Nghị quyết số 10/NQ-CP (2) quy định về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Cà Mau, bao gồm chỉ tiêu diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Các điểm cốt lõi
- Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ và Luật đất đai để quy định Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Cà Mau.
- Quy hoạch các loại đất: Diện tích đất nông nghiệp, phi nông nghiệp, tự nhiên, chưa sử dụng, đô thị, khu bảo tồn thiên nhiên, khu du lịch.
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Từ đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp, từ đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích khác.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích khác.
- Diện tích cụ thể của từng loại đất được quy định chi tiết trong bảng biểu.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Cung cấp cơ sở pháp lý để quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả, góp phần phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất do quy định cụ thể về diện tích cần chuyển đổi.
❓ Câu hỏi thường gặp
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Cà Mau bao gồm những loại đất nào?
Quy hoạch bao gồm các loại đất như đất nông nghiệp, phi nông nghiệp, tự nhiên, chưa sử dụng, đô thị, khu bảo tồn thiên nhiên, và khu du lịch.
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp trong giai đoạn 2011-2020 là bao nhiêu?
Trong giai đoạn 2011-2020, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp là 7.433 ha.
Diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2011-2015?
Trong giai đoạn 2011-2015, diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng là 3.431 ha.
Diện tích đất nông nghiệp hiện trạng năm 2010 của tỉnh Cà Mau?
Diện tích đất nông nghiệp hiện trạng năm 2010 của tỉnh Cà Mau là 463.977 ha.
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) được căn cứ vào những văn bản pháp luật nào?
Nghị quyết này được căn cứ vào Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001 và Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003.
Toàn văn
NGHỊ QUYẾT
Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm
kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Cà Mau
_________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau (Tờ trình số 87/TTr-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2012), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 66/TTr-BTNMT ngày 31 tháng 10 năm 2012),
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Cà Mau với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
STT
|
Loại đất
|
Hiện trạng năm 2010
|
Quy hoạch đến năm 2020
|
||||
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Quốc gia phân bổ (ha)
|
Tỉnh xác định (ha)
|
Tổng số
|
|||
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
||||||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(5)+(6)
|
(8)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
529.487
|
100
|
|
|
529.487
|
100
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
463.977
|
87,63
|
459.647
|
|
458.551
|
86,60
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
95.734
|
20,63
|
96.000
|
|
96.000
|
20,94
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
35.321
|
|
50.000
|
2.670
|
52.670
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
50.085
|
10,79
|
|
48.025
|
48.025
|
10,47
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
26.868
|
5,79
|
25.900
|
1.044
|
26.944
|
5,88
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
17.519
|
3,78
|
17.400
|
7.375
|
24.775
|
5,40
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
67.864
|
14,63
|
65.974
|
|
60.766
|
13,25
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
203.944
|
43,96
|
205.030
|
|
200.271
|
43,67
|
|
1.7
|
Đất làm muối
|
86
|
0,02
|
80
|
6
|
86
|
0,02
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
56.533
|
10,68
|
64.600
|
2.201
|
66.801
|
12,62
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
|
344
|
0,61
|
|
350
|
350
|
0,52
|
|
2.2
|
Đất quốc phòng
|
5.519
|
9,76
|
7.560
|
92
|
7.652
|
11,45
|
|
2.3
|
Đất an ninh
|
2.972
|
5,26
|
4.130
|
|
4.130
|
6,18
|
|
2.4
|
Đất khu công nghiệp
|
548
|
0,97
|
1.969
|
|
1.969
|
2,94
|
|
2.5
|
Đất di tích, danh thắng
|
259
|
0,46
|
320
|
|
320
|
0,48
|
|
2.6
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
52
|
0,09
|
52
|
60
|
112
|
0,17
|
|
2.7
|
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
|
123
|
0,22
|
|
137
|
137
|
0,21
|
|
2.8
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
213
|
0,38
|
|
224
|
224
|
0,34
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
|
17.316
|
30,63
|
19.900
|
604
|
20.504
|
30,69
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở văn hóa
|
97
|
|
110
|
46
|
156
|
|
|
-
|
Đất cơ sở y tế
|
63
|
|
82
|
13
|
95
|
|
|
-
|
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
449
|
|
516
|
|
516
|
|
|
-
|
Đất cơ sở thể dục - thể thao
|
38
|
|
67
|
7
|
74
|
|
|
2.10
|
Đất ở tại đô thị
|
1.133
|
2,00
|
2.455
|
|
2.455
|
3,68
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
8.977
|
1,70
|
|
|
4.135
|
|
|
3.1
|
Đất chưa sử dụng còn lại
|
|
|
5.240
|
|
4.135
|
0,78
|
|
3.2
|
Diện tích đưa vào sử dụng
|
|
