Nghị quyết này quy định về trang bị cho Công an xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, bao gồm các thiết bị văn phòng như bàn làm việc, máy vi tính và nguồn kinh phí từ ngân sách hàng năm.
Đối tượng áp dụng
Công an xã; Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc đảm bảo trang bị cho Công an xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Các điểm cốt lõi
- Công an xã → được trang bị các thiết bị văn phòng như bàn làm việc, ghế, giường cá nhân, tủ cá nhân, điện thoại bàn, nhiên liệu, máy vi tính, máy in, máy phô tô và máy fax.
- Nhiều xã trọng điểm phức tạp về ANTT sẽ được trang bị nhiều hơn so với các xã còn lại.
- Nguồn kinh phí cho việc trang bị này được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.
- Niên hạn sử dụng các thiết bị từ 10 đến 8 năm, tùy theo loại thiết bị.
- Nhiên liệu được cấp với mức chi phí cụ thể: 6 triệu đồng/năm cho xã trọng điểm và 5 triệu đồng/năm cho các xã còn lại.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực là việc nâng cao hiệu quả hoạt động của Công an xã, giúp đảm bảo ANTT tốt hơn.
- Tác động tiêu cực có thể bao gồm chi phí ngân sách tăng lên và việc quản lý, bảo dưỡng các thiết bị cần thời gian và nguồn lực.
❓ Câu hỏi thường gặp
Công an xã được trang bị những gì?
Công an xã được trang bị các thiết bị văn phòng như bàn làm việc, ghế, giường cá nhân, tủ cá nhân, điện thoại bàn, nhiên liệu, máy vi tính, máy in, máy phô tô và máy fax.
Những xã nào sẽ được trang bị nhiều hơn?
Các xã trọng điểm phức tạp về ANTT sẽ được trang bị nhiều hơn so với các xã còn lại.
Nguồn kinh phí từ đâu?
Nguồn kinh phí cho việc trang bị này được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.
Mức chi phí nhiên liệu là bao nhiêu?
Mức chi phí nhiên liệu là 6 triệu đồng/năm cho xã trọng điểm và 5 triệu đồng/năm cho các xã còn lại.
Thời hạn sử dụng của các thiết bị là bao lâu?
Niên hạn sử dụng các thiết bị từ 10 đến 8 năm, tùy theo loại thiết bị.
Toàn văn
NGHỊ QUYẾT
Quy định về trang bị cho Công an xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
____________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Pháp lệnh Công an xã ngày 21 tháng 01 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 73/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Thông tư số 43/2013/TT-BCA ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Bộ Công an quy định về tiêu chuẩn, định mức trang bị cho Công an xã;
Xét Tờ trình số 326/TTr-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định tiêu chuẩn, định mức trang bị cho Công an xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Báo cáo thẩm tra số 108/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định về trang bị cho Công an xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Công an xã;
b) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc đảm bảo trang bị cho Công an xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Danh mục, số lượng, máy móc, thiết bị trang bị cho Công an xã
|
STT |
DANH MỤC |
ĐVT |
SỐ LƯỢNG, ĐỊNH MỨC |
NIÊN HẠN (năm) |
|
|
Xã trọng điểm phức tạp về ANTT |
Xã còn lại |
||||
|
1 |
Bàn làm việc
|
Cái |
06 |
04 |
10 |
|
2 |
Bàn họp
|
Cái |
01 |
01 |
10 |
|
3 |
Ghế
|
Cái |
25 |
20 |
10 |
|
4 |
Giường cá nhân
|
Cái |
05 |
03 |
10 |
|
5 |
Tủ cá nhân
|
Cái |
05 |
03 |
10 |
|
6 |
Văn phòng phẩm |
|
Theo yêu cầu công tác |
Theo yêu cầu công tác |
|
|
7 |
Điện thoại bàn
|
Cái |
01 |
01 |
Hỏng đổi |
|
8 |
Nhiên liệu
|
Đồng |
6 triệu/năm |
5 triệu/năm |
01 |
|
9 |
Máy vi tính, máy in
|
Bộ |
01 |
01 |
05 |
|
10 |
Máy phô tô
|
Cái |
01 |
01 |
08 |
|
11 |
Máy fax
|
Cái |
01 |
01 |
05 |
Điều 3. Nguồn kinh phí
Nguồn kinh phí trang bị cho Công an xã được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa IX, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019./.
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.