Thông tư số 100/2012/TT-BTC hướng dẫn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2711, cụ thể là khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác. Mức thuế suất mới được quy định trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
Các điểm cốt lõi
- Mặt hàng thuộc nhóm 2711 như khí dầu mỏ, propan, butan, etylen, propylen, butylen và butadien có thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi từ 0% đến 5%
- Khí tự nhiên dạng hoá lỏng có thuế suất là 5%, trong khi khí tự nhiên dạng khí dùng làm nhiên liệu động cơ không chịu thuế (0%)
- Các loại khí khác thuộc nhóm 2711 có thuế suất là 0%
- Thông tư này thay thế Thông tư số 37/2012/TT-BTC và có hiệu lực từ ngày ký
- Thuế suất cụ thể được quy định trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư
- Thông tư này hướng dẫn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu sẽ chịu gánh nặng về chi phí nếu phải nộp thuế suất cao hơn so với quy định cũ
- Người tiêu dùng có thể bị ảnh hưởng bởi giá thành sản phẩm tăng lên do thuế nhập khẩu
- Các nhà máy sử dụng khí tự nhiên dạng hoá lỏng như nhiên liệu động cơ sẽ không chịu thuế, tạo lợi thế cạnh tranh
❓ Câu hỏi thường gặp
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với khí dầu mỏ là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với khí dầu mỏ thuộc nhóm 2711 từ 0% đến 5%, tùy theo loại cụ thể.
Khí tự nhiên dạng hoá lỏng có chịu thuế không?
Không, khí tự nhiên dạng hoá lỏng dùng làm nhiên liệu động cơ không chịu thuế (0%).
Thuế suất đối với propan và butan là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với propan và butan thuộc nhóm 2711 là 5%.
Các loại khí khác ngoài etylen, propylen, butylen và butadien có thuế suất bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các loại khí khác thuộc nhóm 2711 là 5%.
Thông tư này thay thế thông tư nào?
Thông tư này thay thế Thông tư số 37/2012/TT-BTC hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
Toàn văn
THÔNG TƯ
Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số
mặt hàng thuộc nhóm 2711 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
_________________________
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 84/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi như sau.
Điều 1. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi
Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác thuộc nhóm 2711 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế tại Thông tư số 37/2012/TT-BTC ngày 2/3/2012 của Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 37/2012/TT-BTC ngày 2/3/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi./.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Thị Mai
|
DANH MỤC
THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2711
(Ban hành kèm theo Thông tư số 100/2012/TT-BTC ngày 20/6/2012 của Bộ Tài chính)
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất |
||
|
27.11 |
Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác. |
|||
|
- Dạng hoá lỏng: |
||||
|
2711 |
11 |
00 |
- - Khí tự nhiên |
5 |
|
2711 |
12 |
00 |
- - Propan |
5 |
|
2711 |
13 |
00 |
- - Butan |
5 |
|
2711 |
14 |
- - Etylen, propylen, butylen và butadien: |
5 |
|
|
2711 |
14 |
10 |
- - - Etylen |
5 |
|
2711 |
14 |
90 |
- - - Loại khác |
5 |
|
2711 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
5 |
|
- Dạng khí: |
||||
|
2711 |
21 |
- - Khí tự nhiên: |
||
|
2711 |
21 |
10 |
- - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ |
0 |
|
2711 |
21 |
90 |
- - - Loại khác |
0 |
|
2711 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
0 |
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: