106o 50' 37" E-48-82-D
núi Tong Bong SV xã Hướng Hiệp H. Đa Krông 16o 45' 48" 106o 46' 11"

E-48-82-A

E-48-82-B

sông Ba Lòng TV xã Mò Ó H. Đa Krông 16o 41' 02" 106o 52' 16" 16o 38' 50" 107o 04' 08" E-48-82-D
thôn Ba Rầu DC xã Mò Ó H. Đa Krông 16o 39' 58" 106o 55' 01" E-48-82-D
Núi Chè SV xã Mò Ó H. Đa Krông 16o 39' 20" 106o 54' 00" E-48-82-D
thôn Khe Lặn DC xã Mò Ó H. Đa Krông 16o 40' 44" 106o 54' 22" E-48-82-D
thôn Khe Luồi DC xã Mò Ó H. Đa Krông 16o 40' 44" 106o 53' 23" E-48-82-D
Suối Luồi TV xã Mò Ó H. Đa Krông 16o 39' 01" 106o 53' 52" 16o 40' 26" 106o 53' 56" E-48-82-D
suối Ồ Ồ TV xã Mò Ó H. Đa Krông 16o 40' 18" 106o 55' 46" 16o 39' 54" 106o 55' 43" E-48-82-D
thôn Phú Thành DC xã Mò Ó H. Đa Krông 16o 40' 40" 106o 54' 06" E-48-82-D
thôn Phú Thiềng DC xã Mò Ó H. Đa Krông 16o 41' 04" 106o 53' 59" E-48-82-D
dãy Trường Sơn SV xã Mò Ó H. Đa Krông 16o 28' 51" 106o 54' 56" E-48-82-D
Ban quản lý Rừng phòng hộ Hướng Hóa/Đa Krông KX xã Mò Ó H. Đa Krông 16o 39' 16" 106o 54' 28" E-48-82-D
thôn A Đu DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o 30' 40" 106o 56' 05" E-48-82-D
phu A Ho SV xã Tà Long H. Đa Krông 16o 28' 45" 106o 52' 39" E-48-94-B
bản A Lô DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o 30' 29" 106o 54' 37" E-48-82-D
thôn Ba Ngày DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o 30' 27" 106o 55' 16" E-48-82-D
suối Ba Ngày TV xã Tà Long H. Đa Krông 16o 31' 59" 106o 54' 39" 16o 30' 38" 106o 56' 47" E-48-82-D
suối Cà Ruông TV xã Tà Long H. Đa Krông 16o 28' 55" 106o 54' 37" 16o 30' 52" 106o 57' 29" E-48-94-B
bản Cài Chang DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o 30' 09" 106o 55' 00" E-48-82-D
Thôn Chai DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o 33' 35" 106o 54' 44" E-48-82-D
Núi Che SV xã Tà Long H. Đa Krông 16o 36' 30" 106o 56' 44" E-48-82-D
Suối Cheng TV xã Tà Long H. Đa Krông 16o 29' 48" 106o 53' 14" 16o 30' 20" 106o 55' 14" E-48-94-B
núi Co A Pát SV xã Tà Long H. Đa Krông 16o 30' 44" 106o 53' 20" E-48-82-D
núi Da Ban SV xã Tà Long H. Đa Krông 16o 34' 38" 107o 00' 11" E-48-83-C
sông Đa Krông TV xã Tà Long H. Đa Krông 16o 24' 37" 107o 05' 44" 16o 41' 02" 106o 52' 16" E-48-82-D
núi Đông Đếch SV xã Tà Long H. Đa Krông 16o 29' 22" 106o 52' 55" E-48-94-B
núi Giang Gió SV xã Tà Long H. Đa Krông 16o 32' 08" 106o 54' 52" E-48-82-D
đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây KX xã Tà Long H. Đa Krông 16o 39' 33" 106o 48' 52" 16o 23' 47" 107o 06' 01" E-48-82-D
Thôn Kè DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o 36' 11" 106o 54' 11" E-48-82-D
núi Kroong SV xã Tà Long H. Đa Krông 16o 31' 05" 106o 55' 32" E-48-82-D
thôn Ly Tôn DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o 31' 58" 106o 57' 42" E-48-82-D
Thôn Ngược DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o 30' 49" 106o 54' 46" E-48-82-D
thôn Pa Hi DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o 34' 27" 106o 57' 35" E-48-82-D
suối Sa Pa TV xã Tà Long H. Đa Krông 16o 33' 33" 106o 55' 45" 16o 32' 04" 106o 57' 29" E-48-82-D
thôn Sa Ta DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o 32' 59" 106o 56' 05" E-48-82-D
Thôn Ta DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o 31' 12" 106o 56' 07" E-48-82-D
Suối Ta TV xã Tà Long H. Đa Krông 16o 31' 18" 106o 55' 46" 16o 30' 43" 106o 56' 58" E-48-82-D
thôn Tà Lao DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o 34' 05" 106o 59' 37" E-48-82-D
cầu Tà Lao KX xã Tà Long H. Đa Krông 16o 34' 27" 106o 57' 30" E-48-82-D
núi Tà Lao SV xã Tà Long H. Đa Krông 16o 36' 44" 106o 57' 36" E-48-82-D
suối Tà Lao TV xã Tà Long H. Đa Krông 16o 32' 28" 107o 03' 03" 16o 34' 23" 106o 57' 57"

E-48-82-D

E-48-83-B

Thôn Vôi DC xã Tà Long H. Đa Krông 16o 35' 38" 106o 55' 14" E-48-82-D
thôn A Đăng DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o 25' 19" 106o 59' 11" E-48-94-B
thôn A Liêng DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o 26' 34" 106o 58' 41" E-48-94-B
thôn A Pun DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o 24' 15" 106o 59' 39" E-48-94-B
thôn A Vương DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o 26' 41" 106o 58' 46" E-48-94-B
thôn Ca Hẹp DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o 24' 26" 106o 59' 42" E-48-94-B
sông Đa Krông TV xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o 24' 37" 107o 05' 44" 16o 41' 02" 106o 52' 16" E-48-94-B
đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây KX xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o 39' 33" 106o 48' 52" 16o 23' 47" 107o 06' 01" E-48-94-B
núi Kì Soong SV xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o 24' 28" 106o 57' 50" E-48-94-B
khe La Sam TV xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o 27' 00" 107o 02' 24" 16o 30' 02" 107o 00' 28"

E-48-95-A

E-48-83-C

núi Pa Sưm SV xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o 25' 06" 106o 58' 03" E-48-94-B
khe Pi Rào TV xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o 23' 28" 107o 01' 17" 16o 23' 19" 106o 59' 47"

E-48-94-B

E-48-95-A

Núi Sỏi SV xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o 27' 10" 107o 01' 14" E-48-95-A
thôn Tà Rụt 1 DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o 23' 39" 106o 59' 05" E-48-94-B
thôn Tà Rụt 2 DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o 23' 35" 106o 59' 02" E-48-94-B
thôn Tà Rụt 3 DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o 23' 32" 106o 59' 28" E-48-94-B
khe U Sau TV xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o 24' 43" 107o 00' 28" 16o 24' 01" 106o 59' 21"

E-48-94-B

E-48-95-A

thôn Vực Leng DC xã Tà Rụt H. Đa Krông 16o 25' 33" 106o 58' 55" E-48-94-B
sông Ba Lòng TV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16o 41' 02" 106o 52' 16" 16o 38' 50" 107o 04' 08" E-48-82-D
Núi Che SV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16o 36' 30" 106o 56' 44" E-48-82-D
Khe Khế TV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16o 36' 41" 106o 57' 09" 16o 38' 46" 106o 56' 16" E-48-82-D
khe Làng An TV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16o 37' 01" 106o 55' 35" 16o 39' 32" 106o 56' 17" E-48-82-D
thôn Na Nẫm DC xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16o 39' 31" 106o 57' 32" E-48-82-D
Động Ngôn SV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16o 40' 22" 106o 56' 55" E-48-82-D
khe Ồ Ồ TV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16o 40' 18" 106o 55' 46" 16o 39' 54" 106o 55' 43" E-48-82-D
núi Tà Lao SV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16o 36' 44" 106o 57' 36" E-48-82-D
dãy Trường Sơn SV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16o 28' 51" 106o 54' 56" E-48-82-D
thôn Vạn Na Nẫm DC xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16o 39' 09" 106o 57' 22" E-48-82-D
Rào Vịnh TV xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16o 43' 45" 106o 53' 56" 16o 43' 55" 106o 59' 40" E-48-82-D
thôn Xuân Lâm DC xã Triệu Nguyên H. Đa Krông 16o 39' 38" 106o 56' 54" E-48-82-D
khu phố 1 DC TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16o 53' 48" 107o 10' 03" E-48-83-A-b
khu phố 2 DC TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16o 54' 02" 107o 10' 20" E-48-83-A-b
khu phố 3 DC TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16o 54' 12" 107o 10' 26" E-48-83-A-b
khu phố 4 DC TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16o 54' 17" 107o 10' 41" E-48-83-A-b
khu phố 5 DC TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16o 54' 26" 107o 10' 44" E-48-83-A-b
khu phố 6 DC TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16o 54' 28" 107o 11' 04" E-48-83-A-b
khu phố 7 DC TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16o 54' 51" 107o 10' 38" E-48-83-A-b
khu phố 8 DC TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16o 54' 49" 107o 10' 07" E-48-83-A-b
quốc lộ 9 KX TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16o 54' 24" 107o 11' 13" 16o 49' 22" 107o 00' 39" E-48-83-A-b
Khe Cái TV TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16o 54' 13" 107o 10' 43" 16o 54' 39" 107o 10' 26" E-48-83-A-b
Cảng vụ Cửa Việt KX TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16o 54' 19" 107o 11' 16" E-48-83-A-b
sông Thạch Hãn TV TT. Cửa Việt H. Gio Linh 16o 38' 50" 107o 04' 08" 16o 54' 36" 107o 11' 49" E-48-83-A-b
khu phố 1 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o 56' 10" 107o 04' 19" E-48-83-A-a
quốc lộ 1A KX TT. Gio Linh H. Gio Linh 17o 07' 44" 106o 57' 21" 16o 36' 19" 107o 19' 26" E-48-83-A-a
khu phố 2 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o 55' 55" 107o 04' 21" E-48-83-A-a
khu phố 3 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o 56' 09" 107o 04' 40" E-48-83-A-a
khu phố 4 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o 55' 42" 107o 04' 29" E-48-83-A-a
khu phố 5 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o 55' 33" 107o 04' 51" E-48-83-A-a
khu phố 6 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o 55' 35" 107o 05' 28" E-48-83-A-a
khu phố 7 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o 55' 05" 107o 04' 49" E-48-83-A-a
khu phố 8 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o 55' 24" 107o 04' 55" E-48-83-A-a
khu phố 9 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o 55' 16" 107o 04' 55" E-48-83-A-a
khu phố 10 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o 55' 41" 107o 04' 48" E-48-83-A-a
khu phố 11 DC TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o 55' 48" 107o 04' 49" E-48-83-A-a
đường tỉnh 575A KX TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o 55' 24" 107o 04' 31" 16o 53' 23" 107o 09' 14" E-48-83-A-a
đường tỉnh 575B KX TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o 55' 54" 107o 04' 23" 16o 54' 49" 106o 57' 48" E-48-83-A-a
Sông Đào TV TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o 55' 49" 107o 04' 56" 16o 57' 35" 107o 05' 03" E-48-83-A-a
kênh chính Hà Thượng TV TT. Gio Linh H. Gio Linh 16o 54' 37" 107o 03' 06" 16o 55' 44" 107o 05' 19" E-48-83-A-a
đường tỉnh 576 KX xã Gio An H. Gio Linh 16o 53' 25" 107o 00' 37" 16o 58' 57" 107o 03' 23" E-48-83-A-a
đường tỉnh 575B KX xã Gio An H. Gio Linh 16o 55' 54" 104o 07' 23" 16o 54' 49" 106o 57' 48"

