Nghị quyết 10/2026/NQ-HĐND của Quảng Trị

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu và nộp lệ phí cho một số loại dịch vụ công tại tỉnh Quảng Trị, bao gồm lệ phí cấp giấy phép lao động, hộ tịch, và cấp phép xây dựng. Mức lệ phí được nêu chi tiết trong Phụ lục.

Số hiệu10/2026/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhQuảng Trị
Người kýNguyễn Đăng Quang — Chủ tịch
Cập nhật24/07/2026
NgànhTài Chính
Lĩnh vựcPhí Và Lệ Phí
Ngày ban hành17/07/2026
Ngày áp dụng27/07/2026
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu và nộp lệ phí cho một số loại dịch vụ công tại tỉnh Quảng Trị, bao gồm lệ phí cấp giấy phép lao động, hộ tịch, và cấp phép xây dựng. Mức lệ phí được nêu chi tiết trong Phụ lục.

Đối tượng áp dụng

Người nộp lệ phí; tổ chức thu lệ phí và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Các điểm cốt lõi

  • Người nước ngoài làm việc tại Việt Nam phải trả lệ phí cấp giấy phép lao động: 480.000 đồng/giấy phép mới và 400.000 đồng/giấy phép gia hạn (Điều 2, Phụ lục)
  • Lệ phí hộ tịch bao gồm đăng ký khai sinh, khai tử, kết hôn có yếu tố nước ngoài từ 5.000 đến 1.200.000 đồng/trường hợp (Điều 3, Phụ lục)
  • Cấp phép xây dựng cho công trình và nhà ở riêng lẻ: 150.000 - 75.000 đồng/giấy phép mới, 15.000 - 12.000 đồng/giấy phép gia hạn (Điều 2, Phụ lục)
  • Miễn lệ phí hộ tịch cho các trường hợp như người thuộc gia đình có công với cách mạng, người khuyết tật, đăng ký khai sinh đúng hạn (Điều 3)
  • Người nộp lệ phí nộp tiền vào ngân sách nhà nước theo hình thức quy định tại Nghị định số 362/2025/NĐ-CP của Chính phủ (Điều 4)

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng tài chính cho người dân và doanh nghiệp thông qua việc miễn lệ phí hộ tịch trong một số trường hợp, giúp cải thiện môi trường kinh doanh (Điều 3)
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí hành chính cho người nộp lệ phí khi phải thực hiện các thủ tục theo quy định (Điều 4)

❓ Câu hỏi thường gặp

Lệ phí cấp giấy phép lao động là bao nhiêu?

Lệ phí cấp mới giấy phép lao động là 480.000 đồng/giấy phép, lệ phí gia hạn là 400.000 đồng/giấy phép (Điều 2, Phụ lục)

Miễn lệ phí hộ tịch trong những trường hợp nào?

Miễn lệ phí hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người khuyết tật, đăng ký khai sinh đúng hạn (Điều 3)

Lệ phí cấp phép xây dựng bao nhiêu?

Lệ phí cấp phép xây dựng cho công trình là 150.000 - 75.000 đồng/giấy phép mới, 15.000 - 12.000 đồng/giấy phép gia hạn (Điều 2, Phụ lục)

Người nộp lệ phí phải làm gì?

Người nộp lệ phí nộp tiền vào ngân sách nhà nước theo hình thức quy định tại Nghị định số 362/2025/NĐ-CP của Chính phủ (Điều 4)

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 7 năm 2026 (Điều 6, điểm 1)

Toàn văn

4

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 10/2026/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 17 tháng 7 năm 2026

 

 

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối với

một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 362/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí;

Xét Tờ trình số 3414/TTr-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối với một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp đối với lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam, lệ phí đăng ký hộ tịch, lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này áp dụng đối với người nộp lệ phí; tổ chức thu lệ phí và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Mức thu lệ phí, tổ chức thu lệ phí

Mức thu, tổ chức thu một số loại lệ phí được quy định tại phụ lục kèm theo Nghị quyết này.

Điều 3. Miễn lệ phí

Miễn lệ phí hộ tịch đối với các trường hợp sau:

1. Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

2. Đăng ký khai sinh đúng hạn; đăng ký khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ (bao gồm chấm dứt giám hộ, giám sát việc giám hộ, chấm dứt giám sát việc giám hộ); đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước với nhau.

3. Đăng ký khai sinh đúng hạn, đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới.

Điều 4. Khai, thu, nộp lệ phí

1. Người nộp lệ phí nộp tiền vào ngân sách nhà nước theo hình thức quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP của Chính phủ.

2. Tổ chức thu lệ phí thực hiện khai, thu, nộp lệ phí theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP của Chính phủ.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 7 năm 2026.

2. Các quy định sau hết hiệu lực từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực:

a) Điểm đ, e khoản 4 Điều 1; Mục II, III, IV,VI Phần B Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị (cũ) quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị.

b) Mục II, điểm a, c Mục V Phần B Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2023/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị (cũ) quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu nộp các khoản phí, lệ phí đối với dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

c) Điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị (cũ) sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu, nộp các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị.

d) Mục II, III, V, VI Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình quy định mức thu các loại phí, lệ phí, học phí, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí và bãi bỏ Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

đ) Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình sửa đổi, bổ sung một số quy định về mức thu các loại phí, lệ phí, học phí, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí tại Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

e) Khoản 1 Mục III, IV, V Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình về quy định mức thu phí, lệ phí trong cung cấp một số dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa IX, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2026./.

Nơi nhận:

- UBTVQH, Chính phủ;

- Các Bộ: Nội vụ, Tài chính;

- Cục Kiểm tra văn bản và TCTHPL - Bộ Tư pháp;

- TTTU, TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;

- Đoàn ĐBQH tỉnh;

- Đại biểu HĐND tỉnh;

- Các VP: Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;

- TT HĐND, UBND cấp xã;

- Báo và PTTH Quảng Trị;

- Trung tâm điều hành thông tin tỉnh;

- Lưu VT, P.CTHĐND (T).

CHỦ TỊCH


 

 

Nguyễn Đăng Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục

MỨC THU, TỔ CHỨC THU MỘT SỐ LOẠI LỆ PHÍ

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

(Kèm theo Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2026

của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)

 

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức thu

 

Tổ chức thu

Trực tiếp

(đồng)

Trực tuyến

(đồng)

I

Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam

 

 

 

Sở Nội vụ

1

Cấp mới giấy phép lao động

đồng/giấy phép

 

480.000

 

2

Gia hạn giấy phép lao động

đồng/giấy phép

 

400.000

 

II

Lệ phí hộ tịch

 

 

 

UBND cấp xã

1

Đăng ký khai sinh (không đúng hạn)

đồng/trường hợp

5.000

 

 

2

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài (Bao gồm đăng ký đúng hạn, đăng ký không đúng hạn)

đồng/trường hợp

50.000

 

 

3

Đăng ký lại khai sinh

đồng/trường hợp

5.000

 

 

4

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

đồng/trường hợp

50.000

 

 

5

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

đồng/trường hợp

10.000

 

 

6

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

đồng/trường hợp

1.200.000

 

 

7

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

đồng/trường hợp

5.000

 

 

8

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

đồng/trường hợp

50.000

 

 

9

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

đồng/trường hợp

1.200.000

 

 

10

Đăng ký lại kết hôn

đồng/trường hợp

20.000

 

 

11

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

đồng/trường hợp

1.200.000

 

 

12

Đăng ký khai tử (không đúng hạn)

đồng/trường hợp

5.000

 

 

13

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài (Bao gồm đăng ký đúng hạn, đăng ký không đúng hạn)

đồng/trường hợp

50.000

 

 

14

Đăng ký lại khai tử

đồng/trường hợp

5.000

 

 

15

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

đồng/trường hợp

50.000

 

 

16

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

đồng/trường hợp

50.000

 

 

17

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

đồng/trường hợp

50.000

 

 

18

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

đồng/trường hợp

10.000

 

 

19

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài

đồng/trường hợp

25.000

 

 

20

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

đồng/trường hợp

50.000

 

 

21

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

đồng/trường hợp

50.000

 

 

22

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

đồng/trường hợp

50.000

 

 

23

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (không đúng hạn)

đồng/trường hợp

5.000

 

 

24

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

đồng/trường hợp

10.000

 

 

25

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (không đúng hạn)

đồng/trường hợp

5.000

 

 

26

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

đồng/trường hợp

10.000

 

 

27

Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác

đồng/trường hợp

5.000

 

 

28

Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác có yếu tố nước ngoài

đồng/trường hợp

50.000

 

 

III

Lệ phí cấp phép xây dựng

 

 

 

Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và môi trường; Sở Công thương, Ban quản lý khu kinh tế; UBND cấp xã

1

Đối với Công trình

 

 

 

 

1.1

Trường hợp cấp mới, điều chỉnh, sửa chữa, cải tạo, di dời

đồng/giấy phép

150.000

120.000

 

1.2

Trường hợp cấp gia hạn

đồng/giấy phép

15.000

12.000

 

2

Đối với nhà ở riêng lẻ

 

 

 

 

2.1

Trường hợp cấp mới, điều chỉnh, sửa chữa, cải tạo, di dời

đồng/giấy phép

75.000

60.000

 

2.2

Trường hợp cấp gia hạn

đồng/giấy phép

15.000

12.000

 

 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

10/2026/NQ-HĐND
Nghị quyết 10/2026/NQ-HĐND của Quảng Trị
Còn hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Bãi bỏ 6

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.