Quyết định số 09/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2006 - 2013

Quyết định số 09/2006/QĐ-BTC của Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định CEPT giữa các nước ASEAN từ năm 2006 đến 2013. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

문서 번호09/2006/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trương Chí Trung — Thứ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행일28. 02. 2006
발효일03. 04. 2006
효력 만료일24. 07. 2008
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 09/2006/QĐ-BTC của Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định CEPT giữa các nước ASEAN từ năm 2006 đến 2013. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

핵심 사항

  • Cơ quan Hải quan → áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt cho các hàng hóa được nêu trong Danh mục, bắt đầu từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
  • Doanh nghiệp nhập khẩu → được hưởng lợi từ thuế suất ưu đãi đặc biệt theo Danh mục, áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu từ các nước ASEAN vào Việt Nam trong giai đoạn 2006 - 2013.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp sẽ giảm chi phí nhập khẩu, tăng khả năng cạnh tranh trên thị trường nội địa và quốc tế.
  • Người tiêu dùng có thể hưởng lợi từ việc giá hàng hóa nhập khẩu được hạ thấp.

❓ 자주 묻는 질문

Danh mục hàng hóa nào được áp dụng thuế suất ưu đãi đặc biệt?

Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt được ban hành kèm theo Quyết định này, áp dụng cho các hàng hóa nhập khẩu từ các nước ASEAN vào Việt Nam trong giai đoạn 2006 - 2013.

Quyết định có hiệu lực khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Các doanh nghiệp cần làm gì để tận dụng thuế suất ưu đãi đặc biệt?

Doanh nghiệp cần khai hải quan hàng hóa nhập khẩu theo Danh mục được ban hành kèm theo Quyết định này, và áp dụng mức thuế suất ưu đãi đặc biệt.

Quyết định này áp dụng cho các loại hình doanh nghiệp nào?

Quyết định áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp có hoạt động nhập khẩu hàng hóa từ các nước ASEAN vào Việt Nam trong giai đoạn 2006 - 2013.

Nếu không khai hải quan theo Danh mục, doanh nghiệp sẽ bị xử phạt như thế nào?

Thông tin về chế tài vi phạm chưa được nêu trong văn bản này. Do đó, cần tham khảo các quy định khác của pháp luật về thuế và hải quan để biết cụ thể.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 09/2006/QĐ-BTC
Ngày 28 tháng 2 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2006 - 2013.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo; áp dụng cho các tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này./.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trương Chí Trung

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
09/2006/QĐ-BTC
Quyết định số 09/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2006 - 2013
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.