Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá đo đạc bản đồ và dịch vụ kỹ thuật về đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Số hiệu10/2011/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhHồ Chí Minh
Người kýTrần Văn Nam — Phó Chủ tịch
Cập nhật08/07/2026
NgànhLao Động - Thương Binh Và Xã Hội, Tài Nguyên Và Môi Trường
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành03/06/2011
Ngày áp dụng13/06/2011
Ngày hết hiệu lực15/03/2015
Tình trạngHết hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng đơn giá đo đạc bản đồ và dịch vụ kỹ thuật về đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Bình Dương

_______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số: 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ ban hành định mức thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương các công ty Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số: 22/2011/NĐ-CP ngày 04/4/2011 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung;
Căn cứ Thông tư số: 03/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc trong các công ty Nhà nước theo Nghị định số: 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số: 04/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm trong các công ty Nhà nước theo Nghị định số: 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;
Căn cứ các Thông tư số: 05/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động trong các công ty Nhà nước theo Nghị định số: 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư liên tịch số: 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc và bản đồ về quản lý đất đai;
Căn cứ Quyết định số: 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/05/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ;
Căn cứ Quyết định số: 10/2008/QĐ-BTNMT ngày 18/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số: 570/STC-GCS ngày 29/4/2011 và ý kiến của Sở Tư pháp tại Báo cáo số: 61/BC-STP ngày 27/5/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá đo đạc bản đồ và dịch vụ kỹ thuật về đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 3869/QĐ-CT ngày 8/10/2003 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt đơn giá lưới tọa độ địa chính và đo đạc bản đồ địa chính, Quyết định số: 60/2006/QĐ-UBND ngày 03/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá một số dịch vụ phát sinh của Trung tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

                                                                                                                                          TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
                                                                                                                                                   KT.CHỦ TỊCH
                                                                                                                                                  PHÓ CHỦ TỊCH




                                                                                                                                                    Trần Văn Nam

 

BẢNG ĐƠN GIÁ

ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VỀ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ.
(Kèm theo Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 03/6/2011 của Ủy ban nhần dân tỉnh)

I. ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP TOÀN ĐẠC TỶ LỆ 1/1000 VÀ 1/2000

STT

TÊN SẢN PHẨM

ĐVT

MỨC KK

CP TRONG ĐƠN GIÁ

CP KTNT

5%-4%

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM

CP TRỰC TIẾP

CP CHUNG 20% -15%

TỔNG CỘNG

LĐKT

LĐPT

DC

KHMM

VL

CỘNG

1

TỶ LỆ 1/1000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

KCĐ 0.5m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

512.203

24.387

2.783

31.846

14.661

585.880

113.961

699.841

34.253

734.094

 

 

ha

2

664.063

28.452

3.551

41.575

14.661

752.302

146.794

899.096

44.112

943.208

 

 

ha

3

948.668

32.516

4.980

59.959

14.661

1.060.784

208.037

1.268.821

62.493

1.331.314

 

 

ha

4

1.290.193

36.581

6.658

81.995

14.661

1.430.088

281.354

1.711.442

84.500

1.795.942

 

 

ha

5

1.630.444

40.645

9.018

103.932

14.661

1.798.701

354.489

2.153.190

106.452

2.259.641

b

KCĐ 1m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

441.052

20.729

2.366

27.240

14.661

506.048

97.995

604.043

29.463

633.505

 

 

ha

2

569.549

23.981

3.021

35.457

14.661

646.668

125.667

772.336

37.774

810.109

 

 

ha

3

798.932

27.232

4.223

50.266

14.661

895.314

174.943

1.070.256

52.565

1.122.822

 

 

ha

4

1.049.129

30.755

5.636

66.390

14.661

1.166.570

228.651

1.395.221

68.688

1.463.909

 

 

ha

5

1.455.221

33.465

7.617

92.589

14.661

1.603.553

315.459

1.919.012

94.743

2.013.755

c

KCĐ 2m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

381.582

17.884

2.053

23.390

14.661

439.571

84.699

524.270

25.474

549.744

 

 

ha

2

487.778

20.323

2.623

30.163

14.661

555.548

107.443

662.992

32.306

695.298

 

 

ha

3

681.054

22.761

3.655

42.635

14.661

764.766

148.833

913.600

44.732

958.332

 

 

ha

4

923.818

25.200

4.868

58.278

14.661

1.026.825

200.702

1.227.527

60.304

1.287.831

 

 

ha

5

1.236.458

27.639

6.565

78.428

14.661

1.363.751

267.499

1.631.250

80.355

1.711.605

2

TỶ LỆ 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

KCĐ 0.5m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

344.039

16.800

1.906

21.680

4.387

388.813

76.235

465.048

22.901

487.949

 

 

ha

2

443.065

19.488

2.380

28.091

4.387

497.411

97.955

595.366

29.417

624.783

 

 

ha

3

636.375

22.848

3.338

40.599

4.387

707.548

139.926

847.474

42.009

889.483

 

 

ha

4

867.610

25.536

4.454

55.563

4.387

957.551

189.870

1.147.421

56.994

1.204.415

 

 

ha

5

1.097.264

28.224

6.045

70.391

4.387

1.206.311

239.566

1.445.877

71.904

1.517.781

b

KCĐ 1m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

294.000

14.112

1.616

18.441

4.387

332.556

64.984

397.540

19.526

417.065

 

 

ha

2

378.277

16.128

2.011

23.897

4.387

424.700

83.413

508.113

25.054

533.167

 

 

ha

3

532.082

18.816

2.811

33.848

4.387

591.944

116.805

708.750

35.073

743.823

 

 

ha

4

699.583

21.504

3.743

44.686

4.387

773.902

153.141

927.043

45.975

973.018

 

 

ha

5

975.590

23.520

5.070

62.548

4.387

1.071.115

212.527

1.283.641

63.792

1.347.433

c

KCĐ 2m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

252.915

12.096

1.398

15.781

4.387

286.578

55.788

342.366

16.767

359.133

 

 

ha

2

321.390

14.112

1.735

20.214

4.387

361.838

70.840

432.678

21.283

453.960

 

 

ha

3

450.439

16.128

2.416

28.563

4.387

501.933

98.803

600.736

29.673

630.408

 

 

ha

4

613.199

17.472

3.209

39.094

4.387

677.361

133.832

811.193

40.182

851.375

 

 

ha

5

823.364

19.488

4.338

52.694

4.387

904.272

179.158

1.083.430

53.781

1.137.211

II. ĐƠN GIÁ SỐ HÓA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

STT

TÊN SẢN PHẨM

ĐVT

MỨC KK

CP TRONG ĐƠN GIÁ

CP KTNT 4%

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM

CP TRỰC TIẾP

CP CHUNG 15%

TỔNG CỘNG

LĐKT

LĐPT

DC-VL

KHMM

 

CỘNG

a

SỐ HÓA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

TỶ LỆ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

118.152

 

39.431

17.662

 

175.246

26.287

201.533

8.061

209.594

 

 

ha

2

131.851

 

39.898

20.250

 

191.999

28.800

220.798

8.832

229.630

 

 

ha

3

147.262

 

40.449

23.452

 

211.164

31.675

242.839

9.714

252.552

 

 

ha

4

164.386

 

41.085

27.240

 

232.712

34.907

267.618

10.705

278.323

 

 

ha

5

185.315

 

41.806

31.691

 

258.812

38.822

297.634

11.905

309.540

 

 

ha

6

208.527

 

42.655

36.818

 

288.000

43.200

331.199

13.248

344.447

2

TỶ LỆ 1/1000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

49.230

 

10.473

8.411

 

68.114

10.217

78.331

3.133

81.465

 

 

ha

2

54.938

 

10.678

8.877

 

74.493

11.174

85.667

3.427

89.093

 

 

ha

3

61.359

 

10.921

10.005

 

82.285

12.343

94.628

3.785

98.413

 

 

ha

4

69.065

 

11.201

11.511

 

91.777

13.767

105.544

4.222

109.766

 

 

ha

5

82.478

 

11.519

16.403

 

110.400

16.560

126.960

5.078

132.039

 

 

ha

6

94.084

 

11.892

19.503

 

125.480

18.822

144.302

5.772

150.074

3

TỶ LỆ 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

18.433

 

2.791

2.717

 

23.941

3.591

27.533

1.101

28.634

 

 

ha

2

21.299

 

2.859

3.342

 

27.500

4.125

31.626

1.265

32.891

 

 

ha

3

24.736

 

2.941

4.359

 

32.035

4.805

36.841

1.474

38.314

 

 

ha

4

28.922

 

3.034

5.065

 

37.021

5.553

42.574

1.703

44.277

 

 

ha

5

33.559

 

3.140

6.269

 

42.969

6.445

49.414

1.977

51.390

 

 

ha

6

38.946

 

3.265

7.754

 

49.965

7.495

57.459

2.298

59.758

4

TỶ LỆ 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

ha

1

4.047

 

254

509

 

4.809

721

5.531

221

5.752

 

 

ha

2

4.639

 

266

661

 

5.566

835

6.400

256

6.656

 

 

ha

3

5.037

 

280

787

 

6.103

916

7.019

281

7.300

 

 

ha

4

5.778

 

296

938

 

7.012

1.052

8.064

323

8.387

 

 

ha

5

317

 

170

 

 

488

73

561

22

583

 

 

ha

6

317

 

170

 

 

488

73

561

22

583

b. CHUYỂN HỆ HN72 SANG VN2000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

TỶ LỆ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

 

 

ha

1

77.817

 

22.572

9.512

 

109.900

16.485

126.386

5.055

131.441

 

 

ha

2

83.905

 

22.587

10.538

 

117.030

17.555

134.585

5.383

139.968

 

 

ha

3

89.994

 

22.602

11.514

 

124.110

18.617

142.727

5.709

148.436

 

 

ha

4

96.082

 

22.617

12.548

 

131.247

19.687

150.934

6.037

156.971

 

 

ha

5

105.215

 

22.648

13.133

 

140.995

21.149

162.144

6.486

168.630

 

 

ha

6

115.679

 

22.670

14.865

 

153.214

22.982

176.196

7.048

183.244

 

 

điểm

1-6

242.532

 

8.331

9.980

 

260.843

39.126

299.970

11.999

311.968

2

TỶ LỆ 1/1000

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

ha

1

24.544

 

5.762

2.927

 

33.232

4.985

38.217

1.529

39.746

 

 

ha

2

26.446

 

5.780

3.128

 

35.355

5.303

40.658

1.626

42.284

 

 

ha

3

28.349

 

5.799

3.500

 

37.648

5.647

43.295

1.732

45.027

 

 

ha

4

30.252

 

5.818

3.830

 

39.899

5.985

45.884

1.835

47.720

 

 

ha

5

33.106

 

5.855

4.010

 

42.970

6.446

49.416

1.977

51.393

 

 

ha

6

36.388

 

5.883

4.513

 

46.784

7.018

53.801

2.152

55.953

 

 

điểm

1-6

242.532

 

8.331

9.980

 

260.843

39.126

299.970

11.999

311.968

3

TỶ LỆ 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

ha

1

7.694

 

2.191

912

 

10.797

1.619

12.416

497

12.913

 

 

ha

2

8.288

 

2.214

994

 

11.496

1.724

13.221

529

13.750

 

 

ha

3

8.883

 

2.238

1.094

 

12.214

1.832

14.047

562

14.608

 

 

ha

4

9.477

 

2.261

1.194

 

12.932

1.940

14.872

595

15.467

 

 

ha

5

10.369

 

2.307

1.256

 

13.932

2.090

16.022

641

16.663

 

 

ha

6

11.392

 

2.342

1.421

 

15.155

2.273

17.429

697

18.126

 

 

điểm

1-6

242.532

 

8.331

9.980

 

260.843

39.126

299.970

11.999

311.968

4

TỶ LỆ 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

ha

1

1.241

 

257

136

 

1.634

245

1.879

75

1.954

 

 

ha

2

1.307

 

261

156

 

1.724

259

1.982

79

2.061

 

 

ha

3

1.373

 

261

168

 

1.801

270

2.071

83

2.154

 

 

ha

4

1.439

 

264

179

 

1.882

282

2.164

87

2.251

 

 

ha

5

514

 

-

-

 

514

77

591

24

615

 

 

ha

6

514

 

-

-

 

514

77

591

24

615

 

 

điểm

1-6

242.532

 

8.331

9.980

 

260.843

39.126

299.970

11.999

311.968

III. THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP

STT

TÊN SẢN PHẨM

ĐVT

MỨC KK

CP TRONG ĐƠN GIÁ

CP KTNT

4%-3%

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM

CP TRỰC TIẾP

CP CHUNG 25% -20%

TỔNG CỘNG

LĐKT

LĐPT

DC

KHMM

VL

CỘNG

1

TỶ LỆ 1/200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

NGOẠI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

8.771.969

1.250.760

35.898

340.602

231.921

10.631.150

2.657.787

13.288.937

531.557

13.820.494

 

 

ha

2

10.213.894

1.493.520

43.136

394.196

231.921

12.376.667

3.094.167

15.470.834

618.833

16.089.668

 

 

ha

3

11.919.185

1.792.560

50.374

479.053

231.921

14.473.094

3.618.273

18.091.367

723.655

18.815.022

 

 

ha

4

13.949.732

2.150.400

60.131

566.888

276.825

17.003.977

4.250.994

21.254.971

850.199

22.105.169

b

NỘI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

-

 

 

ha

1

1.192.702

 

13.448

174.056

564.745

1.944.952

388.990

2.333.942

70.018

2.403.961

 

 

ha

2

1.294.968

 

14.400

190.294

613.742

2.113.405

422.681

2.536.086

76.083

2.612.168

 

 

ha

3

1.387.720

 

15.352

205.098

613.742

2.221.913

444.383

2.666.295

79.989

2.746.284

 

 

ha

4

1.549.442

 

16.939

230.885

613.742

2.411.009

482.202

2.893.211

86.796

2.980.007

2

TỶ LỆ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

-

a

NGOẠI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

-

 

 

ha

1

3.411.813

541.229

11.506

111.017

70.532

4.146.098

1.036.524

5.182.622

207.305

5.389.927

 

 

ha

2

4.037.569

649.018

14.550

137.338

70.532

4.909.007

1.227.252

6.136.258

245.450

6.381.709

 

 

ha

3

5.059.216

823.469

19.177

183.667

70.532

6.156.062

1.539.015

7.695.077

307.803

8.002.880

 

 

ha

4

6.183.892

1.007.866

24.430

235.117

70.532

7.521.837

1.880.459

9.402.296

376.092

9.778.388

 

 

ha

5

7.440.250

1.221.965

31.266

291.094

70.532

9.055.107

2.263.777

11.318.884

452.755

11.771.639

 

 

ha

6

9.088.074

1.497.350

38.895

366.364

70.532

11.061.215

2.765.304

13.826.519

553.061

14.379.580

b

NỘI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

-

 

 

ha

1

604.651

 

6.107

94.828

184.846

890.432

178.086

1.068.519

32.056

1.100.574

 

 

ha

2

643.465

 

6.466

106.035

184.846

940.811

188.162

1.128.973

33.869

1.162.842

 

 

ha

3

682.278

 

6.824

113.289

184.846

987.236

197.447

1.184.684

35.541

1.220.224

 

 

ha

4

734.029

 

7.302

120.294

184.846

1.046.471

209.294

1.255.765

37.673

1.293.438

 

 

ha

5

795.674

 

7.900

129.884

184.846

1.118.303

223.661

1.341.964

40.259

1.382.222

 

 

ha

6

866.832

 

8.616

141.106

184.846

1.201.400

240.280

1.441.680

43.250

1.484.930

3

TỶ LỆ 1/1000

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

-

a

NGOẠI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

-

 

 

ha

1

1.182.287

168.437

4.144

37.155

20.785

1.412.807

353.202

1.766.009

70.640

1.836.650

 

 

ha

2

1.345.732

196.963

5.017

43.488

20.785

1.611.984

402.996

2.014.980

80.599

2.095.579

 

 

ha

3

1.541.991

231.202

5.902

51.408

20.785

1.851.288

462.822

2.314.110

92.564

2.406.674

 

 

ha

4

2.084.155

402.965

7.427

65.593

20.785

2.580.925

645.231

3.226.157

129.046

3.355.203

 

 

ha

5

2.631.955

535.382

9.292

81.450

20.785

3.278.865

819.716

4.098.581

163.943

4.262.525

 

 

ha

6

3.223.263

667.061

11.621

101.786

20.785

4.024.517

1.006.129

5.030.646

201.226

5.231.872

b

NỘI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

ha

1

264.606

 

2.695

41.918

81.952

391.173

78.235

469.407

14.082

483.489

 

 

ha

2

283.537

 

2.870

44.222

81.952

412.581

82.516

495.098

14.853

509.951

 

 

ha

3

307.225

 

3.088

48.607

81.952

440.872

88.174

529.046

15.871

544.917

 

 

ha

4

336.810

 

3.360

53.245

81.952

475.368

95.074

570.442

17.113

587.555

 

 

ha

5

373.816

 

3.698

59.054

81.952

518.520

103.704

622.225

18.667

640.891

 

 

ha

6

420.050

 

4.123

66.190

81.952

572.315

114.463

686.778

20.603

707.382

4

TỶ LỆ 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

-

a

NGOẠI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

-

 

 

ha

1

365.544

51.349

1.375

11.399

6.285

435.953

108.988

544.941

21.798

566.738

 

 

ha

2

416.940

60.539

1.670

13.424

6.285

498.857

124.714

623.572

24.943

648.515

 

 

ha

3

478.594

71.543

1.964

15.873

6.285

574.259

143.565

717.823

28.713

746.536

 

 

ha

4

615.597

106.823

2.575

20.875

6.285

752.154

188.039

940.193

37.608

977.801

 

 

ha

5

807.208

150.192

3.403

27.850

6.285

994.938

248.735

1.243.673

49.747

1.293.420

 

 

ha

6

1.060.342

203.263

4.476

36.775

6.285

1.311.140

327.785

1.638.925

65.557

1.704.482

b

NỘI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

-

-

 

-

 

 

ha

1

110.364

 

1.491

16.866

29.663

158.383

31.677

190.060

5.702

195.762

 

 

ha

2

118.949

 

1.587

18.420

29.663

168.619

33.724

202.343

6.070

208.413

 

 

ha

3

129.271

 

1.717

20.345

29.663

180.996

36.199

217.196

6.516

223.712

 

 

ha

4

116.975

 

1.570

18.110

29.663

166.319

33.264

199.582

5.987

205.570

 

 

ha

5

129.390

 

1.717

20.360

29.663

181.130

36.226

217.356

6.521

223.877

 

 

ha

6

144.848

 

1.915

23.266

29.663

199.693

39.939

239.631

7.189

246.820

5

TỶ LỆ 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

-

a

NGOẠI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

-

 

 

ha

1

181.473

19.219

964

8.232

957

210.845

52.711

263.556

10.542

274.099

 

 

ha

2

213.758

23.355

1.152

9.874

957

249.097

62.274

311.371

12.455

323.826

 

 

ha

3

235.834

26.739

1.261

10.696

957

275.488

68.872

344.360

13.774

358.134

 

 

ha

4

260.235

30.667

1.395

11.518

957

304.773

76.193

380.966

15.239

396.205

b

NỘI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

ha

1

19.312

 

256

2.567

5.624

27.759

5.552

33.310

999

34.310

 

 

ha

2

21.370

 

276

2.890

5.624

30.160

6.032

36.192

1.086

37.278

 

 

ha

3

24.147

 

304

4.022

5.624

34.097

6.819

40.916

1.227

42.144

 

 

ha

4

27.897

 

341

5.550

5.624

39.412

7.882

47.294

1.419

48.713

IV. THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP ÁP DỤNG CHO TRƯỜNG HỢP PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐỀN BÙ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG, KHU CÔNG NGHIỆP, CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG THỦY LỢI, CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG THỦY LỢI, CÔNG TRÌNH ĐIỆN NĂNG

STT

TÊN SẢN PHẨM

ĐVT

MỨC KK

CP TRONG ĐƠN GIÁ

CP KTNT

4%-3%

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM

CP TRỰC TIẾP

CP CHUNG 25% -20%

TỔNG CỘNG

LĐKT

LĐPT

DC

KHMM

VL

CỘNG

1

TỶ LỆ 1/200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

NGOẠI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

10.087.764

1.438.374

35.898

340.602

231.921

12.134.559

3.033.640

15.168.199

606.728

15.774.927

 

 

ha

2

11.745.978

1.717.548

43.136

394.196

231.921

14.132.779

3.533.195

17.665.974

706.639

18.372.613

 

 

ha

3

13.707.063

2.061.444

50.374

479.053

231.921

16.529.856

4.132.464

20.662.319

826.493

21.488.812

 

 

ha

4

16.042.192

2.472.960

60.131

566.888

231.921

19.374.092

4.843.523

24.217.616

968.705

25.186.320

b

NỘI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

1.311.972

 

13.448

174.056

564.745

2.064.222

412.844

2.477.067

74.312

2.551.379

 

 

ha

2

1.424.464

 

14.400

190.294

564.745

2.193.904

438.781

2.632.685

78.981

2.711.666

 

 

ha

3

1.526.492

 

15.352

205.098

564.745

2.311.688

462.338

2.774.025

83.221

2.857.246

 

 

ha

4

1.704.387

 

16.939

230.885

564.745

2.516.956

503.391

3.020.348

90.610

3.110.958

2

TỶ LỆ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

NGOẠI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

3.923.585

622.413

11.506

111.017

70.532

4.739.054

1.184.763

5.923.817

236.953

6.160.770

 

 

ha

2

4.643.204

746.370

14.550

137.338

70.532

5.611.995

1.402.999

7.014.993

280.600

7.295.593

 

 

ha

3

5.818.098

946.989

19.177

183.667

70.532

7.038.464

1.759.616

8.798.080

351.923

9.150.004

 

 

ha

4

7.111.475

1.159.045

24.430

235.117

70.532

8.600.600

2.150.150

10.750.751

430.030

11.180.781

 

 

ha

5

8.556.287

1.405.260

31.266

291.094

70.532

10.354.439

2.588.610

12.943.049

517.722

13.460.771

 

 

ha

6

10.451.285

1.721.953

38.895

366.364

70.532

12.649.029

3.162.257

15.811.286

632.451

16.443.738

b

NỘI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

-

 

 

ha

1

665.116

 

6.107

94.828

184.846

950.897

190.179

1.141.077

34.232

1.175.309

 

 

ha

2

707.811

 

6.466

106.035

184.846

1.005.157

201.031

1.206.188

36.186

1.242.374

 

 

ha

3

750.506

 

6.824

113.289

184.846

1.055.464

211.093

1.266.557

37.997

1.304.554

 

 

ha

4

807.432

 

7.302

120.294

184.846

1.119.874

223.975

1.343.849

40.315

1.384.164

 

 

ha

5

875.241

 