E-48-82-B

E-48-83-A-a

thôn An Bình DC xã Gio An H. Gio Linh 16o 55' 38" 106o 59' 53" E-48-82-B
thôn An Hướng DC xã Gio An H. Gio Linh 16o 55' 41" 106o 58' 53" E-48-82-B
thôn An Nha DC xã Gio An H. Gio Linh 16o 55' 47" 106o 59' 21" E-48-82-B
đồi Cồn Tiên SV xã Gio An H. Gio Linh 16o 54' 33" 106o 58' 51" E-48-82-B
thôn Gia Bình DC xã Gio An H. Gio Linh 16o 55' 38" 107o 00' 16" E-48-83-A-a
hồ Hà Thượng TV xã Gio An H. Gio Linh 16o 55' 01" 107o 02' 30" E-48-83-A-a
thôn Hảo Sơn DC xã Gio An H. Gio Linh 16o 55' 21" 107o 00' 37" E-48-83-A-a
đường Hồ Chí Minh KX xã Gio An H. Gio Linh 17o 03' 06" 106o 52' 12" 16o 48' 33" 107o 00' 17" E-48-83-A-a
hồ Kinh Môn TV xã Gio An H. Gio Linh 16o 56' 44" 107o 00' 12" E-48-83-A-a
Bàu Léc TV xã Gio An H. Gio Linh 16o 55' 45" 107o 01' 17" E-48-83-A-a
thôn Long Sơn DC xã Gio An H. Gio Linh 16o 55' 36" 107o 00' 18" E-48-83-A-a
Khe Mướp TV xã Gio An H. Gio Linh 16o 52' 50" 106o 55' 20" 16o 56' 00" 106o 56' 40" E-48-82-B
thôn Tân Văn DC xã Gio An H. Gio Linh 16o 55' 28" 107o 01' 04" E-48-83-A-a
Nông trường Trường Sơn KX xã Gio An H. Gio Linh 16o 55' 12" 106o 58' 59" E48-82-B
đường tỉnh 576 KX xã Gio Bình H. Gio Linh 16o 53' 25" 107o 00' 37" 16o 58' 57" 107o 03' 23" E-48-83-A-a
đường tỉnh 575B KX xã Gio Bình H. Gio Linh 16o 55' 54" 107o 04' 23" 16o 54' 49" 106o 57' 48" E-48-83-A-a
thôn Bình Hải DC xã Gio Bình H. Gio Linh 16o 56' 37" 107o 01' 12" E-48-83-A-a
thôn Bình Long DC xã Gio Bình H. Gio Linh 16o 56' 00" 107o 00' 57" E-48-83-A-a
thôn Bình Mai DC xã Gio Bình H. Gio Linh 16o 56' 19" 107o 00' 54" E-48-83-A-a
thôn Bình Minh DC xã Gio Bình H. Gio Linh 16o 55' 56" 107o 01' 38" E-48-83-A-a
hồ Kinh Môn TV xã Gio Bình H. Gio Linh 16o 56' 44" 107o 00' 12" E-48-83-A-a
thôn Tân Lịch DC xã Gio Bình H. Gio Linh 16o 55' 49" 107o 03' 03" E-48-83-A-a
thôn Tiến Kim DC xã Gio Bình H. Gio Linh 16o 56' 06" 107o 00' 33" E-48-83-A-a
quốc lộ 1A KX xã Gio Châu H. Gio Linh 17o 07' 44" 106o 57' 21" 16o 36' 19" 107o 19' 26" E-48-83-A-a
đường tỉnh 577 KX xã Gio Châu H. Gio Linh 16o 54' 14" 107o 04' 39" 16o 53' 46" 106o 59' 20" E-48-83-A-a
đường tỉnh 575B KX xã Gio Châu H. Gio Linh 16o 55' 54" 107o 04' 23" 16o 54' 49" 106o 57' 48" E-48-83-A-a
thôn Bích La DC xã Gio Châu H. Gio Linh 16o 55' 43" 107o 03' 09" E-48-83-A-a
chùa Bình Trung KX xã Gio Châu H. Gio Linh 16o 54' 41" 107o 04' 33" E-48-83-A-a
Nông trường Dốc Miếu KX xã Gio Châu H. Gio Linh 16o 55' 59" 107o 02' 09" E-48-83-A-a
thôn Hà Thanh DC xã Gio Châu H. Gio Linh 16o 54' 20" 107o 04' 33" E-48-83-A-a
ga Hà Thanh KX xã Gio Châu H. Gio Linh 16o 54' 32" 107o 04' 32" E-48-83-A-a
thôn Hà Thượng DC xã Gio Châu H. Gio Linh 16o 55' 33" 107o 04' 08" E-48-83-A-a
hồ Hà Thượng TV xã Gio Châu H. Gio Linh 16o 55' 01" 107o 02' 30" E-48-83-A-a
kênh chính Hà Thượng TV xã Gio Châu H. Gio Linh 16o 54' 37" 107o 03' 06" 16o 55' 44" 107o 05' 19" E-48-83-A-a
thôn Hà Trung DC xã Gio Châu H. Gio Linh 16o 54' 54" 107o 04' 07" E-48-83-A-a
thôn Diêm Hà DC xã Gio Hải H. Gio Linh 16o 56' 23" 107o 09' 28" E-48-83-A-b
thôn Diêm Hà Hạ DC xã Gio Hải H. Gio Linh 16o 55' 34" 107o 10' 03" E-48-83-A-b
thôn Diêm Hà Thượng DC xã Gio Hải H. Gio Linh 16o 57' 08" 107o 08' 53" E-48-83-A-b
thôn Diêm Hà Trung DC xã Gio Hải H. Gio Linh 16o 56' 04" 107o 09' 37" E-48-83-A-b
thôn Hà Lợi Tây DC xã Gio Hài H. Gio Linh 16o 56' 39" 107o 09' 09" E-48-83-A-b
thôn Hà Lợi Thượng DC xã Gio Hải H. Gio Linh 16o 55' 15" 107o 10' 27" E-48-83-A-b
đường tỉnh 577 KX xã Gio Hòa H. Gio Linh 16o 54' 14" 107o 04' 39" 16o 53' 46" 106o 59' 20" E-48-83-A-a
thôn Đại Tân DC xã Gio Hòa H. Gio Linh 16o 54' 26" 107o 02' 34" E-48-83-A-a
thôn Đồng Hòa DC xã Gio Hòa H. Gio Linh 16o 54' 17" 107o 02' 47" E-48-83-A-a
hồ Hà Thượng TV xã Gio Hòa H. Gio Linh 16o 55' 01" 107o 02' 30" E-48-83-A-a
thôn Nhất Hòa DC xã Gio Hòa H. Gio Linh 16o 54' 19" 107o 02' 14" E-48-83-A-a
thôn Tiến Hòa DC xã Gio Hòa H. Gio Linh 16o 54' 28" 107o 01' 15" E-48-83-A-a
thôn Trí Hòa DC xã Gio Hòa H. Gio Linh 16o 54' 30" 107o 01' 41" E-48-83-A-a
quốc lộ 9 KX xã Gio Mai H. Gio Linh 16o 54' 24" 107o 11' 13" 16o 49' 22" 107o 00' 39"

E-48-83-A-b

E-48-83-A-d

đường tỉnh 575A KX xã Gio Mai H. Gio Linh 16o 55' 24" 107o 04' 31" 16o 53' 23" 107o 09' 14" E-48-83-A-a
sông Cánh Hòm TV xã Gio Mai H. Gio Linh 16o 52' 40" 107o 08' 21" 16o 54' 32" 107o 07' 27"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-b

Bàu Đông TV xã Gio Mai H. Gio Linh 16o 52' 28" 107o 07' 42"

E-48-83-A-b

E-48-83-A-d

Xóm Kênh DC xã Gio Mai H. Gio Linh 16o 53' 04" 107o 08' 23" E-48-83-A-b
thôn Lâm Xuân DC xã Gio Mai H. Gio Linh 16o 53' 53" 107o 07' 49" E-48-83-A-a
thôn Mai Thị DC xã Gio Mai H. Gio Linh 16o 52' 50" 107o 08' 23" E-48-83-A-b
thôn Mai Xá DC xã Gio Mai H. Gio Linh 16o 52' 44" 107o 07' 52" E-48-83-A-b
kênh N12 TV xã Gio Mai H. Gio Linh 16o 53' 50" 107o 08' 08" 16o 53' 03" 107o 08' 49" E-48-83-A-b
Xóm Soi DC xã Gio Mai H. Gio Linh 16o 52' 08" 107o 08' 03" E-48-83-A-d
sông Thạch Hãn TV xã Gio Mai H. Gio Linh 16o 38' 50" 107o 04' 08" 16o 54' 36" 107o 11' 49" E-48-83-A-d
kênh Trúc Kinh TV xã Gio Mai H. Gio Linh 16o 52' 51" 107o 03' 43" 16o 53' 38" 107o 07' 53"

E-48-83-A-b

E-48-83-A-c

đường tỉnh 575A KX xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16o 55' 24" 107o 04' 31" 16o 53' 23" 107o 09' 14" E-48-83-A-a
thôn An Mỹ DC xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16o 57' 12" 107o 06' 39" E-48-83-A-a
thôn Cẩm Phổ DC xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16o 57' 56" 107o 06' 19" E-48-83-A-a
sông Cánh Hòm TV xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16o 56' 43" 107o 06' 13" 16o 58' 59" 107o 04' 56" E-48-83-A-a
Sông Đào TV xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16o 55' 49" 107o 04' 56" 16o 57' 35" 107o 05' 03" E-48-83-A-a
Hồ Hoi TV xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16o 58' 27" 107o 06' 06" E-48-83-A-a
thôn Lại An DC xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16o 55' 45" 107o 06' 10" E-48-83-A-a
thôn Nhĩ Thượng DC xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16o 56' 29" 107o 07' 03" E-48-83-A-a
thôn Phước Thị DC xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16o 56' 15" 107o 05' 56" E-48-83-A-a
Khe Roọng TV xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16o 58' 30" 107o 07' 02" 16o 58' 37" 107o 07' 52"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-b

thôn Thủy Khê DC xã Gio Mỹ H. Gio Linh 16o 58' 46" 107o 05' 40" E-48-83-A-a
quốc lộ 1A KX xã Gio Phong H. Gio Linh 17o 07' 44" 106o 57' 21" 16o 36' 19" 107o 19' 26" E-48-83-A-a
đường tỉnh 575B KX xã Gio Phong H. Gio Linh 16o 55' 54" 107o 04' 23" 16o 54' 49" 106o 57' 48" E-48-83-A-a
sông Cánh Hòm TV xã Gio Phong H. Gio Linh 16o 56' 43" 107o 06' 13" 16o 58' 59" 107o 04' 56" E-48-83-A-a
cầu Cao Xá KX xã Gio Phong H. Gio Linh 16o 57' 41" 107o 03' 56" E-48-83-A-a
Sông Đào TV xã Gio Phong H. Gio Linh 16o 55' 49" 107o 04' 56" 16o 57' 35" 107o 05' 03" E-48-83-A-a
Nông trường Dốc Miếu KX xã Gio Phong H. Gio Linh 16o 55' 59" 107o 02' 09" E-48-83-A-a
thôn Gia Môn DC xã Gio Phong H. Gio Linh 16o 57' 07" 107o 04' 37" E-48-83-A-a
thôn Lan Đinh DC xã Gio Phong H. Gio Linh 16o 56' 51" 107o 05' 01" E-48-83-A-a
thôn Lễ Môn DC xã Gio Phong H. Gio Linh 16o 56' 46" 107o 03' 29" E-48-83-A-a
bàu Lễ Môn TV xã Gio Phong H. Gio Linh 16o 56' 34" 107o 03' 43" E-48-83-A-a
Dốc Miếu SV xã Gio Phong H. Gio Linh 16o 56' 28" 107o 04' 14" E-48-83-A-a
quốc lộ 1A KX xã Gio Quang H. Gio Linh 17o 07' 44" 106o 57' 21" 16o 36' 19" 107o 19' 26"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

quốc lộ 9 KX xã Gio Quang H. Gio Linh 16o 54' 24" 107o 11' 13" 16o 49' 22" 107o 00' 39"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

đường tỉnh 578 KX xã Gio Quang H. Gio Linh 16o 52' 23" 107o 04' 54" 16o 53' 13" 106o 59' 27"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

cầu Bến Lội KX xã Gio Quang H. Gio Linh 16o 51' 24" 107o 06' 22" E-48-83-A-c
thôn Kỳ Lâm DC xã Gio Quang H. Gio Linh 16o 52' 43" 107o 06' 04" E-48-83-A-a
thôn Kỹ Trúc DC xã Gio Quang H. Gio Linh 16o 52' 08" 107o 06' 30" E-48-83-A-c
kênh N8 TV xã Gio Quang H. Gio Linh 16o 51' 10" 107o 07' 17" 16o 52' 05" 107o 07' 14" E-48-83-A-c
sông Thạch Hãn TV xã Gio Quang H. Gio Linh 16o 38' 50" 107o 04' 08" 16o 54' 36" 107o 11' 49"

E-48-83-A-c

E-48-83-A-d

sông Trúc Khê TV xã Gio Quang H. Gio Linh 16o 52' 38" 107o 03' 47" 16o 50' 52" 107o 07' 23"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

kênh Trúc Kinh TV xã Gio Quang H. Gio Linh 16o 52' 51" 107o 03' 43" 16o 53' 38" 107o 07' 53"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-c

thôn Trúc Lâm DC xã Gio Quang H. Gio Linh 16o 53' 11" 107o 04' 43" E-48-83-A-c
thôn Vinh Quang Hạ DC xã Gio Quang H. Gio Linh 16o 52' 12" 107o 07' 20" E-48-83-A-a
thôn Vinh Quang Thượng DC xã Gio Quang H. Gio Linh 16o 52' 10" 107o 06' 59" E-48-83-A-c
Nông trường 74 KX xã Gio Sơn H. Gio Linh 16o 54' 07" 107o 00' 00" E-48-83-A-a
đường tỉnh 576 KX xã Gio Sơn H. Gio Linh 16o 53' 25" 107o 00' 37" 16o 58' 57" 107o 03' 23" E-48-83-A-a
đường tỉnh 577 KX xã Gio Sơn H. Gio Linh 16o 54' 14" 107o 04' 39" 16o 53' 46" 106o 59' 20" E-48-83-A-a
đường tỉnh 578 KX xã Gio Sơn H. Gio Linh 16o 52' 23" 107o 04' 54" 16o 53' 13" 106o 59' 27"

E-48-82-B

E-48-83-A-a

thôn An Khê DC xã Gio Sơn H. Gio Linh 16o 53' 42" 106o 59' 31" E-48-82-B
đồi Cồn Tiên SV xã Gio Sơn H. Gio Linh 16o 54' 33" 106o 58' 51" E-48-82-B
đường Hồ Chí Minh KX xã Gio Sơn H. Gio Linh 17o 03' 06" 106o 52' 12" 16o 48' 33" 107o 00' 17" E-48-83-A-a
thôn Lạc Sơn DC xã Gio Sơn H. Gio Linh 16o 54' 10" 107o 00' 31" E-48-83-A-a
thôn Nam Đông DC xã Gio Sơn H. Gio Linh 16o 53' 58" 107o 00' 22" E-48-83-A-a
thôn Nam Tân DC xã Gio Sơn H. Gio Linh 16o 53' 52" 106o 59' 51" E-48-82-B
hồ Phú Dụng TV xã Gio Sơn H. Gio Linh 16o 53' 44" 107o 00' 08" E-48-83-A-a
thôn Phú Ốc DC xã Gio Sơn H. Gio Linh 16o 54' 04" 107o 00' 08" E-48-83-A-a
đường tỉnh 575A KX xã Gio Thành H. Gio Linh 16o 55' 24" 107o 04' 31" 16o 53' 23" 107o 09' 14" E-48-83-A-a
sông Cánh Hòm TV xã Gio Thành H. Gio Linh 16o 54' 32" 107o 07' 27" 16o 56' 35" 107o 06' 28" E-48-83-A-a
thôn Nhĩ Hạ DC xã Gio Thành H. Gio Linh 16o 54' 46" 107o 08' 15" E-48-83-A-b
thôn Nhĩ Trung DC xã Gio Thành H. Gio Linh 16o 55' 38" 107o 07' 38" E-48-83-A-b
thôn Tân Minh DC xã Gio Thành H. Gio Linh 16o 55' 05" 107o 06' 27" E-48-83-A-a
quốc lộ 9 KX xã Gio Việt H. Gio Linh 16o 54' 24" 107o 11' 13" 16o 49' 22" 107o 00' 39" E-48-83-A-b
đường tỉnh 575A KX xã Gio Việt H. Gio Linh 16o 55' 24" 107o 04' 31" 16o 53' 23" 107o 09' 14" E-48-83-A-b
thôn Hoàng Hà DC xã Gio Việt H. Gio Linh 16o 53' 34" 107o 09' 11" E-48-83-A-b
thôn Tân Xuân DC xã Gio Việt H. Gio Linh 16o 53' 19" 107o 09' 32" E-48-83-A-b
sông Thạch Hãn TV xã Gio Việt H. Gio Linh 16o 38' 50" 107o 04' 08" 16o 54' 36" 107o 11' 49" E-48-83-A-b
thôn Xuân Lộc DC xã Gio Việt H. Gio Linh 16o 53' 33" 107o 09' 48" E-48-83-A-b
thôn Xuân Ngọc DC xã Gio Việt H. Gio Linh 16o 53' 28" 107o 09' 37" E-48-83-A-b
thôn Xuân Tiến DC xã Gio Việt H. Gio Linh 16o 53' 43" 107o 09' 44" E-48-83-A-b
đường tỉnh 578 KX xã Hải Thái H. Gio Linh 16o 52' 23" 107o 04' 54" 16o 53' 13" 106o 59' 27" E-48-82-B
thôn 1B DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16o 52' 43" 106o 59' 13" E-48-82-B
thôn 2A DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16o 53' 07" 106o 58' 27" E-48-82-B
thôn 2B DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16o 25' 17" 106o 58' 56" E-48-82-B
thôn 3A DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16o 53' 44" 106o 57' 27" E-48-82-B
thôn 3B DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16o 52' 02" 106o 59' 21" E-48-82-B
thôn 4B DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16o 52' 29" 106o 58' 34" E-48-82-B
thôn 5B DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16o 53' 10" 106o 58' 53" E-48-82-B
thôn 6B DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16o 52' 54" 106o 58' 48" E-48-82-B
thôn 7B DC xã Hải Thái H. Gio Linh 46o 52' 44" 106o 58' 16" E-48-82-B
Nông trường Cồn Tiên KX xã Hải Thái H. Gio Linh 16o 53' 10" 106o 59' 01" E-48-82-B
Khe Lòn TV xã Hải Thái H. Gio Linh 16o 52' 09" 106o 58' 50" 16o 53' 07" 107o 01' 22" E-48-82-B
Khe Mướp TV xã Hải Thái H. Gio Linh 16o 52' 50" 106o 55' 20" 16o 56' 00" 106o 56' 40" E-48-82-B
thôn Phú Ân DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16o 53' 09" 106o 59' 24" E-48-82-B
Khe Trai TV xã Hải Thái H. Gio Linh 16o 52' 27" 106o 56' 56" 16o 53' 29" 106o 57' 07" E-48-82-B
thôn Trảng Rộng DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16o 53' 02" 106o 56' 43" E-48-82-B
thôn Trung Ân DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16o 53' 17" 106o 59' 19" E-48-82-B
thôn Xuân Hòa DC xã Hải Thái H. Gio Linh 16o 54' 59" 106o 57' 39" E-48-82-B
Nông trường 74 KX xã Linh Hải H. Gio Linh 16o 54' 07" 107o 00' 00"

E-48-82-B

E-48-83-A-a

đường tỉnh 576 KX xã Linh Hải H. Gio Linh 16o 53' 25" 107o 00' 37" 16o 58' 57" 107o 03' 23" E-48-83-A-a
đường tỉnh 577 KX xã Linh Hải H. Gio Linh 16o 54' 14" 107o 04' 39" 16o 53' 46" 106o 59' 20" E-48-83-A-a
đường tỉnh 578 KX xã Linh Hải H. Gio Linh 16o 52' 23" 107o 04' 54" 16o 53' 13" 106o 59' 27"

E-48-82-B

E-48-83-A-a

Nông trường Cồn Tiên KX xã Linh Hải H. Gio Linh 16o 53' 10" 106o 59' 01" E-48-82-B
thôn Hải Ba DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16o 53' 07" 107o 03' 36" E-48-83-A-a
thôn Hải Hòa DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16o 53' 29" 107o 03' 10" E-48-83-A-a
thôn Hải Lam DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16o 53' 52" 107o 01' 52" E-48-83-A-a
hồ Hải Lam TV xã Linh Hải H. Gio Linh 16o 53' 47" 107o 01' 56" E-48-83-A-a
thôn Hải Quế DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16o 53' 20" 107o 03' 08" E-48-83-A-a
thôn Hải Tân DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16o 53' 37" 107o 02' 42" E-48-83-A-a
hồ Hải Tân TV xã Linh Hải H. Gio Linh 16o 53' 30" 107o 02' 26" E-48-83-A-a
thôn Hải Thi DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16o 53' 46" 107o 02' 56" E-48-83-A-a
Khe Lòn TV xã Linh Hải H. Gio Linh 16o 52' 09" 106o 58' 50" 16o 53' 07" 107o 01' 22"

E-48-82-B

E-48-83-A-a

thôn Thành An DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16o 52' 56" 106o 59' 52" E-48-82-B
thôn Thiện Đức DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16o 53' 22" 107o 00' 46" E-48-83-A-a
thôn Thiện Nhân DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16o 53' 19" 107o 00' 33" E-48-83-A-a
thôn Thượng Đồng DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16o 53' 38" 107o 01' 25" E-48-83-A-a
hồ Trúc Kinh TV xã Linh Hải H. Gio Linh 16o 52' 46" 107o 03' 22" E-48-83-A-a
thôn Xuân Đông DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16o 53' 35" 107o 01' 04" E-48-83-A-a
thôn Xuân Tây DC xã Linh Hải H. Gio Linh 16o 54' 08" 107o 01' 13" E-48-83-A-a
thôn Ba De DC xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o 55' 40" 106o 57' 48" E-48-82-B
thôn Bãi Hà DC xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o 55' 18" 106o 57' 46" E-48-82-B
núi Be Lao SV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o 53' 33" 106o 53' 14" E-48-82-B
sông Bến Hải TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o 54' 17" 106o 52' 51" 17o 01' 00" 107o 06' 38" E-48-82-B
thôn Bến Mộc 1 DC xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o 55' 34" 106o 57' 50" E-48-82-B
thôn Bến Mộc 2 DC xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o 55' 15" 106o 57' 39" E-48-82-B
sông Cam Lộ TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o 50' 23" 106o 38' 30" 16o 48' 43" 106o 57' 04" E-48-82-B
Khe Chùa TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o 48' 56" 106o 53' 13" 16o 49' 50" 106o 56' 40" E-48-82-B
núi Co Chiêng SV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o 53' 04" 106o 41' 24" E-48-82-A
thôn Cu Đinh DC xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o 55' 20" 106o 57' 53" E-48-82-B
thôn Đồng Dôn DC xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o 56' 36" 106o 57' 17" E-48-82-B
thôn Khe Me DC xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o 53' 37" 106o 56' 40" E-48-82-B
Núi Khỉ SV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o 52' 09" 106o 48' 29" E-48-82-B
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 KX xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o 46' 39" 107o 01' 18" E-48-82-B
Khe Mướp TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o 52' 50" 106o 55' 20" 16o 56' 00" 106o 56' 40" E-48-82-B
Sông Ngân TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o 50' 09" 106o 51' 23" 16o 52' 48" 106o 55' 25" E-48-82-B
Khe Nhi TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o 53' 00" 106o 50' 24" 16o 54' 00" 106o 52' 34" E-48-82-B
núi Ông Cây SV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o 54' 16" 106o 51' 53" E-48-82-B
Rào Thanh TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o 54' 03" 106o 44' 40" 16o 54' 17" 106o 52' 51" E-48-82-B
Suối Thúc TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o 52' 46" 106o 46' 26" 16o 53' 32" 106o 47' 40" E-48-82-B
Núi Tiêu SV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o 50' 17" 106o 47' 51" E-48-82-B
suối Tre Nai TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o 51' 51" 106o 51' 35" 16o 54' 17" 106o 52' 51" E-48-82-B
Khe Tua TV xã Linh Thượng H. Gio Linh 16o 52' 40" 106o 47' 58" 16o 53' 19" 106o 47' 46" E-48-82-B
thôn Bắc Sơn DC xã Trung Giang H. Gio Linh 17o 00' 35" 107o 06' 32" E-48-71-C-c
sông Bến Hải TV xã Trung Giang H. Gio Linh 16o 54' 17" 106o 52' 51" 17o 01' 00" 107o 06' 38" E-48-71-C-c
thôn Cang Gián DC xã Trung Giang H. Gio Linh 16o 58' 38" 107o 07' 40" E-48-83-A-b
Khe Chùa TV xã Trung Giang H. Gio Linh 16o 59' 00" 107o 06' 43" 16o 59' 38" 107o 06' 15" E-48-83-A-a
thôn Hà Lợi Trung DC xã Trung Giang H. Gio Linh 16o 57' 56" 107o 08' 10"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-b

thôn Nam Sơn DC xã Trung Giang H. Gio Linh 17o 00' 05" 107o 06' 29" E-48-71-C-c
Khe Roọng TV xã Trung Giang H. Gio Linh 16o 58' 30" 107o 07' 02" 16o 58' 37" 107o 07' 52"

E-48-83-A-a

E-48-83-A-b

thôn Thủy Bạn DC xã Trung Giang H. Gio Linh 16o 59' 49" 107o 06' 28" E-48-83-A-a
quốc lộ 1A KX xã Trung Hải H. Gio Linh 17o 07' 44" 106o 57' 21" 16o 36' 19" 107o 19' 26" E-48-83-A-a
thôn Bách Lộc DC xã Trung Hải H. Gio Linh 16o 59' 24" 107o 05' 03" E-48-83-A-a
sông Bến Hải TV xã Trung Hải H. Gio Linh 16o 54' 17" 106o 52' 51" 17o 01' 00" 107o 06' 38"

E-48-71-C-c

E-48-83-A-a

sông Cánh Hòm TV xã Trung Hải H. Gio Linh 16o 58' 59" 107o 04' 56" 16o 59' 22" 107o 06' 10" E-48-83-A-a
thôn Cao Xá DC xã Trung Hải H. Gio Linh 16o 58' 07" 107o 04' 08" E-48-71-C-c
Khe Chùa TV xã Trung Hải H. Gio Linh 16o 59' 00" 107o 06' 43" 16o 59' 38" 107o 06' 15" E-48-83-A-a
thôn Hải Chử DC xã Trung Hải H. Gio Linh 16o 59' 29" 107o 04' 14" E-48-83-A-a
cầu Hiền Lương KX xã Trung Hải H. Gio Linh 17o 00' 18" 107o 02' 59" E-48-71-C-c
thôn Xuân Hòa DC xã Trung Hải H. Gio Linh 17o 00' 26" 107o 03' 15" E-48-83-A-a
thôn Xuân Long DC xã Trung Hải H. Gio Linh 16o 59' 50" 107o 04' 21" E-48-83-A-a
thôn Xuân Mỵ DC xã Trung Hải H. Gio Linh 16o 59' 29" 107o 05' 52" E-48-83-A-a
quốc lộ 1A KX xã Trung Sơn H. Gio Linh 17o 07' 44" 106o 57' 21" 16o 36' 19" 107o 19' 26" E-48-83-A-a
đường tỉnh 576 KX xã Trung Sơn H. Gio Linh 16o 53' 25" 107o 00' 37" 16o 58' 57" 107o 03' 23" E-48-83-A-a
thôn An Xá DC xã Trung Sơn H. Gio Linh 16o 57' 32" 107o 02' 33" E-48-83-A-a
sông Bến Hải TV xã Trung Sơn H. Gio Linh 16o 54' 17" 106o 52' 51" 17o 01' 00" 107o 06' 38"

E-48-82-B

E-48-83-A-a

thôn Đồng Thị DC xã Trung Sơn H. Gio Linh 16o 56' 46" 107o 01' 49" E-48-83-A-a
thôn Giang Xuân Hải DC xã Trung Sơn H. Gio Linh 16o 58' 31" 107o 01' 13" E-48-83-A-a
khe Hói Cụ TV xã Trung Sơn H. Gio Linh 16o 57' 39" 106o 58' 58" 16o 58' 38" 106o 59' 54" E-48-82-B
thôn Kinh Môn DC xã Trung Sơn H. Gio Linh 16o 57' 47" 107o 01' 51" E-48-83-A-a
hồ Kinh Môn TV xã Trung Sơn H. Gio Linh 16o 56' 44" 107o 00' 12"

E-48-82-B

E-48-83-A-a

thôn Kinh Thị DC xã Trung Sơn H. Gio Linh 16o 58' 28" 107o 02' 35" E-48-83-A-a
thôn Võ Xá DC xã Trung Sơn H. Gio Linh 16o 58' 50" 107o 03' 14" E-48-83-A-a
sông Bến Hải TV xã Vĩnh Trường H. Gio Linh 16o 54' 17" 106o 52' 51" 17o 01' 00" 107o 06' 38" E-48-82-B
thôn Gia Voòng DC xã Vĩnh Trường H. Gio Linh 16o 57' 14" 106o 56' 53" E-48-82-B
Khe Mướp TV xã Vĩnh Trường H. Gio Linh 16o 52' 50" 106o 55' 20" 16o 56' 00" 106o 56' 40" E-48-82-B
Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn KX xã Vĩnh Trường H. Gio Linh 16o 57' 33" 106o 57' 10" E-48-82-B
thôn Trường Thành DC xã Vĩnh Trường H. Gio Linh 16o 57' 21" 106o 57' 01" E-48-82-B
thôn Xóm Bàu DC xã Vĩnh Trường H. Gio Linh 16o 56' 56" 106o 57' 14" E-48-82-B
thôn Xóm Cồn DC xã Vĩnh Trường H. Gio Linh 16o 57' 10" 106o 57' 01" E-48-82-B
thôn Xóm Tre DC xã Vĩnh Trường H. Gio Linh 16o 57' 06" 106o 57' 12" E-48-82-B
khóm 1 DC TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16o 42' 11" 107o 15' 10" E-48-83-D-a
quốc lộ 1A KX TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 17o 07' 44" 106o 57' 21" 16o 36' 19" 107o 19' 26"

E-48-83-C

E-48-83-D-a

khóm 2 DC TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16o 42' 05" 107o 15' 03" E-48-83-D-a
khóm 3 DC TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16o 41' 48" 107o 14' 48" E-48-83-C
khóm 4 DC TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16o 41' 40" 107o 14' 25" E-48-83-C
khóm 5 DC TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16o 41' 26" 107o 14' 39" E-48-83-C
khóm 6 DC TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16o 41' 11" 107o 14' 58" E-48-83-D-a
đường tỉnh 582 KX TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16o 41' 29" 107o 14' 30" 16o 46' 54" 107o 19' 59"

E-48-83-C

E-48-83-D-a

ga Diên Sanh KX TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16o 41' 09" 107o 14' 53" E-48-83-C
Sông Nhùng TV TT. Hải Lăng H. Hải Lăng 16o 33' 49" 107o 05' 32" 16o 45' 51" 107o 13' 27" E-48-83-C
đường tỉnh 582 KX xã Hải An H. Hải Lăng 16o 41' 29" 107o 14' 30" 16o 46' 54" 107o 19' 59"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

đường tỉnh 583 KX xã Hải An H. Hải Lăng 16o 46' 20" 107o 15' 41" 16o 47' 58" 107o 18' 13"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Đông Tân An DC xã Hải An H. Hải Lăng 16o 47' 12" 107o 19' 15"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

thôn Mỹ Thủy DC xã Hải An H. Hải Lăng 16o 46' 45" 107o 19' 53"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

Đồn Biên phòng Mỹ Thủy KX xã Hải An H. Hải Lăng 16o 46' 49" 107o 19' 40"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

thôn Tây Tân An DC xã Hải An H. Hải Lăng 16o 47' 30" 107o 18' 54"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

thôn Thuận Đầu DC xã Hải An H. Hải Lăng 16o 47' 53" 107o 18' 20"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

đường tỉnh 581 KX xã Hải Ba H. Hải Lăng 16o 44' 28" 107o 12' 22" 16o 42' 26" 107o 21' 32"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

đường tỉnh 583 KX xã Hải Ba H. Hải Lăng 16o 46' 20" 107o 15' 41" 16o 47' 58" 107o 18' 13"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Ba Du DC xã Hải Ba H. Hải Lăng 16o 45' 43" 107o 17' 21"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

thôn Cổ Luỹ DC xã Hải Ba H. Hải Lăng 16o 45' 26" 107o 17' 36"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

thôn Đa Nghi DC xã Hải Ba H. Hải Lăng 16o 45' 02" 107o 18' 06"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

kênh N6 TV xã Hải Ba H. Hải Lăng 16o 46' 33" 107o 15' 52" 16o 42' 48" 107o 20' 59"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Phú Hải DC xã Hải Ba H. Hải Lăng 16o 46' 33" 107o 15' 56"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Phương Lang DC xã Hải Ba H. Hải Lăng 16o 46' 06" 107o 16' 40"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

thôn Tân Lập DC xã Hải Ba H. Hải Lăng 16o 36' 12" 107o 19' 39"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

sông Vĩnh Định TV xã Hải Ba H. Hải Lăng 16o 41' 58" 107o 21' 05" 16o 51' 56" 107o 09' 06" E-48-83-D-a
quốc lộ 1A KX xã Hải Chánh H. Hải Lăng 17o 07' 44" 106o 57' 21" 16o 36' 19" 107o 19' 26"

E-48-83-D-a

E-48-83-D-c

quốc lộ 49B KX xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o 37' 56" 107o 18' 09" 16o 39' 27" 107o 19' 20" E-48-83-D-a
thôn Câu Nhi DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o 35' 58" 107o 18' 58" E-48-83-D-c
sông Câu Nhi TV xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o 34' 23" 107o 15' 19" 16o 37' 24" 107o 18' 44"

E-48-83-C

E-48-83-D-c

núi Hố Lầy SV xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o 35' 18" 107o 17' 01" E-48-83-D-c
thôn Hội Kỳ DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o 38' 01" 107o 18' 35" E-48-83-D-a
hồ Khe Chanh TV xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o 34' 57" 107o 17' 34" E-48-83-D-c
thôn Lương Sơn DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o 37' 02" 107o 16' 37" E-48-83-D-c
thôn Mỹ Chánh DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o 38' 06" 107o 18' 15" E-48-83-D-a
cầu Mỹ Chánh KX xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o 38' 00" 107o 18' 03" E-48-83-D-c
ga Mỹ Chánh KX xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o 37' 46" 107o 18' 12" E-48-83-D-a
cầu Nhi 1 KX xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o 36' 48" 107o 18' 49" E-48-83-D-c
cầu Nhi 2 KX xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o 36' 43" 107o 18' 54" E-48-83-D-c
sông Ô Lâu TV xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o 36' 32" 107o 19' 37" 16o 41' 59" 107o 21' 23"

E-48-83-D-a

E-48-83-D-c

cầu Phước Tích KX xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o 38' 19" 107o 18' 20" E-48-83-D-c
thôn Tân Hiệp DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o 36' 57" 107o 18' 49" E-48-83-D-c
thôn Tân Lương DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o 37' 16" 107o 17' 18" E-48-83-D-c
thôn Tân Trưng DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o 36' 25" 107o 18' 11" E-48-83-D-c
sông Thác Ma TV xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o 34' 54" 107o 13' 49" 16o 38' 30" 107o 18' 17"

E-48-83-C

E-48-83-D-c

thôn Văn Phong DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o 36' 54" 107o 19' 13" E-48-83-D-c
thôn Vực Kè DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o 37' 27" 107o 17' 29" E-48-83-D-c
thôn Xuân Lộc DC xã Hải Chánh H. Hải Lăng 16o 37' 35" 107o 17' 46" E-48-83-D-a
đường tỉnh 581 KX xã Hải Dương H. Hải Lăng 16o 44' 28" 107o 12' 22" 16o 42' 26" 107o 21' 32" E-48-83-D-a
thôn An Nhơn DC xã Hải Dương H. Hải Lăng 16o 43' 07" 107o 20' 56" E-48-83-D-a
thôn Diên Khánh DC xã Hải Dương H. Hải Lăng 16o 43' 49" 107o 19' 50" E-48-83-D-a
thôn Đông Dương DC xã Hải Dương H. Hải Lăng 16o 43' 32" 107o 20' 15" E-48-83-D-a
thôn Kim Giao DC xã Hải Dương H. Hải Lăng 16o 44' 08" 107o 19' 24" E-48-83-D-a
Khe Lấp TV xã Hải Dương H. Hải Lăng 16o 44' 31" 107o 19' 28" 16o 43' 20" 107o 18' 56" E-48-83-D-a
kênh N6 TV xã Hải Dương H. Hải Lăng 16o 46' 33" 107o 15' 52" 16o 42' 48" 107o 20' 59" E-48-83-D-a
sông Ô Lâu TV xã Hải Dương H. Hải Lăng 16o 36' 32" 107o 19' 37" 16o 41' 59" 107o 21' 23" E-48-83-D-a
cầu Vân Trình KX xã Hải Dương H. Hải Lăng 16o 41' 59" 107o 21' 23" E-48-83-D-a
sông Vĩnh Định TV xã Hải Dương H. Hải Lăng 16o 41' 58" 107o 21' 05" 16o 51' 56" 107o 09' 06" E-48-83-D-a
thôn Xuân Viên DC xã Hải Dương H. Hải Lăng 16o 42' 54" 107o 21' 15" E-48-83-D-a
thôn An Thơ DC xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16o 40' 56" 107o 19' 58" E-48-83-D-a
thôn Hội Điền DC xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16o 41' 46" 107o 18' 54" E-48-83-D-a
thôn Hưng Nhơn DC xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16o 40' 24" 107o 19' 24" E-48-83-D-a
kênh Mai Lĩnh TV xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16o 41' 54" 107o 17' 38" 16o 42' 10" 107o 19' 25" E-48-83-D-a
sông Ô Giang TV xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16o 39' 06" 107o 18' 51" 16o 41' 54" 107o 17' 38" E-48-83-D-a
sông Ô Lâu TV xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16o 36' 32" 107o 19' 37" 16o 41' 59" 107o 21' 23" E-48-83-D-a
thôn Phú Kinh DC xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16o 41' 16" 107o 20' 01" E-48-83-D-a
thôn Phú Kinh Phường DC xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16o 39' 29" 108o 18' 55" E-48-83-D-c
hói Tiền Giang TV xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16o 41' 39" 107o 17' 31" 16o 40' 29" 107o 18' 59" E-48-83-D-a
sông Vĩnh Định TV xã Hải Hòa H. Hải Lăng 16o 41' 58" 107o 21' 05" 16o 51' 56" 107o 09' 06" E-48-83-D-a
thôn Thâm Khê DC xã Hải Khê H. Hải Lăng 16o 44' 44" 107o 22' 46" E-48-83-D-b
khe Trung An TV xã Hải Khê H. Hải Lăng 16o 44' 40" 107o 19' 25" 16o 46' 01" 107o 20' 53"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Trung An DC xã Hải Khê H. Hải Lăng 16o 45' 25" 107o 21' 40"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

quốc lộ 1A KX xã Hải Lâm H. Hải Lăng 17o 07' 44" 106o 57' 21" 16o 36' 19" 107o 19' 26" E-48-83-C
đường tỉnh 584 KX xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o 44' 07" 107o 12' 01" 16o 38' 29" 107o 17' 55" E-48-83-C
hồ Cầu Mưng TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o 39' 53" 107o 13' 00" E-48-83-C
Hồ Choại TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o 40' 19" 107o 12' 11" E-48-83-C
Khe Khế TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o 40' 58" 107o 11' 16" 16o 41' 54" 107o 13' 51" E-48-83-C
hồ Khe Khế TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o 40' 52" 107o 11' 22" E-48-83-C
hồ Khe Rò TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o 40' 37" 107o 12' 40" E-48-83-C
thôn Mai Đàn DC xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o 42' 09" 107o 14' 06" E-48-83-C
kênh N2A TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o 43' 36" 107o 11' 19" 16o 38' 39" 107o 17' 28" E-48-83-C
Sông Nhùng TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o 33' 49" 107o 05' 32" 16o 45' 51" 107o 13' 27" E-48-83-C
thôn Tân Chính DC xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o 40' 21" 107o 13' 15" E-48-83-C
thôn Tân Phước DC xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o 40' 49" 107o 13' 59" E-48-83-C
hồ Thác Heo TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o 39' 45" 107o 12' 38" E-48-83-C
Đập Thanh KX xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o 42' 16" 107o 14' 34" E-48-83-C
thôn Thượng Nguyên DC xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o 40' 48" 107o 13' 17" E-48-83-C
Nhà máy Tinh bột Sắn KX xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o 41' 54" 107o 13' 15" E-48-83-C
Khe Trái TV xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o 36' 28" 107o 06' 56" 16o 40' 20" 107o 07' 00" E-48-83-C
thôn Trường Phước DC xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o 41' 17" 107o 14' 03" E-48-83-C
thôn Xuân Lâm DC xã Hải Lâm H. Hải Lăng 16o 41' 30" 107o 14' 02" E-48-83-C
quốc lộ 1A KX xã Hải Phú H. Hải Lăng 17o 07' 44" 106o 57' 21" 16o 36' 19" 107o 19' 26" E-48-83-C
hồ Choi Pheo TV xã Hải Phú H. Hải Lăng 16o 42' 09" 107o 11' 05" E-48-83-C
hồ Choi Yên TV xã Hải Phú H. Hải Lăng 16o 42' 46" 107o 11' 22" E-48-83-C
Khe Khế TV xã Hải Phú H. Hải Lăng 16o 40' 58" 107o 11' 16" 16o 41' 54" 107o 13' 51" E-48-83-C
xóm Khe Khế DC xã Hải Phú H. Hải Lăng 16o 41' 19" 107o 11' 31" E-48-83-C
hồ Khe Khế TV xã Hải Phú H. Hải Lăng 16o 40' 52" 107o 11' 22" E-48-83-C
Nhà thờ La Vang KX xã Hải Phú H. Hải Lăng 16o 42' 29" 107o 11' 36" E-48-83-C
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Lâm nghiệp Triệu Hải KX xã Hải Phú H. Hải Lăng 16o 38' 51" 107o 08' 45" E-48-83-C
thôn Long Hưng DC xã Hải Phú H. Hải Lăng 16o 44' 09" 107o 11' 29" E-48-83-C
kênh N2A TV xã Hải Phú H. Hải Lăng 16o 43' 36" 107o 11' 19" 16o 38' 39" 107o 17' 28" E-48-83-C
Sông Nhùng TV xã Hải Phú H. Hải Lăng 16o 33' 49" 107o 05' 32" 16o 45' 51" 107o 13' 27" E-48-83-C
thôn Phú Hưng DC xã Hải Phú H. Hải Lăng 16o 42' 58" 107o 11' 54" E-48-83-C
đường tỉnh 581 KX xã Hải Quế H. Hải Lăng 16o 44' 28" 107o 12' 22" 16o 42' 26" 107o 21' 32" E-48-83-D-a
đường tỉnh 582 KX xã Hải Quế H. Hải Lăng 16o 41' 29" 107o 14' 30" 16o 46' 54" 107o 19' 59"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Đơn Quế DC xã Hải Quế H. Hải Lăng 16o 44' 46" 107o 18' 35" E-48-83-D-a
thôn Hội Yên DC xã Hải Quế H. Hải Lăng 16o 44' 51" 107o 18' 23" E-48-83-D-a
cầu Hội Yên 1 KX xã Hải Quế H. Hải Lăng 16o 43' 55" 107o 17' 24" E-48-83-D-a
cầu Hội Yên 2 KX xã Hải Quế H. Hải Lăng 16o 44' 06" 107o 17' 37" E-48-83-D-a
thôn Kim Long DC xã Hải Quế H. Hải Lăng 16o 44' 24" 107o 19' 10" E-48-83-D-a
kênh N6 TV xã Hải Quế H. Hải Lăng 16o 46' 33" 107o 15' 52" 16o 42' 48" 107o 20' 59" E-48-83-D-a
khe Trung An TV xã Hải Quế H. Hải Lăng 16o 44' 40" 107o 19' 25" 16o 46' 01" 107o 20' 53"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

sông Vĩnh Định TV xã Hải Quế H. Hải Lăng 16o 41' 58" 107o 21' 05" 16o 51' 56" 107o 09' 06" E-48-83-D-a
đường tỉnh 581 KX xã Hải Quy H. Hải Lăng 16o 44' 28" 107o 12' 22" 16o 42' 26" 107o 21' 32" E-48-83-A-d
kênh N4 TV xã Hải Quy H. Hải Lăng 16o 45' 58" 107o 12' 12" 16o 42' 06" 107o 18' 50"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

kênh chính Nam Thạch Hãn TV xã Hải Quy H. Hải Lăng 16o 41' 46" 107o 08' 37" 16o 47' 29" 107o 14' 36" E-48-83-A-d
Sông Nhùng TV xã Hải Quy H. Hải Lăng 16o 33' 49" 107o 05' 32" 16o 45' 51" 107o 13' 27"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

thôn Quy Thiện DC xã Hải Quy H. Hải Lăng 16o 45' 44" 107o 12' 28" E-48-83-A-d
thôn Trâm Lý DC xã Hải Quy H. Hải Lăng 16o 45' 14" 107o 12' 51" E-48-83-A-d
thôn Văn Vận DC xã Hải Quy H. Hải Lăng 16o 45' 38" 107o 13' 30" E-48-83-A-d
sông Vĩnh Định TV xã Hải Quy H. Hải Lăng 16o 41' 58" 107o 21' 05" 16o 51' 56" 107o 09' 06" E-48-83-A-d
quốc lộ 1A KX xã Hải Sơn H. Hải Lăng 17o 07' 44" 106o 57' 21" 16o 36' 19" 107o 19' 26" E-48-83-D-a
đường tỉnh 584 KX xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o 44' 07" 107o 12' 01" 16o 38' 29" 107o 17' 55" E-48-83-D-a
thôn Hà Lộc DC xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o 39' 06" 107o 18' 23" E-48-83-D-a
thôn Khe Mương DC xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o 36' 43" 107o 15' 42" E-48-83-D-c
hồ Khe Mương TV xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o 37' 05" 107o 15' 29"

E-48-83-C

E-48-83-D-c

thôn Lương Điền DC xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o 38' 35" 107o 18' 12" E-48-83-D-a
thôn Lương Hải DC xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o 38' 10" 107o 18' 05" E-48-83-D-a
hồ Miếu Bà TV xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o 38' 03" 107o 17' 06" E-48-83-D-a
cầu Mỹ Chánh KX xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o 38' 00" 107o 18' 03" E-48-83-D-a
thôn Như Sơn DC xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o 38' 36" 107o 17' 16" E-48-83-D-a
sông Ô Giang TV xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o 39' 06" 107o 18' 51" 16o 41' 54" 107o 17' 38" E-48-83-D-a
thôn Tân Điền DC xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o 37' 27" 107o 17' 06" E-48-83-D-c
thôn Tân Lý DC xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o 36' 40" 107o 16' 08" E-48-83-D-c
hồ Tân Sơn TV xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o 37' 24" 107o 16' 43" E-48-83-D-c
sông Thác Ma TV xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o 34' 54" 107o 13' 49" 16o 38' 30" 107o 18' 17"

