Pháp lệnh số 07/2008/PL-UBTVQH12 sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên, quy định biểu thuế suất cho các loại tài nguyên như khoáng sản, dầu mỏ, khí đốt, thủy sản tự nhiên và nước thiên nhiên. Biểu thuế suất có hiệu lực từ ngày 01/01/2009.
Key points
- Nhóm, loại tài nguyên → thuế suất (%)
- Khoáng sản kim loại: 5-30%
- Vàng: 6-30%
- Đất hiếm: 8-30%
- Khoáng sản không kim loại (trừ đá quý, than): 3-10%
- Đá quý: 10-30%
- Than: 4-20%
- Dầu mỏ: 6-30%
- Khí đốt, khí than: 0-25%
- Sản phẩm rừng tự nhiên (gỗ các loại): 10-40%
- Gỗ cành, ngọn: 10-30%
- Củi: 1-5%
- Dược liệu (trừ trầm hương, kỳ nam): 5-15%
- Trầm hương, kỳ nam: 20-30%
- Khác các loại sản phẩm rừng tự nhiên: 5-20%
- Thuỷ sản tự nhiên (trừ hải sâm, bào ngư, ngọc trai): 1-2%
- Hải sâm, bào ngư, ngọc trai: 6-10%
- Nước thiên nhiên (trừ nước dùng vào sản xuất thủy điện, nước khoáng thiên nhiên, nước tinh lọc đóng chai, đóng hộp): 0-5%
- Nước thiên nhiên dùng vào sản xuất thủy điện: 2-5%
- Nước khoáng thiên nhiên, nước tinh lọc đóng chai, đóng hộp: 5-10%
- Tài nguyên thiên nhiên khác (trừ yến sào): 0-10%
- Yến sào: 10-20%
🌐 Social impact of this document
- Người dân và doanh nghiệp sẽ chịu gánh nặng thuế cao hơn đối với các loại tài nguyên như vàng, đất hiếm, dầu mỏ, than, thủy sản tự nhiên.
- Tuy nhiên, việc điều chỉnh biểu thuế suất cũng giúp đảm bảo công bằng trong việc phân phối lợi ích từ tài nguyên thiên nhiên.
- Doanh nghiệp khai thác khoáng sản và thủy sản sẽ phải tuân thủ các quy định về thuế mới này.
❓ Frequently asked questions
Thuế suất cho vàng là bao nhiêu?
Thuế suất cho vàng được quy định từ 6-30%.
Có mức thuế suất cụ thể nào cho đá quý không?
Đá quý có thuế suất từ 10-30%.
Thuế suất đối với dầu mỏ là bao nhiêu?
Thuế suất đối với dầu mỏ được quy định từ 6-30%.
Có thuế suất cụ thể nào cho gỗ các loại không?
Gỗ các loại có thuế suất từ 10-40%.
Thuế suất đối với yến sào là bao nhiêu?
Thuế suất đối với yến sào được quy định từ 10-20%.
Full text
PHÁP LỆNH
Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên
____________________
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;
Uỷ ban thường vụ Quốc hội ban hành Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên như sau:
“Điều 6. Biểu thuế suất thuế tài nguyên quy định như sau:
|
Số thứ tự |
Nhóm, loại tài nguyên |
Thuế suất (%) |
|
1 |
Khoáng sản kim loại, trừ vàng và đất hiếm |
5-30 |
|
Vàng |
6-30 |
|
|
Đất hiếm |
8-30 |
|
|
2 |
Khoáng sản không kim loại, trừ đá quý, than |
3-10 |
|
Đá quý |
10-30 |
|
|
Than |
4-20 |
|
|
3 |
Dầu mỏ |
6-30 |
|
4 |
Khí đốt, khí than |
0-25 |
|
5 |
Sản phẩm rừng tự nhiên: |
|
|
a) Gỗ các loại, trừ gỗ cành, ngọn, củi |
10-40 |
|
|
Gỗ cành, ngọn |
10-30 |
|
|
Củi |
1-5 |
|
|
b) Dược liệu, trừ trầm hương, kỳ nam |
5-15 |
|
|
Trầm hương, kỳ nam |
20-30 |
|
|
c) Các loại sản phẩm rừng tự nhiên khác |
5-20 |
|
|
6 |
Thuỷ sản tự nhiên, trừ hải sâm, bào ngư, ngọc trai |
1 - 2 |
|
Hải sâm, bào ngư, ngọc trai |
6-10 |
|
|
7 |
Nước thiên nhiên, trừ nước dùng vào sản xuất thủy điện, nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
0-5 |
|
Nước thiên nhiên dùng vào sản xuất thuỷ điện |
2 - 5 |
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
5-10 |
|
|
8 |
Tài nguyên thiên nhiên khác, trừ yến sào |
0-10 |
|
Yến sào |
10-20 |
Điều 2. Căn cứ Biểu thuế suất này, Chính phủ quy định chi tiết thuế suất cụ thể của từng loại tài nguyên.
Điều 3. Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009./.
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: