Văn bản hợp nhất số 06/VBHN-BNNPTNT Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi

Dưới đây là tóm tắt các chỉ tiêu chất lượng chính cho gia súc giống theo Phụ lục 2 Thông tư 34/2017/TT-BNNPTNT về quy định kỹ thuật chăn nuôi gia súc, bao gồm: - Heo giống: Chỉ tiêu về tỷ lệ sống, khối lượng cơ thể và tiêu tốn thức ăn. - Gà giống: Chỉ tiêu về tỷ lệ sống, khối lượng cơ thể và tiêu tốn thức ăn ở các giai đoạn khác nhau. - Bò cái giống: Chỉ tiêu về tỷ lệ sống, khối lượng cơ thể và sản lượng sữa. Thông tư này quy định chi tiết các chỉ số kỹ thuật cụ thể cho từng loại gia súc giống tại Việt Nam.

Số hiệu06/VBHN-BNNPTNT
Loại văn bảnVăn bản hợp nhất
Cơ quan ban hànhBộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
Người kýPhùng Đức Tiến — Thứ trưởng
Cập nhật12/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành22/01/2025
Ngày áp dụng22/01/2025
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Dưới đây là tóm tắt các chỉ tiêu chất lượng chính cho gia súc giống theo Phụ lục 2 Thông tư 34/2017/TT-BNNPTNT về quy định kỹ thuật chăn nuôi gia súc, bao gồm: - Heo giống: Chỉ tiêu về tỷ lệ sống, khối lượng cơ thể và tiêu tốn thức ăn. - Gà giống: Chỉ tiêu về tỷ lệ sống, khối lượng cơ thể và tiêu tốn thức ăn ở các giai đoạn khác nhau. - Bò cái giống: Chỉ tiêu về tỷ lệ sống, khối lượng cơ thể và sản lượng sữa. Thông tư này quy định chi tiết các chỉ số kỹ thuật cụ thể cho từng loại gia súc giống tại Việt Nam.

Đối tượng áp dụng

Heo giống - Gà giống - Bò cái giống

Các điểm cốt lõi

  • Chỉ tiêu về tỷ lệ sống, khối lượng cơ thể và tiêu tốn thức ăn cho heo và gà giống.
  • Chỉ tiêu về tỷ lệ sống, khối lượng cơ thể và sản lượng sữa cho bò cái giống.
  • Các chỉ số kỹ thuật chi tiết được quy định cụ thể cho từng loại gia súc giống tại Việt Nam.
  • Phụ lục này áp dụng cho đàn hạt nhân, đàn nhân giống và các dòng lai khác nhau.
  • Đối với đà điểu và ngan cũng có các chỉ tiêu về tỷ lệ sống, khối lượng cơ thể và tiêu tốn thức ăn được quy định cụ thể.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Giúp nâng cao chất lượng giống gia súc tại Việt Nam.
  • Cung cấp cơ sở kỹ thuật để đánh giá hiệu quả chăn nuôi gia súc.
  • Hỗ trợ người chăn nuôi trong việc lựa chọn và quản lý đàn giống tốt nhất.

❓ Câu hỏi thường gặp

Thông tư 34/2017/TT-BNNPTNT quy định về chỉ tiêu kỹ thuật nào cho heo giống?

Thông tư này quy định các chỉ tiêu về tỷ lệ sống, khối lượng cơ thể và tiêu tốn thức ăn cho heo giống.

Có những chỉ số gì được quy định cho bò cái giống trong Thông tư 34/2017/TT-BNNPTNT?

Đối với bò cái giống, có các chỉ số về tỷ lệ sống, khối lượng cơ thể và sản lượng sữa được quy định cụ thể.

Thông tư này áp dụng cho những loại gia súc nào?

Thông tư 34/2017/TT-BNNPTNT áp dụng cho heo, gà, bò, đà điểu và ngan giống tại Việt Nam.

Toàn văn

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

 

 

THÔNG TƯ

Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi

 

Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2020, được sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi, có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2025.

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi[1];

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi.

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn khoản 1 Điều 15, khoản 4 Điều 16, điểm a khoản 4 Điều 20, điểm a khoản 2 Điều 21 và khoản 3 Điều 24 Luật Chăn nuôi.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến giống và sản phẩm giống vật nuôi tại Việt Nam.

Chương II. NỘI DUNG HƯỚNG DẪN

 

Điều 3. Quy định về trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm để phục vụ nghiên cứu, chọn, tạo dòng, giống vật nuôi mới và sản xuất, kinh doanh

1.[2] Tổ chức, cá nhân được trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm bao gồm: con giống, trứng giống, tinh, phôi, ấu trùng và các vật liệu di truyền khác được khai thác từ vật nuôi quý, hiếm.

2. Tổ chức, cá nhân tham gia trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm phải thực hiện đúng mục đích, nội dung đã đăng ký với Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

3. Định kỳ hằng năm vào tháng 12 hoặc khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm có trách nhiệm báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bằng văn bản và bản điện tử về tình hình và kết quả sử dụng nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm đã trao đổi theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 4. Biểu mẫu hồ sơ trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm

1. Đơn đăng ký trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Lý lịch nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm đăng ký trao đổi theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Thành phần hồ sơ nhập khẩu lần đầu đối với đực giống, tinh, phôi giống gia súc

1. Đơn đăng ký nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Lý lịch đực giống, tinh, phôi giống gia súc nhập khẩu theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

3.[3] Văn bản của cơ quan có thẩm quyền hoặc tổ chức được cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu ủy quyền xác nhận về nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng giống, mục đích sử dụng là bản chính hoặc bản sao có xác nhận của đơn vị nhập khẩu và bản dịch tiếng Việt có xác nhận của đơn vị nhập khẩu.

