Quyết định số 10/2002/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho các mặt hàng dầu mỏ và chế phẩm từ dầu mỏ thuộc nhóm 2709 và 2710. Văn bản này quy định cụ thể mức thuế suất mới áp dụng cho từng loại mặt hàng.
Đối tượng áp dụng
Người nộp tờ khai hải quan, doanh nghiệp nhập khẩu các mặt hàng thuộc danh mục được điều chỉnh trong quyết định này.
Các điểm cốt lõi
- Doanh nghiệp nhập khẩu dầu thô (mã số 2709.00.10) phải chịu thuế suất 25% theo Điều 1.
- Thuế suất đối với condensate (mã số 2709.00.20) là 40% theo Điều 1.
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô (mã số 2710), có thuế suất từ 5% đến 60% tùy thuộc vào từng loại mặt hàng cụ thể theo Điều 1.
- Xăng động cơ cao cấp và thông dụng (mã số 2710.11.11, 11.12, 11.13, 11.14) chịu thuế suất 60% theo Điều 1.
- Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao (mã số 2710.19.27) có thuế suất là 45% theo Điều 1.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Doanh nghiệp nhập khẩu dầu mỏ và chế phẩm từ dầu mỏ sẽ chịu thêm chi phí do thuế suất tăng.
- Người tiêu dùng cuối cùng có thể phải trả giá cao hơn cho các sản phẩm liên quan đến nhiên liệu do chi phí đầu vào tăng.
- Văn bản này giúp điều chỉnh cơ cấu thuế nhập khẩu, góp phần ổn định kinh tế vĩ mô.
❓ Câu hỏi thường gặp
Thuế suất mới áp dụng cho dầu thô là bao nhiêu?
Dầu thô (mã số 2709.00.10) có thuế suất nhập khẩu ưu đãi là 25% theo Điều 1.
Condensate có mức thuế suất bao nhiêu?
Thuế suất đối với condensate (mã số 2709.00.20) là 40% theo Điều 1.
Xăng động cơ cao cấp có mức thuế suất bao nhiêu?
Xăng động cơ cao cấp (mã số 2710.11.11, 11.12) chịu thuế suất 60% theo Điều 1.
Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao có mức thuế suất bao nhiêu?
Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao (mã số 2710.19.27) có thuế suất là 45% theo Điều 1.
Văn bản này áp dụng từ ngày nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp từ ngày 05/02/2002 theo Điều 2.
Toàn văn
| BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 10 /2002/QĐ/BTC | Hà nội, ngày 01 tháng 2 năm 2002 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm
2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
-----------------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 137/2001/QĐ/BTC ngày 18/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
2709 |
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, ở dạng thô |
|||
|
2709 |
00 |
10 |
- Dầu thô (dầu mỏ) |
25 |
|
2709 |
00 |
20 |
- Condensate |
40 |
|
2709 |
00 |
90 |
- Loại khác |
15 |
|
2710 |
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành |
|||
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
Suất (%) |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
phần cơ bản của các chế phẩm đó |
||||
|
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó: |
||||
|
2710 |
11 |
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
||
|
2710 |
11 |
11 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp |
60 |
|
2710 |
11 |
12 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp |
60 |
|
2710 |
11 |
13 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng |
60 |
|
2710 |
11 |
14 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng |
60 |
|
2710 |
11 |
15 |
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì |
60 |
|
2710 |
11 |
16 |
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì |
60 |
|
2710 |
11 |
17 |
- - - Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
11 |
21 |
- - - Xăng trắng |
10 |
|
2710 |
11 |
22 |
- - - Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% |
10 |
|
2710 |
11 |
23 |
- - - Xăng dung môi khác |
10 |
|
2710 |
11 |
24 |
- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
60 |
|
2710 |
11 |
25 |
- - - Dầu nhẹ khác |
60 |
|
2710 |
11 |
29 |
- - - Loại khác |
60 |
|
2710 |
19 |
- - Loại khác |
||
|
- - - Các loại dầu trung bình và các chế phẩm: |
||||
|
2710 |
19 |
11 |
- - - - Dầu hoả thông dụng |
35 |
|
2710 |
19 |
12 |
- - - - Dầu hoả khác bao gồm cả dầu hoá hơi |
35 |
|
2710 |
19 |
13 |
- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên |
25 |
|
2710 |
19 |
14 |
- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C |
25 |
|
2710 |
19 |
15 |
- - - - Paraphin mạch thẳng |
10 |
|
2710 |
19 |
19 |
- - - - Dầu trung bình khác và các chế phẩm |
10 |
|
- - - Loại khác: |
||||
|
2710 |
19 |
21 |
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn |
10 |
|
2710 |
19 |
22 |
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay |
5 |
|
2710 |
19 |
23 |
- - - - Dầu bôi trơn khác |
20 |
|
2710 |
19 |
24 |
- - - - Mỡ bôi trơn |
10 |
|
2710 |
19 |
25 |
- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực |
3 |
|
2710 |
19 |
26 |
- - - - Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện |
10 |
|
2710 |
19 |
27 |
- - - - Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao |
45 |
|
2710 |
19 |
28 |
- - - - Nhiên liệu điêzen khác |
45 |
|
2710 |
19 |
29 |
- - - - Dầu nhiên liệu khác |
10 |
|
2710 |
19 |
30 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
2710 |
90 |
00 |
- Loại khác |
10 |
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 5/2/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
| Nơi nhận: |
KT/BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG (Đã Ký) |
|
- Văn phòng TW Đảng - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước - Viện kiểm sát NDTC, Tòa án nhân dân tối cao - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ - UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW - Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính - Đại diện TCT tại các tỉnh phía Nam - Lưu: VP (HC, TH) TCT (HC, NV3) |
Vũ Văn Ninh |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: