🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH THỜI HẠN BẢO QUẢN TÀI LIỆU HÌNH THÀNH TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CẦN GIỜ
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CẦN GIỜ
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 26/2008/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2008 của Quốc hội khóa XII về thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường;
Căn cứ Nghị quyết số 724/2009/UBTVQH12 ngày 16 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về danh sách huyện, quận, phường của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường;
Căn cứ Nghị quyết số 725/2009/UBTVQH12 ngày 16 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XII về điều chỉnh nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Ủy ban nhân dân huyện, quận, phường nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường;
Căn cứ Thông tư số 13/2011/TT-BNV ngày 24 tháng 10 năm 2011 của Bộ Nội vụ về quy định thời hạn bảo quản tài liệu hình thành trong của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Xét đề nghị của Trưởng Phòng Nội vụ huyện tại Tờ trình số 82/TTr-NV ngày 29 tháng 8 năm 2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng thời hạn bảo quản tài liệu hình thành trong hoạt động của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 7 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện, Trưởng Phòng Nội vụ huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc nguồn nộp lưu vào Lưu trữ huyện có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG THỜI HẠN
BẢO QUẢN TÀI LIỆU HÌNH THÀNH TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CẦN GIỜ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân huyện)
|
STT |
TÊN NHÓM HỒ SƠ, TÀI LIỆU |
THỜI HẠN BẢO QUẢN |
GHI CHÚ |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
I. TỔNG HỢP |
|
|
|
|
1. Công tác lãnh đạo, chỉ đạo chung |
|
|
|
1 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về các vấn đề kinh tế - xã hội |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
2 |
Tài liệu của cơ quan cấp trên, huyện chỉ đạo trực tiếp về các vấn đề kinh tế - xã hội của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
3 |
Chương trình, kế hoạch, báo cáo công tác của Ủy ban nhân dân huyện: - Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng |
20 năm 5 năm |
|
|
4 |
Hồ sơ kiểm tra tình hình chỉ đạo, thực hiện các chế độ, quy định, chương trình về các vấn đề kinh tế - xã hội của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
5 |
Hồ sơ, tài liệu về các hội nghị, kỳ họp của huyện: - Tổng kết công tác năm, nhiều năm - Sơ kết 6 tháng - Sơ kết tháng - Kỳ họp của Ủy ban nhân dân huyện, Thường trực UBND huyện (thường kỳ, bất thường) |
Vĩnh viễn 20 năm 5 năm Vĩnh viễn |
|
|
6 |
Hồ sơ hội nghị, hội thảo nhân dịp kỷ niệm các ngày lễ lớn hoặc các sự kiện quan trọng của đất nước, của địa phương do huyện thực hiện |
Vĩnh viễn |
|
|
7 |
Hồ sơ xây dựng Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
8 |
Thông báo kết quả, ý kiến kết luận các cuộc họp thường kỳ, bất thường và cuộc họp giao ban hàng tháng của Ủy ban nhân dân huyện, Thường trực UBND huyện, của Chủ tịch và các Phó Chủ tịch |
20 năm |
|
|
9 |
Sổ ghi biên bản các cuộc họp |
Vĩnh viễn |
|
|
10 |
Sổ tay công tác của: - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch huyện - Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng |
Vĩnh viễn 20 năm |
|
|
|
2. Quy hoạch |
|
|
|
11 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về các vấn đề quy hoạch |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
12 |
Tài liệu của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về công tác quy hoạch trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
13 |
Chương trình, kế hoạch, báo cáo về công tác quy hoạch của huyện: |
|
|
|
- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng |
Vĩnh viễn 20 năm 5 năm |
|
|
|
14 |
Hồ sơ, tài liệu về quy hoạch tổng thể của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
15 |
Hồ sơ xây dựng và phê duyệt đề án chiến lược, đề án quy hoạch phát triển địa phương (vùng, lãnh thổ, ngành…) |
Vĩnh viễn |
|
|
16 |
Hồ sơ thẩm định đề án chiến lược, đề án quy hoạch phát triển địa phương (vùng, lãnh thổ, ngành…) |
Vĩnh viễn |
|
|
17 |
Hồ sơ xây dựng và tổ chức thực hiện các đề án, dự án, chương trình mục tiêu của địa phương |
Vĩnh viễn |
|
|
18 |
Hồ sơ, tài liệu về quy hoạch chi tiết các ngành (công nghiệp, thương mại, du lịch, các khu đô thị, vùng nông thôn…) trong huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
19 |
Hồ sơ, tài liệu về quy hoạch chi tiết các khu vực xã, thị trấn |
Vĩnh viễn |
|
|
20 |
Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác quy hoạch của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
21 |
Công văn trao đổi về công tác quy hoạch |
10 năm |
|
|
|
3. Kế hoạch |
|
|
|
22 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác kế hoạch |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
23 |
Tài liệu của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về công tác kế hoạch của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
24 |
Báo cáo công tác kế hoạch của UBND huyện: - Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng |
Vĩnh viễn 20 năm 5 năm |
|
|
25 |
Hồ sơ, tài liệu về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
26 |
Chỉ tiêu kế hoạch tổng hợp phát triển kinh tế - xã hội của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
27 |
Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố giao chỉ tiêu kế hoạch nhà nước hàng năm cho huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
28 |
Quyết định của Ủy ban nhân dân huyện giao chỉ tiêu kế hoạch nhà nước hàng năm cho các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp, xã, thị trấn |
Vĩnh viễn |
|
|
29 |
Hồ sơ về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm của các cơ quan, đơn vị, các xã, thị trấn |
Vĩnh viễn |
|
|
30 |
Hồ sơ đánh giá việc thực hiện các đề án, dự án, chương trình, mục tiêu của huyện: |
|
|
|
- Tổng kết - Sơ kết |
Vĩnh viễn 20 năm |
|
|
|
31 |
Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác kế hoạch |
Vĩnh viễn |
|
|
32 |
Công văn trao đổi về công tác kế hoạch |
10 năm |
|
|
|
4. Đầu tư |
|
|
|
33 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực đầu tư |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
34 |
Tài liệu của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về lĩnh vực đầu tư ở địa phương |
Vĩnh viễn |
|
|
35 |
Chương trình, kế hoạch, báo cáo về công tác đầu tư của huyện: - Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng |
20 năm 5 năm |
|
|
36 |
Dự toán ngân sách và báo cáo thực hiện kế hoạch đầu tư hàng năm, nhiều năm của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
37 |
Hồ sơ kêu gọi đầu tư và quản lý vốn đầu tư |
Vĩnh viễn |
|
|
38 |
Hồ sơ các dự án, đề án, chương trình mục tiêu của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
39 |
Hồ sơ thực hiện và thẩm định các dự án, đề án, chương trình mục tiêu |
Vĩnh viễn |
|
|
40 |
Hồ sơ Hội nghị công tác đầu tư: - Tổng kết - Sơ kết - Chuyên đề |
Vĩnh viễn 20 năm Vĩnh viễn |
|
|
41 |
Công văn trao đổi về công tác đầu tư |
10 năm |
|
|
|
5. Thống kê |
|
|
|
42 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác thống kê, điều tra |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
43 |
Tài liệu của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về công tác thống kê, điều tra trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
44 |
Chương trình, kế hoạch, báo cáo về công tác thống kê, điều tra của huyện: |
|
|
|
- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng |
Vĩnh viễn 20 năm 5 năm |
|
|
|
45 |
Hồ sơ, tài liệu thống kê, điều tra cơ bản trên địa bàn huyện (đời sống dân cư, nơi ăn ở, sinh hoạt, nghề nghiệp, tôn giáo…) |
Vĩnh viễn |
|
|
46 |
Hồ sơ, tài liệu về tổng điều tra dân số và lao động |
Vĩnh viễn |
|
|
47 |
Hồ sơ, tài liệu về điều tra đất đai, nhà ở |
Vĩnh viễn |
|
|
48 |
Hồ sơ, tài liệu về điều tra các hoạt động sản xuất, kinh doanh của các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
49 |
Báo cáo phân tích và dự báo tình hình phát triển kinh tế xã hội hàng năm, nhiều năm của huyện. |
Vĩnh viễn |
|
|
50 |
Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác thống kê |
Vĩnh viễn |
|
|
51 |
Các loại biểu, báo cáo thống kê định kỳ hàng năm, nhiều năm hoặc đột xuất của UBND huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
52 |
Công văn trao đổi về công tác thống kê, điều tra |
10 năm |
|
|
|
6. Thi đua, khen thưởng |
|
|
|
53 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác thi đua, khen thưởng |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
54 |
Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về công tác thi đua, khen thưởng |
Vĩnh viễn |
|
|
55 |
Chương trình, kế hoạch, báo cáo công tác thi đua, khen thưởng của huyện: |
|
|
|
- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng |
Vĩnh viễn 20 năm 5 năm |
|
|
|
56 |
Quy định, quy chế của Ủy ban nhân dân huyện về công tác thi đua, khen thưởng |
Vĩnh viễn |
|
|
57 |
Hồ sơ tổ chức thực hiện các phong trào thi đua do huyện phát động |
Vĩnh viễn |
|
|
58 |
Hồ sơ khen thưởng các danh hiệu đối với tập thể, cá nhân ở cấp khen thưởng Nhà nước và Ủy ban nhân dân huyện: |
|
|
|
- Khen thưởng thành tích trước và trong kháng chiến (Bằng có công với nước, Kỷ niệm chương, Huân, Huy chương kháng chiến…) |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Khen thưởng thành tích trong quá trình xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng (khen thường xuyên, khen đột xuất, tặng thưởng Huân, Huy chương Lao động, Cờ thi đua…) |
Vĩnh viễn |
|
|
|
59 |
Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác thi đua, khen thưởng do Ủy ban nhân dân huyện tổ chức |
Vĩnh viễn |
|
|
60 |
Các sổ vàng khen thưởng |
Vĩnh viễn |
|
|
61 |
Công văn trao đổi về công tác thi đua, khen thưởng |
10 năm |
|
|
|
7. Quản lý công tác văn thư, lưu trữ |
|
|
|
62 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực văn thư, lưu trữ |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
63 |
Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện hướng dẫn, chỉ đạo trực tiếp về công tác văn thư, lưu trữ |
Vĩnh viễn |
|
|
64 |
Chương trình, kế hoạch, báo cáo về công tác văn thư, lưu trữ của huyện: |
|
|
|
- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý |
Vĩnh viễn 20 năm |
|
|
|
65 |
Báo cáo thống kê tổng hợp của UBND huyện về công tác văn thư, lưu trữ và tài liệu lưu trữ |
Vĩnh viễn |
|
|
66 |
Hồ sơ về công tác kiểm tra, thanh tra công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
67 |
Hồ sơ Hội nghị tổng kết công tác văn thư, lưu trữ hàng năm của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
68 |
Công văn trao đổi về công tác văn thư, lưu trữ |
10 năm |
|
|
|
9. Cải cách hành chính |
|
|
|
69 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác cải cách hành chính |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
70 |
Tài liệu của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về công tác cải cách hành chính của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
71 |
Chương trình, kế hoạch, báo cáo công tác cải cách hành chính của huyện: |
|
|
|
- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng |
Vĩnh viễn 20 năm 5 năm |
|
|
|
72 |
Đề án cải cách hành chính của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
73 |
Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên ngành về công tác cải cách hành chính của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
74 |
Công văn trao đổi về công tác cải cách hành chính |
10 năm |
|
|
|
II. KINH TẾ |
|
|
|
|
1. Tài chính, ngân sách |
|
|
|
75 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực tài chính, ngân hàng |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
76 |
Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện hướng dẫn, chỉ đạo trực tiếp về công tác tài chính, ngân hàng |
Vĩnh viễn |
|
|
77 |
Chương trình, kế hoạch, báo cáo về công tác tài chính, ngân sách của huyện: |
|
|
|
- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng |
Vĩnh viễn 20 năm 5 năm |
|
|
|
78 |
Hồ sơ lập dự toán thu chi ngân sách hàng năm của huyện |
20 năm |
|
|
79 |
Hồ sơ giao dự toán thu chi ngân sách hàng năm: - Thành phố giao cho huyện - Huyện giao cho các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp, các xã, thị trấn. |
Vĩnh viễn Vĩnh viễn |
|
|
80 |
Báo cáo thực hiện dự toán ngân sách nhà nước của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
81 |
Hồ sơ, tài liệu điều chỉnh dự toán thu chi ngân sách của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
82 |
Báo cáo tài chính hàng năm của cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp, các xã, thị trấn |
Vĩnh viễn |
|
|
83 |
Báo cáo quyết toán thu chi ngân sách: - Hàng năm - 6 tháng, quý - Tháng |
Vĩnh viễn 20 năm 5 năm |
|
|
84 |
Hồ sơ, tài liệu về việc kiểm tra thực hiện dự toán ngân sách và quyết toán ngân sách hàng năm |
20 năm |
|
|
85 |
Hồ sơ, tài liệu kiểm tra, kiểm toán của cơ quan kiểm toán Nhà nước theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền tại huyện |
20 năm |
|
|
86 |
Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác tài chính hàng năm do huyện tổ chức |
Vĩnh viễn |
|
|
87 |
Công văn trao đổi về công tác tài chính, ngân sách |
10 năm |
