Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình 02 năm (2019-2020)

Số hiệu09/2019/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhGia Lai
Người kýPhan Cao Thắng — Phó Chủ tịch
Cập nhật27/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành05/03/2019
Ngày áp dụng15/03/2019
Ngày hết hiệu lực01/04/2026
Tình trạngHết hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

Ký bởi: Sở Tư pháp Êmâil: [email protected] inhdinh.gov.vn Cơ quan: Tỉnh Bình Đinh

Số: 09 /2019/QĐ-UBND

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bĩnh Định, ngày 051háng3 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định giá tối đa dịch vụ xừ lý chất thải rắn
sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
lộ trình 02 năm (2019-2020)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tô chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định sổ 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chỉ tiết và hướng dân thỉ hành một sổ điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số, 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đối, bố sung một sổ điều của Nghị định so 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chỉnh phủ;

Căn cứ Thông tư sổ 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đổi với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư sổ 56/20Ỉ4/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định sổ 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thỉ hành một sổ điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một so điều của Thông tư sổ 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chỉnh;

Căn cứ Thông tư số 07/2017/TT-BXD ngày 15/05/2017 của Bộ Xây dựng hướng dân phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải ran s inh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trĩnh sổ 103/TTr-STC ngày 04/3/2019.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình 02 năm (2019-2020), cụ thể như sau:

  1. Đoi tượng nộp: các to chức, hộ gia đình, cá nhân được cung ứng dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.

  2. Đơn vị thực hiện thu: Đội Quản lý trật tự đô ‘thị huyện Hoài Nhơn.

  3. Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình năm 2019-2020 (đã bao gồm, thuế giá trị gia tăng), cụ thể như Phụ lục kèm theo Quyết định này. '

* Việc thu giá dịch vụ quy định tại Phụ lục nêu trên được thực hiện theo hĩnh thức đổng/đơn vị/tháng, đồng/tẩn là do đơn vị thu thỏa thuận, thong nhất với đổi tượng được cung cấp dịch vụ thông qua hợp đồng để thực hiện cho phù hợp.

  1. Phương thức thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt:

  1. Căn cứ tình hình điều kiện thực tế, Đội Quản lý trật tự đô thị huyện Hoài Nhơn áp dụng mức giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt cụ thể cho phù họp nhưng không vượt quá mức giá tối đa Quy định nêu trên.

  2. Khoản tiền thu từ giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn được xác định là nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công của đơn vị thu. Đơn vị thu có trách nhiệm kê khai và nộp thuế theo quy định pháp luật; đồng thời thực hiện quản lý, sử dụng số tiền thu được sau khi đã nộp thuế theo quy định tại Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày^í tháng 3 năm 2019. .

Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hoài Nhơn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.yC-(vv^>

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH

  • NhưĐiếu 3;

  • Bộ Tài chính;

  • Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;

  • TT Tinh ủy;

  • TT. HĐND tinh;

  • Đoàn ĐBQH tỉnh;

  • UBMTTQ Việt Nam tinh;

  • CT, các PCTŨBND tỉnh;

  • Lãnh đạo VPUBND tỉnh;

  • Lưu: VT, K7, K10, K14, TTTTCB.

PHỤ LỤC

GIÁ TÓI ĐA DiaỂ^j0^vfe^THẢI SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HOÀI NHON, TỈNH BÌNH ĐỊNH ^.SầẼS^. Lộ TRÌNH 02 NĂM (2019-2020)

09 /2019/QĐ-UBND ngày ũ5/ 5/2019 cùa UBND tinh)

s TT

II ^1 /1

Đon vị tính Đon giá xủ’ lý rác thải (đã bao gồm thuế GTGT)
Năm 2019 Năm 2020
I Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh
1 Thị trấn Bồng Sơn đồng/hộ/tháng 1.500 2.000
2 Thị trấn Tam Quan đồng/hộ/tháng 1.500 2.000
3 Xã Tam Quan Bắc đồng/hộ/tháng 1.500 2.000
4 Xã Hoài Đức đồng/hộ/tháng 1.500 2.000
n Đổi vói các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, Ban quản lý chợ
1 Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà đồng/đơn vị/tháng 3.000 4.000
2 Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ đồng/đơn vị/tháng 5.000 6.000
in Mức thu đo-n vị thu gom rác thải thu đối vói ban quản lý, đon vị quản lý chợ (trừ chợ Tam Quan, Bồng Son, Tam Quan Bắc ỏ’ mục VIII) đồng/đơn vị/tháng 100.000 150.000
IV Trường học, nhà trẻ, trụ sỏ’ làm việc của các doanh nghiệp, CO’ quan hành chính, sự nghiệp đồng/đơn vị/tháng 20.000 30.000
V Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ (trên 20 phòng), nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống và hộ kinh doanh có quy mô lón đồng/đơn vị/tháng 30.000 40.000
VI Đối vói các nhà máy, bệnh viện, CO’ sỏ’ sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe (trừ các đối tưọng ở mục VIII) đồng/đơn vị/tháng 40.000 50.000
vn Đối vói các công trình xây dựng đồng/đơn vị/tháng 45.000 60.000
VIII Đối với nhũng đon vị cá biệt phát sinh khối lưọng rác lớn
1 Công ty may Tam Quan đồng/tấn 55.000 65.000
2 Công ty WASH đồng/tấn 55.000 65.000
3 Cty CP may An Phát đồng/tấn 55.000 65.000
4 Trung tâm y tế huyện Hoài Nhon đồng/tấn 55.000 65.000
5 Chợ Tam Quan Bắc đồng/tấn 25.000 30.000
6 Chợ Bồng Sơn đồng/tấn 25.000 30.000
7 Chợ Tam Quan đồng/tấn 25.000 30.000
8 Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn đồng/tấn 55.000 65.000
9 Ban quản lý Cảng cá đồng/tấn 55.000 65.000
IX Các đon vị họp đồng xủ’ lý rác thải
1 Công ty TNHH Chế biến rác thải Duy Anh đồng/tấn 30.000 40.000
2 Doanh nghiệp tư nhân An Trường Thành đồng/tấn 30.000 40.000
3 Doanh nghiệp tư nhân Lê Duy đồng/tấn 30.000 40.000
4 HTXTH Hoài Hải đồng/tấn 30.000 40.000
X Đối vói cảng cá Tam Quan
1 Các hộ mua bán cố định đồng/đơn vị/tháng 5.000 7.000
2 Phương tiện vận tải đồng/đơn vị/tháng 5.000 7.000
3 Tàu thuyền các loại đồng/đơn vị/tháng 5.000 7.000

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
09/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình 02 năm (2019-2020)
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Sửa đổi, bổ sung 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.