🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
NGHỊ QUYẾT
Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm
kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Cà Mau
_________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau (Tờ trình số 87/TTr-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2012), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 66/TTr-BTNMT ngày 31 tháng 10 năm 2012),
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Cà Mau với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
STT
|
Loại đất
|
Hiện trạng năm 2010
|
Quy hoạch đến năm 2020
|
||||
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Quốc gia phân bổ (ha)
|
Tỉnh xác định (ha)
|
Tổng số
|
|||
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
||||||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(5)+(6)
|
(8)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
529.487
|
100
|
|
|
529.487
|
100
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
463.977
|
87,63
|
459.647
|
|
458.551
|
86,60
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
95.734
|
20,63
|
96.000
|
|
96.000
|
20,94
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
35.321
|
|
50.000
|
2.670
|
52.670
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
50.085
|
10,79
|
|
48.025
|
48.025
|
10,47
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
26.868
|
5,79
|
25.900
|
1.044
|
26.944
|
5,88
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
17.519
|
3,78
|
17.400
|
7.375
|
24.775
|
5,40
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
67.864
|
14,63
|
65.974
|
|
60.766
|
13,25
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
203.944
|
43,96
|
205.030
|
|
200.271
|
43,67
|
|
1.7
|
Đất làm muối
|
86
|
0,02
|
80
|
6
|
86
|
0,02
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
56.533
|
10,68
|
64.600
|
2.201
|
66.801
|
12,62
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
|
344
|
0,61
|
|
350
|
350
|
0,52
|
|
2.2
|
Đất quốc phòng
|
5.519
|
9,76
|
7.560
|
92
|
7.652
|
11,45
|
|
2.3
|
Đất an ninh
|
2.972
|
5,26
|
4.130
|
|
4.130
|
6,18
|
|
2.4
|
Đất khu công nghiệp
|
548
|
0,97
|
1.969
|
|
1.969
|
2,94
|
|
2.5
|
Đất di tích, danh thắng
|
259
|
0,46
|
320
|
|
320
|
0,48
|
|
2.6
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
52
|
0,09
|
52
|
60
|
112
|
0,17
|
|
2.7
|
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
|
123
|
0,22
|
|
137
|
137
|
0,21
|
|
2.8
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
213
|
0,38
|
|
224
|
224
|
0,34
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
|
17.316
|
30,63
|
19.900
|
604
|
20.504
|
30,69
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở văn hóa
|
97
|
|
110
|
46
|
156
|
|
|
-
|
Đất cơ sở y tế
|
63
|
|
82
|
13
|
95
|
|
|
-
|
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
449
|
|
516
|
|
516
|
|
|
-
|
Đất cơ sở thể dục - thể thao
|
38
|
|
67
|
7
|
74
|
|
|
2.10
|
Đất ở tại đô thị
|
1.133
|
2,00
|
2.455
|
|
2.455
|
3,68
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
8.977
|
1,70
|
|
|
4.135
|
|
|
3.1
|
Đất chưa sử dụng còn lại
|
|
|
5.240
|
|
4.135
|
0,78
|
|
3.2
|
Diện tích đưa vào sử dụng
|
|
|
3.737
|
1.105
|
4.842
|
|
|
4
|
Đất đô thị
|
29.666
|
|
|
100.474
|
100.474
|
|
|
5
|
Đất khu bảo tồn thiên nhiên
|
17.519
|
|
|
24.775
|
24.775
|
|
|
6
|
Đất khu du lịch
|
919
|
|
|
6.000
|
6.000
|
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Cả thời kỳ 2011-2020
|
Giai đoạn 2011-2015
|
Giai đoạn 2016-2020
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
10.258
|
7.433
|
2.825
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
957
|
546
|
411
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
3.449
|
2.351
|
1.098
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất
|
72
|
72
|
-
|
|
4
|
Đất rừng phòng hộ
|
38
|
38
|
-
|
|
5
|
Đất rừng đặc dụng
|
1.516
|
1.516
|
-
|
|
6
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
3.794
|
2.478
|
1.316
|
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Mục đích sử dụng |
Cả thời kỳ 2011-2020 |
Giai đoạn 2011-2015 |
Giai đoạn 2016-2020 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
4.832 |
3.431 |
1.401 |
|
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
4.832 |
3.431 |
1.401 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
10 |
- |
10 |
(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau xác lập ngày 13 tháng 8 năm 2012).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Cà Mau với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ điện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Diện tích hiện trạng năm 2010
|
Diện tích đến các năm
|
||||
|
Năm 2011(*)
|
Năm 2012
|
Năm 2013
|
Năm 2014
|
Năm 2015
|
|||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
529.487
|
529.487
|
529.487
|
529.487
|
529.487
|
529.487
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
463.977
|
462.968
|
461.208
|
460.214
|
460.390
|
459.975
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
95.734
|
95.734
|
95.505
|
95.627
|
95.689
|
95.836
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
35.321
|
35.321
|
36.853
|
41,125
|
46.968
|
52.884
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
50.085
|
50.828
|
49.927
|
49.731
|
49.540
|
49.155
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
26.868
|
27.016
|
26.944
|
26.944
|
26.944
|
26.944
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
17.519
|
24.813
|
24.775
|
24.775
|
24.775
|
24.775
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
67.864
|
62.282
|
62.082
|
60.779
|
60.769
|
60.766
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
203.944
|
200.630
|
200.246
|
200.629
|
200.940
|
200.766
|
|
1.7
|
Đất làm muối
|
86
|
86
|
86
|
86
|
86
|
86
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
56.533
|
57.973
|
60.733
|
62.527
|
63.051
|
63.966
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
|
344
|
340
|
340
|
340
|
350
|
350
|
|
2.2
|
Đất quốc phòng
|
5.519
|
6.188
|
6.246
|
7.553
|
7.562
|
7.575
|
|
2.3
|
Đất an ninh
|
2.972
|
3.059
|
3.867
|
3.867
|
3.868
|
3.875
|
|
2.4
|
Đất khu công nghiệp
|
548
|
548
|
961
|
1.108
|
1.118
|
1.343
|
|
2.5
|
Đất di tích, danh thắng
|
259
|
260
|
285
|
285
|
285
|
309
|
|
2.6
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
52
|
61
|
61
|
94
|
94
|
94
|
|
2.7
|
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
|
123
|
123
|
121
|
121
|
124
|
133
|
|
2.8
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
213
|
222
|
224
|
224
|
224
|
224
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
|
17.316
|
17.499
|
18.748
|
18.820
|
19.001
|
19.291
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở văn hóa
|
97
|
104
|
104
|
104
|
104
|
156
|
|
-
|
Đất cơ sở y tế
|
63
|
64
|
70
|
76
|
78
|
86
|
|
-
|
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
449
|
455
|
483
|
491
|
495
|
508
|
|
-
|
Đất cơ sở thể dục - thể thao
|
38
|
44
|
67
|
70
|
70
|
70
|
|
2.10
|
Đất ở tại đô thị
|
1.133
|
1.146
|
1.193
|
1.636
|
1.699
|
1.863
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
8.977
|
8.546
|
7.546
|
6.746
|
6.046
|
5.546
|
|
3.1
|
Đất chưa sử dụng còn lại
|
|
8.545
|
7.545
|
6.745
|
6.045
|
5.546
|
|
3.2
|
Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
|
|
431
|
1.000
|
800
|
700
|
500
|
|
4
|
Đất đô thị
|
29.666
|
29.666
|
50.177
|
53.921
|
53.921
|
60.843
|
|
5
|
Đất khu bảo tồn thiên nhiên
|
17.519
|
24813
|
24.775
|
24.775
|
24.775
|
24.775
|
|
6
|
Đất khu du lịch
|
919
|
919
|
1.295
|
1.971
|
2.647
|
3.226
|
(Ghi chú: Năm 2011, Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Loại đất |
Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ |
Diện tích đến các năm |
||||
|
Năm 2011 |
Năm 2012 |
Năm 2013 |
Năm 2014 |
Năm 2015 |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
7.433 |
1.440 |
2.760 |
1.794 |
524 |
915 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất trồng lúa |
546 |
- |
127 |
78 |
188 |
153 |
|
2 |
Đất trồng cây lâu năm |
2.783 |
886 |
1.125 |
196 |
191 |
385 |
|
3 |
Đất rừng sản xuất |
72 |
- |
72. |
- |
- |
- |
|
4 |
Đất rừng phòng hộ |
38 |
- |
38 |
- |
- |
- |
|
5 |
Đất rừng đặc dụng |
1.516 |
- |
200 |
1.303 |
10 |
3 |
|
6 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
2.478 |
554 |
1.198 |
217 |
135 |
374 |
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.