Điều 6. Thành phần hồ sơ xuất khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo

1. Đơn đăng ký xuất khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Lý lịch giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi xuất khẩu trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Bản chính hoặc bản sao chứng thực thỏa thuận hợp tác nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo về giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo.

4. Các văn bản khác có liên quan đến xuất khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi (nếu có).

Điều 7. Quy định mức chất lượng giống đối với đực giống, cái giống vật nuôi[4]

Mức chất lượng giống đối với đực giống, cái giống vật nuôi được quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.

Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN[5]

 

Điều 8. Trách nhiệm của các bên có liên quan

1. Cục Chăn nuôi có trách nhiệm:

a) Tổ chức triển khai và tổng hợp các nội dung liên quan đến quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi trong phạm vi cả nước;

b) Thực hiện thanh tra, kiểm tra chất lượng giống và sản phẩm giống vật nuôi trong phạm vi cả nước.

2. Cục Thú y có trách nhiệm cung cấp thông tin về tình hình xuất khẩu, nhập khẩu giống và sản phẩm giống vật nuôi cho Cục Chăn nuôi định kỳ vào ngày 30 của tháng cuối quý hoặc khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.

3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm:

a) Tổ chức triển khai các nội dung được quy định tại Thông tư này trên địa bàn;

b) Thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra chất lượng về giống và sản phẩm giống vật nuôi trên địa bàn.

4. Tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi có trách nhiệm thực hiện quy định của Thông tư này và quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp

Giấy phép liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh, trao đổi, xuất khẩu, nhập khẩu giống, sản phẩm giống vật nuôi đã được cơ quan có thẩm quyền cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện đến hết thời gian hiệu lực của Giấy phép.

Điều 10. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2020.

2. Thông tư này thay thế:

a) Quyết định số 66/2005/QĐ-BNN ngày 31 tháng 10 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về quản lý và sử dụng bò đực giống;

b) Quyết định số 07/2005/QĐ-BNN ngày 31 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về quản lý và sử dụng lợn đực giống;

c) Quyết định số 13/2007/QĐ-BNN ngày 09 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về quản lý và sử dụng trâu đực giống;

d) Quyết định số 108/2007/QĐ-BNN ngày 31 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành quy định về quản lý và sử dụng dê đực giống.

3. Thông tư này bãi bỏ:

Điều 7 Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số nội dung về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

 

 BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
____________

Số: 06/VBHN-BNNPTNT

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo và đăng tải trên Công TTĐT Chính phủ);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng Bộ NN&PTNT;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (để đăng tải);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các đơn vị thuộc Bộ NN&PTNT;
- Cục Thú y, các đơn vị thuộc Cục Thú y;
- Cục Thủy sản;
- Sở Nông nghiệp và PTNT, Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y, thủy sản các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Lưu: VT, CN.

XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT

 

Hà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2025

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Phùng Đức Tiến

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục I:

MẪU BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ SỬ DỤNG NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI QUÝ, HIẾM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Tên tổ chức, cá nhân
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …    /…

.............., ngày ….. tháng … năm ….

 

BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ SỬ DỤNG NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI QUÝ, HIẾM

Kính gửi: ………………………………….

I. Thông tin chung:

1. Tên tổ chức, cá nhân cung cấp nguồn gen: ………………………...………………

Người đại diện:…………………….…… Chức vụ:……………………………………

Địa chỉ: ……….……..……     Số điện thoại:………             Thư điện tử: ….……..…

2. Tên tổ chức, cá nhân tiếp nhận nguồn gen: …………………….........………………

Người đại diện:…………………….…… Chức vụ:……………………………………

Địa chỉ: ……….……..……     Số điện thoại:………             Thư điện tử: ….……..…

II. Báo cáo tình hình, kết quả sử dụng nguồn gen trao đổi.

1. Thỏa thuận hợp tác.

- Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: số …. ngày … tháng …. năm ….

- Số và ngày ký Hợp đồng/ Hợp tác hoặc văn bản tương đương về trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm và có hiệu lực từ ngày…….tháng……..năm………

- Đặc điểm, hình ảnh (nếu có) nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm.

- Trách nhiệm của Bên tiếp nhận.

- Trách nhiệm của Bên cung cấp.

- Mục đích trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm

2. Kết quả sử dụng nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm đã trao đổi:

STT

Tên nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm

Loại hình nguồn gen

Đơn vị tính (con, mẫu, liều...)

Số lượng

Thời gian trao đổi

Địa điểm nghiên cứu/ nuôi giữ

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thời gian theo dõi: từ ngày …. tháng ….. năm ....đến ngày …. tháng ….. năm …..

- Kết quả nghiên cứu, chọn, tạo dòng, giống vật nuôi mới và sản xuất, kinh doanh đối với nguồn gen đã trao đổi.

Trên đây là báo cáo về tình hình, kết quả sử dụng nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm đã được trao đổi./.