|
|
|
2. Vốn, kinh phí |
|
|
|
88 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực vốn, kinh phí |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
89 |
Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về quản lý vốn, kinh phí |
Vĩnh viễn |
|
|
90 |
Chương trình, kế hoạch, báo cáo thực hiện cấp phát vốn đầu tư của huyện: |
|
|
|
- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý |
Vĩnh viễn 20 năm |
|
|
|
91 |
Báo cáo thực hiện vốn đầu tư hàng năm của các huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
92 |
Hồ sơ, tài liệu về lĩnh vực kêu gọi đầu tư, hợp tác đầu tư và quản lý vốn đầu tư |
Vĩnh viễn |
|
|
93 |
Hồ sơ, tài liệu về công tác đền bù, giải phóng mặt bằng trong công tác đầu tư |
20 năm |
|
|
94 |
Hồ sơ về việc giải quyết kinh phí, cấp vốn cho các đơn vị |
20 năm |
|
|
95 |
Hồ sơ Hội nghị tổng kết công tác sử dụng kinh phí và vốn hàng năm của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
96 |
Công văn trao đổi về vấn đề vốn, kinh phí |
10 năm |
|
|
|
3. Quản lý công sản |
|
|
|
97 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác quản lý công sản |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
98 |
Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp việc quản lý công sản trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
99 |
Báo cáo về công tác quản lý công sản hàng năm của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
100 |
Báo cáo tổng hợp tình hình tăng giảm tài sản Nhà nước của các cơ quan, đơn vị, xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
20 năm |
|
|
101 |
Báo cáo về công tác quản lý công sản hàng năm của các cơ quan, đơn vị, xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
20 năm |
|
|
102 |
Hồ sơ, tài liệu về quản lý công sản (Khu du lịch, đất đai, trụ sở làm việc…) của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
103 |
Hồ sơ, tài liệu về thay đổi chủ sở hữu tài sản công |
Vĩnh viễn |
|
|
104 |
Hồ sơ, tài liệu tổng kiểm kê tài sản cố định của huyện |
20 năm |
|
|
105 |
Hồ sơ xử lý, giải quyết các vụ việc, vấn đề liên quan đến quản lý tài sản công |
10 năm |
|
|
106 |
Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác quản lý công sản |
Vĩnh viễn |
|
|
107 |
Công văn trao đổi về việc quản lý, mua sắm tài sản nhà nước |
10 năm |
|
|
|
4. Kiểm toán |
|
|
|
108 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác kiểm toán |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
109 |
Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện hướng dẫn, chỉ đạo trực tiếp về công tác kiểm toán |
Vĩnh viễn |
|
|
110 |
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước về kiểm toán |
Vĩnh viễn |
|
|
111 |
Hồ sơ, tài liệu về tổ chức thực hiện về triển khai chế độ, chính sách kiểm toán tại các địa phương |
20 năm |
|
|
112 |
Báo cáo của các sở, ban, ngành, doanh nghiệp về công tác kiểm toán |
Vĩnh viễn |
|
|
113 |
Hồ sơ kiểm toán: Kiểm toán Nhà nước Kiểm toán nội bộ |
Vĩnh viễn 20 năm |
|
|
114 |
Công văn trao đổi về công tác kiểm toán |
10 năm |
|
|
|
5. Vật giá |
|
|
|
115 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác giá cả |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
116 |
Văn bản của cơ quan cấp trên, UBND huyện về quản lý giá cả, thị trường và quy định về khung giá trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
117 |
Báo cáo về tình hình giá cả, thị trường và công tác quản lý chỉ đạo, định hướng điều hành giá cả ở huyện: |
|
|
|
- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng |
Vĩnh viễn 20 năm 5 năm |
|
|
|
118 |
Công văn trao đổi về công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá cả |
10 năm |
|
|
|
6. Thuế |
|
|
|
119 |
Tài liệu chỉ đạo chung của trung ương về lĩnh vực thuế |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
120 |
Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện quy định các mức thuế, phí, lệ phí trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
121 |
Chỉ tiêu pháp lệnh và chỉ tiêu phấn đấu thu ngân sách Nhà nước hàng năm của huyện (chính thức, bổ sung, điều chỉnh) |
Vĩnh viễn |
|
|
122 |
Hồ sơ xây dựng và phê duyệt dự toán thu ngân sách Nhà nước hàng năm của ngành thuế |
Vĩnh viễn |
|
|
123 |
Báo cáo tổng hợp nguồn thu thuế hàng năm của ngành thuế |
Vĩnh viễn |
|
|
124 |
Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác thuế của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
125 |
Công văn trao đổi về công tác thu ngân sách |
10 năm |
|
|
|
7. Quản lý thị trường |
|
|
|
126 |
Tài liệu chỉ đạo chung của trung ương về lĩnh vực quản lý thị trường |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
127 |
Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện hướng dẫn, chỉ đạo trực tiếp về công tác quản lý thị trường trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
128 |
Kế hoạch, báo cáo tình hình quản lý thị trường của huyện: - Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng |
20 năm 5 năm |
|
|
129 |
Hồ sơ xử lý, giải quyết các vụ việc liên quan đến lĩnh vực quản lý thị trường trên địa bàn huyện: |
|
|
|
- Vụ việc nghiêm trọng - Vụ việc khác |
Vĩnh viễn 20 năm |
|
|
|
130 |
Công văn trao đổi về công tác quản lý thị trường |
10 năm |
|
|
|
8. Dự trữ quốc gia |
|
|
|
131 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác dự trữ quốc gia |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
132 |
Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện hướng dẫn, chỉ đạo trực tiếp việc thực hiện công tác dự trữ quốc gia trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
133 |
Kế hoạch, báo cáo về công tác dự trữ hàng năm, nhiều năm của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
134 |
Tài liệu về việc lập quỹ dự trữ theo quy định |
Vĩnh viễn |
|
|
135 |
Hồ sơ thực hiện các nhiệm vụ dự trữ quốc gia |
Vĩnh viễn |
|
|
136 |
Công văn trao đổi về công tác dự trữ quốc gia |
10 năm |
|
|
|
9. Tài chính doanh nghiệp |
|
|
|
137 |
Tài liệu chỉ đạo chung của các cơ quan trung ương về hoạt động tài chính doanh nghiệp |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
138 |
Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện hướng dẫn, chỉ đạo trực tiếp về công tác tài chính doanh nghiệp trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
139 |
Báo cáo đánh giá tài chính doanh nghiệp hàng năm của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
140 |
Tài liệu về việc sắp xếp, xếp hạng doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn huyện |
20 năm |
|
|
141 |
Tài liệu về việc thành lập, tổ chức lại doanh nghiệp, cấp, đổi giấy phép và sắp xếp sản xuất kinh doanh trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
142 |
Hồ sơ, tài liệu về giải thể, phá sản doanh nghiệp |
Vĩnh viễn |
|
|
143 |
Hồ sơ, tài liệu về việc cổ phần hóa doanh nghiệp |
Vĩnh viễn |
|
|
144 |
Hồ sơ quản lý doanh nghiệp nước ngoài hoạt động trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
145 |
Công văn trao đổi về tài chính doanh nghiệp |
10 năm |
|
|
|
10. Hải quan |
|
|
|
146 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác hải quan |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
147 |
Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện hướng dẫn, chỉ đạo trực tiếp về công tác hải quan trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
148 |
Kế hoạch, báo cáo về công tác hải quan của huyện: - Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng |
Vĩnh viễn 20 năm 5 năm |
|
|
149 |
Hồ sơ quản lý công tác xuất nhập khẩu hàng hóa, thu lệ phí hải quan và chống buôn lậu qua cửa khẩu |
20 năm |
|
|
150 |
Hồ sơ xử lý các trường hợp vi phạm quy định về hải quan |
10 năm |
|
|
151 |
Hồ sơ Hội nghị chuyên đề về công tác hải quan của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
152 |
Công văn trao đổi, giao dịch về công tác hải quan |
10 năm |
|
|
|
11. Ngân hàng |
|
|
|
153 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực ngân hàng |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
154 |
Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về công tác ngân hàng |
Vĩnh viễn |
|
|
155 |
Kế hoạch, báo cáo về tình hình hoạt động của các Ngân hàng huyện: |
|
|
|
|
- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng |
Vĩnh viễn 20 năm 5 năm |
|
|
156 |
Hồ sơ, tài liệu về những vụ vi phạm xảy ra trong lĩnh vực ngân hàng: |
|
|
|
|
- Nghiêm trọng - Các vụ khác |
Vĩnh viễn 20 năm |
|
|
157 |
Hồ sơ về công tác thu đổi tiền tệ |
Vĩnh viễn |
|
|
158 |
Tài liệu của UBND huyện về việc kiểm tra quản lý tiền mặt ở các cơ quan và quản lý vàng bạc, đá quý, kim cương… |
20 năm |
|
|
160 |
Hồ sơ Hội nghị chuyên đề về công tác ngân hàng của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
161 |
Công văn trao đổi về công tác ngân hàng |
10 năm |
|
|
|
12. Kho bạc |
|
|
|
162 |
Tài liệu chỉ đạo, hướng dẫn chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực kho bạc |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