7.900

129.884

184.846

1.197.870

239.574

1.437.444

43.123

1.480.568

 

 

ha

6

953.515

 

8.616

141.054

184.846

1.288.031

257.606

1.545.637

46.369

1.592.007

3

TỶ LỆ 1/1000

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

a

NGOẠI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

ha

1

1.359.630

193.702

4.144

37.155

20.785

1.615.416

403.854

2.019.270

80.771

2.100.041

 

 

ha

2

1.547.591

226.508

5.017

43.488

20.785

1.843.388

460.847

2.304.235

92.169

2.396.405

 

 

ha

3

1.773.290

265.882

5.902

51.408

20.785

2.117.267

529.317

2.646.583

105.863

2.752.447

 

 

ha

4

2.396.779

463.410

7.427

65.593

20.785

2.953.993

738.498

3.692.492

147.700

3.840.191

 

 

ha

5

3.026.749

615.690

9.292

81.450

20.785

3.753.966

938.491

4.692.457

187.698

4.880.156

 

 

ha

6

3.706.753

767.120

11.621

101.786

20.785

4.608.065

1.152.016

5.760.082

230.403

5.990.485

b

NỘI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

ha

1

291.067

 

2.695

41.918

81.952

417.633

83.527

501.160

15.035

516.195

 

 

ha

2

311.891

 

2.870

44.222

81.952

440.935

88.187

529.122

15.874

544.996

 

 

ha

3

337.947

 

3.088

48.607

81.952

471.594

94.319

565.913

16.977

582.890

 

 

ha

4

370.492

 

3.360

53.245

81.952

509.049

101.810

610.859

18.326

629.185

 

 

ha

5

411.198

 

3.698

59.054

81.952

555.902

111.180

667.083

20.012

687.095

 

 

ha

6

462.055

 

4.123

66.190

81.952

614.320

122.864

737.184

22.116

759.300

4

TỶ LỆ 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

a

NGOẠI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

ha

1

420.376

59.052

1.375

11.399

6.285

498.487

124.622

623.108

24.924

648.033

 

 

ha

2

479.481

69.620

1.670

13.424

6.285

570.479

142.620

713.099

28.524

741.623

 

 

ha

3

550.383

82.274

1.964

15.873

6.285

656.779

164.195

820.974

32.839

853.813

 

 

ha

4

707.936

122.846

2.575

21.919

6.285

861.561

215.390

1.076.951

43.078

1.120.029

 

 

ha

5

928.289

172.721

3.403

27.850

6.285

1.138.548

284.637

1.423.185

56.927

1.480.113

 

 

ha

6

1.219.393

233.753

4.476

36.775

6.285

1.500.681

375.170

1.875.851

75.034

1.950.885

b

NỘI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

ha

1

121.400

 

1.491

16.866

29.663

169.420

33.884

203.303

6.099

209.403

 

 

ha

2

130.844

 

1.587

18.420

29.663

180.514

36.103

216.617

6.499

223.115

 

 

ha

3

142.198

 

1.717

20.345

29.663

193.924

38.785

232.708

6.981

239.689

 

 

ha

4

128.673

 

1.570

18.110

29.663

178.016

35.603

213.620

6.409

220.028

 

 

ha

5

142.329

 

1.717

20.360

29.663

194.069

38.814

232.883

6.986

239.870

 

 

ha

6

159.333

 

1.915

23.266

29.663

214.178

42.836

257.013

7.710

264.724

5

TỶ LỆ 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

a

NGOẠI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

ha

1

208.694

22.102

964

8.232

957

240.949

60.237

301.186

12.047

313.234

 

 

ha

2

245.822

26.858

1.152

9.874

957

284.664

71.166

355.830

14.233

370.063

 

 

ha

3

271.209

30.750

1.261

10.696

957

314.874

78.718

393.592

15.744

409.336

 

 

ha

4

299.270

35.268

1.395

12.093

957

348.984

87.246

436.231

17.449

453.680

b

NỘI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

ha

1

21.243

 

256

2.567

5.624

29.690

5.938

35.628

1.069

36.696

 

 

ha

2

23.507

 

276

2.890

5.624

32.297

6.459

38.757

1.163

39.919

 

 

ha

3

26.562

 

304

4.022

5.624

36.512

7.302

43.814

1.314

45.129

 

 

ha

4

30.687

 

341

5.550

5.624

42.202

8.440

50.642

1.519

52.161

V. TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT

STT

TÊN SẢN PHẨM

DIỆN TÍCH THỬA ĐẤT

ĐVT

CP TRONG ĐƠN GIÁ

CP KTNT

5%

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM

CP TRỰC TIẾP

CP CHUNG 20%

TỔNG CỘNG

LĐKT

LĐPT

DC

KHMM

VL

CỘNG

a

Đất ngoài khu vực đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị tư tài liệu, thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất, lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra.

<= 100 m2

Thửa

757.586

 

521

6.071

5.118

769.295

153.859

923.154

46.158

969.312

 

<= 300 m2

Thửa

897.739

 

617

7.194

6.065

911.615

182.323

1.093.938

54.697

1.148.635

 

<= 500 m2

Thửa

954.558

 

656

7.649

6.449

969.312

193.862

1.163.175

58.159

1.221.333

 

<= 1000 m2

Thửa

1.166.682

 

802

9.349

7.882

1.184.715

236.943

1.421.658

71.083

1.492.741

 

<= 3000 m2

Thửa

1.602.294

 

1.102

12.839

10.825

1.627.060

325.412

1.952.472

97.624

2.050.095

 

<= 10000 m2

Thửa

2.462.154

 

1.693

19.729

16.634

2.500.210

500.042

3.000.252

150.013

3.150.265

 

<= 10 ha

Thửa

2.954.584

 

2.031

23.675

19.961

3.000.252

600.050

3.600.302

180.015

3.780.318

 

<= 50 ha

Thửa

3.200.800

 

2.201

25.648

21.625

3.250.273

650.055

3.900.328

195.016

4.095.344

 

<= 100 ha

Thửa

3.447.015

 

2.370

27.621

23.288

3.500.294

700.059

4.200.353

210.018

4.410.370

 

<= 500 ha

Thửa

3.939.446

 

2.708

31.567

26.615

4.000.336

800.067

4.800.403

240.020

5.040.423

 

<= 1000 ha

Thửa

4.431.876

 

3.047

35.513

29.942

4.500.378

900.076

5.400.454

270.023

5.670.476

 

Trên 1000 ha

1 km đường ranh giới SDĐ

984.861

 

677

7.892

6.654

1.000.084

200.017

1.200.101

60.005

1.260.106

b

Đất đô thị

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị tư tài liệu, thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất, lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra.

<= 100 m2

Thửa

1.136.379

 

638

7.240

5.118

1.149.374

229.875

1.379.249

68.962

1.448.212

 

<= 300 m2

Thửa

1.348.503

 

757

8.591

6.074

1.363.924

272.785

1.636.709

81.835

1.718.544

 

<= 500 m2

Thửa

1.431.837

 

804

9.122

6.449

1.448.212

289.642

1.737.854

86.893

1.824.747

 

<= 1000 m2

Thửa

1.750.023

 

982

11.149

7.882

1.770.036

354.007

2.124.044

106.202

2.230.246

 

<= 3000 m2

Thửa

2.405.335

 

1.350

15.324

10.834

2.432.842

486.568

2.919.411

145.971

3.065.381

 

<= 10000 m2

Thửa

3.693.230

 

2.073

23.529

16.634

3.735.466

747.093

4.482.560

224.128

4.706.688

 

<= 10 ha

Thửa

4.431.876

 

2.487

28.235

19.961

4.482.560

896.512

5.379.072

268.954

5.648.025

 

<= 50 ha

Thửa

4.801.199

 

2.695

30.588

21.625

4.856.106

971.221

5.827.328

291.366

6.118.694

 

<= 100 ha

Thửa

5.170.522

 

2.902

32.941

23.288

5.229.653

1.045.931

6.275.583

313.779

6.589.363

 

<= 500 ha

Thửa

5.909.168

 

3.316

37.646

26.615

5.976.746

1.195.349

7.172.095

358.605

7.530.700

 

<= 1000 ha

Thửa

6.647.814

 

3.731

42.352

29.942

6.723.839

1.344.768

8.068.607

403.430

8.472.038

 

Trên 1000 ha

1 km đường ranh giới SDĐ

1.477.292

 

829

9.412

6.654

1.494.187

298.837

1.793.024

89.651

1.882.675

VI. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

a. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH KHU VỰC BIẾN ĐỘNG TỪ 26% ĐẾN 40%

STT

TÊN SẢN PHẨM

ĐVT

MỨC KK

CP TRONG ĐƠN GIÁ

CP KTNT

4%-3%

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM

CP TRỰC TIẾP

CP CHUNG 25% -20%

TỔNG CỘNG

LĐKT

LĐPT

DC

KHMM

VL

CỘNG

1

Tổng hợp tỷ lệ 1/200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,1

Ngoại nghiệp( theo ha)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

2.109.969

 

9.175

 

51.644

2.170.787

542.697

2.713.484

108.539

2.822.023

 

 

ha

2

2.639.274

 

11.468

 

51.644

2.702.386

675.596

3.377.982

135.119

3.513.101

 

 

ha

3

3.516.615

 

15.291

 

