Pháp lệnh số 07/2008/PL-UBTVQH12 Sửa đổi, bổ sung điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên

문서 번호07/2008/PL-UBTVQH12
문서 유형법령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch
업데이트21. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행22. 11. 2008
발효01. 01. 2009
발효일01. 07. 2010
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

PHÁP LỆNH

Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên

____________________

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;

Uỷ ban thường vụ Quốc hội ban hành Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên như sau:

“Điều 6. Biểu thuế suất thuế tài nguyên quy định như sau:

Số thứ tự

Nhóm, loại tài nguyên

Thuế suất (%)

1

Khoáng sản kim loại, trừ vàng và đất hiếm

5-30

Vàng

6-30

Đất hiếm

8-30

2

Khoáng sản không kim loại, trừ đá quý, than

3-10

Đá quý

10-30

Than

4-20

3

Dầu mỏ

6-30

4

Khí đốt, khí than

0-25

5

Sản phẩm rừng tự nhiên:

 

a) Gỗ các loại, trừ gỗ cành, ngọn, củi

10-40

Gỗ cành, ngọn

10-30

Củi

1-5

b) Dược liệu, trừ trầm hương, kỳ nam

5-15

Trầm hương, kỳ nam

20-30

c) Các loại sản phẩm rừng tự nhiên khác

5-20

6

Thuỷ sản tự nhiên, trừ hải sâm, bào ngư, ngọc trai

1 - 2

Hải sâm, bào ngư, ngọc trai

6-10

7

Nước thiên nhiên, trừ nước dùng vào sản xuất thủy điện, nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

0-5

Nước thiên nhiên dùng vào sản xuất thuỷ điện

2 - 5

Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

5-10

8

Tài nguyên thiên nhiên khác, trừ yến sào

0-10

Yến sào

10-20

Điều 2. Căn cứ Biểu thuế suất này, Chính phủ quy định chi tiết thuế suất cụ thể của từng loại tài nguyên.

Điều 3. Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009./.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 1
07/2008/PL-UBTVQH12
Pháp lệnh số 07/2008/PL-UBTVQH12 Sửa đổi, bổ sung điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 10
34/2010/TT-BTC Thông tư số 34/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện xoá nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước đối với Doanh nghiệp Nhà nước thực hiện sắp xếp chuyển đổi trước ngày 01/7/2007 만료됨 05/2009/NĐ-CP Nghị định số 05/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh Thuế tài nguyên 발효 중 45/2009/TT-BTC Thông tư số 45/2009/TT- BTC Hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các cơ sở sản xuất thủy điện 발효 중
지침 제공 4
05/2009/NĐ-CP Nghị định số 05/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh Thuế tài nguyên 발효 중 45/2009/TT-BTC Thông tư số 45/2009/TT- BTC Hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các cơ sở sản xuất thủy điện 발효 중
인용 2
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.