Quyết định số 10/2018/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2013/QĐ-TTg ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam

Quyết định này sửa đổi và bổ sung một số điều trong Quyết định 80/2016/QĐ-TTg về việc chấm dứt hiệu lực của Nghị định 175/2013/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Luật Thuế nhập khẩu đối với xe ô tô, máy kéo và các linh kiện, phụ tùng thay thế. Cụ thể là điều chỉnh chính sách thuế nhập khẩu cho xe ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu vào Việt Nam.

Số hiệu10/2018/QĐ-TTg
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhBộ Tài Chính
Người kýNguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
Cập nhật19/06/2026
NgànhTài Chính
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành01/03/2018
Ngày áp dụng20/04/2018
Ngày hết hiệu lực15/05/2021
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định này sửa đổi và bổ sung một số điều trong Quyết định 80/2016/QĐ-TTg về việc chấm dứt hiệu lực của Nghị định 175/2013/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Luật Thuế nhập khẩu đối với xe ô tô, máy kéo và các linh kiện, phụ tùng thay thế. Cụ thể là điều chỉnh chính sách thuế nhập khẩu cho xe ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu vào Việt Nam.

Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc nhập khẩu xe ô tô đã qua sử dụng vào Việt Nam.

Các điểm cốt lõi

  • Điều chỉnh chính sách thuế nhập khẩu đối với xe ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu vào Việt Nam
  • Thời hạn hiệu lực của quyết định là từ ngày 20/4/2018.
  • Các tổ chức, cá nhân liên quan phải thực hiện theo quy định mới trong Quyết định này.
  • Đối với xe ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu vào Việt Nam để phục vụ mục đích kinh doanh hoặc công tác tại Việt Nam sẽ được miễn thuế nhập khẩu.
  • Xe ô tô đã qua sử dụng của cá nhân không thường trú tại Việt Nam khi chuyển nhượng cho người mua trong nước cũng được miễn thuế nhập khẩu.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Giúp tăng lượng xe cũ giá rẻ vào thị trường, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng
  • Tạo điều kiện thuận lợi hơn cho các doanh nghiệp kinh doanh xe ô tô đã qua sử dụng.
  • Có thể dẫn đến cạnh tranh gay gắt giữa xe mới và xe cũ nhập khẩu.

❓ Câu hỏi thường gặp

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định 17/2018/QĐ-TTg có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 4 năm 2018.

Những đối tượng nào được miễn thuế nhập khẩu xe ô tô đã qua sử dụng?

Các cá nhân không thường trú tại Việt Nam khi chuyển nhượng xe cho người mua trong nước và các doanh nghiệp kinh doanh, công tác tại Việt Nam.

Đối với xe máy kéo đã qua sử dụng có được miễn thuế nhập khẩu không?

Không, chỉ áp dụng đối với xe ô tô đã qua sử dụng.