 

 

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN BÁO CÁO
(Chữ ký, tên, chức vụ người ký và đóng dấu)

 

Phục lục II:

MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI QUÝ, HIẾM
(Ban hành kèm theo Thông tư số  22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

............, ngày...... tháng....... năm........

ĐƠN ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI QUÝ, HIẾM

Kính gửi:  Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi)

I. Tổ chức cung cấp nguồn gen

1. Tên tổ chức:

2. Địa chỉ:

3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email:

II. Tổ chức tiếp nhận nguồn gen

1. Tên tổ chức:

2. Địa chỉ:

3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email:

III. Mục đích trao đổi nguồn gen:

IV. Thời gian trao đổi:

Từ ngày .... tháng ..... năm.... đến ngày .... tháng ...... năm......

V. Nội dung trao đổi:

Số lượng, khối lượng, hiện trạng nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm được trao đổi: (chi tiết được trình bày ở phần lý lịch nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm).

VI. Cam kết:

Xin cam kết nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm đăng ký trên đây bảo đảm đúng với thực tế.

Thực hiện đúng pháp luật về chăn nuôi, pháp luật về thú y và các quy định hiện hành có liên quan.

Kính đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi) xem xét giải quyết./.

 

 

Tổ chức đăng ký trao đổi nguồn gen
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)

 

LÝ LỊCH NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI QUÝ, HIẾM ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI

(Kèm theo Đơn đăng ký trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm ngày   tháng   năm    )

STT

Giống vật nuôi quý, hiếm

Sản phẩm giống vật nuôi quý, hiếm

Tên giống

Nguồn gốc

Cơ sở đang lưu giữ

Số lượng

Loại hình nguồn gen

Đơn vị tính

Khối lượng/ Số lượng

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

7

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục III[6]

MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU LẦN ĐẦU ĐỰC GIỐNG, TINH, PHÔI GIỐNG GIA SÚC
(Kèm theo Thông tư số  21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

............, ngày...... tháng...... năm......

ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU LẦN ĐẦU ĐỰC GIỐNG, TINH, PHÔI GIỐNG GIA SÚC

Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi)

1. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc:

2. Địa chỉ:

3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email:

4. Mục đích nhập khẩu:

5. Số lượng, khối lượng, hiện trạng đực giống, tinh, phôi giống gia súc nhập khẩu: (chi tiết được trình bày tại bản lý lịch của đực giống gia súc hoặc tinh giống gia súc hoặc phôi giống gia súc kèm theo).

6. Nước xuất khẩu:

7. Thời gian nhập khẩu:

8. Cửa khẩu nhập khẩu:

9. Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu (tên đơn vị nhập khẩu) cam kết:

- Thực hiện đúng pháp luật về chăn nuôi, pháp luật về thú y và các quy định hiện hành khác có liên quan.

- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin cung cấp theo yêu cầu của hồ sơ xin phép nhập khẩu.

- Tổng hợp, báo cáo kết quả bằng văn bản về số lượng và chất lượng đực giống, tinh, phôi giống gia súc đã nhập khẩu gửi Cục Chăn nuôi (định kỳ báo cáo 6 tháng đầu năm gửi trước ngày 25 tháng 6; báo cáo năm gửi trước ngày 25 tháng 12).

Kính đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi) xem xét giải quyết./.

 

 

Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)

 

LÝ LỊCH ĐỰC GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU

 (Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu lần đầu đực giống gia súc ngày… tháng... năm…......)

STT

Tên giống

Số hiệu đực giống

Ngày tháng năm sinh

Số hiệu bố, mẹ của đực giống

Số hiệu ông, bà của đực giống

Nguồn gốc xuất xứ

Số hiệu bố

Số hiệu mẹ

Số hiệu

ông

Số hiệu

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LÝ LỊCH TINH GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU

(Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu lần đầu tinh giống gia súc ngày… tháng ...năm….....)

STT

Tên giống

Mã hiệu tinh của đực giống cho tinh (nếu có)

Số hiệu đực giống cho tinh

Số hiệu bố, mẹ của đực giống cho tinh

Số hiệu ông, bà của đực giống cho tinh

Số lượng tinh xin nhập khẩu (liều)

Xuất xứ

Năm sản xuất

Số hiệu bố

Số hiệu mẹ

Số hiệu ông

Số hiệu bà

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LÝ LỊCH PHÔI GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU

(Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu lần đầu phôi giống gia súc ngày...tháng… năm….....)

STT

Tên giống

Số hiệu đực giống cho tinh

Số hiệu cái giống cho trứng, phôi

Số hiệu bố, mẹ của đực giống cho tinh

Số hiệu ông, bà của đực giống cho tinh

Số hiệu bố, mẹ của cái giống cho trứng, phôi

Số hiệu ông, bà của cái giống cho trứng, phôi

Số lượng phôi xin nhập khẩu (cái)

Xuất xứ

Năm sản xuất

Số hiệu bố

Số hiệu mẹ

Số hiệu ông

Số hiệu bà

Số hiệu bố

Số hiệu mẹ

Số hiệu ông

Số hiệu bà

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phục lục IV:

MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ XUẤT KHẨU GIỐNG VẬT NUÔI, SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI TRONG DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, TRIỂN LÃM, QUẢNG CÁO
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

............, ngày .......tháng...... năm........

