Nghị quyết số 10/NQ-CP (2) Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Cà Mau

Nghị quyết số 10/NQ-CP (2) quy định về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Cà Mau, bao gồm chỉ tiêu diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

문서 번호10/NQ-CP (2)
문서 유형결의
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트25. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일09. 01. 2013
발효일09. 01. 2013
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 10/NQ-CP (2) quy định về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Cà Mau, bao gồm chỉ tiêu diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

핵심 사항

  • Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ và Luật đất đai để quy định Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Cà Mau.
  • Quy hoạch các loại đất: Diện tích đất nông nghiệp, phi nông nghiệp, tự nhiên, chưa sử dụng, đô thị, khu bảo tồn thiên nhiên, khu du lịch.
  • Chuyển mục đích sử dụng đất: Từ đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp, từ đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích khác.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích khác.
  • Diện tích cụ thể của từng loại đất được quy định chi tiết trong bảng biểu.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cung cấp cơ sở pháp lý để quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả, góp phần phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất do quy định cụ thể về diện tích cần chuyển đổi.

❓ 자주 묻는 질문

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Cà Mau bao gồm những loại đất nào?

Quy hoạch bao gồm các loại đất như đất nông nghiệp, phi nông nghiệp, tự nhiên, chưa sử dụng, đô thị, khu bảo tồn thiên nhiên, và khu du lịch.

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp trong giai đoạn 2011-2020 là bao nhiêu?

Trong giai đoạn 2011-2020, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp là 7.433 ha.

Diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2011-2015?

Trong giai đoạn 2011-2015, diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng là 3.431 ha.

Diện tích đất nông nghiệp hiện trạng năm 2010 của tỉnh Cà Mau?

Diện tích đất nông nghiệp hiện trạng năm 2010 của tỉnh Cà Mau là 463.977 ha.

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) được căn cứ vào những văn bản pháp luật nào?

Nghị quyết này được căn cứ vào Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001 và Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 10/NQ-CP 
Hà Nội, ngày 09 tháng 01 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm

kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Cà Mau

_________________

 CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau (Tờ trình số 87/TTr-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2012), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 66/TTr-BTNMT ngày 31 tháng 10 năm 2012),

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Cà Mau với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: 

STT

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Quốc gia phân bổ (ha)

Tỉnh xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

529.487

100

 

 

529.487

100

1

Đất nông nghiệp

463.977

87,63

459.647

 

458.551

86,60

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

95.734

20,63

96.000

 

96.000

20,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

35.321

 

50.000

2.670

52.670

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

50.085

10,79

 

48.025

48.025

10,47

1.3

Đất rừng phòng hộ

26.868

5,79

25.900

1.044

26.944

5,88

1.4

Đất rừng đặc dụng

17.519

3,78

17.400

7.375

24.775

5,40

1.5

Đất rừng sản xuất

67.864

14,63

65.974

 

60.766

13,25

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

203.944

43,96

205.030

 

200.271

43,67

1.7

Đất làm muối

86

0,02

80

6

86

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

56.533

10,68

64.600

2.201

66.801

12,62

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

344

0,61

 

350

350

0,52

2.2

Đất quốc phòng

5.519

9,76

7.560

92

7.652

11,45

2.3

Đất an ninh

2.972

5,26

4.130

 

4.130

6,18

2.4

Đất khu công nghiệp

548

0,97

1.969

 

1.969

2,94

2.5

Đất di tích, danh thắng

259

0,46

320

 

320

0,48

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

52

0,09

52

60

112

0,17

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

123

0,22

 

137

137

0,21

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

213

0,38

 

224

224

0,34

2.9

Đất phát triển hạ tầng

17.316

30,63

19.900

604

20.504

30,69

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

97

 

110

46

156

 

-

Đất cơ sở y tế

63

 

82

13

95

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

449

 

516

 

516

 

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

38

 

67

7

74

 

2.10

Đất ở tại đô thị

1.133

2,00

2.455

 

