Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An

Số hiệu08/2024/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhTây Ninh
Người kýNguyễn Minh Lâm — Phó Chủ tịch
Cập nhật24/06/2026
NgànhNông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
Lĩnh vựcNông Nghiệp
Ngày ban hành28/02/2024
Ngày áp dụng15/03/2024
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 08/2024/QĐ-UBND
Long An, ngày 28 tháng 2 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An

_________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;

Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 590/TTr-SNN ngày 23 tháng 01 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây viết là Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND) cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND:

"3. Lĩnh vực thủy sản: 30 mô hình (chi tiết như Phụ lục III kèm theo)"

2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục I - Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND (chi tiết như Phụ lục I kèm theo).

3. Bổ sung 08 mô hình (từ mô hình 23 đến mô hình 30) vào Phụ lục III - Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực thủy sản ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND (chi tiết như Phụ lục III kèm theo).

4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục IV - Diễn giải định mức công kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND (chi tiết như Phụ lục IV kèm theo).

Lý do: Đảm bảo phù hợp với tình hình thực tế trên địa bàn tỉnh. Góp phần triển khai thực hiện có hiệu quả các chương trình, dự án sản xuất nông nghiệp theo quy mô lớn, xây dựng chuỗi sản xuất hàng hóa, tạo vùng nguyên liệu, góp phần thực hiện thành công định hướng cơ cấu lại ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/ 03/2024.

Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Minh Lâm

                                                                                             

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC I

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của

Phụ lục I - Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt

ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND

(Ban hành kèm theo Quyết định số   08 / 2024/QĐ-UBND ngày   28 /  02 /2024

của UBND tỉnh Long An)

 

1. Sửa đổi STT 2 của Yêu cầu chung”, mục 1, Phần A như sau:

STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 5 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 10 ha đến < 50 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 50 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

2. Sửa đổi STT 6, 7 của Định mức triển khai mô hình”, mục 1, Phần A như sau:

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

6

Công cán bộ kỹ thuật

(khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…)

 

 

 

 

Từ 0,1 ha đến 1 ha

công

30

 

 

Từ 5 ha đến < 10 ha

công

60

 

 

Từ 10 ha đến < 50 ha

công

90

 

 

Từ 50 ha trở lên

công

120

 

7

Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…)

 

 

 

 

Từ 0,1 ha đến 1 ha

lần đi lại

22

44 lượt đi về

 

Từ 5 ha đến < 10 ha

lần đi lại

44

88 lượt đi về

 

Từ 10 ha đến < 50 ha

lần đi lại

66

132 lượt đi về

 

Từ 50 ha trở lên

lần đi lại

66

132 lượt đi về

 


 

3. Sửa đổi STT 2 của Yêu cầu chung”, mục 2, Phần A như sau:

STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 2 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 10 ha đến < 20 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 20 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

4. Sửa đổi STT 6, 7 của Định mức triển khai mô hình”, mục 2, Phần A như sau:

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

6

Công cán bộ kỹ thuật

(khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…)

 

 

 

 

Từ 0,1 ha đến 1 ha

công

30

 

 

Từ 2 ha đến < 10 ha

công

60

 

 

Từ 10 ha đến < 20 ha

công

90

 

 

Từ 20 ha trở lên

công

120

 

7

Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…)

 

 

 

 

Từ 0,1 ha đến 1 ha

lần đi lại

22

44 lượt đi về

 

Từ 2 ha đến < 10 ha

lần đi lại

44

88 lượt đi về

 

Từ 10 ha đến < 20 ha

lần đi lại

66

132 lượt đi về

 

Từ 20 ha trở lên

lần đi lại

66

132 lượt đi về

5. Sửa đổi STT 1 trong I, khoản a của Định mức giống, vật tư”, mục 57, Phần H như sau:

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu

Ghi chú

I

Điều kiện nhà màng và thiết bị (theo diện tích thực hiện)

1

Nhà màng

 

 

 

1.1

Nhà màng thuê dịch vụ

lắp đặt

cái

1

Chiều cao đến máng xối ≥
4,5m; chiều cao tới đỉnh mái ≥ 08m.

Móng trụ, khung sườn, giàn treo cây: thép mạ kẽm, sắt, vật liệu cứng chắc khác.