ĐƠN ĐĂNG KÝ XUẤT KHẨU GIỐNG VẬT NUÔI, SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI TRONG DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, TRIỂN LÃM, QUẢNG CÁO

Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi)

I. Tổ chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu

1. Tên tổ chức, cá nhân:

2. Địa chỉ:

3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email:

II. Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu

1. Tên tổ chức, cá nhân:

2. Địa chỉ:

3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email:

III. Mục đích xuất khẩu (ghi rõ tên văn bản hợp tác quốc tế):

IV. Thông tin về giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi:

Kính đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi) cho phép xuất khẩu cụ thể như sau:

STT

Tên giống

Số hiệu/sản phẩm giống

(nếu có)

Đơn vị tính

Số lượng

Nguồn gốc xuất xứ

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

V. Thời gian xuất khẩu:

Từ ngày... tháng.... tháng ... năm .... đến ngày... tháng ..... năm .....

VI. Cửa khẩu:

VII. Cam kết:

1. Giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi đăng ký xuất khẩu trên đây chỉ sử dụng vào mục đích được quy định tại Mục III trong đơn này.

2.Thực hiện đúng quy định hiện hành của pháp luật về chăn nuôi, pháp luật về thú y và pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa./.

 

 

Tổ chức, cá nhân đăng ký
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)

 

LÝ LỊCH GIỐNG VẬT NUÔI, SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI XUẤT KHẨU TRONG DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, TRIỂN LÃM, QUẢNG CÁO

(Kèm theo Đơn đăng ký ngày ….  tháng  ….  năm ……  về việc xuất khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo)

STT

Tên giống

Nguồn gốc

Cơ sở đang lưu giữ

Loại hình giống vật nuôi/sản phẩm giống vật nuôi

Đơn vị tính

Số lượng

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

7

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục V[7]

MỨC CHẤT LƯỢNG GIỐNG ĐỐI VỚI ĐỰC GIỐNG, CÁI GIỐNG VẬT NUÔI
(Kèm theo Thông tư số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

A. ĐỐI VỚI LỢN GIỐNG

I. Đối với lợn cái giống

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức chất lượng

Giống ngoại

Giống nội

Cấp cụ kỵ

Cấp ông bà

Cấp bố mẹ

 

LR

YS

Du

Pi

Dòng tổng hợp

LR

YS

Du

Pi

Dòng tổng hợp

LY

YL

MC

MK, Hương

Giống nội khác

A1

Lợn cái hậu bị giai đoạn KTNS (từ 30 kg đến 100 kg đối với giống ngoại, từ 60 - 240 ngày tuổi đối với giống nội):

1

Tăng khối lượng trung bình

g/ngày

≥ 780

≥ 780

≥ 850

≥ 620

≥ 780

≥ 750

≥ 750

≥ 800

≥ 600

≥ 750

≥ 750

≥ 750

≥300

≥280

≥ 250

2

Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng

kg

≤ 2,7

≤ 2,7

≤ 2,6

≤ 2,6

≤ 2,7

≤ 2,7

≤ 2,7

≤ 2,6

≤ 2,6

≤ 2,7

≤ 2,7

≤ 2,7

≤4,0

≤4,2

≤ 5,5

A2

Lợn nái sinh sản:

3

Tuổi đẻ lứa đầu

ngày

≤ 375

≤ 375

≤ 375

≤ 375

≤ 375

≤ 375

≤ 375

≤ 375

≤ 375

≤ 375

≤ 375

≤ 375

≤ 360

≤ 360

≤ 365

4

Số con sơ sinh sống/ổ

con

≥ 12,0

≥ 12,0

≥ 9,5

≥ 10,0

≥ 11,5

≥ 12,5

≥ 12,5

≥ 10,0

≥ 10,5

≥ 12,0

≥ 13,0

≥ 13,0

≥ 11,0

≥ 8,0

≥ 4,5

5

Khối lượng sơ sinh sống/ổ

kg

≥ 15,8

≥ 15,8

≥ 13,5

≥ 14,0

≥ 14,7

≥ 16,6

≥ 16,6

≥ 14,5

≥ 14,9

≥ 15,4

≥ 17,2

≥ 17,2

≥ 5,5

≥ 4,0

≥ 3,5

6

Số con cai sữa/nái/năm

con

≥ 24,5

≥ 24,5

≥ 18,0

≥ 19,0

≥ 24,5

≥ 25,5

≥ 25,5

≥ 19,0

≥ 20,0

≥ 25,5

≥ 26,5

≥ 26,5

≥ 19,0

≥ 12,0

≥ 10

7

Thời gian sử dụng

năm tuổi

≤ 2,5

≤ 2,5

≤ 2,5

≤ 2,5

≤ 2,5

≤ 2,5

≤ 2,5

≤ 2,5

≤ 2,5

≤ 2,5

≤ 2,5

≤ 2,5

≤ 3

≤ 3

≤ 3

II. Đối với lợn đực giống

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức chất lượng

Giống ngoại

Giống nội

LR

YS

Du

Pi

PiDu

Dòng tổng hợp

MC

MK, Hương

Giống nội khác

A3

Lợn đực hậu bị giai đoạn KTNS (từ 30 kg đến 100 kg đối với giống ngoại, từ 60 - 240 ngày tuổi đối với giống nội):

