Pháp lệnh số 07/2008/PL-UBTVQH12 Sửa đổi, bổ sung điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên

Pháp lệnh số 07/2008/PL-UBTVQH12 sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên, quy định biểu thuế suất cho các loại tài nguyên như khoáng sản, dầu mỏ, khí đốt, thủy sản tự nhiên và nước thiên nhiên. Biểu thuế suất có hiệu lực từ ngày 01/01/2009.

文号07/2008/PL-UBTVQH12
文件类型条例
发布机关Tài Khoản Trung Ương
签署人Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch
更新27/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期22/11/2008
生效日期01/01/2009
失效日期01/07/2010
状态已失效
✦ 智能摘要

Pháp lệnh số 07/2008/PL-UBTVQH12 sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên, quy định biểu thuế suất cho các loại tài nguyên như khoáng sản, dầu mỏ, khí đốt, thủy sản tự nhiên và nước thiên nhiên. Biểu thuế suất có hiệu lực từ ngày 01/01/2009.

要点

  • Nhóm, loại tài nguyên → thuế suất (%)
  • Khoáng sản kim loại: 5-30%
  • Vàng: 6-30%
  • Đất hiếm: 8-30%
  • Khoáng sản không kim loại (trừ đá quý, than): 3-10%
  • Đá quý: 10-30%
  • Than: 4-20%
  • Dầu mỏ: 6-30%
  • Khí đốt, khí than: 0-25%
  • Sản phẩm rừng tự nhiên (gỗ các loại): 10-40%
  • Gỗ cành, ngọn: 10-30%
  • Củi: 1-5%
  • Dược liệu (trừ trầm hương, kỳ nam): 5-15%
  • Trầm hương, kỳ nam: 20-30%
  • Khác các loại sản phẩm rừng tự nhiên: 5-20%
  • Thuỷ sản tự nhiên (trừ hải sâm, bào ngư, ngọc trai): 1-2%
  • Hải sâm, bào ngư, ngọc trai: 6-10%
  • Nước thiên nhiên (trừ nước dùng vào sản xuất thủy điện, nước khoáng thiên nhiên, nước tinh lọc đóng chai, đóng hộp): 0-5%
  • Nước thiên nhiên dùng vào sản xuất thủy điện: 2-5%
  • Nước khoáng thiên nhiên, nước tinh lọc đóng chai, đóng hộp: 5-10%
  • Tài nguyên thiên nhiên khác (trừ yến sào): 0-10%
  • Yến sào: 10-20%

🌐 本文件的社会影响

  • Người dân và doanh nghiệp sẽ chịu gánh nặng thuế cao hơn đối với các loại tài nguyên như vàng, đất hiếm, dầu mỏ, than, thủy sản tự nhiên.
  • Tuy nhiên, việc điều chỉnh biểu thuế suất cũng giúp đảm bảo công bằng trong việc phân phối lợi ích từ tài nguyên thiên nhiên.
  • Doanh nghiệp khai thác khoáng sản và thủy sản sẽ phải tuân thủ các quy định về thuế mới này.

❓ 常见问题

Thuế suất cho vàng là bao nhiêu?

Thuế suất cho vàng được quy định từ 6-30%.

Có mức thuế suất cụ thể nào cho đá quý không?

Đá quý có thuế suất từ 10-30%.

Thuế suất đối với dầu mỏ là bao nhiêu?

Thuế suất đối với dầu mỏ được quy định từ 6-30%.

Có thuế suất cụ thể nào cho gỗ các loại không?

Gỗ các loại có thuế suất từ 10-40%.

Thuế suất đối với yến sào là bao nhiêu?

Thuế suất đối với yến sào được quy định từ 10-20%.

全文

PHÁP LỆNH

Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên

____________________

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;

Uỷ ban thường vụ Quốc hội ban hành Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên như sau:

“Điều 6. Biểu thuế suất thuế tài nguyên quy định như sau:

Số thứ tự

Nhóm, loại tài nguyên

Thuế suất (%)

1

Khoáng sản kim loại, trừ vàng và đất hiếm

5-30

Vàng

6-30

Đất hiếm

8-30

2

Khoáng sản không kim loại, trừ đá quý, than

3-10

Đá quý

10-30

Than

4-20

3

Dầu mỏ

6-30

4

Khí đốt, khí than

0-25

5

Sản phẩm rừng tự nhiên:

 

a) Gỗ các loại, trừ gỗ cành, ngọn, củi

10-40

Gỗ cành, ngọn

10-30

Củi

1-5

b) Dược liệu, trừ trầm hương, kỳ nam

5-15

Trầm hương, kỳ nam

20-30

c) Các loại sản phẩm rừng tự nhiên khác

5-20

6

Thuỷ sản tự nhiên, trừ hải sâm, bào ngư, ngọc trai

1 - 2

Hải sâm, bào ngư, ngọc trai

6-10

7

Nước thiên nhiên, trừ nước dùng vào sản xuất thủy điện, nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

0-5

Nước thiên nhiên dùng vào sản xuất thuỷ điện

2 - 5

Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

5-10

8

Tài nguyên thiên nhiên khác, trừ yến sào

0-10

Yến sào

10-20

Điều 2. Căn cứ Biểu thuế suất này, Chính phủ quy định chi tiết thuế suất cụ thể của từng loại tài nguyên.

Điều 3. Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009./.

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 9
05/2009/NĐ-CP Nghị định số 05/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh Thuế tài nguyên 生效中 45/2009/TT-BTC Thông tư số 45/2009/TT- BTC Hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các cơ sở sản xuất thủy điện 生效中 124/2009/TT-BTC Thông tư số 124/2009/TT-BTC Hướng dẫn thi hànhNghị định số 05/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 01 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh Thuế tài nguyên 已失效 34/2010/TT-BTC Thông tư số 34/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện xoá nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước đối với Doanh nghiệp Nhà nước thực hiện sắp xếp chuyển đổi trước ngày 01/7/2007 已失效 121/2001/QÐ-BTC Quyết định số 121/2001/QÐ-BTC về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế tài nguyên đối với quặng Apatít và Séc-păng-tin 生效中 05/2009/NĐ-CP VĂN BẢN TRÙNG Nghị định số 05/2009/NĐ- CP VĂN BẢN TRÙNG Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên 生效中 78/2009/QĐ-UBND Quyết định 78/2009/QĐ-UBND về giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 已失效 20/2009/QĐ-UBND Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên 已失效 61/2009/QĐ-UBND Quyết định số 61/2009/QĐ-UBND Về quản lý thu thuế Tài nguyên, phí Bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác và thu mua tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效
07/2008/PL-UBTVQH12
Pháp lệnh số 07/2008/PL-UBTVQH12 Sửa đổi, bổ sung điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên
已失效
↓ 受本文件影响的文件
指导 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。