Quyết định số 100/2008/QĐ-BTC điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng khí hoá lỏng, áp dụng cho các doanh nghiệp nhập khẩu. Điểm nổi bật là việc tăng thuế suất từ 5% lên 1% cho một số loại khí hoá lỏng.
要点
- Doanh nghiệp nhập khẩu khí hoá lỏng dạng hoá lỏng: Được áp dụng mức thuế suất mới là 0-5% tùy theo loại sản phẩm
- Doanh nghiệp nhập khẩu khí hoá lỏng dạng khí: Được áp dụng mức thuế suất mới là 1%
- Thuế suất cụ thể cho từng loại khí hoá lỏng đã được quy định chi tiết trong biểu thuế
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về thuế đối với một số doanh nghiệp nhập khẩu khí hoá lỏng dạng khí
- Tác động tiêu cực: Tăng chi phí cho các doanh nghiệp nhập khẩu khí hoá lỏng dạng hoá lỏng
❓ 常见问题
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với khí thiên nhiên dạng hoá lỏng là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với khí thiên nhiên dạng hoá lỏng là 5%.
Doanh nghiệp nào chịu ảnh hưởng bởi quyết định này?
Doanh nghiệp nhập khẩu khí hoá lỏng, đặc biệt là doanh nghiệp nhập khẩu khí thiên nhiên dạng hoá lỏng và khí thiên nhiên dạng khí.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với khí butan dạng hoá lỏng là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với khí butan dạng hoá lỏng là 5%.
Quyết định này áp dụng cho các loại hàng hóa nào?
Quyết định này chỉ áp dụng cho mặt hàng khí hoá lỏng, bao gồm cả dạng hoá lỏng và dạng khí.
全文
|
BỘ TÀI CHÍNH -------- Số: 100/2008/QĐ-BTC |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------------------ Hà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng khí hoá lỏng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
-------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14/06/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/09/2007 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng khí hoá lỏng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất (%) |
|||
|
2711 |
|
|
Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác |
|
|
|
|
|
|
- Dạng hoá lỏng: |
|
|
|
2711 |
11 |
00 |
00 |
- - Khí thiên nhiên |
5 |
|
2711 |
12 |
00 |
00 |
- - Propan |
5 |
|
2711 |
13 |
00 |
00 |
- - Butan |
5 |
|
2711 |
14 |
|
- - Etylen, propylen, butylen và butadien: |
|
|
|
2711 |
14 |
10 |
00 |
- - - Etylen |
5 |
|
2711 |
14 |
90 |
00 |
- - - Loại khác |
5 |
|
2711 |
19 |
00 |
00 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
- Dạng khí: |
|
|
|
2711 |
21 |
00 |
00 |
- - Khí thiên nhiên |
1 |
|
2711 |
29 |
00 |
00 |
- - Loại khác |
1 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành./.
|
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - VP TW và các Ban của Đảng; - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước; - Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Kiểm toán Nhà nước; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Cục Hải quan các tỉnh, thành phố; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, CST. |
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (đã ký) Đỗ Hoàng Anh Tuấn |
|---|
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。