E-48-83-D-a

E-48-83-D-c

thôn Trầm Sơn DC xã Hải Sơn H. Hải Lăng 16o 36' 50" 107o 16' 22" E-48-83-D-c
quốc lộ 49B KX xã Hải Tân H. Hải Lăng 16o 37' 56" 107o 18' 09" 16o 39' 27" 107o 19' 20" E-48-83-D-a
thôn Câu Nhi DC xã Hải Tân H. Hải Lăng 16o 39' 25" 107o 18' 55" E-48-83-D-a
Cầu Eo KX xã Hải Tân H. Hải Lăng 16o 39' 18" 107o 19' 15" E-48-83-D-a
suối Long Hội TV xã Hải Tân H. Hải Lăng 16o 38' 37" 107o 19' 58" 16o 39' 20" 107o 19' 24" E-48-83-D-a
sông Ô Giang TV xã Hải Tân H. Hải Lăng 16o 39' 06" 107o 18' 51" 16o 41' 54" 107o 17' 38" E-48-83-D-a
sông Ô Lâu TV xã Hải Tân H. Hải Lăng 16o 36' 32" 107o 19' 37" 16o 41' 59" 107o 21' 23" E-48-83-D-a
thôn Tân Hà DC xã Hải Tân H. Hải Lăng 16o 39' 25" 107o 18' 24" E-48-83-D-a
thôn Văn Quỹ DC xã Hải Tân H. Hải Lăng 16o 40' 04" 107o 19' 20" E-48-83-D-a
thôn Văn Trị DC xã Hải Tân H. Hải Lăng 16o 40' 36" 107o 18' 05" E-48-83-D-a
thôn Kim Sanh DC xã Hải Thành H. Hải Lăng 16o 42' 53" 107o 18' 13" E-48-83-D-a
kênh Mai Lĩnh TV xã Hải Thành H. Hải Lăng 16o 41' 54" 107o 17' 38" 16o 42' 10" 107o 19' 25" E-48-83-D-a
kênh N4 TV xã Hải Thành H. Hải Lăng 16o 45' 58" 107o 12' 12" 16o 42' 06" 107o 18' 50" E-48-83-D-a
thôn Phước Điền DC xã Hải Thành H. Hải Lăng 16o 42' 37" 107o 18' 51" E-48-83-D-a
thôn Trung Đơn DC xã Hải Thành H. Hải Lăng 16o 42' 52" 107o 17' 46" E-48-83-D-a
thôn 1 DC xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16o 42' 48" 107o 15' 46" E-48-83-D-a
thôn 2 DC xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16o 43' 01" 107o 16' 15" E-48-83-D-a
thôn 3 DC xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16o 43' 11" 107o 16' 38" E-48-83-D-a
thôn 4 DC xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16o 43' 22" 107o 16' 52" E-48-83-D-a
thôn 5 DC xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16o 43' 51" 107o 16' 53" E-48-83-D-a
đường tỉnh 582 KX xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16o 41' 29" 107o 14' 30" 16o 46' 54" 107o 19' 59" E-48-83-D-a
chùa Đông Lâm KX xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16o 43' 30" 107o 16' 44" E-48-83-D-a
cầu Hội Yên 1 KX xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16o 43' 55" 107o 17' 24" E-48-83-D-a
kênh N4 TV xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16o 45' 58" 107o 12' 12" 16o 42' 06" 107o 18' 50" E-48-83-D-a
Hồ Trén TV xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16o 43' 18" 107o 15' 16"

E-48-83-C

E-48-83-D-a

sông Vĩnh Định TV xã Hải Thiện H. Hải Lăng 16o 44' 02" 107o 17' 20" 16o 44' 21" 107o 16' 59" E-48-83-D-a
thôn 1 DC xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16o 42' 33" 107o 15' 45" E-48-83-D-a
quốc lộ 1A KX xã Hải Thọ H. Hải Lăng 17o 07' 44" 106o 57' 21" 16o 36' 19" 107o 19' 26" E-48-83-D-a
thôn 2 DC xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16o 42' 11" 107o 15' 52" E-48-83-D-a
thôn 3 DC xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16o 41' 53" 107o 15' 52" E-48-83-D-a
thôn 4 DC xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16o 41' 41" 107o 15' 53" E-48-83-D-a
đường tỉnh 582 KX xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16o 41' 29" 107o 14' 30" 16o 46' 54" 107o 19' 59" E-48-83-D-a
đường tỉnh 584 KX xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16o 44' 07" 107o 12' 01" 16o 38' 29" 107o 17' 55" E-48-83-D-a
thôn Công Thương Nghiệp DC xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16o 42' 23" 107o 15' 50" E-48-83-D-a
chợ Diên Sanh KX xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16o 42' 39" 107o 15' 41" E-48-83-D-a
xóm Diên Trường DC xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16o 41' 34" 107o 17' 21" E-48-83-D-a
kênh N2A TV xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16o 43' 36" 107o 11' 19" 16o 38' 39" 107o 17' 28"

E-48-83-C

E-48-83-D-a

sông Ô Giang TV xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16o 39' 06" 107o 18' 51" 16o 41' 54" 107o 17' 38" E-48-83-D-a
xóm Tân Diên DC xã Hải Thọ H. Hải Lăng 16o 40' 49" 107o 15' 03"

E-48-83-C

E-48-83-D-a

quốc lộ 1A KX xã Hải Thượng H. Hải Lăng 17o 07' 44" 106o 57' 21" 16o 36' 19" 107o 19' 26" E-48-83-C
đường tỉnh 584 KX xã Hải Thượng H. Hải Lăng 16o 44' 07" 107o 12' 01" 16o 38' 29" 107o 17' 55" E-48-83-C
thôn Đại An Khê DC xã Hải Thượng H. Hải Lăng 16o 44' 22" 107o 12' 42" E-48-83-C
Khe Khế TV xã Hải Thượng H. Hải Lăng 16o 40' 58" 107o 11' 16" 16o 41' 54" 107o 13' 51" E-48-83-C
hồ Miệu Duệ TV xã Hải Thượng H. Hải Lăng 16o 41' 54" 107o 12' 43" E-48-83-C
kênh N2A TV xã Hải Thượng H. Hải Lăng 16o 43' 36" 107o 11' 19" 16o 38' 39" 107o 17' 28" E-48-83-C
Sông Nhùng TV xã Hải Thượng H. Hải Lăng 16o 33' 49" 107o 05' 32" 16o 45' 51" 107o 13' 27" E-48-83-C
Bàu Sú TV xã Hải Thượng H. Hải Lăng 16o 44' 07" 107o 14' 08" E-48-83-C
thôn Thượng Xá DC xã Hải Thượng H. Hải Lăng 16o 42' 51" 107o 13' 35" E-48-83-C
quốc lộ 1A KX xã Hải Trường H. Hải Lăng 17o 07' 44" 106o 57' 21" 16o 36' 19" 107o 19' 26" E-48-83-D-a
đường tỉnh 584 KX xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o 44' 07" 107o 12' 01" 16o 38' 29" 107o 17' 55" E-48-83-D-a
cầu Bến Đá KX xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o 39' 44" 107o 16' 32" E-48-83-D-a
Thôn Đông DC xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o 40' 44" 107o 17' 52" E-48-83-D-a
thôn Hậu Trường DC xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o 40' 54" 107o 16' 16" E-48-83-D-a
Thôn Mỵ DC xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o 39' 57" 107o 16' 36" E-48-83-D-a
kênh N2A TV xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o 43' 36" 107o 11' 19" 16o 39' 45" 107o 15' 42" E-48-83-D-a
sông Ô Giang TV xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o 39' 06" 107o 18' 51" 16o 41' 54" 107o 17' 38" E-48-83-D-a
sông Ô Khê TV xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o 38' 59" 107o 15' 01" 16o 40' 04" 107o 17' 53"

E-48-83-C

E-48-83-D-a

thôn Tân Trường DC xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o 39' 12" 107o 17' 28" E-48-83-D-a
Thôn Trung DC xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o 39' 40" 107o 16' 38" E-48-83-D-a
chùa Trường Sanh KX xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o 40' 39" 107o 16' 26" E-48-83-D-a
thôn Trường Thọ DC xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o 40' 02" 107o 15' 37" E-48-83-D-a
thôn Trường Xuân DC xã Hải Trường H. Hải Lăng 16o 39' 25" 107o 16' 02" E-48-83-D-a
thôn Lam Thủy DC xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16o 45' 22" 107o 15' 43"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

thôn Lương Chánh DC xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16o 44' 18" 107o 16' 36" E-48-83-D-a
kênh N4 TV xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16o 45' 58" 107o 12' 12" 16o 42' 06" 107o 18' 50" E-48-83-D-a
thôn Thi Ông DC xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16o 44' 57" 107o 16' 23" E-48-83-D-a
thôn Thuận Đức DC xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16o 43' 48" 107o 15' 24" E-48-83-D-a
thôn Thuận Nhơn DC xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16o 45' 02" 107o 16' 10"

E-48-83-B-c

E-48-83-B-d

thôn Thượng An DC xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16o 44' 22" 107o 16' 54" E-48-83-D-a
trằm Trà Lộc TV xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16o 44' 21" 107o 15' 09" E-48-83-D-a
sông Vĩnh Định TV xã Hải Vĩnh H. Hải Lăng 16o 41' 58" 107o 21' 05" 16o 51' 56" 107o 09' 06"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d;

E-48-83-D-a

đường tỉnh 581 KX xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16o 44' 28" 107o 12' 22" 16o 42' 26" 107o 21' 32"

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

thôn Duân Kinh DC xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16o 45' 40" 107o 15' 03" E-48-83-D-a
thôn La Duy DC xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16o 45' 52" 107o 15' 04"

E-48-83-A-d

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

kênh N4 TV xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16o 45' 58" 107o 12' 12" 16o 42' 06" 107o 18' 50" E-48-83-C
thôn Phú Xuân A DC xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16o 45' 47" 107o 13' 56" E-48-83-A-d
thôn Phú Xuân B DC xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16o 13' 00" 107o 16' 47" E-48-95-D
Bàu Sú TV xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16o 44' 07" 107o 14' 08" E-48-83-C
thôn Trà Lộc DC xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16o 45' 46" 107o 14' 43" E-48-83-A-d
trằm Trà Lộc TV xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16o 44' 32" 107o 15' 02" E-48-83-C
thôn Trà Trì DC xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16o 45' 21" 107o 14' 05" E-48-83-A-d
sông Vĩnh Định TV xã Hải Xuân H. Hải Lăng 16o 41' 58" 107o 21' 05" 16o 51' 56" 107o 09' 06"

E-48-83-A-d

E-48-83-B-c;

E-48-83-B-d

khối 1 DC TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o 38' 46" 106o 43' 35" E-48-82-C
khối 2 DC TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o 37' 50" 106o 44' 02" E-48-82-C
khối 3A DC TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o 37' 44" 106o 44' 24" E-48-82-C
khối 3B DC TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o 37' 27" 106o 43' 52" E-48-82-C
khối 4 DC TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o 37' 22" 106o 43' 17" E-48-82-C
khối 5 DC TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o 37' 15" 106o 43' 54" E-48-82-C
khối 6 DC TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o 36' 54" 106o 43' 52" E-48-82-C
khối 7 DC TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o 38' 52" 106o 42' 36" E-48-82-C
quốc lộ 9 KX TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o 49' 09" 107o 06' 19" 16o 37' 25" 106o 35' 15" E-48-82-C
đồi 500 SV TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o 35' 24" 106o 43' 13" E-48-82-C
Nhà máy Chế biến Cà phê KX TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o 37' 04" 106o 43' 32" E-48-82-C
chợ Khe Sanh KX TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o 37' 45" 106o 44' 25" E-48-82-C
hồ Khe Sanh TV TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o 38' 32" 106o 43' 37" E-48-82-C
suối La La TV TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o 35' 46" 106o 45' 56" 16o 35' 11" 106o 39' 53" E-48-82-C
suối Sa Ranh TV TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o 38' 37" 106o 42' 23" 16o 37' 33" 106o 43' 15" E-48-82-C
hồ Tân Độ TV TT. Khe Sanh H. Hướng Hóa 16o 37' 25" 106o 43' 29" E-48-82-C
quốc lộ 9 KX TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o 49' 09" 107o 06' 19" 16o 37' 25" 106o 35' 15" E-48-82-C
suối A Chùm TV TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o 40' 04" 106o 36' 23" 16o 36' 30" 106o 36' 36" E-48-82-C
cầu A Trùm KX TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o 36' 39" 106o 36' 30" E-48-82-C
khóm An Hà DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o 36' 46" 106o 35' 47" E-48-82-C
suối Ca Mếch TV TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o 38' 37" 106o 35' 27" 16o 37' 41" 106o 35' 04" E-48-82-C
bản Ca Tăng DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o 37' 37" 106o 35' 42" E-48-82-C
suối Ca Tăng TV TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o 39' 00" 106o 36' 35" 16o 37' 12" 106o 35' 19" E-48-82-C
bản Ca Túp DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o 36' 19" 106o 35' 13" E-48-82-C
khóm Cao Việt DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o 36' 54" 106o 35' 26" E-48-82-C
khóm Đông Chín DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o 36' 51" 106o 36' 19" E-48-82-C
khóm Duy Tân DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o 36' 47" 106o 35' 08" E-48-82-C
bản Khe Đá DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o 37' 43" 106o 35' 15" E-48-82-C
Cửa khẩu Lao Bảo KX TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o 37' 36" 106o 35' 21" E-48-82-C
Đồn biên phòng Cửa khẩu Quốc tế Lao Bảo KX TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o 37' 28" 106o 35' 47" E-48-82-C
Nhà tù Lao Bảo KX TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o 36' 43" 106o 35' 10" E-48-82-C
hồ Lao Bảo TV TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o 36' 58" 106o 35' 56" E-48-82-C
suối Pa Lát TV TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o 40' 17" 106o 34' 43" 16o 37' 49" 106o 34' 51" E-48-82-C
Trạm kiểm soát Biên phòng R2 KX TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o 37' 08" 106o 35' 24" E-48-82-C
sông Sê Pôn TV TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o 27' 36" 106o 46' 25" 16o 37' 12" 106o 35' 19" E-48-82-C
khóm Tân Kim DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o 36' 32" 106o 35' 37" E-48-82-C
khóm Tây Chín DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o 37' 23" 106o 35' 42" E-48-82-C
khóm Trung Chín DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o 37' 06" 106o 36' 07" E-48-82-C
khu phố Vinh Hoa DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o 36' 37" 106o 36' 21" E-48-82-C
khóm Xuân Phước DC TT. Lao Bảo H. Hướng Hóa 16o 36' 37" 106o 35' 55" E-48-82-C
đường tỉnh 586 KX xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o 35' 53" 106o 39' 12" 16o 29' 32" 106o 46' 39"

E-48-94-A;

E-48-94-B

thôn A Dơi Cô DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o 28' 29" 106o 44' 42" E-48-94-A
thôn A Dơi Đớ DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o 28' 32" 106o 45' 38" E-48-94-B
suối A Giơi TV xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o 28' 14" 106o 46' 18" 16o 27' 36" 106o 46' 25" E-48-94-B
núi Co Van SV xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o 27' 02" 106o 44' 53" E-48-94-A
Đội công tác địa bàn Đồn biên phòng 619 KX xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o 28' 37" 106o 44' 31" E-48-94-A
thôn Hợp Thành DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o 28' 44" 106o 44' 00" E-48-94-A
suối Klong TV xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o 29' 56" 106o 48' 17" 16o 28' 14" 106o 46' 18" E-48-94-B
thôn Pa Rin DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o 29' 04" 106o 44' 01" E-48-94-A
thôn Pa Rói DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o 28' 25" 106o 44' 57" E-48-94-A
thôn Phong Hải DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o 27' 21" 106o 45' 28" E-48-94-B
thôn Prăng Xy DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o 28' 50" 106o 44' 34" E-48-94-A
suối Ra Lau TV xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o 30' 23" 106o 45' 15" 16o 28' 14" 106o 46' 18"

E-48-82-D;

E-48-94-A;

E-48-94-B

suối Ra Loang TV xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o 30' 49" 106o 44' 31" 16o 26' 58" 106o 41' 29"

E-48-82-C

E-48-94-A

suối Ra Poang TV xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o 27' 32" 106o 44' 40" 16o 28' 07" 106o 43' 12" E-48-94-A
sông Sê Pôn TV xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o 27' 36" 106o 46' 25" 16o 37' 12" 106o 35' 19" E-48-94-B
Suối Sua TV xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o 30' 15" 106o 44' 47" 16o 28' 30" 106o 43' 29"

E-48-82-C

E-48-94-A

thôn Tân Hải DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o 28' 02" 106o 45' 00" E-48-94-B
thôn Trung Phước DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o 27' 50" 106o 45' 12" E-48-94-B
thôn Xã Doan Mới DC xã A Dơi H. Hướng Hóa 16o 29' 38" 106o 43' 55" E-48-94-A
đường tỉnh 586 KX xã A Túc H. Hướng Hóa 16o 35' 53" 106o 39' 12" 16o 29' 32" 106o 46' 39" E-48-94-A
thôn A Sau DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16o 28' 35" 106o 43' 32" E-48-94-A
thôn A Sói DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16o 28' 42" 106o 42' 37" E-48-94-A
Đồn biên phòng A Túc KX xã A Túc H. Hướng Hóa 16o 28' 07" 106o 42' 32" E-48-94-A
thôn Ba Linh DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16o 28' 28" 106o 43' 22" E-48-94-A
suối Ca Đắp TV xã A Túc H. Hướng Hóa 16o 29' 55" 106o 43' 20" 16o 29' 34" 106o 42' 23" E-48-94-A
núi Co Van SV xã A Túc H. Hướng Hóa 16o 27' 02" 106o 44' 53" E-48-94-A
Thôn Húc DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16o 27' 57" 106o 43' 24" E-48-94-A
thôn Kỳ Nơi DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16o 28' 32" 106o 43' 20" E-48-94-A
Thôn Lìa DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16o 27' 58" 106o 43' 04" E-48-94-A
Hồ Lìa TV xã A Túc H. Hướng Hóa 16o 28' 06" 106o 42' 44" E-48-94-A
thôn Pa Lu DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16o 28' 09" 106o 43' 27" E-48-94-A
thôn Ra Hàng DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16o 28' 23" 106o 42' 36" E-48-94-A
suối Ra Loang TV xã A Túc H. Hướng Hóa 16o 30' 49" 106o 44' 31" 16o 26' 58" 106o 41' 29" E-48-94-A
suối Ra Poang TV xã A Túc H. Hướng Hóa 16o 27' 32" 106o 44' 40" 16o 28' 07" 106o 43' 12" E-48-94-A
Suối Sua TV xã A Túc H. Hướng Hóa 16o 30' 15" 106o 44' 47" 16o 28' 30" 106o 43' 29" E-48-94-A
thôn Tăng Cô DC xã A Túc H. Hướng Hóa 16o 28' 14" 106o 42' 54" E-48-94-A
đường tỉnh 586 KX xã A Xing H. Hướng Hóa 16o 35' 53" 106o 39' 12" 16o 29' 32" 106o 46' 39" E-48-94-A
thôn A Cha DC xã A Xing H. Hướng Hóa 16o 28' 15" 106o 42' 23" E-48-94-A
thôn A Máy DC xã A Xing H. Hướng Hóa 16o 29' 05" 106o 41' 48" E-48-94-A
thôn A Mô DC xã A Xing H. Hướng Hóa 16o 28' 45" 106o 41' 28" E-48-94-A
thôn A Tong DC xã A Xing H. Hướng Hóa 16o 29' 10" 106o 41' 26" E-48-94-A
suối Ca Đắp TV xã A Xing H. Hướng Hóa 16o 31' 44" 106o 43' 06" 16o 27' 57" 106o 40' 20"

E-48-82-C

E-48-94-A

thôn Cu Rong DC xã A Xing H. Hướng Hóa 16o 29' 16" 106o 41' 34" E-48-94-A
thôn Ki Ri DC xã A Xing H. Hướng Hóa 16o 29' 35" 106o 42' 16" E-48-94-A
suối Krông TV xã A Xing H. Hướng Hóa 16o 31' 24" 106o 41' 46" 16o 29' 18" 106o 41' 48"

E-48-82-C

E-48-94-A

suối Ra Loang TV xã A Xing H. Hướng Hóa 16o 30' 49" 106o 44' 31" 16o 26' 58" 106o 41' 29" E-48-94-A
khe Ra Nưa TV xã A Xing H. Hướng Hóa 16o 31' 17" 106o 43' 36" 16o 30' 12" 106o 42' 22" E-48-82-C
thôn Tăng Quan DC xã A Xing H. Hướng Hóa 16o 29' 14" 106o 42' 06" E-48-94-A
đường tỉnh 586 KX xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 35' 53" 106o 39' 12" 16o 29' 32" 106o 46' 39" E-48-94-B
bản Ba Cựp 2 DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 31' 34" 106o 47' 49" E-48-82-D
thôn Ba Lòng DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 31' 36" 106o 48' 48" E-48-82-D
thôn Ba Tầng DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 32' 00" 106o 48' 38" E-48-82-D
Đồn biên phòng Ba Tầng KX xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 29' 11" 106o 46' 12" E-48-94-B
bản Cu Tiêng DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 32' 34" 106o 48' 24" E-48-82-D
núi Động Em SV xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 33' 40" 106o 46' 05" E-48-82-D
Thôn Hùn DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 31' 15" 106o 46' 32" E-48-82-D
suối Klong TV xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 29' 56" 106o 48' 17" 16o 28' 14" 106o 46' 18" E-48-94-B
núi Ko Plang SV xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 27' 53" 106o 48' 00" E-48-94-B
Bản Loa DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 31' 24" 106o 48' 47" E-48-82-D
thôn Măng Sông DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 32' 37" 106o 47' 36" E-48-82-D
bản Pa Lọ DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 28' 54" 106o 46' 35" E-48-94-B
suối Pa Lọ TV xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 46' 42" 106o 32' 36" 16o 31' 35" 106o 46' 24" E-48-82-D
suối Pa Long TV xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 33' 14" 106o 48' 11" 16o 29' 56" 106o 48' 17" E-48-82-D
thôn Pa Lu DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 29' 06" 106o 46' 10" E-48-94-B
bản Pa Roọc DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 29' 40" 106o 46' 37" E-48-94-B
suối Pa Roọc TV xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 31' 57" 106o 45' 34" 16o 29' 33" 106o 46' 50"

E-48-82-D

E-48-94-B

bản Ra Tri DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 29' 38" 106o 47' 41" E-48-94-B
thôn Sa Heng DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 29' 28" 106o 46' 42" E-48-94-B
suối Sa Heng TV xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 30' 00" 106o 46' 45" 16o 28' 59" 106o 46' 34"

E-48-82-D

E-48-94-B

thôn Sa Rô DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 32' 02" 106o 47' 00" E-48-82-D
thôn Sa Tuông DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 29' 15" 106o 46' 16" E-48-82-D
Thôn Trùm DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 29' 35" 106o 47' 06" E-48-94-B
Thôn Vầng DC xã Ba Tầng H. Hướng Hóa 16o 32' 17" 106o 47' 14" E-48-82-D
đồi 500 SV xã Húc H. Hướng Hóa 16o 35' 24" 106o 43' 13" E-48-82-C
Bản Âm DC xã Húc H. Hướng Hóa 16o 36' 01" 106o 47' 12" E-48-82-D
thôn Cu Dong DC xã Húc H. Hướng Hóa 16o 35' 00" 106o 47' 39" E-48-82-D
suối Cu Dong TV xã Húc H. Hướng Hóa 16o 34' 12" 106o 47' 17" 16o 38' 27" 106o 47' 27" E-48-82-D
núi Động Em SV xã Húc H. Hướng Hóa 16o 33' 40" 106o 46' 05" E-48-82-D
Suối Giai TV xã Húc H. Hướng Hóa 16o 34' 44" 106o 44' 40" 16o 32' 32" 106o 38' 48" E-48-82-C
núi Giang Tuấn SV xã Húc H. Hướng Hóa 16o 36' 40" 106o 28' 32" E-48-82-D
thôn Ha Le DC xã Húc H. Hướng Hóa 16o 35' 02" 106o 45' 18" E-48-82-D
thôn Húc Thượng DC xã Húc H. Hướng Hóa 16o 35' 00" 106o 45' 52" E-48-82-D
thôn Húc Ván DC xã Húc H. Hướng Hóa 16o 36' 58" 106o 44' 32" E-48-82-C
bản La Heng DC xã Húc H. Hướng Hóa 16o 33' 59" 106o 47' 30" E-48-82-D
suối La La TV xã Húc H. Hướng Hóa 16o 35' 46" 106o 45' 56" 16o 35' 11" 106o 39' 53"

E-48-82-C;

E-48-82-D

thôn Ta Cu DC xã Húc H. Hướng Hóa 16o 34' 38" 106o 48' 36" E-48-82-D
suối Tà Cu TV xã Húc H. Hướng Hóa 16o 34' 29" 106o 48' 47" 16o 34' 21" 106o 47' 39" E-48-82-D
thôn Ta Núc DC xã Húc H. Hướng Hóa 16o 36' 01" 106o 45' 36" E-48-82-D
thôn Tà Ri 1 DC xã Húc H. Hướng Hóa 16o 36' 08" 106o 44' 57" E-48-82-C
thôn Tà Ri 2 DC xã Húc H. Hướng Hóa 16o 35' 16" 106o 45' 15" E-48-82-D
thôn Tà Rùng DC xã Húc H. Hướng Hóa 16o 35' 13" 106o 47' 21" E-48-82-D
Đồn biên phòng 605 Cù Bai KX xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 53' 14" 106o 34' 06" E-48-82-A
thôn A Xóc DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 53' 14" 106o 34' 03" E-48-82-A
dông Brai SV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 52' 46" 106o 33' 20" E-48-82-A
huổi Ca Pai TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 59' 22" 106o 33' 31" 16o 58' 58" 106o 32' 53" E-48-82-A
suối Cha Lơ TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 55' 56" 106o 35' 55" 16o 54' 41" 106o 34' 44" E-48-82-A
thôn Chà Lỳ DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 53' 56" 106o 34' 13" E-48-82-A
suối Chà Lỳ TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 58' 47" 106o 34' 41" 16o 53' 53" 106o 34' 27" E-48-82-A
núi Co Chiêng SV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 53' 04" 106o 41' 24" E-48-82-A
thôn Cù Bai DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 53' 38" 106o 31' 19" E-48-82-A
Trạm kiểm soát Biên phòng Cù Bai KX xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 53' 40" 106o 31' 24" E-48-82-A
suối Cù Bai TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 55' 36" 106o 31' 29" 16o 53' 14" 106o 31' 45" E-48-82-A
Khe Cuồi TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 55' 19" 106o 38' 18" 16o 54' 29" 106o 38' 28" E-48-82-A
núi Đông Vàng Vàng SV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 56' 25" 106o 36' 19" E-48-82-A
núi Đôông Châu SV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 56' 32" 106o 42' 02" E-48-82-A
đường Hồ Chí Minh KX xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 53' 07" 106o 34' 04" 16o 45' 40" 106o 33' 48" E-48-82-A
thôn Khe Cuội DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 54' 29" 106o 38' 42" E-48-82-A
bản Koóc Loòng DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 53' 54" 106o 36' 02" E-48-82-A
suối Pơ Rền TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 55' 36" 106o 32' 18" 16o 55' 36" 106o 31' 29" E-48-82-A
bản Sa Nông DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 54' 11" 106o 37' 36" E-48-82-A
sông Sê Băng Hiêng TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 56' 41" 106o 41' 01" 16o 53' 12" 106o 31' 37" E-48-82-A
bản Sê Pu DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 54' 11" 106o 33' 14" E-48-82-A
suối Sê Pu TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 55' 17" 106o 32' 39" 16o 53' 36" 106o 32' 58" E-48-82-A
suối Sê Pu 1 TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 55' 33" 106o 33' 39" 16o 54' 02" 106o 33' 15" E-48-82-A
Suối Suốt TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 56' 08" 106o 39' 10" 16o 54' 54" 106o 39' 18" E-48-82-A
bản Tà Đăng DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 54' 37" 106o 30' 56" E-48-82-A
Suối Tát TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 56' 06" 106o 36' 31" 16o 53' 56" 106o 36' 56" E-48-82-A
Suối Trăng TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 50' 01" 106o 37' 02" 16o 53' 06" 106o 34' 06" E-48-82-A
Thôn Tri DC xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 53' 25" 106o 35' 38" E-48-82-A
Khe Tri TV xã Hướng Lập H. Hướng Hóa 16o 53' 01" 106o 38' 06" 16o 54' 12" 106o 37' 46" E-48-82-A
xóm Ba Nhà DC xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o 41' 49" 106o 42' 24" E-48-82-C
núi Ca Râng SV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o 40' 42" 106o 41' 07" E-48-82-C
Thôn Có DC xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o 42' 28" 106o 46' 31" E-48-82-D
núi Động Tri SV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o 41' 16" 106o 44' 00" E-48-82-C
Thôn Hoong DC xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o 42' 25" 106o 45' 37" E-48-82-D
Thôn Miệt DC xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o 42' 38" 106o 46' 03" E-48-82-C
thôn Miệt Cũ DC xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o 41' 33" 106o 39' 22" E-48-82-C
Thôn Mới DC xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o 42' 28" 106o 45' 00" E-48-82-C
Khe Nghi TV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o 41' 58" 106o 44' 47" 16o 39' 22" 106o 47' 45"

E-48-82-C;

