Quyết định số 10/2002/QDD-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 10/2002/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho các mặt hàng dầu mỏ và chế phẩm từ dầu mỏ thuộc nhóm 2709 và 2710. Văn bản này quy định cụ thể mức thuế suất mới áp dụng cho từng loại mặt hàng.

Số hiệu10/2002/QDD-BTC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhBộ Tài Chính
Người kýVũ Văn Ninh
Cập nhật16/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành01/02/2002
Ngày áp dụng05/02/2002
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 10/2002/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho các mặt hàng dầu mỏ và chế phẩm từ dầu mỏ thuộc nhóm 2709 và 2710. Văn bản này quy định cụ thể mức thuế suất mới áp dụng cho từng loại mặt hàng.

Đối tượng áp dụng

Người nộp tờ khai hải quan, doanh nghiệp nhập khẩu các mặt hàng thuộc danh mục được điều chỉnh trong quyết định này.

Các điểm cốt lõi

  • Doanh nghiệp nhập khẩu dầu thô (mã số 2709.00.10) phải chịu thuế suất 25% theo Điều 1.
  • Thuế suất đối với condensate (mã số 2709.00.20) là 40% theo Điều 1.
  • Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô (mã số 2710), có thuế suất từ 5% đến 60% tùy thuộc vào từng loại mặt hàng cụ thể theo Điều 1.
  • Xăng động cơ cao cấp và thông dụng (mã số 2710.11.11, 11.12, 11.13, 11.14) chịu thuế suất 60% theo Điều 1.
  • Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao (mã số 2710.19.27) có thuế suất là 45% theo Điều 1.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Doanh nghiệp nhập khẩu dầu mỏ và chế phẩm từ dầu mỏ sẽ chịu thêm chi phí do thuế suất tăng.
  • Người tiêu dùng cuối cùng có thể phải trả giá cao hơn cho các sản phẩm liên quan đến nhiên liệu do chi phí đầu vào tăng.
  • Văn bản này giúp điều chỉnh cơ cấu thuế nhập khẩu, góp phần ổn định kinh tế vĩ mô.

❓ Câu hỏi thường gặp

Thuế suất mới áp dụng cho dầu thô là bao nhiêu?

Dầu thô (mã số 2709.00.10) có thuế suất nhập khẩu ưu đãi là 25% theo Điều 1.

Condensate có mức thuế suất bao nhiêu?

Thuế suất đối với condensate (mã số 2709.00.20) là 40% theo Điều 1.

Xăng động cơ cao cấp có mức thuế suất bao nhiêu?

Xăng động cơ cao cấp (mã số 2710.11.11, 11.12) chịu thuế suất 60% theo Điều 1.

Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao có mức thuế suất bao nhiêu?

Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao (mã số 2710.19.27) có thuế suất là 45% theo Điều 1.

Văn bản này áp dụng từ ngày nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp từ ngày 05/02/2002 theo Điều 2.

Toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 10 /2002/QĐ/BTC Hà nội, ngày 01 tháng 2 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm

2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

-----------------------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 137/2001/QĐ/BTC ngày 18/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

2

3

4

5

2709

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, ở dạng thô

2709

00

10

- Dầu thô (dầu mỏ)

25

2709

00

20

- Condensate

40

2709

00

90

- Loại khác

15

2710

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế

Nhóm

Phân nhóm

Suất

(%)

1

2

3

4

5

phần cơ bản của các chế phẩm đó

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó:

2710

11

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

2710

11

11

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

60

2710

11

12

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

60

2710

11

13

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

60

2710

11

14

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

60

2710

11

15

- - - Xăng động cơ khác, có pha chì

60

2710

11

16

- - - Xăng động cơ khác, không pha chì

60

2710

11

17

- - - Xăng máy bay

15

2710

11

21

- - - Xăng trắng

10

2710

11

22

- - - Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%

10

2710

11

23

- - - Xăng dung môi khác

10

2710

11

24

- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

60

2710

11

25

- - - Dầu nhẹ khác

60

2710

11

29

- - - Loại khác

60

2710

19

- - Loại khác

- - - Các loại dầu trung bình và các chế phẩm:

2710

19

11

- - - - Dầu hoả thông dụng

35

2710

19

12

- - - - Dầu hoả khác bao gồm cả dầu hoá hơi

35

2710

19

13

- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên

25

2710

19

14

- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C

25

2710

19

15

- - - - Paraphin mạch thẳng

10

2710

19

19

- - - - Dầu trung bình khác và các chế phẩm

10

- - - Loại khác:

2710

19

21

- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

10

2710

19

22

- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

23

- - - - Dầu bôi trơn khác

20

2710

19

24

- - - - Mỡ bôi trơn

10

2710

19

25

- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực

3

2710

19

26

- - - - Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện

10

2710

19

27

- - - - Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao

45

2710

19

28

- - - - Nhiên liệu điêzen khác

45

2710

19

29

- - - - Dầu nhiên liệu khác

10

2710

19

30

- - - - Loại khác

10

2710

90

00

- Loại khác

10

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 5/2/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.

Nơi nhận:

KT/BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

THỨ TRƯỞNG

(Đã Ký)

- Văn phòng TW Đảng 

- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước

- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án

nhân dân tối cao

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan

thuộc Chính phủ 

- UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh,

thành phố trực thuộc TW

- Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị 

trực thuộc Bộ Tài chính

- Đại diện TCT tại các tỉnh phía Nam

- Lưu: VP (HC, TH)

TCT (HC, NV3)

Vũ Văn Ninh

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

10/2002/QDD-BTC
Quyết định số 10/2002/QDD-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.