Mái che và phần chân vách: màng chuyên dụng

Vách và thống mái lưới chắn côn trùng

Thiết bị điều tiết ánh sáng,
nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, tưới,…

1.2

Nhà màng do nông dân tự lắp đặt (Tính cho 500 m2)

 

 

Chi tiết theo biểu bảng bên dưới (*)

(*) Bảng chi tiết nhà màng nông dân tự lắp đặt (Tính cho 500 m2)

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Chỉ tiêu kỹ thuật

Ghi chú

 

- Cột bê tông cốt thép/thép mạ kẽm/ vật liệu cứng chắc khác

- Lưới

- Dây kẽm

- Neo

- Tăng đưa căng cáp

- Thiết bị điều tiết ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, (khuyến khích)

- Phụ kiện khác

cột

 

 

 

 

 

bộ

kg

cái

bộ

 

bộ

30

 

 

 

 

 

1

30

22

12

 

1

Nhà kín:  Chiều cao nhà  ≥ 4,5 m

 

- Cột bê tông cốt thép, thép mạ kẽm, sắt, vật liệu cứng chắc khác: thiết kế chắc chắn, chịu lực cho toàn bộ nhà màng

- Lưới chuyên dụng làm mái che và phần chân vách tùy theo diện tích và chiều cao nhà

- Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế

Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng

 

Công lắp đặt

công

30

Theo giá công lao động xây nhà màng

 

6. Sửa đổi STT 1 trong I, khoản a của Định mức giống, vật tư”, mục 58, Phần H như sau:

STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

I

Điều kiện nhà màng, nhà lưới và thiết bị (theo diện tích thực hiện)

1

Nhà màng và nhà lưới

 

 

 

1.1

Nhà màng, nhà lưới thuê dịch vụ lắp đặt

cái

1

- Móng - cột: thiết kế chắc chắn, chịu lực cho toàn
bộ nhà màng

- Chiều cao đến máng xối ≥ 4,5 m; chiều cao tới
đỉnh mái ≥ 08 m

- Móng, trụ, khung sườn: thép mạ kẽm, sắt, vật liệu
cứng chắc khác

- Mái che và phần chân vách: màng chuyên dụng
- Vách và thông mái: lưới chặn côn trùng

- Thiết bị điều tiết ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, tưới, khác

1.2

Nhà màng do nông dân tự lắp đặt (Tính cho 500 m2)

 

 

Chi tiết theo biểu bảng bên dưới (*)

1.3

Nhà lưới do nông dân tự lắp đặt (Tính cho 1.000 m2)

 

 

(*) Bảng chi tiết nhà màng, nhà lưới do nông dân tự lắp đặt:

STT

Hạng mục

ĐVT

Số lượng

Chỉ tiêu kỹ thuật

Ghi chú

1.2 Nhà màng nông dân tự lắp đặt (Tính cho 500 m2)

 

- Cột bê tông cốt thép/thép mạ kẽm/ vật liệu cứng chắc khác

- Lưới

- Dây kẽm

- Neo

- Tăng đưa căng cáp

- Thiết bị điều tiết ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ, thông gió, (khuyến khích)

- Phụ kiện khác

cột

 

 

 

 

bộ

kg

cái

bộ

 

bộ

30

 

 

 

 

1

30

22

12

 

1

Nhà kín:  Chiều cao nhà  ≥ 4,5 m

- Cột bê tông cốt thép, thép mạ kẽm, sắt, vật liệu cứng chắc khác: thiết kế chắc chắn, chịu lực cho toàn bộ nhà màng

 

 

- Lưới chuyên dụng làm mái che và phần chân vách tùy theo diện tích và chiều cao nhà

 

 

- Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế

Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng

 

Công lắp đặt

công

30

Theo giá công lao động xây nhà màng

 

1.3 Nhà lưới nông dân tự lắp đặt (Tính cho 1.000 m2)

 

- Trụ chính

- Trụ nhỏ

- Sắt

- Dây kẽm (20 li)

- Sắt nẹp

 

 

 

 

 

- Lưới độ dày (mesh): tối thiểu 24

- Móng bê tông

 

- Phụ kiện khác

m

m

m

m

 

m

 

 

 

 

 

m

 

 

bộ

650

450

350

250

 

250

 

 

 

 

 

1.600

 

 

1

Nhà kín hoặc hở: Chiều cao nhà   2,5 m

 

- Trụ chính, trụ nhỏ: có thể bằng thép mạ kẽm/sắt/bê tông/gỗ/vật liệu cứng chắc khác phù hợp với nhà lưới

 

- Lưới phân tán hạt mưa làm mái che

 

- Số lượng móng bê tông tương ứng với số trụ chính

-  Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế

Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng

 

Công lắp đặt, thực hiện

công

30

Theo giá công lao động xây nhà lưới

 

7. Sửa đổi STT 5, khoản b của Định mức giống, vật tư”, mục 58, Phần H như sau:

STT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

5

Hệ thống tưới phun

 

 

 

5.1

Hệ thống tưới phun thuê dịch vụ lắp đặt

 

 

 

 

Bộ điều khiển trung tâm

bộ

01

Tự động hoặc bán tự động

 

Máy bơm

cái

02

Động cơ 1,5 - 2 HP

 

Bồn chứa nước

cái

01

Kim loại, nhựa, bê tông

 

Đầu phun, Ống, dây tưới và
phụ kiện khác

bộ

01

 

5.2

Hệ thống tưới phun do nông dân tự lắp đặt

 

 

Chi tiết theo biểu bảng bên dưới (*)

            (*) Bảng chi tiết hệ thống tưới phun do nông dân tự lắp đặt:

STT

Hạng mục

ĐVT

Số lượng

Chỉ tiêu kỹ thuật

Ghi chú

5.2

Hệ thống tưới phun do nông dân tự lắp đặt

Hệ thống

 

01

Hệ thống tưới hoàn chỉnh, tự động

 

 

Vật tư Hệ thống tưới bao gồm các vật liệu cơ bản sau:

- Bộ điều kiển trung tâm

- Máy bơm 2HP

- Các loại ống nước và các ống nối, nối, co, T giảm, van, béc phun…

+ Ống 90

+ Ống 60

+ Ống 42

+ Ống 21

+ Luppe 90

+ T 90

+ T giảm 60-42

+ T giảm 42-21

+ Nối 90

+ Nối 60

+ Nối 42

+ Nối 21

+ Van 42

+ Béc phun

- Dây điện, cầu dao, công tắc

 

- Phụ kiện khác

 

 

 

 

 

bộ

 

cái

 

 

 

 

 

m

m

m

m

cái

cái

cái

cái

cái

cái

cái

cái

cái

cái

bộ

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

16

40

352

116

1

1

7

116

1

1

90

116

8

116

1

 

 

 

 

 

 

 

- Ống nước, ống nối, co, T giảm, van, béc phun… làm bằng vật liệu bền và có số lượng phù hợp với diện tích bề mặt ruộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dây điện, cầu dao, công tắc, vật liệu khác…đảm bảo an toàn về điện

- Phụ kiện khác phát sinh theo thực tế

Các thiết bị phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có xuất xứ rõ ràng

 

Công lắp đặt, thực hiện

công

10

Theo giá công lao động lắp đặt hệ thống tưới

 

8. Sửa đổi STT 2 của Yêu cầu chung”, các mục 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, Phần B; các mục 31, 33, 34, Phần C; mục 43, Phần D; mục 48, Phần F; mục 49, Phần G như sau:

STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến < 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

9. Sửa đổi STT 6, 7 của Định mức triển khai mô hình”, các mục 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, Phần B; các mục 31, 33, 34, Phần C; mục 43, Phần D; mục 48, Phần F; mục 49, Phần G như sau:

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

6

Công cán bộ kỹ thuật

(khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…)

 

 

 

 

Từ 0,1 ha đến < 1 ha

công

35

 

 

Từ 1 ha đến < 3 ha

công

70

 

 

Từ 3 ha đến < 10 ha

công

105

 

 

Từ 10 ha trở lên

công

140

 

7

Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…)

 

 

 

 

Từ 0,1 ha đến < 1 ha

lần đi lại

25

50 lượt đi về

 

Từ 1 ha đến < 3 ha

lần đi lại

50

100 lượt đi về

 

Từ 3 ha đến < 10 ha

lần đi lại

75

150 lượt đi về

 

Từ 10 ha trở lên

lần đi lại

75

150 lượt đi về

10. Sửa đổi STT 2 của ”Yêu cầu chung”, mục 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 32, 35, Phần C; mục 41, 42, phần D; mục 44, 45, Phần E; mục 46, 47, Phần F như sau:

STT

Chỉ tiêu

Yêu cầu

2

Quy mô

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi hẹp: Từ 0,1 ha đến 1 ha trên phạm vi 1 hộ

- Điểm trình diễn thực hiện trên phạm vi rộng: Từ 1 ha đến < 3 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô hẹp: Từ 3 ha đến < 10 ha trên phạm vi nhiều hộ

- Mô hình sản xuất quy mô rộng: Từ 10 ha trở lên trên phạm vi nhiều hộ

11. Sửa đổi STT 6, 7 của Định mức triển khai mô hình”, mục 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 32, 35, Phần C; mục 41, 42, phần D; mục 44, 45, Phần E; mục 46, 47, Phần F như sau:

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

6

Công cán bộ kỹ thuật

(khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…)

 

 

 

 

Từ 0,1 ha đến 1 ha

công

30

 

 

Từ 1 ha đến < 3 ha

công

60

 

 

Từ 3 ha đến < 10 ha

công

90

 

 

Từ 10 ha trở lên

công

120

 

7

Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…)

 

 

 

 

Từ 0,1 ha đến 1 ha

lần đi lại

22

44 lượt đi về

 

Từ 1 ha đến < 3 ha

lần đi lại

44

88 lượt đi về

 

Từ 3 ha đến < 10 ha

lần đi lại

66

132 lượt đi về

 

Từ 10 ha trở lên

lần đi lại

66

132 lượt đi về

 


PHỤ LỤC III

Bổ sung 08 mô hình (từ mô hình 23 đến mô hình 30) vào

Phụ lục III - Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực thủy sản

ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND

(Ban hành kèm theo Quyết định số  08 /2024/QĐ-UBND  ngày  28  /  02 /2024

của UBND tỉnh Long An)

 

23. MÔ HÌNH NUÔI ỐC BƯƠU ĐEN TRONG AO

23.1. Yêu cầu chung

STT

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

1

 Đối tượng

Ốc bươu đen

 

2

 Quy mô

- Quy mô hẹp: từ 500 - 1.000 m2

- Quy mô rộng: trên 1.000 - 3.000m2

 Theo thực tế địa phương

3

 Chỉ tiêu kỹ thuật

 

 

 Diện tích ao nuôi tối ưu

500 - 1.000m2

 

 Độ sâu

≥ 1,5 m

 

 Mật độ thả

≤ 70 con/m2

 

 Quy cỡ giống (trọng lượng)

≥ 0,4 g/con

 

 Hệ số thức ăn

5 (thức ăn xanh)

 

 Hàm lượng protein (%)

≥ 25

 

 Tỷ lệ sống

≥ 70%

 

 Cỡ thu

≥ 40 g/con

 

 Năng suất

≥ 19,6 tấn/ha

4

 Thời gian nuôi

≤ 5 tháng

 
23.2. Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 1.000 m2

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

 Con giống

con

70.000

 Ốc giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng; có giấy kiểm dịch theo quy định.

2

 Thức ăn

kg

9.800

 Thức ăn xanh gồm các loại rau lấy trái như mướp, bầu, bí, …

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Mức hỗ trợ không quá 20 triệu/ha

 Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định

23.3. Định mức triển khai mô hình

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai mô hình

tháng

5

 

2

Bảng giới thiệu điểm, mô hình trình diễn

Chiếc/hộ

1

Cho tất cả các hộ tham gia

3

Hội nghị triển khai

(Áp dụng với MH quy mô rộng)

ngày

1

Các nội dung chi: tài liệu, văn phòng phẩm, vật tư thực hành, tiền ăn, nước uống, giảng viên, báo cáo viên, thuê hội trường, địa điểm tổ chức, thiết bị phục vụ,… theo quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021

4

Tập huấn trong mô hình

(Áp dụng với MH quy mô rộng)

ngày

1

5

Hội thảo tổng kết mô hình

(Đại biểu từ 25 - 80 người/cuộc)

ngày

01

6

Công cán bộ kỹ thuật

(khảo sát, quan hệ, tổ chức QL, hướng dẫn KT, kiểm tra, báo cáo…)

+ Quy mô hẹp

+ Quy mô rộng

công

 

 

 

35

50

- Công này thay cho thanh toán công tác phí.

- Định mức công = mức lương cơ sở/22 ngày

7

Phương tiện đi lại của CB kỹ thuật (khảo sát, quan hệ, tổ chức, quản lý, hướng dẫn, kỹ thuật, kiểm tra, báo cáo…)

+ Quy mô hẹp

+ Quy mô rộng

lần đi lại

 

 

 

 

26

36

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.