E-48-82-D

thôn Pa Công DC xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o 42' 47" 106o 46' 34" E-48-82-C
núi Pa Thiên SV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o 45' 54" 106o 42' 15" E-48-82-A
sông Rào Quán TV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o 46' 21" 106o 39' 46" 16o 38' 24" 106o 47' 59" E-48-82-C
thôn Sa Bai DC xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o 42' 13" 106o 43' 56" E-48-82-C
khe Sa No TV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o 44' 45" 106o 42' 14" 16o 42' 25" 106o 41' 06" E-48-82-C
suối Sa Nôn TV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o 43' 37" 106o 39' 02" 16o 42' 40" 106o 41' 01" E-48-82-C
khe Sa Rông/Sa Rét TV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o 45' 49" 106o 42' 31" 16o 41' 49" 106o 41' 47" E-48-82-C
núi Tam Ve SV xã Hướng Linh H. Hướng Hóa 16o 42' 03" 106o 38' 58" E-48-82-C
đồi 500 SV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o 35' 24" 106o 43' 13" E-48-82-C
suối Ca Đắp TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o 31' 44" 106o 43' 06" 16o 27' 57" 106o 40' 20" E-48-82-C
thôn Cu Dừn DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o 34' 49" 106o 40' 59" E-48-82-C
thôn Cu Ty DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o 31' 59" 106o 41' 24" E-48-82-C
Thôn Của DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o 31' 12" 106o 42' 35" E-48-82-C
Suối Giai TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o 34' 44" 106o 44' 40" 16o 32' 32" 106o 38' 48" E-48-82-C
suối Krông TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o 31' 24" 106o 41' 46" 16o 29' 18" 106o 41' 48" E-48-82-C
thôn Pa Ca DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o 34' 20" 106o 41' 44" E-48-82-C
suối Pa Lăng TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o 34' 22" 106o 42' 14" 16o 35' 22" 106o 40' 05" E-48-82-C
suối Pa Noang TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o 31' 58" 106o 42' 13" 16o 32' 53" 106o 42' 03" E-48-82-C
thôn Pa Sía DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o 32' 42" 106o 42' 40" E-48-82-C
suối Ra Ly TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o 31' 54" 106o 41' 21" 16o 32' 31" 106o 39' 51" E-48-82-C
khe Ra Nưa TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o 31' 17" 106o 43' 36" 16o 30' 12" 106o 42' 22" E-48-82-C
thôn Ra Ty DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o 33' 26" 106o 44' 04" E-48-82-C
suối Sa Lèo TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o 34' 29" 106o 43' 09" 16o 32' 51" 106o 42' 13" E-48-82-C
suối Sa Liêng TV xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o 31' 43" 106o 44' 40" 16o 33' 16" 106o 44' 03" E-48-82-C
thôn Ta Roa DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o 35' 14" 106o 41' 45" E-48-82-C
thôn Tà Rủi DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o 33' 00" 106o 43' 27" E-48-82-C
Thôn Trằm DC xã Hướng Lộc H. Hướng Hóa 16o 33' 29" 106o 41' 55" E-48-82-C
Đồn biên phòng 609 KX xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 44' 24" 106o 34' 37" E-48-82-C
núi A Hai SV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 40' 48" 106o 36' 48" E-48-82-C
Trạm kiểm soát Biên phòng A Roong KX xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 45' 54" 106o 33' 51" E-48-82-A
suối A Roong TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 47' 31" 106o 35' 01" 16o 45' 34" 106o 33' 34" E-48-82-A
thôn Bụt Việt DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 43' 51" 106o 34' 05" E-48-82-C
huổi Ca Léng TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 46' 37" 106o 33' 47" 16o 46' 27" 106o 32' 59" E-48-82-A
phu Ca Lọc SV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 46' 04" 106o 33' 30" E-48-82-A
thôn Chân Vân DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 46' 04" 106o 33' 52" E-48-82-A
Thôn Cheng DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 42' 58" 106o 33' 28" E-48-82-C
Trạm kiểm soát Biên phòng Cheng KX xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 43' 00" 106o 33' 24" E-48-82-C
thôn Cò Nhối DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 44' 17" 106o 35' 47" E-48-82-C
Thôn Cợp DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 43' 56" 106o 36' 58" E-48-82-C
thôn Doa Cũ DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 44' 19" 106o 34' 30" E-48-82-C
núi Đông Chua SV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 46' 49" 106o 36' 12" E-48-82-A
núi Đông Phượng SV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 44' 21" 106o 36' 48" E-48-82-C
đường Hồ Chí Minh KX xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 53' 07" 106o 34' 04" 16o 45' 40" 106o 33' 48" E-48-82-A
thôn Hướng Choa DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 42' 19" 106o 37' 58" E-48-82-C
thôn Hướng Đại DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 43' 29" 106o 34' 12" E-48-82-C
thôn Hướng Độ DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 43' 14" 106o 34' 07" E-48-82-C
thôn Hướng Hải DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 44' 08" 106o 34' 15" E-48-82-C
thôn Hướng Phú DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 44' 09" 106o 34' 15" E-48-82-C
hồ Le Le TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 44' 17" 106o 36' 13" E-48-82-C
phu Lu Tu Cu SV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 45' 24" 106o 33' 52" E-48-82-A
thôn Ma Lai DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 42' 13" 106o 34' 50" E-48-82-C
suối Pa Lát TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 40' 17" 106o 34' 43" 16o 37' 49" 106o 34' 51" E-48-82-C
huổi Pa Lạt TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 40' 21" 106o 34' 26" 16o 38' 30" 106o 33' 55" E-48-82-C
thôn Phùng Lâm DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 43' 33" 106o 36' 23" E-48-82-C
suối Pờ Rông TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 42' 12" 106o 37' 37" 16o 42' 06" 106o 35' 05" E-48-82-C
huổi Sạ Đun TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 47' 11" 106o 32' 59" 16o 46' 52" 106o 32' 59" E-48-82-A
suối Sạ Đun TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 48' 00" 106o 36' 28" 16o 46' 52" 106o 34' 58" E-48-82-A
suối Sa Kia TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 44' 21" 106o 34' 09" 16o 42' 34" 106o 33' 56" E-48-82-C
núi Sá Mùi SV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 48' 41" 106o 35' 21" E-48-82-A
thôn Sa Ri DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 44' 34" 106o 34' 48" E-48-82-C
suối Sa Ry TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 46' 17" 106o 36' 00" 16o 45' 34" 106o 33' 34" E-48-82-A
suối Sê Sạ Len TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 42' 34" 106o 33' 56" 16o 43' 16" 106o 33' 00" E-48-82-A
sông Sê Sạ Mủ TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 45' 34" 106o 33' 34" 16o 45' 56" 106o 32' 59" E-48-82-A
Sông Sen TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 41' 11" 106o 38' 23" 16o 43' 16" 106o 33' 00" E-48-82-C
núi Ta Púc SV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 41' 37" 106o 33' 17" E-48-82-C
núi Tam Ve SV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 42' 03" 106o 38' 58" E-48-82-C
thôn Tân Pun DC xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 42' 23" 106o 34' 24" E-48-82-C
hồ Tra Khi TV xã Hướng Phùng H. Hướng Hóa 16o 44' 26" 106o 34' 05" E-48-82-C
khe Bui Hò TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 47' 49" 106o 41' 15" 16o 47' 13" 106o 39' 50" E-48-82-A
khe Ca Sau TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 48' 40" 106o 40' 51" 16o 47' 09" 106o 39' 33" E-48-82-A
khe Ca Tầu TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 46' 56" 106o 38' 16" 16o 45' 52" 106o 39' 21" E-48-82-A
sông Cam Lộ TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 50' 23" 106o 38' 30" 16o 48' 43" 106o 57' 04"

E-48-82-A;

E-48-82-B

Thôn Cát DC xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 50' 22" 106o 43' 51" E-48-82-A
Khe Chuôi TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 47' 09" 106o 39' 33" 16o 46' 21" 106o 39' 46" E-48-82-A
núi Co Chiêng SV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 53' 04" 106o 41' 24" E-48-82-A
núi Đông Chua SV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 46' 49" 106o 36' 12" E-48-82-A
núi Đông Phượng SV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 44' 21" 106o 36' 48" E-48-82-C
Thôn Hồ DC xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 47' 23" 106o 39' 28" E-48-82-A
Khe Lếch TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 47' 10" 106o 41' 15" 16o 47' 09" 106o 39' 33" E-48-82-A
đồi Long Gió SV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 48' 44" 106o 44' 10" E-48-82-A
núi Lư Bư SV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 51' 43" 106o 43' 01" E-48-82-A
Thôn Lúa DC xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 48' 59" 106o 38' 34" E-48-82-A
thôn Nguồn Rào DC xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 46' 00" 106o 39' 17" E-48-82-A
núi Pa Thiên SV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 45' 54" 106o 42' 15" E-48-82-A
Thôn Pin DC xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 45' 13" 106o 39' 47" E-48-82-A
thôn Ra Ly DC xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 45' 41" 106o 38' 37" E-48-82-A
khe Ra Ly TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 46' 15" 106o 37' 30" 16o 45' 37" 106o 39' 18" E-48-82-A
sông Rào Quán TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 46' 21" 106o 39' 46" 16o 38' 24" 106o 47' 59"

E-48-82-A;

E-48-82-C

suối Sạ Đun TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 48' 00" 106o 36' 28" 16o 46' 52" 106o 34' 58" E-48-82-A
núi Sá Mùi SV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 48' 41" 106o 35' 21" E-48-82-A
khe Sa Riêng TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 44' 50" 106o 36' 52" 16o 43' 44" 106o 40' 38" E-48-82-C
khe Sa Te TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 46' 00" 106o 41' 22" 16o 46' 21" 106o 39' 46" E-48-82-A
khe Ta Bàng TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 48' 48" 106o 36' 40" 16o 49' 13" 106o 39' 05" E-48-82-A
núi Tà Bằng SV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 47' 26" 106o 37' 56" E-48-82-A
khe Ta Riếc TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 46' 46" 106o 37' 56" 16o 45' 44" 106o 39' 02" E-48-82-A
suối Tiên Hiên TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 48' 03" 106o 43' 52" 16o 45' 02" 106o 47' 50" E-48-82-A
Thôn Trỉa DC xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 51' 07" 106o 41' 51" E-48-82-A
Khe Trỉa TV xã Hướng Sơn H. Hướng Hóa 16o 49' 26" 106o 42' 48" 16o 50' 28" 106o 43' 46" E-48-82-A
núi Ca Râng SV xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o 40' 42" 106o 41' 07" E-48-82-C
Thôn Của DC xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o 39' 52" 106o 42' 37" E-48-82-C
suối Khe Sanh TV xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o 40' 20" 106o 39' 11" 16o 38' 37" 106o 42' 23" E-48-82-C
bản Pa Rô DC xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o 40' 16" 106o 44' 23" E-48-82-C
suối Ra Leng TV xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o 40' 07" 106o 41' 29" 16o 39' 31" 106o 41' 22" E-48-82-C
sông Rào Quán TV xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o 46' 21" 106o 39' 46" 16o 38' 24" 106o 47' 59" E-48-82-C
Thôn Ruộng DC xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o 39' 31" 106o 41' 04" E-48-82-C
thôn Sa Re DC xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o 38' 58" 106o 41' 53" E-48-82-C
thôn Sa Rương DC xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o 40' 38" 106o 39' 12" E-48-82-C
núi Tam Ve SV xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o 42' 03" 106o 38' 58" E-48-82-C
thôn Tân Linh DC xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o 40' 41" 106o 42' 21" E-48-82-C
thôn Tân Vĩnh DC xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o 39' 25" 106o 42' 02" E-48-82-C
Thôn Trằm DC xã Hướng Tân H. Hướng Hóa 16o 40' 20" 106o 42' 22" E-48-82-C
thôn Ca Tiêng DC xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16o 49' 45" 106o 33' 22" . E-48-82-A
đường Hồ Chí Minh KX xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16o 53' 07" 106o 34' 04" 16o 45' 40" 106o 33' 48" E-48-82-A
thôn Sạ Đưng DC xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16o 49' 55" 106o 34' 09" E-48-82-A
núi Sá Mùi SV xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16o 48' 41" 106o 35' 21" E-48-82-A
huổi Sạ Tưng TV xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16o 50' 14" 106o 34' 26" 16o 50' 12" 106o 32' 58" E-48-82-A
thôn Tà Puồng DC xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16o 52' 01" 106o 34' 21" E-48-82-A
thôn Tà Rùng DC xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16o 49' 41" 106o 33' 22" E-48-82-A
Trạm kiểm soát Biên phòng Tà Rùng KX xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16o 49' 46" 106o 33' 04" E-48-82-A
Thôn Trăng DC xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16o 52' 27" 106o 34' 43" E-48-82-A
Suối Trăng TV xã Hướng Việt H. Hướng Hóa 16o 50' 01" 106o 37' 02" 16o 53' 06" 106o 34' 06" E-48-82-A
quốc lộ 9 KX xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16o 49' 09" 107o 06' 19" 16o 37' 25" 106o 35' 15"

E-48-82-C;

E-48-82-D

núi Động Tri SV xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16o 41' 16" 106o 44' 00" E-48-82-C
thôn Hòa Thành DC xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16o 39' 07" 106o 43' 20" E-48-82-D
thôn Lương Lễ DC xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16o 38' 24" 106o 45' 46" E-48-82-D
thôn Quyết tâm DC xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16o 38' 56" 106o 43' 30" E-48-82-C
sông Rào Quán TV xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16o 46' 21" 106o 39' 46" 16o 38' 27" 106o 48' 01"

E-48-82-C;

E-48-82-D

Di tích lịch sử sân bay Tà Cơn KX xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16o 39' 18" 106o 43' 22" E-48-82-C
suối Tà Cún TV xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16o 38' 04" 106o 46' 06" 16o 37' 53" 106o 46' 46" E-48-82-D
thôn Tà Đủ DC xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16o 38' 33" 106o 45' 07" E-48-82-D
Trạm kiểm soát liên ngành Tân Hợp KX xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16o 38' 37" 106o 46' 28" E-48-82-D
thôn Tân Xuyên DC xã Tân Hợp H. Hướng Hóa 16o 38' 32" 106o 44' 13" E-48-82-C
quốc lộ 9 KX xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o 49' 09" 107o 06' 19" 16o 37' 25" 106o 35' 15" E-48-82-C
Bản Bù DC xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o 37' 24" 106o 41' 13" E-48-82-C
núi Co Rui SV xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o 37' 25" 106o 40' 18" E-48-82-C
Làng Cồn DC xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o 36' 27" 106o 42' 22" E-48-82-C
suối La La TV xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o 35' 46" 106o 45' 56" 16o 35' 11" 106o 39' 53" E-48-82-C
đèo Làng Vây SV xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o 36' 06" 106o 40' 29" E-48-82-C
suối Pa Lăng TV xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o 34' 22" 106o 42' 14" 16o 35' 22" 106o 40' 05" E-48-82-C
Đồi Ri SV xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o 37' 58" 106o 41' 27" E-48-82-C
thôn Tân Sơn DC xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o 36' 44" 106o 42' 02" E-48-82-C
thôn Tân Tài DC xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o 36' 41" 106o 41' 32" E-48-82-C
suối Tân Tài TV xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o 37' 02" 106o 41' 48" 16o 36' 11" 106o 40' 22" E-48-82-C
thôn Tân Thuận DC xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o 36' 30" 106o 41' 34" E-48-82-C
thôn Tân Trung DC xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o 36' 23" 106o 41' 53" E-48-82-C
làng Vây 1 DC xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o 36' 23" 106o 40' 30" E-48-82-C
làng Vây 2 DC xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o 35' 51" 106o 40' 22" E-48-82-C
Đồi Xoài SV xã Tân Lập H. Hướng Hóa 16o 35' 55" 106o 41' 39" E-48-82-C
quốc lộ 9 KX xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o 49' 09" 107o 06' 19" 16o 37' 25" 106o 35' 15" E-48-82-C
đồi 500 SV xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o 35' 24" 106o 43' 13" E-48-82-C
thôn C7 DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o 37' 53" 106o 42' 47" E-48-82-C
Thôn Cheng DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o 36' 24" 106o 42' 45" E-48-82-C
thôn Đại Thủy DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o 37' 48" 106o 42' 56" E-48-82-C
thôn Duy Hòa DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o 37' 08" 106o 42' 58" E-48-82-C
thôn Hòa Hiệp DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o 37' 19" 106o 42' 43" E-48-82-C
suối La La TV xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o 35' 46" 106o 45' 56" 16o 35' 11" 106o 39' 53" E-48-82-C
Đồi Ri SV xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o 37' 58" 106o 41' 27" E-48-82-C
suối Sa Ranh TV xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o 38' 37" 106o 42' 23" 16o 37' 33" 106o 43' 15" E-48-82-C
thôn Tân Hà DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o 37' 17" 106o 42' 58" E-48-82-C
thôn Tân Hào DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o 37' 24" 106o 42' 58" E-48-82-C
thôn Tân Hiệp DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o 37' 21" 106o 42' 27" E-48-82-C
thôn Tân Hòa DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o 37' 18" 106o 42' 12" E-48-82-C
thôn Tân Hữu DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o 37' 05" 106o 42' 53" E-48-82-C
thôn Tân Tiến DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o 37' 06" 106o 42' 38" E-48-82-C
Suối Thành TV xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o 38' 13" 106o 41' 48" 16o 37' 06" 106o 41' 55" E-48-82-C
thôn Vân Hòa DC xã Tân Liên H. Hướng Hóa 16o 37' 25" 106o 42' 53" E-48-82-C
quốc lộ 9 KX xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o 49' 09" 107o 06' 19" 16o 37' 25" 106o 35' 15" E-48-82-C
đường tỉnh 586 KX xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o 35' 53" 106o 39' 12" 16o 29' 32" 106o 46' 39" E-48-82-C
suối Bi Miên TV xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o 38' 33" 106o 39' 26" 16o 36' 03" 106o 38' 43" E-48-82-C
núi Co Rui SV xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o 37' 25" 106o 40' 18" E-48-82-C
đội Hải quan KX xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o 36' 08" 106o 39' 54" E-48-82-C
cầu La La KX xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o 35' 18" 106o 39' 54" E-48-82-C
suối La La TV xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o 35' 46" 106o 45' 56" 16o 35' 11" 106o 39' 53" E-48-82-C
bản Làng Vây DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o 36' 10" 106o 40' 13" E-48-82-C
đèo Làng Vây SV xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o 36' 06" 106o 40' 29" E-48-82-C
thôn Long An DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o 36' 03" 106o 38' 51" E-48-82-C
thôn Long Giang DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o 35' 54" 106o 38' 32" E-48-82-C
thôn Long Hợp DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o 35' 48" 106o 39' 17" E-48-82-C
thôn Long Phùng DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o 35' 58" 106o 39' 10" E-48-82-C
thôn Long Quy DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o 35' 44" 106o 39' 00" E-48-82-C
thôn Long Thành DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o 35' 22" 106o 39' 40" E-48-82-C
Trạm kiểm soát Biên phòng Long Thành KX xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o 35' 16" 106o 39' 49" E-48-82-C
thôn Long Thuận DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o 35' 46" 106o 38' 42" E-48-82-C
thôn Long Yên DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o 35' 49" 106o 38' 33" E-48-82-C
suối Mỹ Yên TV xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o 36' 11" 106o 40' 22" 16o 35' 41" 106o 38' 29" E-48-82-C
sông Sê Pôn TV xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o 27' 36" 106o 46' 25" 16o 37' 12" 106o 35' 19" E-48-82-C
chợ Tân Long KX xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o 35' 49" 106o 39' 10" E-48-82-C
thôn Xi Núc DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o 36' 18" 106o 38' 44" E-48-82-C
xóm Xi Núc 2 DC xã Tân Long H. Hướng Hóa 16o 36' 37" 106o 38' 41" E-48-82-C
quốc lộ 9 KX xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o 49' 09" 107o 06' 19" 16o 37' 25" 106o 35' 15" E-48-82-C
suối A Chùm TV xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o 40' 04" 106o 36' 23" 16o 36' 30" 106o 36' 36" E-48-82-C
núi A Hai SV xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o 40' 48" 106o 36' 48" E-48-82-C
cầu A Trùm KX xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o 36' 39" 106o 36' 30" E-48-82-C
thôn An Tiêm DC xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o 36' 17" 106o 37' 35" E-48-82-C
suối Bi Miên TV xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o 38' 33" 106o 39' 26" 16o 36' 03" 106o 38' 43" E-48-82-C
thôn Bích La Đông DC xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o 35' 34" 106o 37' 34" E-48-82-C
thôn Bích La Trung DC xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o 36' 26" 106o 37' 04" E-48-82-C
thôn Cổ Thành DC xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o 36' 10" 106o 37' 41" E-48-82-C
bản Hà Thành DC xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o 36' 45" 106o 36' 48" E-48-82-C
cầu Khe Đá KX xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o 36' 23" 106o 37' 22" E-48-82-C
thôn Lệt Cốc DC xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o 37' 32" 106o 37' 13" E-48-82-C
suối Mỹ Yên TV xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o 36' 11" 106o 40' 22" 16o 35' 41" 106o 38' 29" E-48-82-C
thôn Nai Cữu DC xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o 36' 01" 106o 37' 53" E-48-82-C
thôn Nam Xuân Đức DC xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o 36' 30" 106o 36' 58" E-48-82-C
sông Sê Pôn TV xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o 27' 36" 106o 46' 25" 16o 37' 12" 106o 35' 19" E-48-82-C
Sông Sen TV xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o 41' 11" 106o 38' 23" 16o 43' 16" 106o 33' 00" E-48-82-C
núi Tam Ve SV xã Tân Thành H. Hướng Hóa 16o 42' 03" 106o 38' 58" E-48-82-C
bản 9 DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16o 30' 39" 106o 39' 27" E-48-82-C
bản 10 DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16o 30' 14" 106o 40' 00" E-48-82-C
đường tỉnh 586 KX xã Thanh H. Hướng Hóa 16o 35' 53" 106o 39' 12" 16o 29' 32" 106o 46' 39"

E-48-82-C

E-48-94-A

bản A Ho DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16o 29' 32" 106o 39' 46" E-48-94-A
suối Ca Đắp TV xã Thanh H. Hướng Hóa 16o 31' 44" 106o 43' 06" 16o 27' 57" 106o 40' 20" E-48-94-A
bản Pa Lọ Ô DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16o 27' 42" 106o 40' 56" E-48-94-A
bản Pa Lọ Vạc DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16o 27' 03" 106o 41' 34" E-48-94-A
bản Pa Loang DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16o 30' 54" 106o 39' 32" E-48-82-C
suối Ra Loang TV xã Thanh H. Hướng Hóa 16o 28' 02" 106o 42' 28" 16o 26' 58" 106o 41' 29" E-48-94-A
sông Sê Pôn TV xã Thanh H. Hướng Hóa 16o 27' 36" 106o 46' 25" 16o 37' 12" 106o 35' 19"

E-48-82-C

E-48-94-A

suối Ta Nua TV xã Thanh H. Hướng Hóa 16o 30' 56" 106o 40' 39" 16o 30' 18" 106o 39' 53" E-48-82-C
bản Tà Nua Cô DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16o 26' 43" 106o 41' 48" E-48-94-A
bản Thanh 1 DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16o 28' 55" 106o 39' 55" E-48-94-A
bản Thanh 4 DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16o 28' 35" 106o 40' 32" E-48-94-A
Thôn Xung DC xã Thanh H. Hướng Hóa 16o 26' 38" 106o 41' 10" E-48-94-A
đường tỉnh 586 KX xã Thuận H. Hướng Hóa 16o 35' 53" 106o 39' 12" 16o 29' 32" 106o 46' 39" E-48-82-C
Đồn biên phòng 613 KX xã Thuận H. Hướng Hóa 16o 32' 23" 106o 39' 27" E-48-82-C
thôn A Úp DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o 31' 41" 106o 40' 30" E-48-82-C
thôn Cồn 1 DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o 33' 09" 106o 39' 54" E-48-82-C
Bản Giai DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o 32' 13" 106o 39' 21" E-48-82-C
Suối Giai TV xã Thuận H. Hướng Hóa 16o 34' 44" 106o 44' 40" 16o 32' 32" 106o 38' 48" E-48-82-C
cầu La La KX xã Thuận H. Hướng Hóa 16o 35' 18" 106o 39' 54" E-48-82-C
suối La La TV xã Thuận H. Hướng Hóa 16o 35' 46" 106o 45' 56" 16o 35' 11" 106o 39' 53" E-48-82-C
xóm Một Mới DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o 35' 04" 106o 40' 03" E-48-82-C
suối Pa Lăng TV xã Thuận H. Hướng Hóa 16o 34' 22" 106o 42' 14" 16o 35' 22" 106o 40' 05" E-48-82-C
thôn Pả Xây DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o 32' 32" 106o 39' 27" E-48-82-C
thôn Piếc Húc DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o 34' 44" 106o 40' 09" E-48-82-C
thôn Piếc Lăng DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o 34' 00" 106o 40' 13" E-48-82-C
suối Ra Li TV xã Thuận H. Hướng Hóa 16o 31' 54" 106o 41' 21" 16o 32' 31" 106o 39' 51" E-48-82-C
thôn Rơ Cong DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o 33' 33" 106o 40' 20" E-48-82-C
thôn Rơ Ly DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o 31' 48" 106o 39' 25" E-48-82-C
sông Sê Pôn TV xã Thuận H. Hướng Hóa 16o 27' 36" 106o 46' 25" 16o 37' 12" 106o 35' 19" E-48-82-C
cầu số 2 KX xã Thuận H. Hướng Hóa 16o 34' 10" 106o 40' 13" E-48-82-C
cầu số 3 KX xã Thuận H. Hướng Hóa 16o 33' 27" 106o 40' 12" E-48-82-C
thôn Tà Còi DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o 31' 24" 106o 39' 30" E-48-82-C
Thôn Thuận DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o 32' 00" 106o 39' 18" E-48-82-C
thôn Thuận Hòa DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o 31' 31" 106o 39' 31" E-48-82-C
thôn Thuận Trung 1 DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o 34' 24" 106o 40' 12" E-48-82-C
thôn Thuận Trung 2 DC xã Thuận H. Hướng Hóa 16o 32' 57" 106o 39' 40" E-48-82-C
núi A Pói SV xã Xy H. Hướng Hóa 16o 25' 37" 106o 44' 24" E-48-94-A
núi Co Van SV xã Xy H. Hướng Hóa 16o 27' 02" 106o 44' 53" E-48-94-A
núi Pò Tân SV xã Xy H. Hướng Hóa 16o 25' 52" 106o 43' 26" E-48-94-A
thôn Ra Man DC xã Xy H. Hướng Hóa 16o 26' 10" 106o 43' 02" E-48-94-A
suối Ra Poong TV xã Xy H. Hướng Hóa 16o 25' 58" 106o 45' 15" 16o 25' 32" 106o 44' 47"

E-48-94-A;

E-48-94-B

Khe Sại TV xã Xy H. Hướng Hóa 16o 26' 40" 106o 42' 46" 16o 26' 10" 106o 42' 20" E-48-94-A
sông Sê Pôn TV xã Xy H. Hướng Hóa 16o 27' 36" 106o 46' 25" 16o 37' 12" 106o 35' 19"

E-48-94-A;

E-48-94-B

thôn Si Cơ Reo DC xã Xy H. Hướng Hóa 16o 27' 46" 106o 43' 14" E-48-94-A
thôn Si La DC xã Xy H. Hướng Hóa 16o 27' 43" 106o 43' 20" E-48-94-A
thôn Tà Nua DC xã Xy H. Hướng Hóa 16o 26' 21" 106o 43' 24" E-48-94-A
thôn Troan Nô DC xã Xy H. Hướng Hóa 16o 26' 54" 106o 43' 19" E-48-94-A
thôn Troan Thượng DC xã Xy H. Hướng Hóa 16o 27' 33" 106o 43' 14" E-48-94-A
Trạm kiểm soát Biên phòng Xi KX xã Xy H. Hướng Hóa 16o 26' 36" 106o 43' 06" E-48-94-A
tiểu khu 1 DC TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16o 45' 52" 107o 10' 03" E-48-83-A-d
tiểu khu 2 DC TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16o 46' 11" 107o 09' 53" E-48-83-A-d
tiểu khu 3 DC TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16o 46' 25" 107o 09' 35" E-48-83-A-d
tiểu khu 4 DC TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16o 46' 37" 107o 09' 15" E-48-83-A-d
tiểu khu 5 DC TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16o 46' 41" 107o 10' 47" E-48-83-A-d
tiểu khu 6 DC TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16o 45' 57" 107o 09' 35" E-48-83-A-d
cầu An Mô KX TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16o 46' 39" 107o 09' 59" E-48-83-A-d
đường Lê Duẩn KX TT. Ái Tử H. Triệu Phong 17o 07' 44" 106o 57' 21" 16o 36' 19" 107o 19' 26" E-48-83-A-d
hồ Sắc Tứ TV TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16o 46' 15" 107o 09' 30" E-48-83-A-d
sông Thạch Hãn TV TT. Ái Tử H. Triệu Phong 16o 38' 50" 107o 04' 08" 16o 54' 36" 107o 11' 49" E-48-83-A-d
đội 5 DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o 43' 45" 107o 03' 24" E-48-83-C
thôn Ái Tử DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o 46' 56" 107o 09' 14" E-48-83-A-d
cầu Ái Tử KX xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o 47' 06" 107o 09' 01" E-48-83-A-d
sông Ái Tử TV xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o 40' 14" 107o 01' 23" 16o 48' 11" 107o 08' 26"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

đập Bà Huyện KX xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o 43' 49" 107o 05' 51" E-48-83-C
Khe Bạc TV xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o 43' 00" 107o 04' 27" 16o 43' 41" 107o 05' 30" E-48-83-C
Khe Bùn TV xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o 42' 32" 107o 01' 10" 16o 44' 41" 107o 02' 21" E-48-83-C
Khe Cát TV xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o 44' 33" 107o 04' 39" 16o 45' 32" 107o 06' 39"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

xóm Chợ Đê DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o 46' 07" 107o 09' 15" E-48-83-A-d
Đội lâm nghiệp Đường 9 KX xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o 43' 37" 107o 01' 07" E-48-83-C
thôn Hà Xá DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o 47' 26" 107o 07' 50"

E-48-83-A-c

E-48-83-A-d

thôn Kiên Mỹ DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o 46' 49" 107o 08' 09" E-48-83-A-d
thôn Kiến Phước DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o 46' 12" 107o 07' 54"

E-48-83-A-c

E-48-83-A-d

Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 KX xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o 46' 39" 107o 01' 18" E-48-83-C
đường Lê Duẩn KX xã Triệu Ái H. Triệu Phong 17o 07' 44" 106o 57' 21" 16o 36' 19" 107o 19' 26" E-48-83-A-d
thôn Liên Phong DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o 43' 43" 107o 05' 59" E-48-83-C
xóm Mụ Thương DC xã Triệu Ái H. Triệu Phong 16o 44' 47" 107o 08' 02"

E-48-83-A-d

E-48-83-C

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

06/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 06/2014/TT-BTNMT Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.