Nghị quyết này điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của tỉnh Kiên Giang, bao gồm các chỉ tiêu diện tích đất theo mục đích sử dụng, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, và kế hoạch thu hồi đất.
Scope of application
Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang, Bộ Tài nguyên và Môi trường, các cơ quan liên quan trong việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất của tỉnh.
Key points
- Diện tích đất tự nhiên: 634.613 ha (không thay đổi qua thời gian)
- Đất nông nghiệp: từ 576.336 ha năm 2005 giảm dần về 562.676 ha năm 2010
- Đất phi nông nghiệp: tăng từ 48.849 ha năm 2005 lên 69.429 ha năm 2010
- Chuyển mục đích sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp và giữa đất nông nghiệp với phi nông nghiệp
- Kế hoạch thu hồi đất: từ 18.296 ha năm 2005 giảm dần về 2.508 ha năm 2010
🌐 Social impact of this document
- Tăng diện tích đất ở và các mục đích công cộng, giúp đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị và hạ tầng
- Giảm diện tích đất nông nghiệp, ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp của tỉnh
- Kế hoạch thu hồi đất giảm, giảm gánh nặng về mặt tài chính cho người dân
❓ Frequently asked questions
Diện tích đất nông nghiệp năm 2010 sẽ là bao nhiêu?
Diện tích đất nông nghiệp năm 2010 theo Nghị quyết là 562.676 ha.
Đất nào có diện tích tăng nhiều nhất trong giai đoạn 2006-2010?
Đất ở và các mục đích công cộng tăng từ 48.849 ha năm 2005 lên 69.429 ha năm 2010.
Diện tích đất nông nghiệp có thay đổi trong giai đoạn 2006-2010?
Có, diện tích đất nông nghiệp giảm từ 576.336 ha năm 2005 xuống còn 562.676 ha năm 2010.
Diện tích đất nào có kế hoạch thu hồi nhiều nhất?
Đất nông nghiệp có diện tích cần thu hồi lớn nhất, từ 18.296 ha năm 2005 giảm dần về 2.508 ha năm 2010.
Nghị quyết này áp dụng cho thời gian nào?
Áp dụng cho giai đoạn từ năm 2006 đến năm 2010, với mục tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của tỉnh Kiên Giang.
Full text
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Kiên Giang
__________________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang (tờ trình số 49/TTr-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2007), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 37/TTr-BTNMT ngày 25 tháng 9 năm 2007),
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Kiên Giang với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Loại đất
|
Hiện trạng năm 2005
|
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
|
||
|
Diện tích
(ha)
|
Cơ cấu
(%)
|
Diện tích
(ha)
|
Cơ cấu
(%)
|
||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
|
634.613
|
100,00
|
634.613
|
100,00
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
576.336
|
90,82
|
562.676
|
88,66
|
|
1.1
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
436.873
|
68,84
|
412.279
|
64,97
|
|
1.1.1
|
Đất trồng cây hàng năm
|
360.467
|
|
343.931
|
|
|
1.1.1.1
|
Đất trồng lúa
|
353.220
|
|
336.885
|
|
|
1.1.1.2
|
Đất trồng cây hàng năm còn lại
|
7.247
|
|
7.046
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
76.406
|
|
68.347
|
|
|
1.2
|
Đất lâm nghiệp
|
106.085
|
16,72
|
103.784
|
16,35
|
|
1.2.1
|
Đất rừng sản xuất
|
28.983
|
|
24.399
|
|
|
1.2.2
|
Đất rừng phòng hộ
|
37.514
|
|
37.237
|
|
|
1.2.3
|
Đất rừng đặc dụng
|
39.589
|
|
42.148
|
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
31.915
|
5,03
|
45.124
|
7,11
|
|
1.4
|
Đất nông nghiệp khác
|
1.463
|
0,23
|
1.489
|
0,23
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
48.849
|
7,70
|
69.429
|
10,94
|
|
2.1
|
Đất ở
|
11.079
|
1,75
|
14.574
|
2,30
|
|
2.1.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
8.409
|
|
10.239
|
|
|
2.1.2
|
Đất ở tại đô thị
|
2.670
|
|
4.335
|
|
|
2.2
|
Đất chuyên dùng
|
20.689
|
3,26
|
36.488
|
5,75
|
|
2.2.1
|
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
|
250
|
|
608
|
|
|
2.2.2
|
Đất quốc phòng, an ninh
|
2.478
|
|
2.818
|
|
|
2.2.2.1
|
Đất quốc phòng
|
2.407
|
|
2.645
|
|
|
2.2.2.2
|
Đất an ninh
|
71
|
|
173
|
|
|
2.2.3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
1.608
|
|
6.410
|
|
|
2.2.3.1
|
Đất khu công nghiệp
|
643
|
|
2.488
|
|
|
2.2.3.2
|
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
|
438
|
|
3.098
|
|
|
2.2.3.3
|
Đất cho hoạt động khoáng sản
|
393
|
|
480
|
|
|
2.2.3.4
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ
|
134
|
|
345
|
|
|
2.2.4
|
Đất có mục đích công cộng
|
16.353
|
|
26.653
|
|
|
2.2.4.1
|
Đất giao thông
|
8.010
|
|
13.716
|
|
|
2.2.4.2
|
Đất thuỷ lợi
|
7.343
|
|
9.916
|
|
|
2.2.4.3
|
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông
|
21
|
|
96
|
|
|
2.2.4.4
|
Đất cơ sở văn hóa
|
138
|
|
837
|
|
|
2.2.4.5
|
Đất cơ sở y tế
|
63
|
|
108
|
|
|
2.2.4.6
|
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
556
|
|
999
|
|
|
2.2.4.7
|
Đất cơ sở thể dục - thể thao
|
71
|
|
331
|
|
|
2.2.4.8
|
Đất chợ
|
81
|
|
292
|
|
|
2.2.4.9
|
Đất có di tích, danh thắng
|
48
|
|
88
|
|
|
2.2.4.10
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
23
|
|
269
|
|
|
2.3
|
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
|
290
|
0,05
|
304
|
0,05
|
|
2.4
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
308
|
0,05
|
476
|
0,08
|
|
2.5
|
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
|
16.483
|
2,60
|
17.199
|
2,71
|
|
2.6
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
0
|
0,00
|
388
|
0,06
|
|
3
|
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
|
9.428
|
1,49
|
2.508
|
0,40
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Loại đất |
Diện tích |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP |
20.902 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
16.329 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
10.149 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
9.243 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
6.180 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
3.854 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
185 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
2.595 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
1.074 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
719 |
|
2 |
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
13.865 |
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
4.120 |
|
2.2 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp |
3.229 |
|
2.3 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
6.516 |
|
3 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở |
|
|
4 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở |
37 |
|
4.1 |
Đất chuyên dùng |
27 |
|
4.1.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
1 |
|
4.1.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
12 |
|
4.1.2.1 |
Đất quốc phòng |
10 |
|
4.1.2.2 |
Đất an ninh |
2 |
|
4.1.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
11 |
|
4.1.4 |
Đất có mục đích công cộng |
3 |
|
4.2 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
- |
|
4.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
- |
|
4.4 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
10 |
|
4.5 |
Đất phi nông nghiệp khác |
- |
3. Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Loại đất phải thu hồi |
Diện tích |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
18.296 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
14.757 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
9.851 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
9.059 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
4.906 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
2.843 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
174 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
1.595 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
1.074 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
696 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
823 |
|
2.1 |
Đất ở |
606 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
566 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
40 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
42 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
4 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
14 |
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
10 |
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
4 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
16 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
8 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
2 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
2 |
|
2.5 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
170 |
|
|
Cộng |
19.119 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Mục đích sử dụng |
Diện tích |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
6.561 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
4.431 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
3.631 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
3.588 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
800 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
1.765 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
340 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
1.425 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
365 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
359 |
|
2.1 |
Đất ở |
73 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
49 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
24 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
235 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
- |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
- |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
49 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
186 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
- |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
- |
|
2.5 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
25 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
26 |
|
|
Cộng |
6.920 |
(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang xác lập ngày 13 tháng 8 năm 2007).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Kiên Giang với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu |
Năm hiện trạng 2005 |
Diện tích đến năm |
||||
|
Năm 2006 (đã thực hiện) |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
634.613 |
634.613 |
634.613 |
634.613 |
634.613 |
634.613 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
576.336 |
573.607 |
570.201 |
567.471 |
564.742 |
562.676 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
436.873 |
431.956 |
425.817 |
420.899 |
415.983 |
412.279 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
360.467 |
357.162 |
353.037 |
349.732 |
346.427 |
343.931 |
|
|
Đất trồng cây hàng năm còn lại |
7.247 |
7.207 |
7.157 |
7.116 |
7.076 |
7.046 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
76.406 |
74.794 |
72.780 |
71.168 |
69.556 |
68.347 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
106.085 |
105.625 |
105.050 |
104.590 |
104.130 |
103.784 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
28.983 |
28.066 |
26.920 |
26.003 |
25.086 |
24.399 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
37.514 |
37.459 |
37.390 |
37.335 |
37.280 |
37.237 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
39.589 |
40.101 |
40.741 |
41.252 |
41.764 |
42.148 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
31.915 |
34.557 |
37.859 |
40.501 |
43.143 |
45.124 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
1.463 |
1.468 |
1.475 |
1.480 |
1.485 |
1.489 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
48.849 |
52.963 |
58.098 |
62.213 |
66.326 |
69.429 |
|
2.1 |
Đất ở |
11.079 |
11.776 |
12.642 |
13.340 |
14.038 |
14.574 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
8.409 |
8.775 |
9.227 |
9.593 |
9.959 |
10.239 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
2.670 |
3.001 |
3.415 |
3.747 |
4.079 |
4.335 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
20.689 |
23.848 |
27.796 |
30.955 |
34.113 |
36.488 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
250 |
321 |
410 |
482 |
553 |
608 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
2.478 |
2.546 |
2.629 |
2.697 |
2.763 |
2.818 |
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
2.407 |
2.459 |
2.510 |
2.560 |
2.608 |
2.645 |
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
71 |
87 |
119 |
137 |
155 |
173 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
1.608 |
2.568 |
3.769 |
4.729 |
5.690 |
6.410 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
643 |
1.012 |
1.473 |
1.842 |
2.211 |
2.488 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
438 |
970 |
1.635 |
2.167 |
2.699 |
3.098 |
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
393 |
410 |
432 |
449 |
467 |
480 |
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
134 |
176 |
229 |
271 |
313 |
345 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
16.353 |
18.413 |
20.988 |
23.048 |
25.108 |
26.653 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
8.010 |
9.152 |
10.578 |
11.719 |
12.860 |
13.716 |
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
7.343 |
7.858 |
8.501 |
9.016 |
9.530 |
9.916 |
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng |
21 |
36 |
55 |
70 |
85 |
96 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
138 |
277 |
452 |
592 |
732 |
837 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
63 |
72 |
83 |
92 |
102 |
108 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
556 |
645 |
756 |
844 |
933 |
999 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
71 |
123 |
188 |
240 |
292 |
331 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
81 |
123 |
176 |
218 |
260 |
292 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
48 |
56 |
66 |
74 |
82 |
88 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
23 |
72 |
134 |
183 |
232 |
269 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
290 |
293 |
296 |
299 |
301 |
304 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
308 |
342 |
384 |
418 |
451 |
476 |
|
2.5 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
16.483 |
16.626 |
16.805 |
16.948 |
17.091 |
17.199 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
0 |
78 |
175 |
252 |
330 |
388 |
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
9.428 |
8.044 |
6.314 |
4.930 |
3.546 |
2.508 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch
|
Phân theo từng năm
|
||||
|
Năm 2006 (đã thực hiện)
|
Năm 2007
|
Năm 2008
|
Năm 2009
|
Năm 2010
|
|||
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP
|
20.902
|
4.179
|
5.214
|
4.179
|
4.178
|
3.152
|
|
1.1
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
16.329
|
3.264
|
4.073
|
3.264
|
3.263
|
2.465
|
|
1.1.1
|
Đất trồng cây hàng năm
|
10.149
|
2.028
|
2.528
|
2.028
|
2.027
|
1.538
|
|
1.1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
6.180
|
1.236
|
1.545
|
1.236
|
1.236
|
927
|
|
1.2
|
Đất lâm nghiệp
|
3.854
|
771
|
962
|
771
|
771
|
579
|
|
1.2.1
|
Đất rừng sản xuất
|
185
|
37
|
46
|
37
|
37
|
28
|
|
1.2.2
|
Đất rừng phòng hộ
|
2.595
|
519
|
648
|
519
|
519
|
390
|
|
1.2.3
|
Đất rừng đặc dụng
|
1.074
|
215
|
268
|
215
|
215
|
161
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
719
|
144
|
179
|
144
|
144
|
108
|
|
2
|
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
13.865
|
2.773
|
3.466
|
2.773
|
2.773
|
2.080
|
|
2.1
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
4.120
|
824
|
1.030
|
824
|
824
|
618
|
|
2.2
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp
|
3.229
|
646
|
807
|
646
|
646
|
484
|
|
2.3
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
6.516
|
1.303
|
1.629
|
1.303
|
1.303
|
978
|
|
3
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở
|
37
|
7
|
9
|
8
|
7
|
6
|
|
4.1
|
Đất chuyên dùng
|
27
|
5
|
7
|
6
|
5
|
4
|
|
4.1.1
|
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
|
1
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
4.1.2
|
Đất quốc phòng, an ninh
|
12
|
2
|
3
|
3
|
2
|
2
|
|
4.1.2.1
|
Đất quốc phòng
|
10
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
4.1.2.2
|
Đất an ninh
|
2
|
|
1
|
1
|
|
|
|
4.1.3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
11
|
2
|
3
|
2
|
2
|
2
|
|
4.1.4
|
Đất có mục đích công cộng
|
3
|
0,5
|
0,6
|
0,5
|
0,5
|
0,4
|
|
4.2
|
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
|
10
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
3. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu
|
Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ kế hoạch
|
Phân theo từng năm
|
||||
|
Năm 2006 (đã thực hiện)
|
| ||||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.