🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
NGHỊ QUYẾT
Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Long An
____________________________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Ðất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An (tờ trình số 4178/TTr-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 51/TTr-BTNMT ngày 09 tháng 10 năm 2006).
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Long An với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
Thứ tự |
Loại đất |
Hiện trạng năm 2005 |
Điều chỉnh đến năm 2010 |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
449.240
|
100
|
449.240
|
100
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
378.008
|
84,14
|
361.559
|
80,48
|
|
1.1
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
304.178
|
80,47
|
284.791
|
78,77
|
|
1.1.1
|
Đất trồng cây hàng năm
|
289.617
|
|
268.891
|
|
|
1.1.1.1
|
Đất trồng lúa
|
254.284
|
|
234.187
|
|
|
1.1.1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa nước
|
230.961
|
|
227.187
|
|
|
1.1.1.1.2
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
23.323
|
|
7.000
|
|
|
1.1.1.2
|
Đất trồng cây hàng năm còn lại
|
35.333
|
|
34.704
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
14.561
|
|
15.900
|
|
|
1.2
|
Đất lâm nghiệp
|
66.718
|
17,65
|
68.600
|
18,97
|
|
1.2.1
|
Đất rừng sản xuất
|
65.182
|
|
67.064
|
|
|
1.2.1.1
|
Đất có rừng tự nhiên sản xuất
|
2.610
|
|
2.609
|
|
|
1.2.1.2
|
Đất có rừng trồng sản xuất
|
48.578
|
|
51.575
|
|
|
1.2.1.3
|
Đất có trồng rừng sản xuất
|
13.994
|
|
12.880
|
|
|
1.2.2
|
Đất rừng phòng hộ
|
1.536
|
|
1.536
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng trồng phòng hộ
|
1.536
|
|
1.536
|
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
6.893
|
1,82
|
8.168
|
2,26
|
|
1.4
|
Đất nông nghiệp khác
|
219
|
0,06
|
0
|
0
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
67.923
|
15,12
|
86.196
|
19,19
|
|
2.1
|
Đất ở
|
16.505
|
24,30
|
17.406
|
20,19
|
|
2.1.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
14.475
|
|
14.045
|
|
|
2.1.2
|
Đất ở tại đô thị
|
2.030
|
|
3.361
|
|
|
2.2
|
Đất chuyên dùng
|
35.939
|
52,91
|
53.251
|
61,78
|
|
2.2.1
|
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
|
344
|
|
433
|
|
|
2.2.2
|
Đất quốc phòng, an ninh
|
389
|
|
1.193
|
|
|
2.2.2.1
|
Đất quốc phòng
|
310
|
|
503
|
|
|
2.2.2.2
|
Đất an ninh
|
79
|
|
690
|
|
|
2.2.3
|
Đất sản xuất, kinh doanhh phi nông nghiệp
|
3.788
|
|
13.837
|
|
|
2.2.3.1
|
Đất khu công nghiệp
|
2.445
|
|
10.532
|
|
|
2.2.3.2
|
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
|
1.244
|
|
1.501
|
|
|
2.2.3.3
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ
|
99
|
|
1.804
|
|
|
2.2.4
|
Đất có mục đích công cộng
|
31.418
|
|
37.788
|
|
|
2.2.4.1
|
Đất giao thông
|
10.198
|
|
12.460
|
|
|
2.2.4.2
|
Đất thuỷ lợi
|
20.163
|
|
20.844
|
|
|
2.2.4.3
|
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông
|
3
|
|
248
|
|
|
2.2.4.4
|
Đất cơ sở văn hóa
|
66
|
|
411
|
|
|
2.2.4.5
|
Đất cơ sở y tế
|
76
|
|
115
|
|
|
2.2.4.6
|
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
519
|
|
911
|
|
|
2.2.4.7
|
Đất cơ sở thể dục - thể thao
|
83
|
|
428
|
|
|
2.2.4.8
|
Đất chợ
|
43
|
|
91
|
|
|
2.2.4.9
|
Đất có di tích, danh thắng
|
207
|
|
351
|
|
|
2.2.4.10
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
60
|
|
1.929
|
|
|
2.3
|
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
|
193
|
0,28
|
193
|
0,23
|
|
2.4
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
1.055
|
1,56
|
1.132
|
1,31
|
|
2.5
|
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
|
14.119
|
20,79
|
14.119
|
16,38
|
|
2.6
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
112
|
0,16
|
95
|
0,11
|
|
3
|
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
|
3.309
|
0,74
|
1.485
|
0,33
|
|
|
Trong đó: đất bằng chưa sử dụng
|
3.309
|
|
1.485
|
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
|
STT
|
Mục đích sử dụng đất
|
Diện tích (ha)
|
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
18.273
|
|
|
1.1
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
15.412
|
|
|
1.1.1
|
Đất trồng cây hàng năm
|
14.492
|
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
|
6.224
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
920
|
|
|
1.2
|
Đất lâm nghiệp (đất rừng sản xuất)
|
2.642
|
|
|
1.3
|
Đất nông nghiệp khác
|
219
|
|
|
2
|
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
2.894
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
619
|
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp
|
1.000
|
|
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
1.275
|
|
|
3
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở
|
75
|
|
|
3.1
|
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất
|
68
|
|
|
3.2
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
7
|
|
|
4
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở
|
26
|
|
|
4.1
|
Đất chuyên dùng (đất có mục đích công cộng)
|
22
|
|
|
4.2
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
4 |
3. Diện tích thu hồi đất
|
Thứ tự |
Loại đất phải thu hồi |
Diện tích (ha) |
|
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
15.256 |
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
12.395 |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
11.475 |
|
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
7.100 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
920 |
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp (đất rừng sản xuất) |
2.642 |
|
|
1.3 |
Đất nông nghiệp khác |
219 |
|
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
276 |
|
|
2.1 |
Đất ở (đất ở tại nông thôn) |
180 |
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng (đất có mục đích công cộng) |
68 |
|
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
11 |
|
|
2.4 |
Đất phi nông nghiệp khác |
17 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
|
STT |
Mục đích sử dụng |
Diện tích (ha) |
|
|
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
1.824 |
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp (đất trồng lúa nước) |
624 |
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp (đất rừng sản xuất) |
1.200 |
(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Long An xác lập ngày 31 tháng 8 năm 2006).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Long An với các chỉ tiêu sau:
1. Chỉ tiêu diện tích các loại đất
|
Thứ tự
|
Loại đất
|
Diện tích đến năm (ha)
|
|||||
|
Năm 2005
|
Năm 2006
|
Năm 2007
|
Năm 2008
|
Năm 2009
|
Năm 20010
|
||
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
449.240
|
449.240
|
449.240
|
449.240
|
449.240
|
449.240
|
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
378.008
|
374.326
|
372.189
|
369.405
|
365.884
|
361.559
|
|
1.1
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
304.178
|
301.651
|
299.311
|
295.664
|
291.140
|
284.791
|
|
1.1.1
|
Đất trồng cây hàng năm
|
289.617
|
287.038
|
284.612
|
280.623
|
275.644
|
268.891
|
|
1.1.1.1
|
Đất trồng lúa
|
254.284
|
250.427
|
248.400
|
245.211
|
241.439
|
234.187
|
|
1.1.1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa nước
|
230.961
|
229.630
|
229.341
|
228.898
|
228.356
|
227.187
|
|
1.1.1.1.2
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
23.323
|
20.797
|
19.059
|
16.313
|
13.083
|
7.000
|
|
1.1.1.2
|
Đất trồng cây hàng năm còn lại
|
35.333
|
36.611
|
36.212
|
35.412
|
34.205
|
34.704
|
|
1.1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
14.561
|
14.613
|
14.699
|
15.041
|
15.496
|
15.900
|
|
1.2
|
Đất lâm nghiệp
|
66.718
|
65.563
|
65.616
|
66.224
|
66.882
|
68.600
|
|
1.2.1
|
Đất rừng sản xuất
|
65.182
|
64.027
|
64.080
|
64.688
|
65.346
|
67.064
|
|
1.2.1.1
|
Đất có rừng tự nhiên sản xuất
|
2.610
|
2.610
|
2.610
|
2.610
|
2.610
|
2.609
|
|
1.2.1.2
|
Đất có rừng trồng sản xuất
|
48.578
|
47.423
|
47.857
|
48.689
|
49.517
|
51.575
|
|
1.2.1.3
|
Đất có trồng rừng sản xuất
|
13.994
|
13.994
|
13.613
|
13.389
|
13.219
|
12.880
|
|
1.2.2
|
Đất rừng phòng hộ
|
1.536
|
1.536
|
1.536
|
1.536
|
1.536
|
1.536
|
|
|
Trong đó: đất có rừng trồng phòng hộ
|
1.536
|
1.536
|
1.536
|
1.536
|
1.536
|
1.536
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
6.893
|
6.893
|
7.068
|
7.368
|
7.768
|
8.168
|
|
1.4
|
Đất nông nghiệp khác
|
219
|
219
|
194
|
149
|
94
|
0
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
67.923
|
71.696
|
74.088
|
77.164
|
81.013
|
86.196
|
|
2.1
|
Đất ở
|
16.505
|
16.772
|
16.926
|
17.100
|
17.214
|
17.406
|
|
2.1.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
14.475
|
14.485
|
14.497
|
14.520
|
14.516
|
14.045
|
|
2.1.2
|
Đất ở tại đô thị
|
2.030
|
2.287
|
2.429
|
2.580
|
2.698
|
3.361
|
|
2.2
|
Đất chuyên dùng
|
35.939
|
39.445
|
41.683
|
44.602
|
48.337
|
53.251
|
|
2.2.1
| |||||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.