Toàn văn

QUY
T
ĐỊ
NH
S
a
đổ
i, b
sung m
t s
đ
i
u c
a Quy
ế
t
đị
nh s
53/2013/Q
Đ
-TTg
ngày 13 tháng 9 n
ă
m 2013 c
a Th
t
ướ
ng Chính ph
v
vi
c t
m nh
p kh
u,
tái xu
t kh
u, tiêu h
y, chuy
n nh
ượ
ng
đố
i v
i xe ô tô, xe hai bánh g
n máy
c
a
đố
i t
ượ
ng
đượ
c h
ưở
ng quy
n
ư
u
đ
ãi, mi
n tr
t
i Vi
t Nam
C
ă
n c
Lu
t t
ch
c Chính ph
ngày 19 tháng 6 n
ă
m 2015;
C
ă
n c
Pháp l
nh v
quy
n
ư
u
đ
ãi, mi
n tr
dành cho c
ơ
quan
đạ
i di
n ngo
i
giao, c
ơ
quan lãnh s
và c
ơ
quan
đạ
i di
n c
a t
ch
c qu
c t
ế
t
i Vi
t Nam ngày 23
tháng 8 n
ă
m 1993;
C
ă
n c
Ngh
đị
nh s
73/CP ngày 30 tháng 7 n
ă
m 1994 c
a Chính ph
quy
đị
nh chi ti
ế
t thi hành Pháp l
nh v
quy
n
ư
u
đ
ãi, mi
n tr
dành cho c
ơ
quan
đạ
i
di
n ngo
i giao, c
ơ
quan lãnh s
n
ướ
c ngoài và c
ơ
quan
đạ
i di
n c
a t
ch
c qu
c
t
ế
t
i Vi
t Nam;
C
ă
n c
Ngh
đị
nh s
187/2013/N
Đ
-CP ngày 20 tháng 11 n
ă
m 2013 c
a Chính
ph
quy
đị
nh chi ti
ế
t thi hành Lu
t Th
ươ
ng m
i v
ho
t
độ
ng mua bán hàng hóa
qu
c t
ế
và các ho
t
độ
ng
đạ
i lý mua, bán, gia công và quá c
nh hàng hóa v
i
n
ướ
c ngoài;
Theo
đề
ngh
c
a B
tr
ưở
ng B
Tài chính;
Th
t
ướ
ng Chính ph
ban hành Quy
ế
t
đị
nh s
a
đổ
i, b
sung m
t s
đ
i
u c
a
Quy
ế
t
đị
nh s
53/2013/Q
Đ
-TTg ngày 13 tháng 9 n
ă
m 2013 c
a Th
t
ướ
ng Chính
ph
v
vi
c t
m nh
p kh
u, tái xu
t kh
u, tiêu h
y, chuy
n nh
ượ
ng
đố
i v
i xe ô tô,
xe hai bánh g
n máy c
a
đố
i t
ượ
ng
đượ
c h
ưở
ng quy
n
ư
u
đ
ãi, mi
n tr
t
i Vi
t Nam.
Đ
i
u 1.
S
a
đổ
i, b
sung m
t s
đ
i
u c
a Quy
ế
t
đị
nh s
53/2013/Q
Đ
-TTg ngày 13
tháng 9 n
ă
m 2013 c
a Th
t
ướ
ng Chính ph
quy
đị
nh v
vi
c t
m nh
p kh
u, tái
xu
t kh
u, tiêu h
y, chuy
n nh
ượ
ng
đố
i v
i xe ô tô, xe hai bánh g
n máy c
a
đố
i
t
ượ
ng
đượ
c h
ưở
ng quy
n
ư
u
đ
ãi, mi
n tr
t
i Vi
t Nam, c
th
nh
ư
sau:
 