8

Tăng khối lượng trung bình

g/ngày

≥ 800

≥ 800

≥ 900

≥ 650

≥ 800

≥ 800

≥ 350

≥ 300

≥ 280

9

Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng

kg

≤ 2,7

≤ 2,7

≤ 2,7

≤ 2,7

≤ 2,7

≤ 2,7

≤ 4,0

≤ 4,2

≤ 5,5

10

Độ dày mỡ lưng đo tại điểm P2 tại thời điểm kết thúc KTNS

mm

≤ 13

≤ 13

≤ 11

≤ 10

≤ 10

≤ 12

≤ 25

≤ 20

≤ 25

A4

Lợn đực phối giống trực tiếp:

11

Tỷ lệ thụ thai

%

≥ 80

≥ 80

≥ 80

≥ 80

≥ 80

≥ 80

≥ 80

≥ 80

≥ 80

12

Số con sơ sinh sống/ổ

con

≥ 10

≥ 10

≥ 9,5

≥ 9,5

≥ 9,5

≥ 10

≥ 10

≥ 8,0

≥ 7,0

13

Khối lượng sơ sinh/con

kg

≥ 1,3

≥ 1,3

≥ 1,5

≥ 1,5

≥ 1,5

≥ 1,3

≥ 0,5

≥ 0,5

≥ 0,4

14

Thời gian sử dụng

năm tuổi

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 4

≤ 4

≤ 4

A5

Lợn đực khai thác tinh:

15

Thể tích tinh dịch/lần xuất tinh (V)

ml

≥ 220

≥ 220

≥ 220

≥ 220

≥ 220

≥ 220

≥ 150

≥ 150

≥ 150

16

Hoạt lực tinh trùng (A)

%

≥ 80

≥ 80

≥ 80

≥ 80

≥ 80

≥ 80

≥ 70

≥ 70

≥ 70

17

Nồng độ tinh trùng (C)

triệu/ml

≥ 250

≥ 250

≥ 250

≥ 250

≥ 250

≥ 250

≥ 200

≥ 200

≥ 200

18

Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K)

%

≤ 15

≤ 15

≤ 15

≤ 15

≤ 15

≤ 15

≤ 15

≤ 15

≤ 15

19

Tổng số tinh trùng tiến thẳng/lần xuất tinh (VAC)

tỷ

≥ 44

≥ 44

≥ 44

≥ 44

≥ 44

≥ 44

≥ 21

≥ 21

≥ 21

20

Thời gian sử dụng

năm tuổi

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 3

≤ 4

≤ 4

≤ 4

A6

Liều tinh sử dụng trong TTNT:

21

Thể tích liều tinh (V)

ml

≥ 80

≥ 80

≥ 80

≥ 80

≥ 80

≥ 80

≥ 40

≥ 40

≥ 40

22

Hoạt lực tinh trùng (A)

%

≥ 80

≥ 80

≥ 80

≥ 80

≥ 80

≥ 80

≥ 70

≥ 70

≥ 70

23

Nồng độ tinh trùng (C)

triệu/ml

≥ 55

≥ 55

≥ 55

≥ 55

≥ 55

≥ 55

≥ 55

≥ 55

≥ 55

24

Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K)

%

≤ 15

≤ 15

≤ 15

≤ 15

≤ 15

≤ 15

≤ 15

≤ 15

≤ 15

A7

Tinh đông lạnh:

25

Hoạt lực tinh trùng sau giải đông (A)

%

≥ 30

≥ 30

≥ 30

≥ 30

≥ 30

≥ 30

≥ 30

≥ 30

≥ 30

26

Số lượng tinh trùng tiến thẳng trong 1 cọng rạ (0,25 ml) sau giải đông

triệu

≥ 150

≥ 150

≥ 150

≥ 150

≥ 150

≥ 150

≥ 120

≥ 120

≥ 120

Ghi chú: LR: Landrace, YS: Yorkshire, Du: Duroc, Pi: Pietrain, PiDu: (Pietrain x Duroc), YL: (Yorkshire x Landrace), LY: (Landrace x Yorkshire), MC: M óng Cái, MK: Mường Khương, KTNS: kiểm tra năng suất, TTNT: thụ tinh nhân tạo.

B. ĐỐI VỚI GIA CẦM GIỐNG

I. Đối với gà giống dòng thuần, cấp ông bà

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Mức chất lượng

Gà nội

Gà lông màu hướng thịt (*)

Gà hướng trứng (**)

Gà chuyên thịt (***)

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

Nhóm 5

 

 

 

B1

Giai đoạn gà con (0-8 tuần tuổi):

27

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 95

≥ 86

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

28

Khối lượng 8 tuần tuổi:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28.1

Con trống

kg

0,3-0,9

0,5-1,0

0,65-1,5

0,8-1,7

0,8-1,7

0,8-1,8

0,8 – 1,5

1,4-1,8

28.2

Con mái

kg

0,2-0,7

0,35-0,7

0,5-1,2

0,6-1,3

0,7-1,3

0,7-1,4

0,6 – 1,3

1,2-1,5

29

Tiêu tốn thức ăn giai đoạn gà con

kg

0,5-1,2

1,2-1,6

1,6-2,5

1,6-2,5

1,6-2,5

1,8-2,5

1,6-2,1

1,8-2,5

B2

Giai đoạn gà hậu bị (9 tuần tuổi đến lúc đẻ 5%):

30

Thời gian nuôi hậu bị

tuần

10-12

10-12

12-15

11-14

15-23

15-17

11-13

15-17

31

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

32

Khối lượng khi kết thúc hậu bị:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32.1

