Quyết định số 10/2007/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam. Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo Nghị định 113/2003/NĐ-CP.
적용 범위
Tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón ở Việt Nam.
핵심 사항
- Các tổ chức, cá nhân phải đáp ứng các điều kiện theo Nghị định số 113/2003/NĐ-CP để được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại phân bón đã đăng ký tại Danh mục.
- Danh mục bổ sung các loại phân bón cụ thể từ các Quyết định trước đây như: 40/2004/QĐ-BNN, 77/2005/QĐ-BNN và 55/2005/QĐ-BNN.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Cung cấp thêm các loại phân bón cho thị trường, đa dạng hóa lựa chọn cho nông dân.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc theo dõi và quản lý chất lượng sản phẩm nếu không có biện pháp kiểm soát chặt chẽ.
❓ 자주 묻는 질문
Các tổ chức, cá nhân cần đáp ứng điều kiện gì để được phép sản xuất, kinh doanh phân bón?
Theo Nghị định số 113/2003/NĐ-CP, các tổ chức, cá nhân phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này.
Quyết định này áp dụng cho loại phân bón nào?
Quyết định này áp dụng cho các loại phân bón đã được bổ sung trong Danh mục, cụ thể là từ các Quyết định trước đây như 40/2004/QĐ-BNN, 77/2005/QĐ-BNN và 55/2005/QĐ-BNN.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Các loại phân bón cụ thể được bổ sung trong quyết định này là gì?
Các loại phân bón cụ thể được bổ sung như: Phân khoáng trộn, Phân hữu cơ khoáng, Phân bón lá, Phân có bổ sung chất điều hòa sinh trưởng, và một số loại khác.
Quyết định này áp dụng cho các đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón ở Việt Nam.
전문
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 10/2007/QĐ-BNN |
Hà Nội, ngày 06 tháng 2 năm 2007 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất,
kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón;
Căn cứ Nghị định số 179/2004/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm hàng hoá;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam ”.
Điều 2: Tổ chức, cá nhân có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại phân bón đã đăng ký tại Danh mục này.
Điều 3: Các loại phân bón tại các mục của quyết định sau hết hiệu lực pháp luật kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực :
1 Quyết định số: 40/2004/QĐ-BNN ngày 19/8/2004:
a) Phân khoáng trộn STT: 467,499 tại mục II phần 2
b) Phân hữu cơ khoáng STT: 3-5, 21 tại mục VI
c) Phân bón lá STT: 16, 26-34. 41-42, 59-62, 173, 221-225, 230, 231, 234, 285 tại mục VII.
d) Phân có bổ sung chất điều hòa sinh trưởng STT: 22 - 24 tại mục VIII
2. Quyết định số: 77/2005/QĐ-BNN ngày 23/11/2005:
a) Phân hữu cơ sinh học STT 17 tại mục III
b) Phân bón lá STT: 16, 56 -69,116,142 – 144, 158, 187 tại mục VI
3. Quyết định số: 55/2005/QĐ-BNN ngày 07/7/2005:
a) Phân bón lá STT: 67 -69,95 – 102 tại mục VIII
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Điều 5: Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.