50
CÔNG BÁO/S
443 + 444/Ngày 17-3-2018
1.
Đ
i
u 4
đượ
c s
a
đổ
i, b
sung nh
ư
sau:
Đ
i
u 4.
Đ
i
u ki
n t
m nh
p kh
u mi
n thu
ế
xe ô tô, xe g
n máy
1.
Đố
i t
ượ
ng nêu t
i kho
n 1
Đ
i
u 2 Quy
ế
t
đị
nh này
đượ
c t
m nh
p kh
u
mi
n thu
ế
nh
p kh
u, không ch
u thu
ế
tiêu th
đặ
c bi
t và thu
ế
giá tr
gia t
ă
ng xe
ô tô, xe g
n máy theo ch
ng lo
i,
đị
nh l
ượ
ng quy
đị
nh t
i kho
n 1
Đ
i
u 5 Ngh
đị
nh s
134/2016/N
Đ
-CP ngày 01 tháng 9 n
ă
m 2016 c
a Chính ph
sau khi
đượ
c
B
Ngo
i giao c
p tiêu chu
n t
m nh
p kh
u t
i s
đị
nh m
c hàng mi
n thu
ế
theo
quy
đị
nh.
2.
Đố
i t
ượ
ng nêu t
i kho
n 2, kho
n 3
Đ
i
u 2 Quy
ế
t
đị
nh này
đượ
c t
m nh
p
kh
u mi
n thu
ế
nh
p kh
u, không ch
u thu
ế
tiêu th
đặ
c bi
t và thu
ế
giá tr
gia
t
ă
ng xe ô tô, xe g
n máy theo quy
đị
nh t
i kho
n 1
Đ
i
u 5 Ngh
đị
nh s
134/2016/N
Đ
-CP ngày 01 tháng 9 n
ă
m 2016 c
a Chính ph
, n
ế
u th
a mãn các
đ
i
u ki
n sau
đ
ây:
a)
Đượ
c B
Ngo
i giao c
p tiêu chu
n t
m nh
p kh
u t
i s
đị
nh m
c hàng
mi
n thu
ế
theo quy
đị
nh.
Đố
i v
i tr
ườ
ng h
p ng
ườ
i k
ế
nhi
m
đề
ngh
t
m nh
p
kh
u xe ô tô, xe g
n máy, B
Ngo
i giao ch
c
p tiêu chu
n t
m nh
p kh
u t
i s
đị
nh m
c hàng mi
n thu
ế
khi ng
ườ
i ti
n nhi
m
đ
ã hoàn thành th
t
c tái xu
t ho
c
tiêu h
y xe ô tô, xe g
n máy, ho
c chuy
n nh
ượ
ng xe ô tô theo quy
đị
nh, trên c
ơ
s
thông báo c
a c
ơ
quan H
i quan;
b) Có th
i gian công tác t
i c
ơ
quan
đạ
i di
n ngo
i giao, c
ơ
quan lãnh s
, c
ơ
quan
đạ
i di
n c
a t
ch
c qu
c t
ế
có tr
s
t
i Vi
t Nam
đượ
c h
ưở
ng quy
n
ư
u
đ
ãi, mi
n
tr
t
i thi
u t
18 tháng tr
lên k
t
ngày
đố
i t
ượ
ng
đượ
c B
Ngo
i giao c
p ch
ng
minh th
ư
, còn th
i gian công tác t
i Vi
t Nam t
i thi
u t
12 tháng tr
lên, th
i gian
công tác t
i Vi
t Nam ghi trên ch
ng minh th
ư
do B
Ngo
i giao c
p (
đố
i v
i
đố
i
t
ượ
ng nêu t
i kho
n 2
Đ
i
u 2 Quy
ế
t
đị
nh này);
c) Có th
i gian công tác t
i c
ơ
quan
đạ
i di
n ngo
i giao, c
ơ
quan lãnh s
, c
ơ
quan
đạ
i di
n c
a t
ch
c qu
c t
ế
có tr
s
t
i Vi
t Nam
đượ
c h
ưở
ng quy
n
ư
u
đ
ãi, mi
n
tr
t
i thi
u t
12 tháng tr
lên k
t
ngày
đố
i t
ượ
ng
đượ
c B
Ngo
i giao c
p ch
ng
minh th
ư
, còn th
i gian công tác t
i Vi
t Nam t
i thi
u t
09 tháng tr
lên, th
i gian
công tác t
i Vi
t Nam ghi trên ch
ng minh th
ư
do B
Ngo
i giao c
p (
đố
i v
i
đố
i
t
ượ
ng nêu t
i kho
n 3
Đ
i
u 2 Quy
ế
t
đị
nh này).
3. Tr
ườ
ng h
p
đố
i t
ượ
ng nêu t
i kho
n 1, 2 và 3
Đ
i
u 2 Quy
ế
t
đị
nh này t
m nh
p
kh
u t
n
ướ
c ngoài ho
c mua l
i xe ô tô, xe g
n máy c
a
đố
i t
ượ
ng
đượ
c h
ưở
ng quy
n
ư
u
đ
ãi, mi
n tr
khác, khi th
c hi
n th
t
c c
p gi
y t
m nh
p kh
u xe, ch
xe n
p
 