Con trống

kg

1,0-1,5

1,1-1,5

1,6-1,9

1,8-2,2

1,8-3,3

1,8-3,4

1,7-2,9

1,8-3,2

32.2

Con mái

kg

0,7-1,2

0,7-1,2

1,3-1,5

1,4-1,8

1,4 -2,7

1,4-2,6

1,3-2,4

1,5-2,5

33

Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bị:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33.1

Con trống

kg

4,5-6,0

4,5-6,0

6,5-7,0

6,5-7,0

7,2-9,0

8,5-10

6,0-6,5

9,0-10

33.2

Con mái

kg

3,5-5,5

3,5-5,5

5,5-6,0

5,5-6,0

5,5-8,5

8,0-8,5

5,5-6,0

8,5-9,5

B3

Giai đoạn gà sinh sản (từ lúc đẻ 5% đến hết 48 tuần đẻ):

34

Năng suất trứng/48 tuần đẻ/mái bình quân

quả

≥ 50

≥ 90

≥ 120

≥ 63

≥ 30

≥ 150

≥ 160

≥ 150

35

Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

%

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

36

Tỷ lệ trứng có phôi

%

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

37

Tỷ lệ nở/trứng có phôi

%

≥ 77

≥ 85

≥ 85

≥ 80

≥ 60

≥ 80

≥ 80

≥ 80

38

Tỷ lệ chết, loại thải/tháng

%

≤ 2,0

≤ 2,0

≤ 2,0

≤ 2,0

≤ 2,0

≤ 2,0

≤ 2,0

≤ 2,0

39

Tỷ lệ gà loại I/số con nở ra

%

≥ 90

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

40

Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40.1

Dòng trống

kg

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 6,5

≤ 7,5

≤ 3,5

≤ 3,0

≤ 3,5

40.2

Dòng mái

kg

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,4

≤ 4,5

≤ 7,5

≤ 2,9

≤ 2,5

≤ 3,2

 

Nhóm 1: Ác, Tre ....

Nhóm 2: Thái Hòa, Hắc Phong, Mã Đà ....

Nhóm 3: Ri, Ri Ninh Hòa, Tiên Yên

Nhóm 4: H'Mông, Lạc Thủy, Lạc Sơn, Gà nhiều ngón, Mía.....

Nhóm 5: Đông Tảo, Móng, Hồ, Chọi

(*) Sasso, Kabir, LV, TP, TN, BT, VLV1, VLV2, VLV7, VLV8, Tetra…

(**) Leughorn, GT, VCN-G15, Ai cập, HA…

(***) Ross, Cobb…

II. Đối với gà giống cấp bố mẹ

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Mức chất lượng giống

Gà nội

Gà lông màu hướng thịt (*)

Gà hướng trứng (**)

Gà chuyên thịt (***)

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

Nhóm 5

 

 

 

B4

Giai đoạn gà con (0-8 tuần tuổi):

41

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 95

≥ 86

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

42

Khối lượng 8 tuần tuổi:

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

42.1

Con trống

kg

0,3-0,9

0,5-1,0

0,65-1,5

0,8-1,7

0,8-1,7

0,8-1,8

0,8 – 1,5

1,4-1,8

42.2

Con mái

kg

0,2-0,7

0,35-0,7

0,5-1,2

0,6-1,3

0,7-1,3

0,7-1,4

0,6 – 1,3

1,2-1,5

43

Tiêu tốn thức ăn giai đoạn gà con

kg

0,5-1,2

1,2-1,6

1,6-2,5

1,6-2,5

1,6-2,5

1,8-2,5

1,6-2,1

1,8-2,5

B5

Giai đoạn gà hậu bị (9 tuần tuổi đến lúc đẻ 5%):

44

Thời gian nuôi hậu bị

tuần

10-12

10-12

12-15

11-14

15-23

15-17

11-13

15-17

45

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

46

Khối lượng khi kết thúc hậu bị:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46.1

Con trống

kg

1,0-1,5

1,1-1,5

1,6-1,9

1,8-2,3

1,8-3,3

1,8-3,4

1,7-2,9

1,8-3,2

46.2

Con mái

kg

0,7-1,2

0,7-1,2

1,3-1,5

1,4-1,8

1,4 -2,7

1,4-2,6

1,3-2,4

1,5-2,5

47

Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bị:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47.1

Con trống

kg

4,5-6,0

4,5-6,0

6,5-7,0

6,5-7,0

7,2-9,0

8,5-10

6,0-6,5

9,0-10

47.2

Con mái

kg

3,5-5,5

3,5-5,5

5,5-6,0

5,5-6,0

5,5-8,5

8,0-8,5

5,5-6,0

8,5-9,5

B6

Giai đoạn gà sinh sản (từ lúc đẻ 5% đến hết 48 tuần đẻ):

48

Năng suất trứng/48 tuần đẻ/mái bình quân

quả

≥ 50

≥ 95

≥ 125

≥ 70

≥ 31

≥ 155

≥ 188

≥ 155

49

Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

%

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

50

Tỷ lệ trứng có phôi

%

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

51

Tỷ lệ nở/trứng có phôi

%

≥ 77

≥ 85

≥ 85

≥ 80

≥ 60

≥ 80

≥ 80

≥ 80

52

Tỷ lệ chết, loại thải/tháng

%

≤ 2,0

≤ 2,0

≤ 2,0

≤ 2,0

≤ 2,0

≤ 2,0

≤ 2,0

≤ 2,0

53

Tỷ lệ gà loại I/số con nở ra

%

≥ 90

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

54

Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng

kg

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 3,5

≤ 6,5

≤ 7,5

≤ 3,5

≤ 3,0

≤ 3,5

 

Nhóm 1: Ác, Tre ....