|
3.737
|
1.105
|
4.842
|
|
|
4
|
Đất đô thị
|
29.666
|
|
|
100.474
|
100.474
|
|
|
5
|
Đất khu bảo tồn thiên nhiên
|
17.519
|
|
|
24.775
|
24.775
|
|
|
6
|
Đất khu du lịch
|
919
|
|
|
6.000
|
6.000
|
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Cả thời kỳ 2011-2020
|
Giai đoạn 2011-2015
|
Giai đoạn 2016-2020
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
10.258
|
7.433
|
2.825
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
957
|
546
|
411
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
3.449
|
2.351
|
1.098
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất
|
72
|
72
|
-
|
|
4
|
Đất rừng phòng hộ
|
38
|
38
|
-
|
|
5
|
Đất rừng đặc dụng
|
1.516
|
1.516
|
-
|
|
6
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
3.794
|
2.478
|
1.316
|
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Mục đích sử dụng |
Cả thời kỳ 2011-2020 |
Giai đoạn 2011-2015 |
Giai đoạn 2016-2020 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
4.832 |
3.431 |
1.401 |
|
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
4.832 |
3.431 |
1.401 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
10 |
- |
10 |
(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau xác lập ngày 13 tháng 8 năm 2012).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Cà Mau với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ điện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Diện tích hiện trạng năm 2010
|
Diện tích đến các năm
|
||||
|
Năm 2011(*)
|
Năm 2012
|
Năm 2013
|
Năm 2014
|
Năm 2015
|
|||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
529.487
|
529.487
|
529.487
|
529.487
|
529.487
|
529.487
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
463.977
|
462.968
|
461.208
|
460.214
|
460.390
|
459.975
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
95.734
|
95.734
|
95.505
|
95.627
|
95.689
|
95.836
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
35.321
|
35.321
|
36.853
|
41,125
|
46.968
|
52.884
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
50.085
|
50.828
|
49.927
|
49.731
|
49.540
|
49.155
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
26.868
|
27.016
|
26.944
|
26.944
|
26.944
|
26.944
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
17.519
|
24.813
|
24.775
|
24.775
|
24.775
|
24.775
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
67.864
|
62.282
|
62.082
|
60.779
|
60.769
|
60.766
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
203.944
|
200.630
|
200.246
|
200.629
|
200.940
|
200.766
|
|
1.7
|
Đất làm muối
|
86
|
86
|
86
|
86
|
86
|
86
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
56.533
|
57.973
|
60.733
|
62.527
|
63.051
|
63.966
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
|
344
|
340
|
340
|
340
|
350
|
350
|
|
2.2
|
Đất quốc phòng
|
5.519
|
6.188
|
6.246
|
7.553
|
7.562
|
7.575
|
|
2.3
|
Đất an ninh
|
2.972
|
3.059
|
3.867
|
3.867
|
3.868
|
3.875
|
|
2.4
|
Đất khu công nghiệp
|
548
|
548
|
961
|
1.108
|
1.118
|
1.343
|
|
2.5
|
Đất di tích, danh thắng
|
259
|
260
|
285
|
285
|
285
|
309
|
|
2.6
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
52
|
61
|
61
|
94
|
94
|
94
|
|
2.7
|
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
|
123
|
123
|
121
|
121
|
124
|
133
|
|
2.8
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
213
|
222
|
224
|
224
|
224
|
224
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
|
17.316
|
17.499
|
18.748
|
18.820
|
19.001
|
19.291
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở văn hóa
|
97
|
104
|
104
|
104
|
104
|
156
|
|
-
|
Đất cơ sở y tế
|
63
|
64
|
70
|
76
|
78
|
86
|
|
-
|
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
449
|
455
|
483
|
491
|
495
|
508
|
|
-
|
Đất cơ sở thể dục - thể thao
|
38
|
44
|
67
|
70
|
70
|
70
|
|
2.10
|
Đất ở tại đô thị
|
1.133
|
1.146
|
1.193
|
1.636
|
1.699
|
1.863
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
8.977
|
8.546
|
7.546
|
6.746
|
6.046
|
5.546
|
|
3.1
|
Đất chưa sử dụng còn lại
|
|
8.545
|
7.545
|
6.745
|
6.045
|
5.546
|
|
3.2
|
Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
|
|
431
|
1.000
|
800
|
700
|
500
|
|
4
|
Đất đô thị
|
29.666
|
29.666
|
50.177
|
53.921
|
53.921
|
60.843
|
|
5
|
Đất khu bảo tồn thiên nhiên
|
17.519
|
24813
|
24.775
|
24.775
|
24.775
|
24.775
|
|
6
|
Đất khu du lịch
|
919
|
919
|
1.295
|
1.971
|
2.647
|
3.226
|
(Ghi chú: Năm 2011, Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Loại đất |
Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ |
Diện tích đến các năm |
||||
|
Năm 2011 |
Năm 2012 |
Năm 2013 |
Năm 2014 |
Năm 2015 |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
7.433 |
1.440 |
2.760 |
1.794 |
524 |
915 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất trồng lúa |
546 |
- |
127 |
78 |
188 |
153 |
|
2 |
Đất trồng cây lâu năm |
2.783 |
886 |
1.125 |
196 |
191 |
385 |
|
3 |
Đất rừng sản xuất |
72 |
- |
72. |
- |
- |
- |
|
4 |
Đất rừng phòng hộ |
38 |
- |
38 |
- |
- |
- |
|
5 |
Đất rừng đặc dụng |
1.516 |
- |
200 |
1.303 |
10 |
3 |
|
6 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
2.478 |
554 |
1.198 |
217 |
135 |
374 |
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.