Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2018-2020

Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2018-2020. Quyết định áp dụng cho chủ sở hữu và quản lý công trình thủy lợi, tổ chức/cá nhân khai thác sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi. Giá quy định không bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Số hiệu07/2019/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhQuảng Ngãi
Người kýNguyễn Văn Hòa — Chủ tịch
Cập nhật12/07/2026
NgànhNông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành10/05/2019
Ngày áp dụng19/05/2019
Ngày hết hiệu lực28/12/2021
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2018-2020. Quyết định áp dụng cho chủ sở hữu và quản lý công trình thủy lợi, tổ chức/cá nhân khai thác sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi. Giá quy định không bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Đối tượng áp dụng

Chủ sở hữu công trình thủy lợi; Chủ quản lý công trình thủy lợi; Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi; Tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Các điểm cốt lõi

  • Chủ sở hữu công trình thủy lợi → được tính mức giá cụ thể cho tưới tiêu bằng động lực (1.629.000 đồng/ha/vụ), trọng lực (1.140.000 đồng/ha/vụ) và kết hợp động lực hỗ trợ (1.385.000 đồng/ha/vụ).
  • Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi → được tính mức giá 60% cho tưới, tiêu chủ động một phần; 40% cho chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực; 50% cho chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực.
  • Tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi → được tính mức giá cụ thể cho cấp nước chăn nuôi (1.320 đồng/m3), nuôi trồng thủy sản (840 đồng/m3) và tưới cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và dược liệu (1.020 đồng/m3).
  • Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị → mức giá bằng 5% mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi của tưới đối với đất trồng lúa/vụ.
  • Giá quy định không bao gồm thuế giá trị gia tăng.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho nông dân và doanh nghiệp trong việc sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi, giúp nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các đơn vị quản lý công trình thủy lợi trong việc thu hồi chi phí vận hành.

❓ Câu hỏi thường gặp

Giá cụ thể tưới tiêu bằng động lực là bao nhiêu?

Giá cụ thể tưới tiêu bằng động lực là 1.629.000 đồng/ha/vụ (Điều 2, Khoản 1).

Tổ chức nào chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này?

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính để hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định (Điều 3).

Giá quy định áp dụng cho các dịch vụ công ích thủy lợi là bao nhiêu?

Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi được quy định trong Điều 2 của Quyết định. Ví dụ: tưới tiêu bằng động lực là 1.629.000 đồng/ha/vụ; cấp nước chăn nuôi là 1.320 đồng/m3 (Điều 2, Khoản 1 và 2).

Giá quy định có bao gồm thuế giá trị gia tăng không?

Không, giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 quy định tại Quyết định này là giá không có thuế giá trị gia tăng (Điều 2, Khoản 4).

Quyết định này áp dụng cho thời gian nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 5 năm 2019 và thay thế Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND (Điều 4).

Toàn văn

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2018-2020

________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Luật Giá năm 2012;

Căn cứ Luật Thủy lợi năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;

Căn cứ Quyết định số 1050a/QĐ-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá ti đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 38/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc phạm vi thm quyn quản lý của tỉnh Kon Tum giai đoạn 2018-2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 61/TTr-SNN ngày 24 tháng 4 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2018-2020.

2. Đối tượng áp dụng: Chủ sở hữu công trình thủy lợi; Chủ quản lý công trình thủy lợi; Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi; Tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Điều 2. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020

1. Biểu giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:

TT

Biện pháp công trình

Mức giá (1.000 đồng/ha/vụ)

1

Tưới tiêu bằng động lực

1.629

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

1.140

3

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.385

a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá tại Biểu trên.

b) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá bằng 40% mức giá tại Biểu trên.

c) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì mức giá bằng 50% mức giá tại Biểu trên.

d) Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá tại Biểu trên.

đ) Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu được tính bằng 30% mức giá quy định tại Biểu trên.

2. Mức giá đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông được tính bằng 40% mức giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa.

3. Mức giá đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới đối với cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu được tính theo biểu sau:

TT

Các đối tượng dùng nước

Đơn vị

Mức giá theo các biện pháp công trình

Bơm

Hồ đập, kênh cống

1

Cấp nước cho chăn nuôi

đồng/m3

1.320

900

2

Cấp nước để nuôi trồng thủy sản

đồng/m3

840

600

đồng/m2 mặt thoáng/năm

250

3

Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu

đồng/m3

1.020

840

Trường hợp cấp nước tưới đối với cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm theo quy định.

4. Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị mức giá bằng 5% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi của tưới đối với đất trồng lúa/vụ.

5. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 quy định tại Quyết định này là giá không có thuế giá trị gia tăng.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp Sở Tài chính chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

2. Quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị, Ban quản lý Khai thác Công trình thủy lợi tỉnh Kon Tum phản ánh về Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Sở Tài chính để xem xét, tham mưu, báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 5 năm 2019 và thay thế Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Trưởng Ban Quản lý Khai thác Công trình thủy lợi tỉnh Kon Tum; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

07/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2018-2020
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.