Quyết định số 0971/2004/QĐ-BTM Về ban hành danh mục tạm thời hàng hoá tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, nhập khẩu để gia công theo giấy phép của Bộ Thương mại

문서 번호0971/2004/QĐ-BTM
문서 유형결정
발행 기관Bộ Công Thương
서명자Mai Văn Dâu — Thứ trưởng
업데이트20. 06. 2026
산업Công Thương
분야Xuất Nhập Khẩu
발행14. 07. 2004
발효18. 08. 2004
발효일20. 05. 2005
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ THƯƠNG MẠI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 0971/2004/QĐ-BTM
Hà Nội, ngày 14 tháng 7 năm 2004

 

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI

Về ban hành danh mục tạm thời hàng hoá tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, nhập khẩu

để gia công theo giấy phép của Bộ Thương mại

______________________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI

Căn cứ Nghị định số 29/2004/NĐ-CP ngày 16/01/2004 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thương mại;

Căn cứ Nghị định số 57/1998/NĐ-CP ngày 31/7/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, gia công và đại lý mua bán hàng hoá với nước ngoài;

Căn cứ yêu cầu bảo vệ uy tín hàng hoá xuất khẩu của Việt Nam trên trường quốc tế;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Xuất nhập khẩu,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục tạm thời hàng hoá tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu và bán thành phẩm nhập khẩu để gia công theo giấy phép của Bộ Thương mại.

Điều 2. Việc tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu và nhập khẩu để gia công các mặt hàng không nằm trong Danh mục tạm thời hàng hoá nêu tại Điều 1 Quyết dịnh này vẫn thực hiện theo Quy chế kinh doanh theo phương thức tạm nhập tái xuất, quy chế kinh doanh theo phương thức chuyển khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 1311/1998/QĐ-BTM ngày 31/10/1998 của Bộ trưởng Bộ Thương mại và các quy định về gia công hàng hoá tại Thông tư số 18/1998/TT-BTM ngày 28/8/1998 và Thông tư số 20/2001/TT-BTM ngày 17/8/2001 của Bộ Thương mại.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Điều 4. Ông Vụ trưởng Vụ Xuất nhập khẩu, Vụ trưởng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Thương mại, các doanh nghiệp kinh doanh tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, nhập khẩu để gia công các hàng hoá quy định tại Danh mục tạm thời hàng hoá nói trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Mai Văn Dâu

DANH MỤC HÀNG HOÁ TẠM NHẬP TÁI XUẤT, CHUYỂN KHẨU, VÀ BÁN THÀNH PHẨM NHẬP KHẨU

ĐỂ GIA CÔNG THEO GIẤY PHÉP CỦA BỘ THƯƠNG MẠI

(Ban hành kàm theo Quyết định số 0971/2004/QĐ-BTM ngày 14/7/2004 của Bộ Thương mại)

1. Hàng dệt may thành phẩm.

2. Hàng giầy dép thành phẩm.

3. Gỗ và đồ gỗ (bao gồm thành phẩm và bán sản phẩm gỗ để gia công sản phẩm hoàn chỉnh).

4. Xe đạp (dạng nguyên chiếc hoặc bộ linh kiện).

5. Mật ong.

6. Tỏi.

7. Bật lửa gaz thành phẩm.


이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 3
20/2001/TT-BTM Thông tư số 20/2001/TT-BTM Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 44/2001/NĐ-CP ngày 2/8/200 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/1998/NĐ-CP ngày 31/7/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, gia công và đại lý mua bán hàng hoá với nước ngoài 만료됨
근거 2
29/2004/NĐ-CP Nghị định số 29/2004/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thương mại 만료됨
지침을 받음 1
0971/2004/QĐ-BTM
Quyết định số 0971/2004/QĐ-BTM Về ban hành danh mục tạm thời hàng hoá tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, nhập khẩu để gia công theo giấy phép của Bộ Thương mại
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.