Nghị quyết số 08/2006/NQ-CP quy hoạch sử dụng đất tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, bao gồm chỉ tiêu diện tích các loại đất và kế hoạch chuyển đổi mục đích sử dụng đất. Nghị quyết yêu cầu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy hoạch, quản lý sử dụng đất theo đúng quy định.
적용 범위
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Bộ Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan.
핵심 사항
- Diện tích đất nông nghiệp năm 2010 dự kiến là 517.800 ha (88,24%) và diện tích đất phi nông nghiệp là 47.990 ha (8,18%).
- Đất rừng sản xuất sẽ tăng từ 112.275 ha năm 2005 lên 171.012 ha năm 2010.
- Diện tích đất ở tại nông thôn dự kiến chuyển sang phi nông nghiệp là 1.409 ha, trong đó đất trồng cây hàng năm chuyển là 1.078 ha.
- Đất chưa sử dụng sẽ được đưa vào sử dụng cho các mục đích khác như đất ở (77 ha), đất chuyên dùng (855 ha).
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang có trách nhiệm thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và quản lý sử dụng đất theo đúng thẩm quyền.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Cải thiện hiệu quả sử dụng đất, bảo vệ môi trường sinh thái.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho người dân trong việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
❓ 자주 묻는 질문
Diện tích đất nông nghiệp năm 2010 dự kiến là bao nhiêu?
Diện tích đất nông nghiệp năm 2010 dự kiến là 517.800 ha (88,24%).
Đất rừng sản xuất sẽ tăng lên bao nhiêu ha so với hiện trạng?
Đất rừng sản xuất sẽ tăng từ 112.275 ha năm 2005 lên 171.012 ha năm 2010, tăng thêm 58.737 ha.
Diện tích đất ở tại nông thôn dự kiến chuyển sang phi nông nghiệp là bao nhiêu?
Diện tích đất ở tại nông thôn dự kiến chuyển sang phi nông nghiệp là 1.078 ha.
Đất chưa sử dụng sẽ được đưa vào sử dụng cho mục đích gì?
Đất chưa sử dụng sẽ được đưa vào sử dụng cho các mục đích như đất ở (77 ha), đất chuyên dùng (855 ha).
Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này?
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan.
전문
|
CHÍNH PHỦ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 08/2006/NQ-CP |
Hà Nội, ngày 26 tháng 5 năm 2006 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Tuyên Quang
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang (tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2005, của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 31/TTr-BTNMT ngày 21 tháng 10 năm 2005).
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Thông qua quy hoạch sử dụng đất tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
|
Thứ tự |
Loại đất |
Hiện trạng năm 2005 |
Quy hoạch đến năm 2010 |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||
|
|
Tổng diện tích đất tự nhiên |
586.800 |
100,00 |
586.800 |
100,00 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
519.007 |
88,46 |
517.800 |
88,24 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
70.195 |
13,52 |
66.404 |
12,82 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
45.844 |
63,31 |
48.273 |
72,70 |
|
|
Trong đó: Đất trồng lúa |
26.577 |
57,97 |
24.423 |
50,59 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
24.351 |
34,69 |
18.131 |
27,30 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
446.891 |
86,11 |
445.144 |
85,97 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
112.275 |
25,12 |
171.012 |
38,42 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
288.235 |
64,5 |
159.098 |
35,74 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
24.381 |
10,38 |
115.034 |
25,84 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
1.849 |
0,36 |
1.910 |
0,37 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
70,0 |
0,01 |
4.342 |
0,84 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
40.918 |
6,97 |
47.990 |
8,18 |
|
2.1 |
Đất ở |
5.156 |
12,6 |
5.396 |
11,24 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
4.804 |
93,18 |
4.478 |
82,99 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
352 |
6,82 |
918 |
17,01 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
13.008 |
31,79 |
19.681 |
41,01 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
261 |
2,01 |
330 |
1,68 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
2.618 |
20,13 |
2.613 |
13,28 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
1.435 |
11,03 |
3.499 |
17,78 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
226,0 |
15,75 |
1.184 |
33,84 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
668,0 |
46,55 |
835 |
23,86 |
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
294,0 |
20,49 |
949 |
27,12 |
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
246,0 |
17,14 |
531 |
15,18 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
8.694 |
66,84 |
13.239 |
67,27 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
6.655,0 |
51,16 |
10.526 |
79,51 |
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
950,0 |
7,3 |
1.132 |
8,55 |
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
25,0 |
0,19 |
54 |
0,41 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
113,0 |
0,87 |
211 |
1,59 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
69,0 |
0,53 |
49 |
0,37 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
545 |
4,19 |
639 |
4,83 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
230,0 |
1,77 |
284 |
2,15 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
46,0 |
0,35 |
59 |
0,45 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
40,0 |
0,31 |
206 |
1,56 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
20,0 |
0,15 |
79 |
0,60 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
24,0 |
0,06 |
16 |
0,03 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
764 |
1,87 |
927 |
1,93 |
|
2.5 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
21.966 |
53,68 |
21.902 |
45,64 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
0,8 |
|
68 |
0,14 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
26.765 |
4,56 |
21.010 |
3,58 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Giai đoạn 2006 - 2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
4.086 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
1.409 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
1.078 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
332 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
331 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
2.455 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
1.719 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
736 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
11 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
211 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
650 |
|
2.1 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
650 |
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
5 |
|
3.1 |
Đất chuyên dùng |
5 |
|
3.1.1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
3 |
|
3.1.2 |
Đất có mục đích công cộng |
2 |
3. Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Giai đoạn 2006 - 2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
4.086 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
1.409 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
1.078 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
332 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
331 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
2.455 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
1.719 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
736 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
11 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
211 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
495 |
|
2.1 |
Đất ở |
122 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
108 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
14 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
149 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
3 |
|
2.2.2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
132 |
|
2.2.3 |
Đất có mục đích công cộng |
14 |
|
2.3 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
151 |
|
2.4 |
Đất phi nông nghiệp khác |
73 |
|
|
Cộng |
4.581 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Giai đoạn 2006 - 2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
3.367 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
3.357 |
|
1.2 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
10 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
953 |
|
2.1 |
Đất ở |
77 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
60 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
17 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
855 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
18 |
|
2.4 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
3 |
|
|
Cộng |
4.320 |
Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải theo đúng thẩm quyền và phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất đai, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch sử dụng đất đai.
4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang trình Chính phủ xem xét, quyết định.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
|
|
TM. CHÍNH PHỦ |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.