Thông tư số 07/2010/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 13/2009/TT-BTTTT ngày 30/3/2009 về giá cước dịch vụ bưu chính phổ cập

문서 번호07/2010/TT-BTTTT
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Khoa Học Và Công Nghệ
서명자Nguyễn Thành Hưng — Thứ trưởng
업데이트19. 06. 2026
산업Thông Tin Và Truyền Thông
분야Chưa Phân Loại
발행02. 03. 2010
발효16. 04. 2010
발효일18. 01. 2014
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 07/2010/TT-BTTTT
Hà Nội, Ngày 02 tháng 03 năm 2010

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 13/2009/TT-BTTTT ngày 30/3/2009

 về giá cước dịch vụ bưu chính phổ cập

______________________

BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Căn cứ Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông ngày 25 tháng 5 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Quyết định số 39/2007/QĐ-TTg ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông;

Căn cứ Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 25 tháng 5 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích;

Căn cứ Quyết định số 37/2009/QĐ-TTg ngày 06 tháng 3 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt phương án điều chỉnh giá cước dịch vụ thư cơ bản (thư thường) trong nước đến 20gram;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Bưu chính,

 QUY ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 13/2009/TT-BTTTT ngày 30/3/2009 của Bộ Thông tin và Truyền thông về giá cước dịch vụ bưu chính phổ cập như sau:

1. Bổ sung khoản 3, 4 vào Điều 1 như sau:

"3) Bảng phụ cước máy bay đối với dịch vụ thư cơ bản trong nước vận chuyển bằng đường máy bay

Phân loại

Nấc khối lượng

Mức thu (VNBD))

Thư

Đến 100 gram

500

Trên 100 gram đến 250 gram

1.500

Mỗi 250 gram tiếp theo đến 2.000 gram

2.000

Bưu thiếp

500

4) Bảng phụ cước máy bay đối với dịch vụ thư cơ bản quốc tế vận chuyển bằng đường máy bay

Phân loại

Nấc khối lượng

Mức thu (USD)

Châu Á - Thái Bình Dương

Châu Âu

Châu Phi

Châu Mỹ

Thư

Đến 20 gram

0,2

0,3

0,4

0,5

Trên 20 gram đến 100 gram

0,6

0,88

1,4

1,6

Trên 100 gram đến 250 gram

2,0

2,5

4,0

4,7

Mỗi 250 gram tiếp theo đến 1.000 gram

2,5

3,5

5,2

5,6

Mỗi 250 gram tiếp theo từ trên 1.000 gram đến 2.000 gram

2,0

3,5

4,5

4,5

Bưu thiếp

0,1

0,15

0,2

0,25


2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:

" Điều 3. Giá cước dịch vụ thư cơ bản quốc tế và phụ cước máy bay đối với dịch vụ thư cơ bản quốc tế vận chuyển bằng đường máy bay được quy định bằng ngoại tệ và được thanh toán bằng đồng Việt Nam theo tỷ giá bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm giao dịch".

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 4 năm 2010.

Điều 3. Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Tổng Công ty Bưu chính Việt Nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Thành Hưng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
지침을 받음 5
43/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 43/2002/PL-UBTVQH10 Bưu chính, viễn thông 만료됨
근거 5
개정·보충됨 1
07/2010/TT-BTTTT
Thông tư số 07/2010/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 13/2009/TT-BTTTT ngày 30/3/2009 về giá cước dịch vụ bưu chính phổ cập
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.