Nghị định số 08/2012/NĐ-CP Ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ

Nghị định số 08/2012/NĐ-CP ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ, áp dụng cho các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 4 năm 2012, thay thế Nghị định số 179/2007/NĐ-CP.

문서 번호08/2012/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Tư Pháp
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트26. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일16. 02. 2012
발효일15. 04. 2012
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị định số 08/2012/NĐ-CP ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ, áp dụng cho các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 4 năm 2012, thay thế Nghị định số 179/2007/NĐ-CP.

적용 범위

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

핵심 사항

  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải ban hành Quy chế làm việc phù hợp với Quy chế làm việc của Chính phủ.
  • Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 4 năm 2012, thay thế Nghị định số 179/2007/NĐ-CP.
  • Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế làm việc của Chính phủ.
  • Thủ trưởng các cơ quan liên quan và các thành viên Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Quy chế làm việc mới sẽ giúp nâng cao hiệu quả công tác của Chính phủ và các cơ quan liên quan.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình chuyển đổi sang Quy chế mới đối với một số cơ quan.

❓ 자주 묻는 질문

Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2012, thay thế Nghị định số 179/2007/NĐ-CP.

Các cơ quan nào phải ban hành Quy chế làm việc phù hợp?

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải ban hành Quy chế làm việc phù hợp với Quy chế làm việc của Chính phủ.

Ai chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế làm việc?

Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế làm việc của Chính phủ.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Thủ trưởng các cơ quan liên quan và các thành viên Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Nghị định này thay thế nghị định nào?

Nghị định này thay thế Nghị định số 179/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ.

전문





CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 08/2012/NĐ-CP Hà Nội, ngày 16 tháng 02 năm 2012

NGHỊ ĐỊNH

Ban hành quy chế làm việc của Chính phủ

___________________

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế làm việc của Chính phủ.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2012, thay thế Nghị định số 179/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ.

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành Quy chế làm việc phù hợp với Quy chế làm việc của Chính phủ.

Điều 3. Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế làm việc của Chính phủ.

Các thành viên Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
Nguyễn Tấn Dũng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 24
05/NQ-CP Nghị quyết số 05/NQ-CP Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 02 năm 2015 발효 중 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 74/2012/NĐ-CP Nghị định số 74/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Chính phủ 발효 중 101/NQ-CP Nghị quyết số 101/NQ-CP Phiên họp Chính Phủ thường kỳ tháng 12 năm 2014 발효 중 92/NQ-CP Nghị quyết số 92/NQ-CP Về một số giải pháp đẩy mạnh phát triển Du lịch Việt Nam trong thời kỳ mới 발효 중 46/2012/QĐ-UBND Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 22 Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 04/NQ-CP Nghị quyết số 04/NQ-CP Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 01 năm 2015 발효 중 63/NQ-CP Nghị quyết số 63/NQ-CP Về một số giải pháp về thuế tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy mạnh sự phát triển của doanh nghiệp 발효 중 79/2015/TT-BTC Thông tư số 79/2015/TT-BTC Quy định về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài chính 발효 중 79/NQ-CP Nghị quyết số 79/NQ-CP Phiên họp chính phủ thường kỳ tháng 10 năm 2014 발효 중 42/2014/QĐ-TTg Quyết định số 42/2014/QĐ-TTg Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao 발효 중 49/2013/QĐ-TTg Quyết định số 49/2013/QĐ-TTg Bổ sung Điều 3a của Quyết định số 06/2013/QĐ-TTg ngày 24 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cổng Thông tin điện tử Chính phủ 발효 중 25/2013/QĐ-TTg Quyết định số 25/2013/QĐ-TTg Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí 만료됨 06/2013/QĐ-TTg Quyết định số 06/2013/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cổng Thông tin điện tử Chính phủ 발효 중 22/2016/QĐ-UBND Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn. 만료됨 33/2013/QĐ-UBND Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 만료됨 20/2013/QĐ-UBND Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp 만료됨 10/2013/QĐ-UBND Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh 만료됨 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu 만료됨 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu 만료됨 20/2012/QĐ-UBND Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum 만료됨 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình 만료됨 11/2012/QĐ-UBND Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh Hà Nam 만료됨 47/2012/QĐ-UBND Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 điều 22 quy chế làm việccủa Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2012 만료됨
08/2012/NĐ-CP
Nghị định số 08/2012/NĐ-CP Ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 10
22/2016/QĐ-UBND Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin, báo chí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 33/2013/QĐ-UBND Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế phối thực hiện cơ chế một cửa về kiểm tra chất lượng; vệ sinh, an toàn thực phẩm đối với hàng hóa nhập khẩu vào Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 만료됨 20/2012/QĐ-UBND Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Quy định mức trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt và sạch cho cán bộ, công chức, viên chức và những người hoạt động không chuyên trách công tác ở xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn bãi ngang ven biển tỉnh Tiền Giang . 만료됨 10/2013/QĐ-UBND Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của tỉnh Quảng Trị 만료됨 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Về việc phân công, phân cấp trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh 만료됨 20/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ DẠY THÊM, HỌC THÊM CHƯƠNG TRÌNH PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định cấp Giấy phép xây dựng tạm nhà ở riêng lẻ 만료됨 47/2012/QĐ-UBND Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận từ trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh sang trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận 발효 중 11/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ LÁI XE) BAO GỒM CẢ TRƯỜNG HỢP ÔTÔ BÁN TẢI VỪA CHỞ NGƯỜI, VỪA CHỞ HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨
지침 제공 7
25/NQ-CP Nghị quyết số 25/NQ-CP Về việc đơn giản hóa 258 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ, ngành 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.