2.455

3,68

3

Đất chưa sử dụng

8.977

1,70

 

 

4.135

 

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

 

 

5.240

 

4.135

0,78

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

 

 

3.737

1.105

4.842

 

4

Đất đô thị

29.666

 

 

100.474

100.474

 

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

17.519

 

 

24.775

24.775

 

6

Đất khu du lịch

919

 

 

6.000

6.000

 

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

10.258

7.433

2.825

 

Trong đó:

 

 

 

1

Đất trồng lúa

957

546

411

2

Đất trồng cây lâu năm

3.449

2.351

1.098

3

Đất rừng sản xuất

72

72

-

4

Đất rừng phòng hộ

38

38

-

5

Đất rừng đặc dụng

1.516

1.516

-

6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3.794

2.478

1.316

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

4.832

3.431

1.401

 

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4.832

3.431

1.401

2

Đất phi nông nghiệp

10

-

10

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau xác lập ngày 13 tháng 8 năm 2012).

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Cà Mau với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ điện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Diện tích hiện trạng năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011(*)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

529.487

529.487

529.487

529.487

529.487

529.487

1

Đất nông nghiệp

463.977

462.968

461.208

460.214

460.390

459.975

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

95.734

95.734

95.505

95.627

95.689

95.836

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

35.321

35.321

36.853

41,125

46.968

52.884

1.2

Đất trồng cây lâu năm

50.085

50.828

49.927

49.731

49.540

49.155

1.3

Đất rừng phòng hộ

26.868

27.016

26.944

26.944

26.944

26.944

1.4

Đất rừng đặc dụng

17.519

24.813

24.775

24.775

24.775

24.775

1.5

Đất rừng sản xuất

67.864

62.282

62.082

60.779

60.769

60.766

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

203.944

200.630

200.246

200.629

200.940

200.766

1.7

Đất làm muối

86

86

86

86

86

86

2

Đất phi nông nghiệp

56.533

57.973

60.733

62.527

63.051

63.966

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

344

340

340

340

350

350

2.2

Đất quốc phòng

5.519

6.188

6.246

7.553

7.562

7.575

2.3

Đất an ninh

2.972

3.059

3.867

3.867

3.868

3.875

2.4

Đất khu công nghiệp

548

548

961

1.108

1.118

1.343

2.5

Đất di tích, danh thắng

259

260

285

285

285

309

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

52

61

61

94

94

94

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

123

123

121

121

124

133

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

213

222

224

224

224

224

2.9

Đất phát triển hạ tầng

17.316

17.499

18.748

18.820

19.001

19.291

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

97

104

104

104

104

156

-

Đất cơ sở y tế

63

64

70

76

78

86

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

449

455

483

491

495

508

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

38

44

67

70

70

70

2.10

Đất ở tại đô thị

1.133

1.146

1.193

1.636

1.699

1.863

3

Đất chưa sử dụng

8.977

8.546

7.546

6.746

6.046

5.546

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

 

8.545

7.545

6.745

6.045

5.546

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

 

431

1.000

800

700

500

4

Đất đô thị

29.666

29.666

50.177

53.921

53.921

60.843

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

17.519

24813

24.775

24.775

24.775

24.775

6

Đất khu du lịch

919

919

1.295

1.971

2.647

3.226

(Ghi chú: Năm 2011, Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.)

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                                                                      Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

7.433

1.440

2.760

1.794

524

915

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1

Đất trồng lúa

546

-

127

78

188

153

2

Đất trồng cây lâu năm

2.783

886

1.125

196

191

385

3

Đất rừng sản xuất

72

-

72.

-

-

-

4

Đất rừng phòng hộ

38

-

38

-

-

-

5

Đất rừng đặc dụng

1.516

-

200

1.303

10

3

6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2.478

554

1.198

217

135

374

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

                                                                                                             Đơn vị tính: ha

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

10/NQ-CP (2)
Nghị quyết số 10/NQ-CP (2) Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Cà Mau
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.