163 |
Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về công tác kho bạc ở huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
164 |
Kế hoạch, báo cáo tình hình hoạt động của Kho bạc Nhà nước huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
165 |
Hồ sơ Hội nghị chuyên đề về công tác kho bạc của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
166 |
Công văn trao đổi về lĩnh vực kho bạc |
10 năm |
|
|
|
III. NÔNG NGHIỆP - LÂM NGHIỆP - NGƯ NGHIỆP - DIÊM NGHIỆP - THỦY SẢN - THỦY LỢI |
|
|
|
|
1. Nông nghiệp |
|
|
|
167 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực nông nghiệp |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
168 |
Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về nông nghiệp trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
169 |
Chương trình, kế hoạch, báo cáo về lĩnh vực nông nghiệp của huyện: |
|
|
|
- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng |
Vĩnh viễn 20 năm 5 năm |
|
|
|
170 |
Hồ sơ chỉ đạo điểm, điển hình của huyện về những vấn đề nông nghiệp |
Vĩnh viễn |
|
|
171 |
Bản đồ quy hoạch và thực trạng phát triển các vùng trồng trọt, chăn nuôi, các loại giống cây, giống con và sử dụng các loại cơ giới, vật tư nông nghiệp trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
172 |
Hồ sơ, tài liệu về công tác thú y (phòng, chữa bệnh, dịch; phòng chống rét cho gia súc, gia cầm…) |
20 năm |
|
|
173 |
Kế hoạch, báo cáo thanh tra về các vấn đề nông nghiệp của huyện |
20 năm |
|
|
174 |
Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về lĩnh vực nông nghiệp |
Vĩnh viễn |
|
|
175 |
Sổ sách thống kê, theo dõi, số liệu điều tra tổng hợp về tình hình biến động, phát triển các đề trong nông nghiệp của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
176 |
Công văn trao đổi về lĩnh vực nông nghiệp |
10 năm |
|
|
|
2. Chính sách phát triển nông thôn |
|
|
|
177 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về chính sách phát triển nông thôn |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
178 |
Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về các chính sách phát triển nông thôn trong huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
179 |
Chương trình, kế hoạch, báo cáo tình hình thực hiện các chính sách phát triển nông thôn của huyện: |
|
|
|
- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng |
Vĩnh viễn 20 năm 5 năm |
|
|
|
180 |
Báo cáo chuyên đề của huyện về việc thực hiện các chính sách phát triển nông thôn |
Vĩnh viễn |
|
|
181 |
Hồ sơ chỉ đạo điểm, điển hình về thực hiện các chính sách phát triển nông thôn tại các địa phương trong huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
182 |
Hồ sơ giải quyết những vấn đề quan trọng trong thực hiện các chính sách phát triển nông thôn ở huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
183 |
Bản đồ quy hoạch và thực trạng về tình hình thực hiện các chính sách phát triển nông thôn tại các địa phương trong huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
184 |
Hồ sơ, tài liệu về chương trình nước sạch tại các địa phương trong huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
185 |
Hồ sơ, tài liệu về thực hiện giãn dân, di dân đi vùng kinh tế mới |
Vĩnh viễn |
|
|
186 |
Hồ sơ, tài liệu về quản lý công tác định canh, định cư |
Vĩnh viễn |
|
|
187 |
Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về chính sách phát triển nông thôn của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
188 |
Sổ sách thống kê, theo dõi, tổng hợp về tình hình thực hiện các chính sách phát triển nông thôn trong huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
189 |
Công văn trao đổi về công tác phát triển nông thôn |
10 năm |
|
|
|
3. Lâm nghiệp |
|
|
|
190 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực lâm nghiệp |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
191 |
Tập văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện quản lý chỉ đạo trực tiếp về lâm nghiệp trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
192 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo về công tác lâm nghiệp của huyện: |
|
|
|
- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng |
Vĩnh viễn 20 năm 5 năm |
|
|
|
193 |
Hồ sơ chỉ đạo điểm, điển hình về quản lý trong lĩnh vực lâm nghiệp |
Vĩnh viễn |
|
|
194 |
Báo cáo chuyên đề nghiên cứu lĩnh vực lâm nghiệp |
Vĩnh viễn |
|
|
195 |
Bản đồ quy hoạch và bản đồ thực trạng phát triển rừng trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
