Nghị quyết số 10/2006/NQ-CP quy định về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Điện Biên, áp dụng cho Ủy ban nhân dân tỉnh. Nghị quyết này xác định chỉ tiêu chủ yếu về diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Đối tượng áp dụng
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Các điểm cốt lõi
- Diện tích đất nông nghiệp từ năm 2005 đến 2010 sẽ tăng lên, trong đó diện tích đất trồng cây hàng năm và rừng phòng hộ cũng tăng.
- Đất phi nông nghiệp dự kiến tăng từ 20.752,85 ha (năm 2006) lên 24.305,13 ha (năm 2010).
- Có kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từ năm 2006 đến 2010, với diện tích lớn nhất là đất nông nghiệp.
- Phải thu hồi 3.767,48 ha đất trong giai đoạn này, chủ yếu là đất nông nghiệp và phi nông nghiệp.
- Đề ra kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích khác, với tổng diện tích lên đến 119.054,46 ha.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực là việc tăng diện tích đất nông nghiệp và phi nông nghiệp sẽ hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội.
- Tiêu cực là cần phải thu hồi một lượng lớn đất, ảnh hưởng đến quyền lợi của các chủ sở hữu đất hiện tại.
- Đề ra kế hoạch sử dụng đất hiệu quả giúp tiết kiệm và sử dụng đất hợp lý.
❓ Câu hỏi thường gặp
Diện tích đất nông nghiệp sẽ tăng bao nhiêu trong giai đoạn này?
Diện tích đất nông nghiệp dự kiến tăng từ 623.868,73 ha (năm 2005) lên 738.591,15 ha (năm 2010).
Có bao nhiêu ha đất sẽ được chuyển mục đích sử dụng trong giai đoạn này?
Trong giai đoạn từ năm 2006 đến 2010, có kế hoạch chuyển mục đích sử dụng 3.767,48 ha đất.
Có bao nhiêu ha đất sẽ bị thu hồi trong giai đoạn này?
Trong giai đoạn từ năm 2006 đến 2010, có kế hoạch thu hồi 3.767,48 ha đất.
Có bao nhiêu ha đất chưa sử dụng sẽ được đưa vào sử dụng trong giai đoạn này?
Trong giai đoạn từ năm 2006 đến 2010, có kế hoạch đưa 119.054,46 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Có bao nhiêu ha đất nông nghiệp sẽ được chuyển sang phi nông nghiệp trong giai đoạn này?
Trong giai đoạn từ năm 2006 đến 2010, có kế hoạch chuyển mục đích sử dụng 3.595,98 ha đất nông nghiệp.
Toàn văn
NGHỊ QUYẾT
Về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng
đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Điện Biên
________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên (tờ trình số 675/TTr-UB ngày 13 tháng 8 năm 2005, của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 37/TTr-BTNMT ngày 22 tháng 11 năm 2005).
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Thông qua quy hoạch sử dụng đất tỉnh Điện Biên đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
STT |
Loại đất |
Hiện trạng năm 2005 |
Quy hoạch đến năm 2010 |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
954.228,90 |
100,00 |
954.228,90 |
100,00 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
623.868,73 |
65,38 |
738.591,15 |
77,40 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
119.025,60 |
19,08 |
130.938,04 |
17,73 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
114.817,58 |
96,46 |
122.125,57 |
93,27 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
45.018,18 |
39,21 |
45.424,11 |
37,19 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
4.208,02 |
3,54 |
8.812,47 |
6,73 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
504.033,77 |
80,79 |
606.809,29 |
82,16 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
8.093,70 |
6,25 |
21.401,72 |
3,53 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
366.471,70 |
283,06 |
437.739,20 |
72,14 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
129.468,37 |
100,00 |
147.668,37 |
24,34 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
767,38 |
0,12 |
801,34 |
0,11 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
41,98 |
0,01 |
42,48 |
0,01 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
19.973,09 |
2,09 |
24.305,13 |
2,55 |
|
2.1 |
Đất ở |
3.288,32 |
16,46 |
3.609,04 |
14,85 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
2.606,80 |
79,27 |
2.796,59 |
77,49 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
681,52 |
20,73 |
812,45 |
22,51 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
8.326,69 |
41,69 |
12.444,43 |
51,20 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
123,27 |
1,48 |
201,86 |
1,62 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
2.774,82 |
33,32 |
3.690,72 |
29,66 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
333,46 |
4,00 |
990,18 |
7,96 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
|
|
252,00 |
25,45 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
107,46 |
32,23 |
381,18 |
38,50 |
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
78,96 |
23,68 |
154,96 |
15,65 |
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
147,04 |
44,10 |
202,04 |
20,40 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
5.095,14 |
61,19 |
7.561,68 |
60,76 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
3.724,46 |
73,10 |
4.683,61 |
61,94 |
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
672,11 |
13,19 |
1.379,79 |
18,25 |
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
224,51 |
4,41 |
687,31 |
9,09 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
27,39 |
0,54 |
77,59 |
1,03 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
31,10 |
0,61 |
68,57 |
0,91 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
250,89 |
4,92 |
354,98 |
4,69 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
31,05 |
0,61 |
129,03 |
1,71 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
13,20 |
0,26 |
29,47 |
0,39 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
116,71 |
2,29 |
134,71 |
1,78 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
3,72 |
0,07 |
16,62 |
0,22 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
564,02 |
2,82 |
600,82 |
2,47 |
|
2.4 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
7.716,59 |
38,63 |
7.573,37 |
31,16 |
|
2.5 |
Đất phi nông nghiệp khác |
77,47 |
0,39 |
77,47 |
0,32 |
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
310.387,08 |
32,53 |
191.332,62 |
20,05 |
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Loại đất |
Cả thời kỳ đến năm 2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi Nông nghiệp |
3.595,98 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
1.779,94 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
1.378,39 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
176,80 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
401,55 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
1.798,52 |
|
1.2.11 |
Đất rừng sản xuất |
266,02 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
1.532,50 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
17,52 |
c) Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Loại đất |
Tổng số |
|
1 |
ĐấT NÔNG NGHIệP |
3.595,98 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
1.779,94 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
1.378,39 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
176,80 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
401,55 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
1.798,52 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
266,02 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
1.532,50 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
17,52 |
|
2 |
ĐấT PHI NÔNG NGHIệP |
171,50 |
|
2.1 |
Đất ở |
77,57 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
72,86 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
4,71 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
2,19 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
1,69 |
|
2.2.2 |
Đất có mục đích công cộng |
0,50 |
|
2.3 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
91,74 |
|
|
Cộng |
3.767,48 |
d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Mục đích sử dụng |
Cả thời kỳ đến năm 2010 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
118.263,07 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
13.682,03 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
104.581,04 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
791,39 |
|
2.1 |
Đất ở |
20,01 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
771,38 |
|
|
Cộng |
119.054,46 |
Điều 2. Thông qua kế hoạch sử dụng đất 5 năm ( 2006 - 2010) của tỉnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Tổng số |
Chia ra các năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
3.595,98 |
647,28 |
791,11 |
934,95 |
503,44 |
719,20 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
1.779,94 |
320,39 |
391,59 |
462,78 |
249,19 |
355,99 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
1.378,39 |
248,11 |
303,24 |
358,38 |
192,97 |
275,68 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
176,80 |
31,82 |
38,89 |
45,97 |
24,75 |
35,36 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
401,55 |
72,28 |
88,34 |
104,40 |
56,22 |
80,31 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
1.798,52 |
323,73 |
395,67 |
467,62 |
251,79 |
359,70 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
266,02 |
47,88 |
58,52 |
69,17 |
37,24 |
53,20 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
1.532,50 |
275,85 |
337,15 |
398,45 |
214,55 |
306,50 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
17,52 |
3,15 |
3,85 |
4,56 |
2,45 |
3,50 |
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Loại đất |
Hiện trạng năm 2005 |
Chia ra các năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
954.228,90 |
954.228,90 |
954.228,90 |
954.228,90 |
954.228,90 |
954.228,90 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
623.868,73 |
644.518,76 |
669.757,70 |
699.585,52 |
715.646,66 |
738.591,15 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
119.025,60 |
121.169,84 |
123.790,57 |
126.887,81 |
128.555,55 |
130.938,04 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
114.817,58 |
116.133,02 |
117.740,77 |
119.640,85 |
120.663,97 |
122.125,57 |
|
|
Trong đó: Đất trồng lúa |
45.018,18 |
45.091,25 |
45.180,55 |
45.286,09 |
45.342,92 |
45.424,11 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
4.208,02 |
5.036,82 |
6.049,80 |
7.246,96 |
7.891,58 |
8.812,47 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
504.033,77 |
522.533,36 |
545.143,98 |
571.865,61 |
586.254,19 |
606.809,29 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
8.093,70 |
10.489,14 |
13.416,91 |
16.876,99 |
18.740,12 |
21.401,72 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
366.471,70 |
379.299,85 |
394.978,70 |
413.508,25 |
423.485,70 |
437.739,20 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
129.468,37 |
132.744,37 |
136.748,37 |
141.480,37 |
144.028,37 |
147.668,37 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
767,38 |
773,49 |
780,96 |
789,79 |
794,55 |
801,34 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
41,98 |
42,07 |
42,18 |
42,31 |
42,38 |
42,48 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
19.973,09 |
20.752,85 |
21.705,90 |
22.832,23 |
23.438,72 |
24.305,13 |
|
2.1 |
Đất ở |
3.288,32 |
3.346,05 |
3.416,61 |
3.500,00 |
3.544,90 |
3.609,04 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
2.606,80 |
2.640,96 |
2.682,72 |
2.732,06 |
2.758,64 |
2.796,59 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
681,52 |
705,09 |
733,89 |
767,93 |
786,26 |
812,45 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
8.326,69 |
9.067,88 |
9.973,78 |
11.044,40 |
11.620,88 |
12.444,43 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
123,27 |
137,41 |
154,70 |
175,13 |
186,14 |
201,86 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
2.774,82 |
2.939,68 |
3.141,18 |
3.379,31 |
3.507,54 |
3.690,72 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
333,46 |
451,67 |
596,15 |
766,90 |
858,84 |
990,18 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
|
45,36 |
100,80 |
166,32 |
201,60 |
252,00 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
107,46 |
156,73 |
216,95 |
288,12 |
326,44 |
381,18 |
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
78,96 |
92,64 |
109,36 |
129,12 |
139,76 |
154,96 |
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
147,04 |
156,94 |
169,04 |
183,34 |
191,04 |
202,04 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
5.095,14 |
5.539,12 |
6.081,76 |
6.723,06 |
7.068,37 |
7.561,68 |
c) Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Loại đất |
Tổng số |
|
1 |
ĐấT NÔNG NGHIệP |
3.595,98 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
1.779,94 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
1.378,39 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
176,80 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
401,55 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
1.798,52 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
266,02 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
1.532,50 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
17,52 |
|
2 |
ĐấT PHI NÔNG NGHIệP |
171,50 |
|
2.1 |
Đất ở |
77,57 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
72,86 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
4,71 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
2,19 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
1,69 |
|
2.2.2 |
Đất có mục đích công cộng |
0,50 |
|
2.3 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
91,74 |
|
|
Cộng |
3.767,48 |
d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Mục đích sử dụng |
Tổng số |
Chia ra các năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
118.263,07 |
21.287,35 |
26.017,88 |
30.748,4 |
16.556,83 |
23.652,61 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
13.682,03 |
2.462,77 |
3.010,05 |
3.557,33 |
1.915,48 |
2.736,41 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
104.581,04 |
18.824,59 |
23.007,83 |
27.191,1 |
14.641,35 |
20.916,21 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
791,39 |
142,45 |
174,11 |
205,76 |
110,79 |
158,28 |
|
2.1 |
Đất ở |
20,01 |
3,60 |
4,40 |
5,2 |
2,80 |
4,00 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
771,38 |
138,85 |
169,70 |
200,56 |
107,99 |
154,28 |
|
|
Cộng |
119.054,46 |
21.429,80 |
26.191,98 |
30.954,7 |
16.667,62 |
23.810,89 |
Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải theo đúng thẩm quyền và phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất đai, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch sử dụng đất đai.
4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên trình Chính phủ xem xét, quyết định.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.