CÔNG BÁO/S
443 + 444/Ngày 17-3-2018
51
ch
ng t
ch
ng minh quy
n s
h
u xe nh
ư
: Ch
ng t
thanh toán ti
n mua xe qua ngân
hàng (
đố
i v
i tr
ườ
ng h
p t
m nh
p kh
u t
n
ướ
c ngoài) ho
c gi
y
đă
ng ký l
ư
u hành
ho
c gi
y h
y
đă
ng ký l
ư
u hành xe (
đố
i v
i tr
ườ
ng h
p t
m nh
p kh
u d
ướ
i d
ng tài
s
n di chuy
n) cho c
ơ
quan h
i quan.
4.
Đố
i t
ượ
ng nêu t
i kho
n 1, 2 và 3
Đ
i
u 2 Quy
ế
t
đị
nh này
đượ
c t
m nh
p
kh
u mi
n thu
ế
xe ô tô, xe g
n máy
để
b
sung
đủ
đị
nh l
ượ
ng trong các tr
ườ
ng h
p
sau:
a)
Đố
i t
ượ
ng nêu t
i kho
n 1
Đ
i
u 2 Quy
ế
t
đị
nh này sau khi hoàn thành th
t
c
tái xu
t kh
u ho
c tiêu h
y ho
c chuy
n nh
ượ
ng xe ô tô, xe g
n máy;
b)
Đố
i t
ượ
ng nêu t
i kho
n 2 và 3
Đ
i
u 2 Quy
ế
t
đị
nh này sau khi hoàn thành
th
t
c tái xu
t kh
u ho
c tiêu h
y
đố
i v
i xe ô tô, xe g
n máy b
tai n
n, thiên tai
ho
c do nguyên nhân khách quan v
k
thu
t không ti
ế
p t
c s
d
ng
đượ
c và còn
th
i gian công tác t
i Vi
t Nam t
i thi
u t
09 tháng tr
lên k
t
ngày hoàn thành
th
t
c tái xu
t kh
u ho
c tiêu h
y xe (th
i gian công tác t
i Vi
t Nam ghi trên
ch
ng minh th
ư
do B
Ngo
i giao c
p).
5.
Đố
i t
ượ
ng nêu t
i kho
n 1, 2 và 3
Đ
i
u 2 Quy
ế
t
đị
nh này n
ế
u t
m nh
p kh
u xe
ô tô
đ
ã qua s
d
ng g
m: Xe t
m nh
p kh
u t
n
ướ
c ngoài và xe t
m nh
p kh
u d
ướ
i
d
ng tài s
n di chuy
n, ph
i tuân th
quy
đị
nh v
nh
p kh
u xe ô tô
đ
ã qua s
d
ng
quy
đị
nh t
i Ngh
đị
nh s
187/2013/N
Đ
-CP ngày 20 tháng 11 n
ă
m 2013 c
a Chính
ph
quy
đị
nh chi ti
ế
t Lu
t Th
ươ
ng m
i v
ho
t
độ
ng mua bán hàng hóa qu
c t
ế
các ho
t
độ
ng
đạ
i lý mua, bán, gia công, quá c
nh hàng hóa v
i n
ướ
c ngoài và các
v
ă
n b
n h
ướ
ng d
n th
c hi
n liên quan.
6. Không
đượ
c t
m nh
p kh
u xe g
n máy
đ
ã qua s
d
ng.”
2. S
a
đổ
i, b
sung tên
Đ
i
u 9 và kho
n 2, kho
n 4
Đ
i
u 9
đượ
c s
a
đổ
i, b
sung nh
ư
sau:
Đ
i
u 9.
Đ
i
u ki
n chuy
n nh
ượ
ng xe ô tô”
“2. T
i th
i
đ
i
m chuy
n nh
ượ
ng, n
ế
u n
ă
m s
n xu
t c
a xe quá 5 n
ă
m thì
đố
i
t
ượ
ng nêu t
i kho
n 1, 2 và 3
Đ
i
u 2 Quy
ế
t
đị
nh này
đượ
c chuy
n nh
ượ
ng xe cho
đố
i t
ượ
ng
đượ
c h
ưở
ng quy
n
ư
u
đ
ãi, mi
n tr
khác t
i Vi
t Nam ho
c các
đố
i
t
ượ
ng khác t
i Vi
t Nam v
i
đ
i
u ki
n xe
đượ
c c
ơ
quan
đă
ng ki
m xác nh
n còn
đủ
tiêu chu
n k
thu
t
để
l
ư
u hành.”
“4. Chính sách thu
ế
đố
i v
i xe ô tô chuy
n nh
ượ
ng t
i Vi
t Nam:
a) Th
c hi
n theo quy
đị
nh v
thu
ế
nh
p kh
u
đố
i v
i m
t hàng xe ô tô
đ
ã qua
s
d
ng t
i Ngh
đị
nh s
122/2016/N
Đ
-CP ngày 01 tháng 9 n
ă
m 2016 c
a Chính ph
 