196 |
Hồ sơ, tài liệu quản lý việc sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
197 |
Hồ sơ, tài liệu về cho thuê đất rừng gắn với phát triển kinh tế và phát triển rừng |
Vĩnh viễn |
|
|
198 |
Hồ sơ xử lý những vụ, việc vi phạm trong lĩnh vực lâm nghiệp: |
|
|
|
- Nghiêm trọng - Các vụ việc khác |
Vĩnh viễn 20 năm |
|
|
|
199 |
Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về lĩnh vực lâm nghiệp trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
200 |
Công văn trao đổi về lĩnh vực lâm nghiệp |
10 năm |
|
|
|
4. Ngư nghiệp |
|
|
|
201 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực ngư nghiệp |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
202 |
Tập văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện quản lý chỉ đạo trực tiếp về ngư nghiệp trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
203 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo về công tác ngư nghiệp của huyện: |
|
|
|
- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng |
Vĩnh viễn 20 năm 5 năm |
|
|
|
204 |
Hồ sơ chỉ đạo điểm, điển hình về quản lý trong lĩnh vực ngư nghiệp |
Vĩnh viễn |
|
|
205 |
Báo cáo chuyên đề về lĩnh vực ngư nghiệp |
Vĩnh viễn |
|
|
206 |
Bản đồ quy hoạch và bản đồ thực trạng phát triển ngư nghiệp trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
207 |
Hồ sơ, tài liệu về công tác hỗ trợ ngư dân |
20 năm |
|
|
208 |
Danh mục cấm đánh bắt và hồ sơ công tác kiểm ngư |
20 năm |
|
|
209 |
Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về lĩnh vực ngư nghiệp trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
210 |
Công văn trao đổi về lĩnh vực ngư nghiệp |
10 năm |
|
|
|
5. Diêm nghiệp |
|
|
|
211 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực diêm nghiệp |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
212 |
Tập văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện quản lý chỉ đạo trực tiếp về diêm nghiệp trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
213 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo về công tác diêm nghiệp của huyện: |
|
|
|
- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng |
Vĩnh viễn 20 năm 5 năm |
|
|
|
214 |
Hồ sơ chỉ đạo điểm, điển hình về quản lý trong lĩnh vực diêm nghiệp |
Vĩnh viễn |
|
|
215 |
Báo cáo chuyên đề về lĩnh vực diêm nghiệp |
Vĩnh viễn |
|
|
216 |
Bản đồ quy hoạch và bản đồ thực trạng phát triển diêm nghiệp trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
217 |
Hồ sơ, tài liệu quản lý việc sử dụng đất diêm nghiệp trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
218 |
Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về lĩnh vực diêm nghiệp trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
219 |
Công văn trao đổi về lĩnh vực diêm nghiệp |
10 năm |
|
|
|
6. Thủy sản |
|
|
|
220 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác thủy sản |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
221 |
Tập văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện quản lý, chỉ đạo trực tiếp về các vấn đề thủy sản trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
222 |
Chương trình, kế hoạch, báo cáo về các hoạt động về lĩnh vực thủy sản của huyện: |
|
|
|
- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng |
Vĩnh viễn 20 năm 5 năm |
|
|
|
223 |
Hồ sơ giải quyết những vấn đề về lĩnh vực thủy sản trên địa bàn huyện: |
|
|
|
- Nghiêm trọng - Các vụ việc khác |
Vĩnh viễn 20 năm |
|
|
|
224 |
Hồ sơ chỉ đạo điểm xây dựng các mô hình nuôi trồng, chế biến, khai thác thủy sản… trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
225 |
Hồ sơ, tài liệu về xây dựng đề án quy hoạch và phát triển ngành thủy sản trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
226 |
Hồ sơ, tài liệu quản lý việc sử dụng đất để nuôi trồng thủy sản trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
227 |
Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác nuôi trồng, chế biến, khai thác thủy sản của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
228 |
Sổ sách theo dõi, tổng hợp số liệu về ngành thủy sản qua các năm |
Vĩnh viễn |
|
|
229 |
Công văn trao đổi về lĩnh vực thủy sản |
10 năm |
|
|
|
7. Thủy lợi |
|
|
|
230 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về công tác thủy lợi |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
231 |
Tập văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện quản lý, chỉ đạo trực tiếp về các vấn đề thủy lợi trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
