Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên bổ sung và đính chính Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh trong giai đoạn 2015-2019, dựa trên các quy định pháp luật liên quan đến giá đất. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan chức năng của tỉnh.
Các điểm cốt lõi
- Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Luật Đất đai năm 2013 và các Nghị định liên quan, Quyết định này bổ sung và đính chính Bảng giá đất.
- Bổ sung giá đất ở nông thôn cho khu dân cư Hòa Thạnh với mức giá từ 200.000 đồng/m2 đến 385.000 đồng/m2 tùy theo đường rộng.
- Bổ sung giá đất ở cho khu dân cư An Vũ và Lễ Thịnh, trong đó khu dân cư An Vũ có mức giá 400.000 đồng/m2, khu dân cư Lễ Thịnh có mức giá 200.000 đồng/m2.
- Đính chính giá đất ở cụm công nghiệp Tam Giang từ đường rộng 15m thành đường rộng 16m.
- Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực là việc điều chỉnh giá đất giúp phản ánh đúng tình hình thực tế, hỗ trợ công tác quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả.
- Tác động tiêu cực có thể là sự bất tiện cho các bên liên quan khi phải làm mới hồ sơ về đất đai theo mức giá mới.
❓ Câu hỏi thường gặp
Giá đất ở khu dân cư Hòa Thạnh được điều chỉnh như thế nào?
Giá đất ở khu dân cư Hòa Thạnh được điều chỉnh với các mức giá khác nhau tùy theo đường rộng: Đường số 1, rộng 12m có giá 385.000 đồng/m2; Đường số 2, 5 rộng 12m có giá 350.000 đồng/m2; Đường số 3 rộng 9 m có giá 250.000 đồng/m2; Đường số 4 rộng 7.5 m có giá 300.000 đồng/m2; Đường số 6 rộng 7.5 m có giá 200.000 đồng/m2.
Giá đất ở khu dân cư An Vũ và Lễ Thịnh được điều chỉnh như thế nào?
Giá đất ở khu dân cư An Vũ là 400.000 đồng/m2 cho các đường trong khu dân cư; giá đất ở khu dân cư Lễ Thịnh là 200.000 đồng/m2 cho các đường trong khu dân cư.
Giá đất ở cụm công nghiệp Tam Giang được điều chỉnh như thế nào?
Giá đất ở cụm công nghiệp Tam Giang được đính chính từ đường rộng 15m thành đường rộng 16m.
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định này áp dụng cho các cơ quan chức năng của tỉnh Phú Yên, bao gồm Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở liên quan và các chủ tịch UBND huyện.
Thời hạn thi hành Quyết định này là bao lâu?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và áp dụng cho giai đoạn 2015-2019.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Bổ sung một số điều và đính chính Bảng giá các loại đất
trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo
Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014
_________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, quy định về giá đất; số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014, quy định về khung giá đất; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019);
Ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh (tại Công văn số 54/HĐND-KTNS ngày 28/02/2017);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 76/TTr-STNMT ngày 17/02/2017); ý kiến của Sở Tư pháp (tại Báo cáo số 23/BC-STP ngày 13/02/2017).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung một số điều và đính chính Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014, cụ thể như sau:
1. Bổ sung vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh:
a) Bổ sung Điểm 6.10 Khoản 6 Mục III Phụ lục 2 của Giá đất ở tại nông thôn 5 năm (2015-2019):
|
STT |
Đường, đoạn đường |
Giá đất ở (đồng/m2) |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
6.10 |
Khu dân cư Hòa Thạnh |
|
|
|
|
|
- |
Đường số 1, rộng 12m |
385.000 |
|
|
|
|
- |
Đường số 2, 5 rộng 12m |
350.000 |
|
|
|
|
- |
Đường số 3 rộng 9 m |
250.000 |
|
|
|
|
- |
Đường số 4 rộng 7.5 m |
300.000 |
|
|
|
|
- |
Đường số 6 rộng 7.5 m |
200.000 |
|
|
|
b) Bổ sung Điểm 10.5, Điểm 10.6 Khoản 10 Mục III Phụ lục 2 của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019):
|
STT |
Đường, đoạn đường |
Giá đất ở (đồng/m2) |
|||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
10.5 |
Khu dân cư An Vũ |
|
|
|
|
|
- |
Các đường trong khu dân cư |
400.000 |
|
|
|
|
10.6 |
Khu dân cư Lễ Thịnh |
|
|
|
|
|
- |
Các đường trong khu dân cư |
200.000 |
|
|
|
2. Đính chính Điểm 6.3 Khoản 6 Mục III Phụ lục 2 của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
|
TT |
Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh |
Nay đính chính |
|
6.3 |
Cụm công nghiệp Tam Giang |
Cụm công nghiệp Tam Giang |
|
- |
Đường rộng 15m |
Đường rộng 16m |
3. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Tuy An; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.