Quyết định này quy định mức thu phí cầu Tiên Cựu - Quốc lộ 10 cho các loại phương tiện giao thông khác nhau, áp dụng từ ngày ký quyết định và có hiệu lực sau 15 ngày. Mức phí được phân theo từng loại xe với mức cụ thể.
适用范围
Người điều khiển phương tiện qua cầu Tiên Cựu - Quốc lộ 10; cơ quan thu phí.
要点
- Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen phải nộp phí thông thường là 4.000 đồng/lần và vé tháng là 40.000 đồng/tháng (Điều 1).
- Xe ô tô con dưới 7 chỗ ngồi phải nộp phí thông thường là 7.000 đồng/lần và vé tháng là 70.000 đồng/tháng (Điều 1).
- Xe từ 7 đến 11 chỗ ngồi hoặc xe tải dưới 2 tấn phải nộp phí thông thường là 10.000 đồng/lần và vé tháng là 100.000 đồng/tháng (Điều 1).
- Xe từ 12 đến 30 chỗ ngồi hoặc xe tải từ 2 đến dưới 4 tấn phải nộp phí thông thường là 15.000 đồng/lần và vé tháng là 150.000 đồng/tháng (Điều 1).
- Xe từ 31 chỗ trở lên hoặc xe tải từ 4 đến dưới 10 tấn phải nộp phí thông thường là 20.000 đồng/lần và vé tháng là 200.000 đồng/tháng (Điều 1).
- Xe tải từ 10 đến dưới 15 tấn phải nộp phí thông thường là 30.000 đồng/lần và vé tháng là 300.000 đồng/tháng (Điều 1).
- Xe tải từ 15 đến dưới 18 tấn hoặc xe chở hàng bằng Container 20 fit trở lên đến dưới 40 fit phải nộp phí thông thường là 40.000 đồng/lần và vé tháng là 400.000 đồng/tháng (Điều 1).
- Xe tải từ 18 tấn trở lên hoặc xe chở hàng bằng Container 40 fit trở lên phải nộp phí thông thường là 60.000 đồng/lần và vé tháng là 600.000 đồng/tháng (Điều 1)
🌐 本文件的社会影响
- Người dân và doanh nghiệp sử dụng phương tiện qua cầu Tiên Cựu - Quốc lộ 10 phải chịu thêm chi phí.
- Cơ quan thu phí có thêm nguồn thu từ việc thực hiện quy định này.
❓ 常见问题
Mức phí cho xe tải từ 15 đến dưới 18 tấn là bao nhiêu?
Xe tải từ 15 đến dưới 18 tấn phải nộp phí thông thường là 40.000 đồng/lần và vé tháng là 400.000 đồng/tháng.
Mức phí cho xe chở hàng bằng Container 20 fit trở lên đến dưới 40 fit?
Xe chở hàng bằng Container từ 20 fit đến dưới 40 fit phải nộp phí thông thường là 40.000 đồng/lần và vé tháng là 400.000 đồng/tháng.
Mức phí cho xe tải từ 18 tấn trở lên?
Xe tải từ 18 tấn trở lên phải nộp phí thông thường là 60.000 đồng/lần và vé tháng là 600.000 đồng/tháng.
Mức phí cho xe lam, máy kéo, công nông, bông sen?
Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen phải nộp phí thông thường là 4.000 đồng/lần và vé tháng là 40.000 đồng/tháng.
Mức phí cho xe ô tô con dưới 7 chỗ ngồi?
Xe ô tô con dưới 7 chỗ ngồi phải nộp phí thông thường là 7.000 đồng/lần và vé tháng là 70.000 đồng/tháng.
全文
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 102/2000/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 29 tháng 6 năm 2000 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
về việc ban hành mức thu phí cầu Tiên Cựu- Quốc lộ 10
------------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước;
Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 1498/BGTVT ngày 17/5/2000);
Theo đề nghị của Tổng cục Trưởng Tổng cục Thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí cầu Tiên Cựu-Quốc lộ 10.
Mức thu phí tại Điều này áp dụng đối với các đối tượng thu, nộp qui định tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu đường của Nhà nước quản lý, Thông tư số 75/1998/TT-BTC ngày 2/6/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 1.d, mục A, phần IV và điểm 3.n, mục I Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính và Thông tư số 05/1999/BTC ngày 13/1/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 3, mục I Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998.
Điều 2: Cơ quan thu phí cầu Tiên Cựu-Quốc lộ 10 thực hiện thu, nộp và quản lý tiền phí thu được theo qui định tại Thông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí cầu Tiên Cựu-Quốc lộ 10 và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TƯ - Cục Thuế, Kho bạc NN, Sở Tài chính thành phố Hải Phòng, - Lưu: VP (HC,TH), TCT (HC, NV4). |
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Phạm Văn Trọng |
BIỂU MỨC THU PHÍ CẦU TIÊN CỰU- QUỐC LỘ 10.
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 102/2000/QĐ/BTC
ngày 29 tháng 6 năm 2000 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
-------------------------------------------
|
TT
|
ĐỐI TƯỢNG THU PHÍ |
MỨC THU |
|
Vé thông thường(đồng/vé/lần)
|
Vé tháng(đồng/vé/tháng) |
||
|
1 |
Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen |
4.000 |
40.000 |
|
2 |
Xe ô tô con các loại (dưới 7 chỗ) |
7.000 |
70.000 |
|
3 |
Xe ô tô từ 7 chỗ ngồi đến 11 chỗ ngồi và xe có trọng tải dưới 2 tấn |
10.000 |
100.000 |
|
4 |
Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi và xe có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn |
15.000 |
150.000 |
|
5 |
Xe ô tô từ 31 chỗ ngồi trở lên và xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn |
20.000 |
200.000 |
|
6 |
Xe có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn |
30.000 |
300.000 |
|
7 |
Xe có trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Conainer 20 fit trở lên đến dưới 40 fit |
40.000 |
400.000 |
|
8 |
Xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit trở lên |
60.000 |
600.000 |
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。