Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị tại các phòng phục vụ hoạt động chung trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

Số hiệu09/2017/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhGia Lai
Người kýHồ Quốc Dũng — Chủ tịch
Cập nhật28/06/2026
NgànhTài Sản Công
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành01/03/2017
Ngày áp dụng10/03/2017
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN 
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 09/2017/QĐ-UBND
Bình Định, ngày 1 tháng 3 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị tại các phòng phục
vụ hoạt động chung trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi

 quản lý của tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Quản lý sử dụng tài sản nhà nước ngày 03/6/2008;

Căn cứ Luật Thực hành tiết kiệm chống lãng phí ngày 26/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý sử dụng tài sản nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BTC ngày 01/02/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 136/TTr-STC ngày 27/02/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị tại các phòng phục vụ hoạt động chung trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Căn cứ tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị tại các phòng phục vụ hoạt động chung quy định tại Điều 1 của quyết định này, các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan thực hiện việc trang bị máy móc, thiết bị tại các phòng phục vụ hoạt động chung theo quy định hiện hành của Nhà nước.

2. Giao Sở Tài chính tham mưu, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét quyết định việc trang bị theo tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị tại các phòng phục vụ hoạt động chung cho các cơ quan, đơn vị thành lập mới hoặc theo yêu cầu chuyên môn nghiệp vụ phát sinh theo quy định.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 10/3/2017.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Hồ Quốc Dũng

PHỤ LỤC

Danh mục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị tại các phòng phục vụ hoạt
động chung thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

(Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND

ngày 01/3/2017 của UBND tỉnh Bình Định)

TT Tên tiêu chuẩn, định mức Số lượng tối đa (bộ/chiếc) Mức giá tối đa (triệu đồng) Ghi chú
A Máy móc, thiết bị tại các phòng phục vụ hoạt động chung của Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng HĐND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh
I Phòng họp
a Phòng họp lớn
1 Thiết bị trực tuyến 01

245

theo nhu cầu thực tế để trang bị họp trực tuyến
2 Máy Chiếu+ Thiết bị chiếu + Màn chiếu 01

60

3 Hệ thống đàm thoại (Micro rùa hoặc Micro không dây) 01

126

4 Tivi 03

100

5 Camera/Webcam (theo tiêu chuẩn) 02

8

6 Hệ thống âm thanh 01

60

7 Máy điều hòa 08

120

8 Bộ bàn ghế Chủ tọa 05

150

9 Các thiết bị khác (nếu cần). 01

30

b Phòng họp Thường vụ
1 Máy Chiếu+ Thiết bị chiếu + Màn chiếu 01

60

2 Tivi 01

17

3 Camera/W ebcam 01

4

4 Máy điều hòa 04

60

5 Các thiết bị khác (nếu cần). 01

15

II Phòng thường trực:
1 Tivi 01

14

2 Camera 01

4

3 Máy điều hòa 04

60

4 Các thiết bị khác (nếu cần). 01

15

III Hội trường
1 Máy Chiếu+ Thiết bị chiếu + Màn chiếu 01

60

2 Tivi 01

14

khi không trang bị màn hình chiếu
3 Camera/W ebcam 01

4

TT Tên tiêu chuẩn, định mức Số lượng tối đa (bộ/chiếc) Mức giá tối đa (triệu đồng) Ghi chú
4 Hệ thống âm thanh 01

30

5 Hệ thống đàm thoại (Micro rùa hoặc Micro không dây) 01

20

6 Máy điều hòa 6

90

7 Bộ bàn ghế Chủ tọa 05

150

8 Các thiết bị khác (nếu cần). 01

30

IV Phòng lưu trữ
1 Máy quét 01

29

2 Máy hút ẩm 01

7

3 Máy hút bụi 01

5

4 Máy điều hòa 01

10

5 Hệ thống báo cháy 01

20

6 Các thiết bị khác (nếu cần). 01

15

V Phòng phục vụ hoạt động chung
1 Các thiết bị khác (nếu cần). 01

15

B Máy móc, thiết bị tại các phòng phục vụ hoạt động chung của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các huyện thị xã, thành phố
I Văn phòng Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Văn phòng huyện ủy, Văn phòng HĐND và UBND các huyện, thị xã, thành phố
a Phòng họp
1 Thiết bị trực tuyến 01

245

theo nhu cầu thực tế để trang bị họp trực tuyến
2 Máy Chiếu+ Thiết bị chiếu + Màn chiếu 01

60

3 Hệ thống đàm thoại (Micro rùa hoặc Micro không dây) 01

20

4 Tivi 1

30

khi không trang bị màn hình chiếu
5 Camera/W ebcam 01

4

6 Hệ thống âm thanh 01

30

7 Máy điều hòa 6

90

8 Các thiết bị khác (nếu cần). 01

15

b Hội trường
1 Máy Chiếu+ Thiết bị chiếu + Màn chiếu 01

60

2 Tivi 01

30

khi không trang bị màn hình chiếu
3 Camera/W ebcam 01

4

4 Hệ thống âm thanh 01

30

TT Tên tiêu chuẩn, định mức Số lượng tối đa (bộ/chiếc) Mức giá tối đa (triệu đồng) Ghi chú
5 Hệ thống đàm thoại (Micro rùa hoặc Micro không dây) 01

20

6 Máy điều hòa 06

90

7 Bộ bàn ghế Chủ tọa 03

90

8 Các thiết bị khác (nếu cần). 01

15

c Phòng lưu trữ
1 Máy quét 01

5

2 Máy hút ẩm 01

5

4 Máy điều hòa 01

15

5 Hệ thống báo cháy 01

20

6 Các thiết bị khác (nếu cần). 01

15

d Phòng phục vụ hoạt động chung
Các thiết bị khác (nếu cần). 01

15

II Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở, ban; các đơn vị trực thuộc huyện, thị xã, thành phố quản lý
a Phòng họp
1 Máy chiếu + Màn chiếu 01

15

2 Hệ thống đàm thoại 01

10

3 Tivi (kích cỡ) 01

15

khi không trang bị màn hình chiếu
4 Camera/Webcam (theo tiêu chuẩn) 01

4

5 Máy điều hòa 02

30

6 Hệ thống âm thanh 01

10

7 Các thiết bị khác 01

15

b Hội trường
1 Máy chiếu 01

15

2 Hệ thống đàm thoại 01

10

3 Tivi 01

15

khi không trang bị màn hình chiếu
4 Camera/Webcam (theo tiêu chuẩn) 01

4

5 Máy điều hòa 04

60

6 Hệ thống âm thanh 01

10

7 Bộ bàn ghế Chủ tọa 03

75

8 Các thiết bị khác 01

15

c Phòng lưu trữ
1 Máy quét 01

5

2 Máy hút ẩm 01

5

TT Tên tiêu chuẩn, định mức Số lượng tối đa (bộ/chiếc) Mức giá tối đa (triệu đồng) Ghi chú
4 Máy điều hòa 01

15

5 Hệ thống báo cháy 01

20

6 Các thiết bị khác (nếu cần). 01

15

d Phòng phục vụ hoạt động chung
- Các thiết bị khác (nếu cần). 01

15

Ghi chú: Đối với các loại máy móc, thiết bị khác như: bộ bàn ghế phòng họp, bộ bàn ghế tiếp khách, máy vi tính, máy in, máy photocopy, máy fax, máy scan, điện thoại cố định, tủ đựng tài liệu, giá đựng công văn đi, đến.. .thực hiện áp dụng mức giá tối đa theo tiêu chuẩn thiêt bị văn phòng phổ biến theo Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ


Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

09/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị tại các phòng phục vụ hoạt động chung trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.