Quyết định số 1010/1998/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu

Quyết định này sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu. Các mặt hàng xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum có thuế suất khác nhau tùy theo loại sản phẩm.

문서 번호1010/1998/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Phạm Văn Trọng — Thứ trưởng
업데이트01. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일10. 08. 1998
발효일20. 08. 1998
효력 만료일01. 01. 1999
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu. Các mặt hàng xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum có thuế suất khác nhau tùy theo loại sản phẩm.

핵심 사항

  • Mặt hàng Xăng dùng cho máy bay (2710. 00. 11) → thuế suất là 10%
  • Xăng trắng (xăng dùng để sản xuất sơn) và loại khác (2710. 00. 19) → thuế suất là 60%
  • Diesel các loại (2710. 00. 20) → thuế suất là 60%
  • Madut (2710. 00. 30) → thuế suất là 30%
  • Nhiên liệu dùng cho máy bay (CT1, ZA1...) và Dầu hoả thông dụng (2710. 00. 50) → thuế suất là 60%
  • Naphtha, Reformate và các chế phẩm khác để pha xăng (2710. 00. 60) → thuế suất là 60%
  • Condensate và các chế phẩm tương tự (2710. 00. 70) → thuế suất là 15%
  • Loại khác (2710. 00. 90) → thuế suất là 10%

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp nhập khẩu xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum sẽ phải tuân thủ theo các mức thuế mới, có thể ảnh hưởng đến chi phí sản xuất.
  • Người tiêu dùng cuối cùng có thể chịu tác động gián tiếp qua giá bán của các sản phẩm sử dụng xăng dầu.

❓ 자주 묻는 질문

Thuế suất cho Xăng dùng cho máy bay là bao nhiêu?

Thuế suất cho Xăng dùng cho máy bay (2710. 00. 11) là 10%.

Xăng trắng (xăng dùng để sản xuất sơn) có thuế suất bao nhiêu?

Thuế suất cho Xăng trắng (xăng dùng để sản xuất sơn) là 60%.

Diesel các loại có thuế suất bao nhiêu?

Diesel các loại (2710. 00. 20) có thuế suất là 60%.

Madut có thuế suất bao nhiêu?

Madut (2710. 00. 30) có thuế suất là 30%.

Nhiên liệu dùng cho máy bay và Dầu hoả thông dụng có thuế suất bao nhiêu?

Nhiên liệu dùng cho máy bay (CT1, ZA1...) và Dầu hoả thông dụng (2710. 00. 50) đều có thuế suất là 60%.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 1010/1998/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 10 tháng 8 năm 1998

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế

suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Điều 8, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991

Căn cứ các khung thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a/NQ-HĐNN8 ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 31 NQ/UBTVQH9 ngày 9/3/1993, Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26/3/1994, Nghị quyết số 290 NQ/UBTVQH9 ngày 7/9/1995, Nghị quyết số 293 NQ/UBTVQH9 ngày 08/11/1995, Nghị quyết số 416 NQ/UBTVQH9 ngày 5/8/1997 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá 9; Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP;

Sau khi có ý kiến tham gia của các Bộ, Ngành có liên quan; 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm mã số 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu quy định tại các Quyết định số 590 TC/QĐ/TCT ngày 15/8/1997; Quyết định số 786/1998/QĐ/BTC ngày 22/6/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau:

Mã số

Nhóm mặt hàng

Thuế suất

1

2

3

2710

- Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum, trừ dạng thô; Các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó.

-- Xăng các loại:

2710. 00.11

--- Xăng dùng cho máy bay

10

2710. 00.19

--- Loại khác

---- Xăng trắng (xăng dùng để sản xuất sơn)

10

---- Loại khác

60

2710. 00.20

-- Diesel các loại

60

2710. 00.30

-- Madut

30

2710.00.40

-- Nhiên liệu dùng cho máy bay (CT1, ZA1...)

60

2710.00.50

-- Dầu hoả thông dụng

60

2710.00.60

-- Naphtha, Reformate và các chế phẩm khác để pha xăng

60

2710.00.70

-- Condensate và các chế phẩm tương tự

15

2710.00.90

-- Loại khác

10

Điều 2. Quyết định này có hệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 20/8/1998.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Phạm Văn Trọng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
1010/1998/QĐ-BTC
Quyết định số 1010/1998/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.