Quyết định số 08/2003/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính Về việc sửa đổi mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định này sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Điều chỉnh tập trung vào các loại dầu mỏ và chế phẩm từ dầu mỏ, quy định cụ thể về thuế suất cho từng loại sản phẩm.

Document No.08/2003/QÐ-BTC
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Tài Chính
Signed byTrương Chí Trung
Updated16/06/2026
FieldQuản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
Issued date23/01/2003
Effective date24/01/2003
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định này sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Điều chỉnh tập trung vào các loại dầu mỏ và chế phẩm từ dầu mỏ, quy định cụ thể về thuế suất cho từng loại sản phẩm.

Scope of application

Người nộp tờ khai hàng nhập khẩu

Key points

  • Người nộp tờ khai hàng nhập khẩu phải áp dụng mức thuế suất mới đối với mặt hàng thuộc nhóm 2710 từ ngày 24/1/2003.
  • Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum, trừ dạng thô có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bitum (Điều 1).
  • Xăng động cơ có pha chì, không pha chì và xăng máy bay đều áp dụng thuế suất 10%, riêng xăng máy bay có thuế suất 15% (Điều 1).
  • Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không có độ chớp cháy từ 23oC trở lên hoặc dưới 23oC đều áp dụng thuế suất 25% (Điều 1).
  • Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay có thuế suất 5%, dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch có thuế suất 10% (Điều 1)

🌐 Social impact of this document

  • Giúp điều chỉnh mức thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng dầu mỏ và chế phẩm từ dầu mỏ, góp phần ổn định thị trường.
  • Các doanh nghiệp nhập khẩu sẽ phải tuân thủ mức thuế suất mới, có thể ảnh hưởng đến chi phí kinh doanh.
  • Người dân sử dụng nhiên liệu động cơ máy bay chịu tác động trực tiếp về giá cả.

❓ Frequently asked questions

Mức thuế suất mới áp dụng cho xăng máy bay là bao nhiêu?

Xăng máy bay có mức thuế suất mới là 15% (Điều 1).

Ngày bắt đầu áp dụng mức thuế suất mới là khi nào?

Mức thuế suất mới được áp dụng từ ngày 24/1/2003 (Điều 2).

Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay có mức thuế suất như thế nào?

Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay có mức thuế suất là 5% (Điều 1).

Full text

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 08/2003/QĐ/BTC Hà Nội, ngày 23 tháng 1 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc sửa đổi mức thuế suất của một số mặt

hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

-----------------------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 162/2002/QĐ/BTC ngày 26/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

2

3

4

5

2710

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế

Nhóm

Phân nhóm

suất

(%)

1

2

3

4

5

Loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm; dầu thải

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm, trừ dầu thải:

2710

11

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

2710

11

11

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

10

2710

11

12

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

10

2710

11

13

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

10

2710

11

14

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

10

2710

11

15

- - - Xăng động cơ khác, có pha chì

10

2710

11

16

- - - Xăng động cơ khác, không pha chì

10

2710

11

17

- - - Xăng máy bay

15

2710

11

21

- - - Dung môi white spirit

10

2710

11

22

- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%

10

2710

11

23

- - - Dung môi khác

10

2710

11

24

- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

10

2710

11

25

- - - Dầu nhẹ khác

10

2710

11

29

- - - Loại khác

10

2710

19

- - Loại khác:

- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:

2710

19

11

- - - - Dầu hoả thắp sáng

0

2710

19

12

- - - - Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi

0

2710

19

13

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên

25

2710

19

14

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới

23oC

25

2710

19

15

- - - - Paraphin mạch thẳng

10

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế

Nhóm

Phân nhóm

suất

(%)

1

2

3

4

5

2710

19

19

- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm

10

- - - Loại khác:

2710

19

21

- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

10

2710

19

22

- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

23

- - - - Dầu bôi trơn khác

20

2710

19

24

- - - - Mỡ bôi trơn

10

2710

19

25

- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)

3

2710

19

26

- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

10

2710

19

27

- - - - Nhiên liệu diezen dùng cho động cơ tốc độ cao

0

2710

19

28

- - - - Nhiên liệu diezen khác

0

2710

19

29

- - - - Nhiên liệu đốt khác

0

2710

19

30

- - - - Loại khác

10

- Dầu thải:

2710

91

00

- - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs)

20

2710

99

00

- - Loại khác

20

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 24/1/2003. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.

Nơi nhận:

KT/BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Thứ trưởng

- Văn phòng TW Đảng 

- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước

- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án nhân dân tối cao

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

- UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW

- Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính

- Đại diện TCT tại các tỉnh phía Nam 

- Công báo

- Lưu: VP (HC, TH)

TCT (HC, NV3)

(Đã ký)

Trương Chí Trung

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

08/2003/QÐ-BTC
Quyết định số 08/2003/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính Về việc sửa đổi mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
In effect
↓ Documents affected by this document
Amends 2
162/2002/QĐ/BTC Quyết định số 162/2002/QĐ/BTC Về việc sửa đổi tên và mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.