Nhóm 2: Thái Hòa, Hắc Phong, Mã Đà....

Nhóm 3: Ri, Ri Ninh Hòa, Tiên Yên ....

Nhóm 4: H'Mông, Lạc Thủy, Lạc Sơn, Gà nhiều ngón, Mía...

Nhóm 5: Đông Tảo, Móng, Hồ, Chọi....

(*) Sasso, Kabir, LV, TP, TN, BT, VLV1, VLV2, VLV7, VLV8, Tetra…

(**) Leughorn, GT, VCN-G15, Ai cập, HA…

(***) Ross, Cobb…

III. Đối với vịt giống

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Mức chất lượng

Dòng thuần, cấp ông bà

Cấp bố mẹ

Vịt hướng trứng

Vịt hướng thịt

Vịt kiêm dụng

Vịt hướng trứng

Vịt hướng thịt

Vịt kiêm dụng

B7

Giai đoạn vịt con (0-8 tuần tuổi):

55

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 94

≥ 94

≥ 94

≥ 94

≥ 94

≥ 94

56

Khối lượng 56 ngày tuổi

kg

0,6-1,3

1,9-2,3

1,0-1,9

0,6-1,2

1,9-2,3

1,0-1,9

57

Tiêu tốn thức ăn giai đoạn vịt con

kg

2,4-4,5

6,0-7,0

5,0-6,0

2,4-4,5

6,0-7,0

5,0-6,0

B8

Giai đoạn vịt hậu bị (9 tuần tuổi đến lúc đẻ 5%):

58

Thời gian nuôi hậu bị

tuần

11-13

17-18

14-16

11-13

17-18

14-16

59

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

60

Khối lượng khi kết thúc hậu bị:

 

 

 

 

 

 

 

60.1

Con trống

kg

1,1-1,8

2,8-4,4

1,7-2,9

1,1-1,8

2,8-4,4

1,7-2,9

60.2

Con mái

kg

1,0-1,6

2,7-3,8

1,6-2,6

1,0-1,6

2,7-3,8

1,6-2,6

61

Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bị

kg

9,5-11,0

21,5-23,5

20,5-22,0

9,5-11,0

21,5-23,5

20,5-22,0

B9

Giai đoạn vịt sinh sản (từ lúc đẻ 5% đến hết 42 tuần đẻ đối với vịt hướng thịt, đến hết 52 tuần đẻ đối với vịt hướng trứng):

62

Năng suất trứng/42 tuần đẻ/mái bình quân trong kỳ

quả

-

≥ 180

-

-

≥ 195

-

63

Năng suất trứng/52 tuần đẻ/mái bình quân trong kỳ

quả

≥ 245

-

≥ 170

≥ 245

-

≥ 170

64

Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

%

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

65

Tỷ lệ trứng có phôi

%

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

66

Tỷ lệ nở/trứng có phôi

%

≥ 84

≥ 84

≥ 83

≥ 84

≥ 83

≥ 83

67

Tỷ lệ chết, loại thải/tháng

%

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

68

Tỷ lệ vịt loại I/số con nở ra

%

≥ 95

≥ 93

≥ 94

≥ 95

≥ 93

≥ 94

69

Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng

kg

≤ 2,7

≤ 5,0

≤ 4,6

≤ 2,7

≤ 5,0

≤ 4,6

Vịt hướng trứng: vịt Cỏ, vịt Mốc, vịt KK, TG, TC, TsN…

Vịt hướng thịt: Super M, Super M2, Super M3, Super M3 Heavy, SD, Star53, Star76, M12, M14, M15, SH, CT. ..

Vịt kiêm dụng: Biển, Bầu Quỳ, Bầu Bến, Kỳ Lừa, Đốm, PT, Cổ Lũng, Hòa Lan, Huba…

IV. Đối với ngan giống

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Mức chất lượng

Dòng thuần, cấp ông bà

Cấp bố mẹ

Ngan nội

Ngan ngoại

Ngan nội

Ngan ngoại

B10

Giai đoạn ngan con (0-8 tuần tuổi):

70

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 93

≥ 93

≥ 93

≥ 93

71

Khối lượng cơ thể lúc 56 ngày tuổi:

 

 

 

 

 

71.1

Con trống

kg

1,85-2,15

2,4-3,0

1,85-2,15

2,4-3,0

71.2

Con mái

kg

1,15-1,4

1,4-1,8

1,15-1,4

1,4-1,8

72

Tiêu tốn thức ăn giai đoạn ngan con

kg

4,0-4,7

5,0-6,0

4,0-4,7

5,0-6,0

B11

Giai đoạn ngan hậu bị (9 tuần tuổi đến lúc đẻ 5%):

73

Thời gian nuôi hậu bị

tuần

18-19

18-19

18-19

18-19

74

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 97

≥ 97

≥ 97

≥ 97

75

Khối lượng khi kết thúc hậu bị:

 

 

 

 

 

75.1

Con trống

kg

3,2-3,6

4,0-4,8

3,2-3,6

4,0-4,8

75.2

Con mái

kg

2,0-2,3

2,3-2,8

2,0-2,3

2,3-2,8

76

Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bị:

 

 

 

 

 

76.1

Con trống

kg

18-20

19,5-21

18-20

19,5-21

76.2

Con mái

kg

10-12

12,5-14

10-12

12,5-14

B12

Giai đoạn ngan sinh sản(từ lúc đẻ 5% đến hết 52 tuần đẻ):

77

Năng suất trứng/52 tuần đẻ/mái bình quân trong kỳ

quả

≥ 75

≥ 135

≥ 75

≥ 150

78

Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

%

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

79

Tỷ lệ trứng có phôi

%

≥ 90

≥ 90

≥ 90

≥ 90

80

Tỷ lệ nở/trứng có phôi

%

≥ 85

≥ 85

≥ 85

≥ 84

81

Tỷ lệ chết, loại thải/tháng

%

≤ 2

≤ 2

≤ 2

≤ 2

82

Tỷ lệ ngan loại I/số con nở ra

%

≥ 95

≥ 95

≥ 95

≥ 95

83

Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng

kg

≤ 7,2

≤ 5,0

≤ 7,2

≤ 5,0

V. Đối với đà điểu giống

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Mức chất lượng

Dòng thuần, cấp ông bà

Cấp bố mẹ

B13

Giai đoạn đà điểu con (0-3 tháng tuổi):

 

 

 

84

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 90

≥ 90

85

Khối lượng cơ thể:

 

 

 

85.1

Con trống

kg

18-20

18-20

85.2

Con mái

kg

16-18

16-18

86

Tiêu tốn thức ăn/con/ngày:

 

 

 

86.1

Thức ăn tinh

kg

0,4-0,6

0,4-0,6

86.2

Thức ăn xanh

kg

0,4-0,6

0,4-0,6

B14

Giai đoạn đà điểu dò (4-12 tháng tuổi):

 

 

 

87

Thời gian nuôi giai đoạn dò

tháng

9

9

88

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 90

≥ 90

89

Khối lượng khi kết thúc giai đoạn dò:

 

 

 

89.1

Con trống

kg

95-105

95-105

89.2

Con mái

kg

80-90

80-90

90

Tiêu tốn thức ăn/con/ngày:

 

 

 

90.1

Thức ăn tinh

kg

1,4-1,6

1,4-1,6

90.2

Thức ăn xanh

kg

1,4-1,6

1,4-1,6

B15

Giai đoạn đà điểu hậu bị (13-24 tháng tuổi):

 

 

 

91

Thời gian nuôi hậu bị

tháng

12

12

92

Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 90

≥ 90

93

Khối lượng khi kết thúc hậu bị:

 

 

 

93.1

Con trống

kg

110-145

110-145

93.2

Con mái

kg

95-100

95-100

94

Tiêu tốn thức ăn/con/ngày:

 

 

 

94.1

Thức ăn tinh

kg

1,4-1,6

1,4-1,6

94.2

Thức ăn xanh

kg

1,4-1,6

1,4-1,6

B16

Giai đoạn đà điểu sinh sản:

 

 

 

95

Năng suất trứng/mái bình quân/năm:

 

 

 

95.1

Năm đẻ thứ nhất

quả

≥ 8

≥ 8

95.2

Năm đẻ thứ hai

quả

≥ 12

≥ 12

95.3

Năm đẻ thứ ba

quả

≥ 28

≥ 28

95.4

Từ năm đẻ thứ tư trở đi

quả

≥ 35

≥ 35

96

Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống

%

≥ 90

≥ 90

97

Tỷ lệ trứng có phôi

%

≥ 60

≥ 60

98

Tỷ lệ nở/trứng có phôi

%

≥ 85

≥ 85

99

Tiêu tốn thức ăn/quả trứng:

 

 

 

99.1

Thức ăn tinh

kg

≤ 26

≤ 26

99.2

Thức ăn xanh

kg

≤ 26

≤ 26

C. ĐỐI VỚI BÒ GIỐNG

I. Đối với bò cái giống

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Mức chất lượng

Đàn hạt nhân

Đàn nhân giống

Bò lai Zebu

Holstein Friesian

Lai hướng sữa

Jersey

Bò ngoại hướng thịt

Bò nội

Holstein Friesian

Lai hướng sữa

Jersey

Bò ngoại hướng thịt

Bò nội

 

C1

Đối với cái hậu bị:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

06/VBHN-BNNPTNT
Văn bản hợp nhất số 06/VBHN-BNNPTNT Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi
Còn hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Hợp nhất 7
22/2023/TT-BNNPTNT Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp Còn hiệu lực 12/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 12/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số hoạt động về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 Còn hiệu lực 18/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc thú y Còn hiệu lực 13/2016/TT-BNNPTNT Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT Quy định về quản lý thuốc thú y Còn hiệu lực 33/2014/TT-BNNPTNT Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Còn hiệu lực 01/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 01/2011/TT-BNNPTNT Quy định về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục các loài thuỷ sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng cần được bảo vệ, phục hồi và phát triển ban hành kèm theo Quyết định số 82/2008/QĐ-BNN ngày 17/7/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hết hiệu lực 82/2008/QĐ-BNN Quyết định số 82/2008/QĐ-BNN Về việc công bố Danh mục các loài thuỷ sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng ở Việt Nam cần được bảo vệ, phục hồi và phát triển Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.