51.644

3.583.550

895.887

4.479.437

179.177

4.658.614

 

 

ha

4

4.219.938

 

18.349

 

51.644

4.289.931

1.072.483

5.362.413

214.497

5.576.910

1,2

Ngoại nghiệp( theo thửa)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

thửa

1

170.068

14.053

855

6.253

19.448

210.678

52.670

263.348

10.534

273.882

 

 

thửa

2

212.602

17.564

1.069

7.815

19.448

258.498

64.625

323.123

12.925

336.048

 

 

thửa

3

283.447

23.419

1.426

10.421

19.448

338.161

84.540

422.701

16.908

439.609

 

 

thửa

4

340.136

28.106

1.711

12.505

19.448

401.907

100.477

502.383

20.095

522.479

1,3

Nội nghiệp(theo ha)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

131.994

 

3.273

7.660

143.235

286.162

57.232

343.395

10.302

353.697

 

 

ha

2

131.994

 

3.273

7.660

143.235

286.162

57.232

343.395

10.302

353.697

 

 

ha

3

131.994

 

3.273

7.660

143.235

286.162

57.232

343.395

10.302

353.697

 

 

ha

4

131.994

 

3.273

7.660

143.235

286.162

57.232

343.395

10.302

353.697

1,4

Nội nghiệp(theo thửa)

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

thửa

1

20.379

 

439

1.349

5.119

27.286

5.457

32.743

982

33.725

 

 

thửa

2

23.425

 

516

1.487

5.119

30.548

6.110

36.657

1.100

37.757

 

 

thửa

3

28.508

 

645

1.719

5.119

35.991

7.198

43.189

1.296

44.484

 

 

thửa

4

32.559

 

748

1.902

5.119

40.327

8.065

48.393

1.452

49.844

2

Tổng hợp tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

2,1

Ngoại nghiệp( theo ha)

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

ha

1

265.668

 

1.421

 

8.263

275.351

68.838

344.189

13.768

357.957

 

 

ha

2

332.374

 

1.776

 

8.263

342.413

85.603

428.017

17.121

445.137

 

 

ha

3

443.166

 

2.368

 

8.263

453.797

113.449

567.246

22.690

589.936

 

 

ha

4

598.042

 

3.197

 

8.263

609.502

152.375

761.877

30.475

792.352

 

 

ha

5

753.498

 

4.144

 

8.263

765.905

191.476

957.381

38.295

995.676

 

 

ha

6

997.123

 

5.328

 

8.263

1.010.714

252.679

1.263.393

50.536

1.313.928

2,2

Ngoại nghiệp( theo thửa)

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

thửa

1

118.514

9.811

596

4.382

1.411

134.714

33.679

168.393

6.736

175.128

 

 

thửa

2

148.143

12.264

745

5.476

1.411

168.038

42.009

210.047

8.402

218.449

 

 

thửa

3

197.524

16.346

993

7.302

1.411

223.576

55.894

279.470

11.179

290.648

 

 

thửa

4

266.657

22.067

1.340

9.857

1.411

301.332

75.333

376.665

15.067

391.732

 

 

thửa

5

335.791

27.787

1.738

12.412

1.411

379.138

94.785

473.923

18.957

492.880

 

 

thửa

6

444.429

36.784

2.234

16.429

1.411

501.286

125.322

626.608

25.064

651.672

2,3

Nội nghiệp(theo ha)

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

ha

1

46.804

 

944

462

19.462

67.672

13.534

81.206

2.436

83.642

 

 

ha

2

46.804

 

944

462

19.462

67.672

13.534

81.206

2.436

83.642

 

 

ha

3

46.804

 

944

462

19.462

67.672

13.534

81.206

2.436

83.642

 

 

ha

4

46.804

 

944

462

19.462

67.672

13.534

81.206

2.436

83.642

 

 

ha

5

46.804

 

944

462

19.462

67.672

13.534

81.206

2.436

83.642

 

 

ha

6

46.804

 

944

462

19.462

67.672

13.534

81.206

2.436

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 9
05/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 05/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động trong các công ty nhà nước theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ Hết hiệu lực 22/2011/NĐ-CP Nghị định số 22/2011/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu chung Hết hiệu lực 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 Hết hiệu lực 03/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 03/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc trong các công ty nhà nước theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ Hết hiệu lực 04/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 04/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm trong các công ty nhà nước theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ Hết hiệu lực 10/2008/QĐ-BTNMT Quyết định số 10/2008/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Hết hiệu lực 205/2004/NĐ-CP Nghị định số 205/2004/NĐ-CP Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước Hết hiệu lực 05/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ Hết hiệu lực 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 Hết hiệu lực
10/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá đo đạc bản đồ và dịch vụ kỹ thuật về đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.