Quyết định này ban hành Quy định về định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Quy định áp dụng cho các cơ quan quản lý và tổ chức thực hiện đề tài, dự án KH&CN.
Đối tượng áp dụng
Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền, đơn vị chủ trì thực hiện hoạt động quản lý, Sở Khoa học và Công nghệ, các tổ chức, cá nhân thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ.
Các điểm cốt lõi
- Các đề tài, dự án KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước; hoạt động quản lý của cơ quan có thẩm quyền.
- Định mức chi tối đa cho các hoạt động phục vụ công tác quản lý: từ 1.500 đến 2.500 đồng/đề tài, dự án.
- Định mức xây dựng và phân bổ kinh phí cho các hoạt động thực hiện đề tài, dự án KH&CN: từ 6.000 đến 8.000 đồng/đề tài, dự án.
- Thẩm tra, phê duyệt dự toán của đề tài, dự án KH&CN: cơ quan nhà nước có thẩm quyền chịu trách nhiệm tổ chức việc thẩm định dự toán kinh phí.
- Giao và quyết toán kinh phí: căn cứ vào hợp đồng đã ký giữa Sở Khoa học với đơn vị thực hiện đề tài, dự án.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Tiết kiệm chi phí cho các tổ chức, cá nhân thực hiện đề tài, dự án KH&CN thông qua việc quy định rõ ràng về định mức kinh phí.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quản lý và giám sát nếu không tuân thủ đúng quy định.
❓ Câu hỏi thường gặp
Các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước được áp dụng như thế nào?
Áp dụng cho các đề tài nghiên cứu khoa học, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước.
Định mức chi tối đa cho hoạt động quản lý của cơ quan có thẩm quyền là bao nhiêu?
Từ 1.500 đến 2.500 đồng/đề tài, dự án.
Các hoạt động thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ có định mức chi tối đa là bao nhiêu?
Từ 6.000 đến 8.000 đồng/đề tài, dự án.
Có quy định cụ thể về thẩm tra, phê duyệt kinh phí không?
Có, cơ quan nhà nước có thẩm quyền chịu trách nhiệm tổ chức việc thẩm định dự toán kinh phí của đề tài, dự án KH&CN theo đúng chế độ quy định.
Khi nào thực hiện Quy định này?
Quy định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Toàn văn
| UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN -------- Số: 08/2008/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- Lạng Sơn, ngày 01 tháng 4 năm 2008 |
| Nơi nhận: - Như Điều 3 (T/h); - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh uỷ, TT HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu quốc hội; - CT, PCT UBND tỉnh; - C,PVP, các phòng CV; - Công báo tỉnh, Báo Lạng Sơn; - Lưu VT. | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Dương Thời Giang |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08 /2008/QĐ-UBND ngày 01 /4/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Khung định mức chi tối đa |
| 1 | Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN | | |
| a | Xây dựng đề bài được duyệt của đề tài, dự án để công bố. | Đề tài, dự án | 1.500 |
| b | Họp Hội đồng xác định đề tài, dự án | Đề tài, dự án | |
| | - Chủ tịch Hội đồng (Hoặc người chủ trì) | | 300 |
| | - Thành viên, thư ký khoa học | | 200 |
| | - Thư ký hành chính | | 150 |
| | - Đại biểu được mời tham dự | | 70 |
| 2 | Chi về tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì. | | |
| a | Nhận xét đánh giá của uỷ viên phản biện | | |
| | - Nhiệm vụ có tới 03 hồ sơ đăng ký | 01 Hồ sơ | 300 |
| | - Nhiệm vụ có từ 04 đến 06 hồ sơ đăng ký | 01 Hồ sơ | 250 |
| | - Nhiệm vụ có từ 07 hồ sơ đăng ký trở lên | 01 Hồ sơ | 220 |
| b | Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng | | |
| | - Nhiệm vụ có tới 03 hồ sơ đăng ký | 01 Hồ sơ | 250 |
| | - Nhiệm vụ có từ 04 đến 06 hồ sơ đăng ký | 01 Hồ sơ | 200 |
| | - Nhiệm vụ có từ 07 hồ sơ đăng ký trở lên | 01 Hồ sơ | 180 |
| c | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án. | Đề tài, dự án | |
| | - Chủ tịch Hội đồng (Hoặc người chủ trì) | | 300 |
| | - Thành viên, thư ký khoa học | | 200 |
| | - Thư ký hành chính | | 150 |
| | - Đại biểu được mời tham dự | | 70 |
| 3 | Chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài, dự án | | |
| | - Tổ trưởng tổ thẩm định | Đề tài, dự án | 250 |
| | - Thành viên tham gia thẩm định | Đề tài, dự án | 200 |
| 4 | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ KH&CN | | |
| a | Nhận xét đánh giá | | |
| | - Nhận xét đánh giá của uỷ viên phản biện | Đề tài, dự án | 600 |
| | - Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng | Đề tài, dự án | 400 |
| b | Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu ở cấp quản lý. (Số lượng chuyên gia do cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia cho 01 đề tài hoặc 01 dự án). | Báo cáo | 800 |
| c | Họp Tổ chuyên gia (nếu có) | Đề tài, dự án | |
| | - Tổ trưởng | | 250 |
| | - Thành viên | | 200 |
| | - Đại biểu được mời tham dự | | 70 |
| d | Họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu chính thức | Đề tài, dự án | |
| | - Chủ tịch Hội đồng (Hoặc người chủ trì) | | 400 |
| | - Thành viên, thư ký khoa học | | 300 |
| | - Thư ký hành chính | | 150 |
| | - Đại biểu được mời tham dự | | 70 |
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức xây dựng và phân bổ dự toán tối đa |
| 1 | Xây dựng thuyết minh chi tiết được duyệt | Đề tài, dự án | 1.500 |
| 2 | Chuyên đề nghiên cứu xây dựng quy trình KHCN và khoa học tự nhiên (chuyên đề xây dựng theo sản phẩm của đề tài, dự án) | Chuyên đề | |
| | - Chuyên đề loại 1 | | 6.000 |
| | - Chuyên đề loại 2 | | 20.000 |
| 3 | Chuyên đề nghiên cứu trong lĩnh vực KHXH và nhân văn | Chuyên đề | |
| | - Chuyên đề loại 1 | | 5.000 |
| | - Chuyên đề loại 2 | | 7.000 |
| 4 | Báo cáo tổng thuật tài liệu của đề tài, dự án | Báo cáo | 1.000 |
| 5 | Lập mẫu phiếu điều tra: - Trong nghiên cứu KHCN - Trong nghiên cứu KHXH và nhân văn + Đến 30 chỉ tiêu + Trên 30 chỉ tiêu | Phiếu mẫu được duyệt | 300 300 500 |
| 6 | Cung cấp thông tin: - Trong nghiên cứu KHCN - Trong nghiên cứu KHXH và nhân văn + Đến 30 chỉ tiêu + Trên 30 chỉ tiêu | Phiếu | 30 30 50 |
| 7 | Báo cáo xử lý, phân tích số liệu điều tra | Đề tài, dự án | 3.000 |
| 8 | Báo cáo khoa học tổng kết đề tài, dự án (bao gồm B.cáo chính và B.cáo tóm tắt) | Đề tài, dự án | 8.000 |
| 9 | Tư vấn đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở (nghiệm thu nội bộ) | | |
| a | Nhận xét đánh giá | | |
| | - Nhận xét Đ.giá của uỷ viên phản biện | Đề tài, dự án | 500 |
| | - Nhận xét đánh giá của uỷ viên H.đồng | Đề tài, dự án | 300 |
| b | Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở (Số lượng chuyên gia do cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia cho 01 đề tài hoặc 01 dự án). | Báo cáo | 500 |
| c | Họp Tổ chuyên gia (nếu có) | Đề tài, dự án | |
| | - Tổ trưởng | | 150 |
| | - Thành viên | | 100 |
| | - Đại biểu được mời tham dự | | 50 |
| d | Họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu | Đề tài, dự án | |
| | - Chủ tịch Hội đồng (Hoặc người chủ trì) | | 150 |
| | - Thành viên, thư ký khoa học | | 100 |
| | - Thư ký hành chính | | 80 |
| | - Đại biểu được mời tham dự | | 50 |
| 10 | Hội thảo khoa học | Buổi hội thảo | |
| | - Người chủ trì | | 150 |
| | - Thư ký hội thảo | | 100 |
| | - Báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng | | 300 |
| | - Đại biểu được mời tham dự | | 70 |
| 11 | Thù lao trách nhiệm điều hành chung của chủ nhiệm đề tài, dự án | Tháng | 600 |
| 12 | Quản lý chung nhiệm vụ KH&CN (trong đó có chi thù lao trách nhiệm cho Thư ký và kế toán của đề tài, dự án theo mức do chủ nhiệm đề tài quyết định). | Năm | 10.000 |
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.