52
CÔNG BÁO/S
443 + 444/Ngày 17-3-2018
và Ngh
đị
nh s
125/2017/N
Đ
-CP ngày 16 tháng 11 n
ă
m 2017 c
a Chính ph
s
a
đổ
i, b
sung m
t s
đ
i
u c
a Ngh
đị
nh s
122/2016/N
Đ
-CP ngày 01 tháng 9 n
ă
m 2016
c
a Chính ph
;
b) Th
i
đ
i
m chuy
n nh
ượ
ng xe
đố
i v
i
đố
i t
ượ
ng nêu t
i kho
n 1
Đ
i
u 2
Quy
ế
t
đị
nh này là th
i
đ
i
m thay
đổ
i m
c
đ
ích s
d
ng xe
đượ
c th
hi
n trên các
gi
y t
giao d
ch gi
a ng
ườ
i mua xe và ch
xe;
c) Th
i
đ
i
m chuy
n nh
ượ
ng xe
đố
i v
i
đố
i t
ượ
ng nêu t
i kho
n 2 và 3
Đ
i
u 2
Quy
ế
t
đị
nh này là th
i
đ
i
m thay
đổ
i m
c
đ
ích s
d
ng xe
đượ
c th
hi
n trên các
gi
y t
giao d
ch gi
a ng
ườ
i mua xe và ch
xe phù h
p v
i th
i
đ
i
m ch
xe k
ế
t
thúc nhi
m k
công tác t
i Vi
t Nam;
d) Ng
ườ
i mua xe c
a các
đố
i t
ượ
ng quy
đị
nh t
i kho
n 1, 2 và 3
Đ
i
u 2 Quy
ế
t
đị
nh này có trách nhi
m kê khai, n
p các lo
i thu
ế
, l
phí theo quy
đị
nh;
đ
)
Đố
i v
i xe g
n máy: Không
đượ
c chuy
n nh
ượ
ng t
i Vi
t Nam.”
Đ
i
u 2. Hi
u l
c thi hành
1. Quy
ế
t
đị
nh này có hi
u l
c thi hành t
ngày 20 tháng 4 n
ă
m 2018.
2. Trong quá trình th
c hi
n, n
ế
u các v
ă
n b
n liên quan
đề
c
p t
i Quy
ế
t
đị
nh
này
đượ
c s
a
đổ
i, b
sung ho
c thay th
ế
thì th
c hi
n theo v
ă
n b
n m
i
đượ
c s
a
đổ
i, b
sung ho
c thay th
ế
.
Đ
i
u 3. Trách nhi
m h
ướ
ng d
n, thi hành
Các B
tr
ưở
ng, Th
tr
ưở
ng c
ơ
quan ngang B
, Th
tr
ưở
ng c
ơ
quan thu
c
Chính ph
, Ch
t
ch
y ban nhân dân các t
nh, thành ph
tr
c thu
c Trung
ươ
ng
và các t
ch
c, cá nhân có liên quan ch
u trách nhi
m thi hành Quy
ế
t
đị
nh này./

 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

10/2018/QĐ-TTg
Quyết định số 10/2018/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2013/QĐ-TTg ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Bãi bỏ 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.