Quyết định số 09/2001/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho các mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, bao gồm xăng, diesel, madut và các chế phẩm khác từ dầu mỏ.
Đối tượng áp dụng
Người nộp tờ khai hải quan nhập khẩu
Các điểm cốt lõi
- Nhóm hàng 2710: Xăng máy bay - thuế suất 15%
- Nhóm hàng 2710: Xăng dung môi - thuế suất 10%
- Nhóm hàng 2710: Diesel - thuế suất 10%
- Nhóm hàng 2710: Madut - miễn thuế
- Nhóm hàng 2710: Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) - thuế suất 25%
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Giảm chi phí nhập khẩu đối với một số mặt hàng nhiên liệu như diesel và madut
- Tăng chi phí nhập khẩu đối với xăng máy bay và nhiên liệu dùng cho máy bay
- Đối tác kinh doanh trong ngành dầu mỏ sẽ chịu ảnh hưởng từ thay đổi thuế suất
❓ Câu hỏi thường gặp
Xăng dung môi thuộc nhóm hàng nào?
Nhóm 2710, mã số 2710.00.12 với thuế suất là 10%
Madut có phải chịu thuế nhập khẩu không?
Không, madut thuộc nhóm 2710.00.30 và được miễn thuế
Toàn văn
|
BỘ TÀI CHÍNH --------------- Số: 09/2001/QĐ/BTC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------- Ngày 27 tháng 2 năm 2001 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 09/2001/QĐ/BTC
NGÀY 27 THÁNG 2 NĂM 2001 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN
VÀ THUẾ SUẤT CỦA MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710
TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 04/2001/QĐ/BTC ngày 15/01/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
2710 |
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó |
|||
|
- Xăng các loại: |
||||
|
2710 |
00 |
11 |
- - Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
00 |
12 |
- - Xăng dung môi |
10 |
|
2710 |
00 |
19 |
- - Xăng loại khác |
25 |
|
2710 |
00 |
20 |
- Diesel |
10 |
|
2710 |
00 |
30 |
- Madut |
0 |
|
2710 |
00 |
40 |
- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) |
25 |
|
2710 |
00 |
50 |
- Dầu hoả thông dụng |
0 |
|
2710 |
00 |
60 |
- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
25 |
|
2710 |
00 |
70 |
- Condensate và các chế phẩm tương tự |
10 |
|
2710 |
00 |
90 |
- Loại khác |
10 |
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu kể từ ngày ký quyết định. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
|
ĐANG CẬP NHẬT VŨ VĂN NINH |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: