Thông tư số 10/2022/TT-BTNMT Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ thành phố Hà Nội

Thông tư số 10/2022/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ thành phố Hà Nội. Văn bản này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức liên quan tại Hà Nội.

文号10/2022/TT-BTNMT
文件类型通知
发布机关Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
签署人Nguyễn Thị Phương Hoa — Thứ trưởng
更新23/06/2026
发布日期29/09/2022
生效日期15/11/2022
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Thông tư số 10/2022/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ thành phố Hà Nội. Văn bản này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức liên quan tại Hà Nội.

适用范围

Bộ Tài nguyên và Môi trường, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Nội vụ và Sở TN&MT thành phố Hà Nội, Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp), các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT.

要点

  • Các đơn vị hành chính cấp huyện trong thành phố Hà Nội được liệt kê và chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 khu vực thành phố Hà Nội.
  • Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện.
  • Cột 'Địa danh' ghi chú tên địa danh chuẩn hóa, cột 'Nhóm đối tượng' phân biệt nhóm địa danh, cột 'Tên ĐVHC cấp xã' và 'Tên ĐVHC cấp huyện' viết tắt của đơn vị hành chính cấp xã và cấp huyện.
  • Tọa độ vị trí tương đối của các đối tượng địa lý được thể hiện trong cột 'Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng'.
  • Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa được ghi chú trong cột 'Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình'.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực là việc chuẩn hóa và thống nhất các địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội giúp nâng cao chất lượng công tác thành lập bản đồ.
  • Tác động tiêu cực có thể là gánh nặng về mặt thời gian và nhân lực cho các cơ quan liên quan trong việc thực hiện quy định này.

❓ 常见问题

Danh mục địa danh được chuẩn hóa từ đâu?

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 khu vực thành phố Hà Nội.

Danh mục này áp dụng cho đơn vị hành chính cấp nào?

Danh mục áp dụng cho các đơn vị hành chính cấp huyện trong thành phố Hà Nội.

Cột 'Nhóm đối tượng' phân biệt nhóm địa danh như thế nào?

'DC' là nhóm địa danh dân cư, 'KX' là nhóm địa danh kinh tế - xã hội, 'SV' là nhóm địa danh sơn văn, 'TV' là nhóm địa danh thủy văn.

Tọa độ vị trí tương đối của các đối tượng địa lý được thể hiện như thế nào?

Nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột 'Tọa độ trung tâm', nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột 'Tọa độ điểm đầu' và 'Tọa độ điểm cuối'.

Danh mục này áp dụng từ khi nào?

Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2022.

全文

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/2022/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2022

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ thành phố Hà Nội.

Điều 1.

Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ thành phố Hà Nội.

Điều 2.

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2022.

Điều 3.

Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.


Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT thành phố Hà Nội;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Bộ trưởng và các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Nguyễn Thị Phương Hoa

DANH MỤC ĐỊA DANH

DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 10/2022/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ thành phố Hà Nội được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 khu vực thành phố Hà Nội.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ thành phố Hà Nội được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm các quận, thị xã và huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa. Địa danh cùng tên trong một đơn vị hành chính cấp xã thể hiện ghi chú trong ngoặc đơn để phân biệt địa danh.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội, SV là nhóm địa danh sơn văn, TV là nhóm địa danh thủy văn.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: Q. là chữ viết tắt của “quận”, TX. là chữ viết tắt của “thị xã”, H. là chữ viết tắt của “huyện”.

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.

Phần II

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ thành phố Hà Nội gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

Trang

1

Quận Ba Đình

4

2

Quận Bắc Từ Liêm

11

3

Quận Cầu Giấy

22

4

Quận Đống Đa

30

5

Quận Hà Đông

40

6

Quận Hai Bà Trưng

55

7

Quận Hoàn Kiếm

66

8

Quận Hoàng Mai

78

9

Quận Long Biên

84

10

Quận Nam Từ Liêm

92

11

Quận Tây Hồ

102

12

Quận Thanh Xuân

106

13

Thị xã Sơn Tây

112

14

Huyện Ba Vì

124

15

Huyện Chương Mỹ

143

16

Huyện Đan Phượng

159

17

Huyện Đông Anh

168

18

Huyện Gia Lâm

183

19

Huyện Hoài Đức

200

20

Huyện Mê Linh

211

21

Huyện Mỹ Đức

219

22

Huyện Phú Xuyên

230

23

Huyện Phúc Thọ

241

24

Huyện Quốc Oai

253

25

Huyện Sóc Sơn

262

26

Huyện Thạch Thất

281

27

Huyện Thanh Oai

292

28

Huyện Thanh Trì

301

29

Huyện Thường Tín

310

30

Huyện Ứng Hòa

324

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

10/2022/TT-BTNMT
Thông tư số 10/2022/TT-BTNMT Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ thành phố Hà Nội
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。