232 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác thủy lợi của huyện: |
|
|
|
|
- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng |
Vĩnh viễn 20 năm 5 năm |
|
|
233 |
Hồ sơ chỉ đạo điểm, điển hình về những vấn đề thủy lợi trong huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
234 |
Báo cáo chuyên đề của huyện về các vấn đề về công tác thủy lợi |
Vĩnh viễn |
|
|
235 |
Tài liệu, bản đồ quy hoạch, thực trạng hệ thống đê điều, thủy lợi |
Vĩnh viễn |
|
|
236 |
Hồ sơ xây dựng, tu bổ các công trình thủy lợi do huyện quản lý |
Bảo quản theo tuổi thọ công trình |
|
|
237 |
Hồ sơ, tài liệu về công tác phòng chống bão lụt trên địa bàn huyện: |
|
|
|
|
- Điển hình - Không điển hình |
Vĩnh viễn 20 năm |
|
|
238 |
Hồ sơ, tài liệu về công tác quản lý và bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
239 |
Hồ sơ về các vụ vi phạm việc bảo vệ đê điều trên địa bàn huyện: |
|
|
|
|
- Nghiêm trọng - Các vụ khác |
Vĩnh viễn 20 năm |
|
|
240 |
Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác thủy lợi do huyện tổ chức |
Vĩnh viễn |
|
|
241 |
Sổ sách thống kê, theo dõi số liệu điều tra về các vấn đề thủy lợi |
Vĩnh viễn |
|
|
242 |
Công văn trao đổi về công tác thủy lợi của huyện |
10 năm |
|
|
|
IV. CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
1. Công nghiệp |
|
|
|
243 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực công nghiệp |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
244 |
Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp về lĩnh vực công nghiệp |
Vĩnh viễn |
|
|
245 |
Chương trình, kế hoạch, báo cáo về phát triển công nghiệp của huyện: |
|
|
|
|
- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng |
Vĩnh viễn 20 năm 5 năm |
|
|
246 |
Tài liệu về các chủ trương, biện pháp thực hiện công nghiệp hóa trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
247 |
Hồ sơ quản lý việc thực hiện các chương trình, dự án phát triển công nghiệp, xây dựng và phát triển các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
248 |
Hồ sơ về các khu công nghiệp, dự án thành lập, đầu tư các khu công nghiệp |
Vĩnh viễn |
|
|
249 |
Hồ sơ Hội nghị chuyên đề về lĩnh vực công nghiệp của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
250 |
Công văn trao đổi về lĩnh vực công nghiệp |
10 năm |
|
|
|
2. Tiểu - thủ công nghiệp |
|
|
|
251 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực tiểu - thủ công nghiệp |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
252 |
Hồ sơ, tài liệu về quy hoạch xây dựng và phát triển ngành tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn huyện (tổng thể, chi tiết) |
Vĩnh viễn |
|
|
253 |
Chương trình, kế hoạch, báo cáo về tình hình sản xuất thủ công nghiệp của huyện: |
|
|
|
|
- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng |
Vĩnh viễn 20 năm 5 năm |
|
|
254 |
Hồ sơ, tài liệu về tiếp nhận, chuyển giao công nghệ cho sản xuất thủ công nghiệp |
20 năm |
|
|
255 |
Hồ sơ chỉ đạo điểm, xây dựng mô hình làng nghề sản xuất, HTX sản xuất thủ công nghiệp |
Vĩnh viễn |
|
|
256 |
Hồ sơ, tài liệu về các thương hiệu sản phẩm hàng hóa của các HTX, các làng nghề tại huyện: chế biến nông, lâm, thủy sản; khai thác, sản xuất vật liệu xây dựng; chế biến lương thực thực phẩm; gia công cơ khí, hàng mộc dân dụng… |
Vĩnh viễn |
|
|
257 |
Hồ sơ Hội nghị tổng kết và Hội nghị chuyên đề về công tác tiểu - thủ công nghiệp của huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
258 |
Công văn trao đổi về lĩnh vực tiểu thủ công nghiệp |
10 năm |
|
|
|
3. Điện |
|
|
|
259 |
Tài liệu chỉ đạo chung của cơ quan trung ương về lĩnh vực điện lực |
Lưu tại đơn vị chức năng đến khi hết hiệu lực |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
260 |
Văn bản của cơ quan cấp trên, của huyện chỉ đạo trực tiếp về công tác điện lực |
Vĩnh viễn |
|
|
261 |
Kế hoạch, báo cáo về lĩnh vực điện lực của huyện: |
|
|
|
|
- Hàng năm, nhiều năm - 9 tháng, 6 tháng, quý - Tháng |
Vĩnh viễn 20 năm 5 năm |
|
|
262 |
Hồ sơ về quy hoạch và phát triển mạng lưới điện trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
263 |
Văn bản chỉ đạo, báo cáo về công tác quản lý chất lượng điện và giá điện trên địa bàn huyện |
Vĩnh viễn |
|
|
264 |
Hồ sơ xây dựng các công trình điện do cấp huyện đầu tư |
Tồn tại theo tuổi thọ công trình |
|
|
265 |
Hồ sơ Hội nghị tổng kết công tác điện lực của huyện |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.