Quyết định số 08/2003/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các chế phẩm thuộc nhóm 2710, áp dụng từ ngày 24/1/2003.
핵심 사항
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm: Xăng động cơ có pha chì và không pha chì, loại cao cấp và thông dụng; Dung môi white spirit; Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%; Dung môi khác; Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng; Dầu nhẹ khác; Loại khác: Dầu hoả thắp sáng; Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi; Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên và dưới 23oC; Paraphin mạch thẳng; Dầu trung khác và các chế phẩm; Dầu gốc để pha chế dầu nhờn; Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay; Dầu bôi trơn khác; Mỡ bôi trơn; Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh); Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch; Nhiên liệu diezen dùng cho động cơ tốc độ cao; Nhiên liệu diezen khác; Nhiên liệu đốt khác; Loại khác: Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs); Loại khác.
- Mức thuế suất mới được áp dụng cho các mặt hàng trên là 10% (xăng động cơ có pha chì và không pha chì, loại cao cấp và thông dụng; Dung môi white spirit; Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%; Dung môi khác; Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng; Dầu nhẹ khác; Loại khác: Dầu hoả thắp sáng; Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi; Paraphin mạch thẳng; Dầu trung khác và các chế phẩm; Dầu gốc để pha chế dầu nhờn; Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay; Dầu bôi trơn khác; Mỡ bôi trơn; Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh); Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch; Nhiên liệu diezen dùng cho động cơ tốc độ cao; Nhiên liệu diezen khác; Nhiên liệu đốt khác; Loại khác: Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs); Loại khác).
- Dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs): Thuế suất 20%.
- Dầu thải loại khác: Thuế suất 20%.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 24/1/2003 và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân sẽ phải chịu thuế suất mới cao hơn đối với một số mặt hàng xăng động cơ, đặc biệt là loại cao cấp.
- Doanh nghiệp sản xuất và nhập khẩu các loại dầu mỏ và chế phẩm có thể giảm chi phí do thuế suất thấp hơn so với trước đây.
- Các quy định về mức thuế suất mới sẽ ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm cuối cùng của doanh nghiệp, từ đó tác động đến lợi nhuận và khả năng cạnh tranh trên thị trường.
❓ 자주 묻는 질문
Thuế suất xăng động cơ loại cao cấp là bao nhiêu?
Mức thuế suất mới cho xăng động cơ loại cao cấp là 10%.
Dầu thải có mức thuế suất bao nhiêu?
Dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs) sẽ chịu thuế suất 20%, còn dầu thải loại khác cũng chịu thuế suất 20%.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 24/1/2003 và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan.
Mức thuế suất mới áp dụng cho dầu mỏ và chế phẩm nào?
Mức thuế suất 10% được áp dụng cho xăng động cơ có pha chì và không pha chì, loại cao cấp và thông dụng; Dung môi white spirit; Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%; Dung môi khác; Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng; Dầu nhẹ khác.
Dầu thải loại nào chịu thuế suất cao nhất?
Dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs) sẽ chịu thuế suất 20%, cao hơn so với dầu thải loại khác.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
__________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 162/2002/QĐ/BTC ngày 26/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
2710 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm; dầu thải |
|
|
|
|
|
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm, trừ dầu thải: |
|
|
2710 |
11 |
|
-- Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
11 |
11 |
--- Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp |
10 |
|
2710 |
11 |
12 |
--- Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp |
10 |
|
2710 |
11 |
13 |
--- Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng |
10 |
|
2710 |
11 |
14 |
--- Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng |
10 |
|
2710 |
11 |
15 |
--- Xăng động cơ khác, có pha chì |
10 |
|
2710 |
11 |
16 |
--- Xăng động cơ khác, không pha chì |
10 |
|
2710 |
11 |
17 |
--- Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
11 |
21 |
--- Dung môi white spirit |
10 |
|
2710 |
11 |
22 |
--- Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% |
10 |
|
2710 |
11 |
23 |
--- Dung môi khác |
10 |
|
2710 |
11 |
24 |
--- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
10 |
|
2710 |
11 |
25 |
--- Dầu nhẹ khác |
10 |
|
2710 |
11 |
29 |
--- Loại khác |
10 |
|
2710 |
19 |
|
-- Loại khác: |
|
|
|
|
|
--- Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
19 |
11 |
---- Dầu hoả thắp sáng |
0 |
|
2710 |
19 |
12 |
---- Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi |
0 |
|
2710 |
19 |
13 |
---- Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên |
25 |
|
2710 |
19 |
14 |
---- Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC |
25 |
|
2710 |
19 |
15 |
---- Paraphin mạch thẳng |
10 |
|
2710 |
19 |
19 |
---- Dầu trung khác và các chế phẩm |
10 |
|
|
|
|
--- Loại khác: |
|
|
2710 |
19 |
21 |
---- Dầu gốc để pha chế dầu nhờn |
10 |
|
2710 |
19 |
22 |
---- Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay |
5 |
|
2710 |
19 |
23 |
---- Dầu bôi trơn khác |
20 |
|
2710 |
19 |
24 |
---- Mỡ bôi trơn |
10 |
|
2710 |
19 |
25 |
---- Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) |
3 |
|
2710 |
19 |
26 |
---- Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch |
10 |
|
2710 |
19 |
27 |
---- Nhiên liệu diezen dùng cho động cơ tốc độ cao |
0 |
|
2710 |
19 |
28 |
---- Nhiên liệu diezen khác |
0 |
|
2710 |
19 |
29 |
---- Nhiên liệu đốt khác |
0 |
|
2710 |
19 |
30 |
---- Loại khác |
10 |
|
|
|
|
- Dầu thải: |
|
|
2710 |
91 |
00 |
-- Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs) |
20 |
|
2710 |
99 |
00 |
-- Loại khác |
20 |
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 24/1/2003. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.