Nghị định số 101/1999/NĐ-CP Về việc đề nghị số đại biểu HĐND thành phố; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng nhiệm kỳ 1999 - 2004

Nghị định này quy định số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 45 đại biểu chia thành 18 đơn vị bầu cử. Mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu khác nhau.

문서 번호101/1999/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일10. 09. 1999
발효일10. 09. 1999
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị định này quy định số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 45 đại biểu chia thành 18 đơn vị bầu cử. Mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu khác nhau.

핵심 사항

  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
  • Phê chuẩn số lượng 45 đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng nhiệm kỳ 1999-2004; 18 đơn vị bầu cử với số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị khác nhau.
  • Đơn vị bầu cử số 01, 03, 05: Bầu 3 đại biểu.
  • Đơn vị bầu cử số 02, 04, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14, 16, 17: Bầu 2 đại biểu.
  • Đơn vị bầu cử số 10: Bầu 1 đại biểu.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực là việc đảm bảo quy định về số lượng và phân bổ đại biểu cho từng đơn vị bầu cử, góp phần nâng cao chất lượng hoạt động của Hội đồng nhân dân.
  • Tác động tiêu cực có thể là gánh nặng về tổ chức và quản lý đối với cơ quan chức năng trong quá trình thực hiện.

❓ 자주 묻는 질문

Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng nhiệm kỳ 1999-2004 là bao nhiêu?

45 đại biểu.

Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?

18 đơn vị bầu cử.

Mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu như thế nào?

Đơn vị bầu cử số 01, 03, 05: Bầu 3 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 02, 04, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14, 16, 17: Bầu 2 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 10: Bầu 1 đại biểu.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 101/1999/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 10 tháng 9 năm 1999

NGHỊ ĐỊNH

Về việc đề nghị số đại biểu HĐND thành phố; danh sách các đơn vị bầu cử

và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân

thành phố Đà Nẵng nhiệm kỳ 1999 - 2004 

_________________________________________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) được Quốc hội thông qua ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 1892/UB-TCCQ ngày 26/8/1999 và Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ tại Tờ trình số /TTr - BTCCBCP ngày tháng năm 1999,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Nay phê chuẩn số lượng 45 (bốn mươi lăm) đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng nhiệm kỳ 1999 - 2004; 18 (mười tám) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Phan Văn Khải

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU

Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

 

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

 

Quận Hải Châu

Đơn vị bầu cử số 01

Đơn vị bầu cử số 02

Đơn vị bầu cử số 03

Đơn vị bầu cử số 04

Đơn vị bầu cử số 05

03 đại biểu

02 đại biểu

03 đại biểu

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Quận Thanh Khê

Đơn vị bầu cử số 06

Đơn vị bầu cử số 07

Đơn vị bầu cử số 08

Đơn vị bầu cử số 09

03 đại biểu

03 đại biểu

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Quận Liên Chiểu

Đơn vị bầu cử số 10

Đơn vị bầu cử số 11

01 đại biểu

03 đại biểu

 

Quận Sơn Trà và huyện đảo Hoàng Sa

Đơn vị bầu cử số 12

Đơn vị bầu cử số 13

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Quận Ngũ Hành Sơn

Đơn vị bầu cử số 14

03 đại biểu

 

Huyện Hoà Vang

Đơn vị bầu cử số 15

Đơn vị bầu cử số 16

Đơn vị bầu cử số 17

Đơn vị bầu cử số 18

03 đại biểu

03 đại biểu

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Tổng hợp:

Bầu 03 đại biểu có 10 đơn vị

Bầu 02 đại biểu có 07 đơn vị

Bầu 01 đại biểu có 01 đơn vị

 

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
101/1999/NĐ-CP
Nghị định số 101/1999/NĐ-CP Về việc đề nghị số đại biểu HĐND thành phố; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng nhiệm kỳ 1999 - 2004
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.